Gói thầu: Gói thầu số 14-19XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2019 (xã Tự Lập, xã Vạn Yên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200132564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14-19XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây hạ thế trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2019 (xã Tự Lập, xã Vạn Yên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 14:39:00 đến ngày 2020-02-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,361,009,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | khoản |
| B | MUA SẮM PHẦN B CẤP | |||
| C | TBA Phú Mỹ 1 | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 596,7 | kg |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,22 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,18 | kg |
| D | TBA Phú Mỹ 2 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 430,95 | kg |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,61 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,36 | kg |
| 5 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,92 | kg |
| E | TBA Phú Mỹ 3 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 364,65 | kg |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,61 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,96 | kg |
| F | TBA Phú Mỹ 4 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 762,45 | kg |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 173,05 | kg |
| G | TBA Phú Mỹ 5 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 364,65 | kg |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,61 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,96 | kg |
| H | TBA Phú Mỹ 6 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 397,8 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,54 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,92 | kg |
| I | TBA Phú Mỹ 7 | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 629,85 | kg |
| 2 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,18 | kg |
| J | TBA Yên Bài 1 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 795,6 | kg |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 173,05 | kg |
| K | TBA Yên Bài 2 | |||
| 1 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 430,95 | kg |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 103,83 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,96 | kg |
| L | TBA Yên Bài 3 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 232,05 | kg |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,61 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,18 | kg |
| 5 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,96 | kg |
| M | TBA Tự Lập 2 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 430,95 | kg |
| N | TBA Tự Lập 3 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 464,1 | kg |
| O | TBA Bơm Cẩm Vân | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 563,55 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,36 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,96 | kg |
| P | TBA Cẩm Vân | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 464,1 | kg |
| Q | TBA Vạn Phúc | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.292,85 | kg |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 138,44 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,36 | kg |
| 5 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,88 | kg |
| R | TBA Vạn Yên 1 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,18 | kg |
| 3 | Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,96 | kg |
| S | TBA Vạn Yên 2 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 364,65 | kg |
| 3 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,61 | kg |
| 4 | Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,18 | kg |
| T | TBA Yên Nội | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 265,2 | kg |
| U | TBA Vạn Yên 5 | |||
| 1 | Ống co ngót Φ120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 2 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 99,45 | kg |
| V | HẠNG MỤC B THI CÔNG | |||
| W | TBA Phú Mỹ 1 | |||
| X | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| Y | Phần đường dây | |||
| Z | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,064 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| 7 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AA | Tiếp địa lặp lại 4 bộ | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2235 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| AB | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,2 | 10 cái |
| AC | Phần đường dây | |||
| AD | Tiếp địa lặp lại (4 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| AE | Phần móng cột | |||
| AF | Móng cột ly tâm đúp đào máy (3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,726 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| AG | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (28 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| AH | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| AI | Móng cột ly tâm đơn đào trực tiếp (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| AJ | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| AK | Phần công tơ | |||
| AL | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 179 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 182 | m |
| AM | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Hòm |
| AN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 126 | m |
| AO | Phần đường dây | |||
| AP | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,909 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,129 | km |
| AQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| AR | Phần vận chuyển | |||
| AS | VẬT LIỆU | |||
| AT | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| AU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,78 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,755 | tấn |
| AW | TBA Phú Mỹ 2 | |||
| AX | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| AY | Phần đường dây | |||
| AZ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,011 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,161 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,511 | km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| BA | Tiếp địa lặp lại (11 bộ ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6147 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| BB | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 10 cái |
| BC | Phần đường dây | |||
| BD | Tiếp địa lặp lại (11 bộ ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,33 | 100m |
| BE | Phần móng cột | |||
| BF | Móng cột ly tâm đúp đào máy (3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,726 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| BG | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (26 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,1 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2106 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| BH | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (18 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| BI | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào trực tiếp (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| BJ | Móng cột ly tâm đơn đào trực tiếp (6 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| BK | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| BL | Phần công tơ | |||
| BM | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 233 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 264 | m |
| BN | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Hòm |
| 5 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Hòm |
| BO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 164 | m |
| BP | Phần đường dây | |||
| BQ | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,388 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,051 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | km |
| BR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cột |
| BS | Phần vận chuyển | |||
| BT | VẬT LIỆU | |||
| BU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| BV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| BW | Vận chuyển nội tuyến | |||
| BX | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,38 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7199 | tấn |
| BY | TBA Phú Mỹ 3 | |||
| BZ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| CA | Phần đường dây | |||
| CB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,056 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,176 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CC | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2794 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| CD | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,6 | 10 cái |
| CE | Phần đường dây | |||
| CF | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| CG | Phần móng cột | |||
| CH | Móng cột ly tâm đúp đào máy (4 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| CI | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (43 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,55 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3483 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| CJ | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (5 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| CK | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| CL | Phần công tơ | |||
| CM | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 307 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 310 | m |
| CN | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Hòm |
| 5 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Hòm |
| CO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 214,9 | m |
| CP | Phần đường dây | |||
| CQ | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,502 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,093 | km |
| CR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | cột |
| CS | Phần vận chuyển | |||
| CT | VẬT LIỆU | |||
| CU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| CV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| CW | Vận chuyển nội tuyến | |||
| CX | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,56 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5099 | tấn |
| CY | TBA Phú Mỹ 4 | |||
| CZ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| DA | Phần đường dây | |||
| DB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,066 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,268 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| DC | Tiếp địa lặp lại (6 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3353 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| DD | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,4 | 10 cái |
| DE | Phần đường dây | |||
| DF | Tiếp địa lặp lại (6 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | 100m |
| DG | Phần móng cột | |||
| DH | Móng cột ly tâm 10m đơn đào máy (2 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| DI | Móng cột ly tâm đúp đào máy (3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,726 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| DJ | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (25 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,25 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2025 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| DK | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (10 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| DL | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| DM | Phần công tơ | |||
| DN | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 213 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 252 | m |
| DO | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | Hòm |
| 5 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Hòm |
| DP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| DQ | Phần đường dây | |||
| DR | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,282 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,116 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,337 | km |
| 4 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,123 | km |
| DS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| DT | Phần vận chuyển | |||
| DU | VẬT LIỆU | |||
| DV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| DW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| DX | Vận chuyển nội tuyến | |||
| DY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,71 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0599 | tấn |
| DZ | TBA Phú Mỹ 5 | |||
| EA | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| EB | Phần đường dây | |||
| EC | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,317 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,185 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| ED | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2794 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| EE | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,6 | 10 cái |
| EF | Phần đường dây | |||
| EG | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| EH | Phần móng cột | |||
| EI | Móng cột ly tâm đúp đào máy (7 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,694 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| EJ | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (38 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,3 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3078 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| EK | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (6 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| EL | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| EM | Phần công tơ | |||
| EN | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 285 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 322 | m |
| EO | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Hòm |
| 5 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Hòm |
| EP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 200 | m |
| EQ | Phần đường dây | |||
| ER | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,698 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,162 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,337 | km |
| 4 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,168 | km |
| ES | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | cột |
| ET | Phần vận chuyển | |||
| EU | VẬT LIỆU | |||
| EV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| EW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| EX | Vận chuyển nội tuyến | |||
| EY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,38 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5099 | tấn |
| EZ | TBA Phú Mỹ 6 | |||
| FA | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| FB | Phần đường dây | |||
| FC | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,147 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,025 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,137 | km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 8 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| FD | Tiếp địa lặp lại (4 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2235 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| FE | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 10 cái |
| FF | Phần đường dây | |||
| FG | Tiếp địa lặp lại (4 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| FH | Phần móng cột | |||
| FI | Móng cột ly tâm 10m đơn đào máy (2 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| FJ | Móng cột ly tâm đúp đào máy (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| FK | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (9 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| FL | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (9 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| FM | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào trực tiếp (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| FN | Móng cột ly tâm đơn đào trực tiếp (5 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,25 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| FO | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| FP | Phần công tơ | |||
| FQ | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 159 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114 | m |
| FR | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Hòm |
| FS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 112 | m |
| FT | Phần đường dây | |||
| FU | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,472 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,171 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,145 | km |
| 4 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | km |
| FV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cột |
| FW | Phần vận chuyển | |||
| FX | VẬT LIỆU | |||
| FY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| FZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| GA | Vận chuyển nội tuyến | |||
| GB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,77 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5132 | tấn |
| GC | TBA Phý Mỹ 7 | |||
| GD | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| GE | Phần đường dây | |||
| GF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,231 | km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 5 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| GG | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2794 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| GH | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,6 | 10 cái |
| GI | Phần đường dây | |||
| GJ | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| GK | Phần móng cột | |||
| GL | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (28 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| GM | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| GN | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| GO | Phần công tơ | |||
| GP | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 169 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 234 | m |
| GQ | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Hòm |
| 5 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Hòm |
| GR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119 | m |
| GS | Phần đường dây | |||
| GT | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,632 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,164 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | km |
| GU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | cột |
| GV | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| GW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| GX | Vận chuyển nội tuyến | |||
| GY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,01 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7397 | tấn |
| GZ | TBA Yên Bài 1 | |||
| HA | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| HB | Phần đường dây | |||
| HC | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,136 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,033 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,028 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,391 | km |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| HD | Tiếp địa lặp lại (4 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2235 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| HE | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,4 | 10 cái |
| HF | Phần đường dây | |||
| HG | Tiếp địa lặp lại (4 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| HH | Phần móng cột | |||
| HI | Móng cột ly tâm đúp đào máy (7 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,694 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| HJ | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (41 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34,85 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3321 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| HK | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào thủ công (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| HL | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (18 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| HM | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào trực tiếp (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| HN | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| HO | Phần công tơ | |||
| HP | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 78 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 295 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 332 | m |
| HQ | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | Hòm |
| 5 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Hòm |
| HR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 207 | m |
| HS | Phần đường dây | |||
| HT | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,73 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,077 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,077 | km |
| 4 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,26 | km |
| HU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cột |
| HV | Phần vận chuyển | |||
| HW | VẬT LIỆU | |||
| HX | Phần lắp mới | |||
| HY | Xe 5 tấn có gắn cần trục | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | ca |
| HZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| IA | Vận chuyển nội tuyến | |||
| IB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,07 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,0516 | tấn |
| IC | TBA Yên Bài 2 | |||
| ID | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| IE | Phần đường dây | |||
| IF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,31 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,143 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| IG | Tiếp địa lặp lại (4 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2235 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| IH | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,2 | 10 cái |
| II | Phần đường dây | |||
| IJ | Tiếp địa lặp lại (4 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| IK | Phần móng cột | |||
| IL | Móng cột ly tâm đúp đào máy (4 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| IM | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (24 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| IN | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (4 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| IO | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| IP | Phần công tơ | |||
| IQ | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124 | m |
| IR | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Hòm |
| 5 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Hòm |
| IS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | m |
| IT | Phần đường dây | |||
| IU | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,501 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,093 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,107 | km |
| IV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cột |
| IW | Phần vận chuyển | |||
| IX | VẬT LIỆU | |||
| IY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| IZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| JA | Vận chuyển nội tuyến | |||
| JB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,56 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6247 | tấn |
| JC | TBA Yên Bài 3 | |||
| JD | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| JE | Phần đường dây | |||
| JF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,029 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,217 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| JG | Tiếp địa lặp lại (3 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1676 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| JH | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,2 | 10 cái |
| JI | Phần đường dây | |||
| JJ | Tiếp địa lặp lại (3 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | 100m |
| JK | Phần móng cột | |||
| JL | Móng cột ly tâm đúp đào máy (4 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| JM | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (21 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1701 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| JN | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (14 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| JO | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| JP | Phần công tơ | |||
| JQ | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 185 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 148 | m |
| JR | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Hòm |
| JS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 130 | m |
| JT | Phần đường dây | |||
| JU | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,953 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,081 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,178 | km |
| JV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| JW | Phần vận chuyển | |||
| JX | VẬT LIỆU | |||
| JY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| JZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| KA | Vận chuyển nội tuyến | |||
| KB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,53 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,342 | tấn |
| KC | TBA Tự Lập 2 | |||
| KD | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| KE | Phần đường dây | |||
| KF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,399 | km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 6 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | Bộ |
| KG | Tiếp địa lặp lại (2 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1118 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| KH | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,4 | 10 cái |
| KI | Phần đường dây | |||
| KJ | Tiếp địa lặp lại (2 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| KK | Phần móng cột | |||
| KL | Móng cột ly tâm đúp đào máy (3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,726 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| KM | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (18 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| KN | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (13 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,05 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| KO | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| KP | Phần công tơ | |||
| KQ | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 117 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | m |
| KR | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Hòm |
| 5 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Hòm |
| KS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82 | m |
| KT | Phần đường dây | |||
| KU | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,452 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,037 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,052 | km |
| KV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột LT7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| KW | Phần vận chuyển | |||
| KX | VẬT LIỆU | |||
| KY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| KZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| LA | Vận chuyển nội tuyến | |||
| LB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,67 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4724 | tấn |
| LC | TBA Tự Lập 3 | |||
| LD | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| LE | Phần đường dây | |||
| LF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,345 | km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Bộ |
| LG | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2794 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| LH | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10,4 | 10 cái |
| LI | Phần đường dây | |||
| LJ | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| LK | Phần móng cột | |||
| LL | Móng cột ly tâm đúp đào máy (3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,726 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| LM | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (46 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,1 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3726 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| LN | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (4 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| LO | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| LP | Phần công tơ | |||
| LQ | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 316 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 260 | m |
| LR | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | Hòm |
| LS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 222 | m |
| LT | Phần đường dây | |||
| LU | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,306 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,426 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,087 | km |
| LV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| LW | Phần vận chuyển | |||
| LX | VẬT LIỆU | |||
| LY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| LZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| MA | Vận chuyển nội tuyến | |||
| MB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,16 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5677 | tấn |
| MC | TBA Bơm Cẩm Vân | |||
| MD | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| ME | Phần đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,602 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,386 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| MF | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2794 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| MG | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2 | 10 cái |
| MH | Phần đường dây | |||
| MI | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| MJ | Phần móng cột | |||
| MK | Móng cột ly tâm đúp đào máy (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| ML | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (24 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| MM | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (17 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,77 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| MN | Móng cột ly tâm đơn đào trực tiếp (2 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| MO | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| MP | Phần công tơ | |||
| MQ | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 139 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 122 | m |
| MR | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | Hòm |
| MS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 98 | m |
| MT | Phần đường dây | |||
| MU | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,193 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,221 | km |
| MV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột LT7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| MW | Phần vận chuyển | |||
| MX | VẬT LIỆU | |||
| MY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| MZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| NA | Vận chuyển nội tuyến | |||
| NB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,55 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6865 | tấn |
| NC | TBA Cẩm Vân | |||
| ND | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| NE | Phần đường dây | |||
| NF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,317 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,258 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Bộ |
| NG | Tiếp địa lặp lại (7 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3912 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| NH | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| NI | Phần đường dây | |||
| NJ | Tiếp địa lặp lại (7 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| NK | Phần móng cột | |||
| NL | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (14 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| NM | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (8 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| NN | Móng cột ly tâm đơn đào trực tiếp (2 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| NO | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| NP | Phần công tơ | |||
| NQ | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | m |
| NR | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Hòm |
| 3 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Hòm |
| NS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | m |
| NT | Phần đường dây | |||
| NU | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,092 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,115 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,191 | km |
| NV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| NW | Phần vận chuyển | |||
| NX | VẬT LIỆU | |||
| NY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| NZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| OA | Vận chuyển nội tuyến | |||
| OB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,84 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6092 | tấn |
| OC | TBA Vạn Phúc | |||
| OD | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| OE | Phần đường dây | |||
| OF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,773 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,236 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,522 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,11 | km |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cột |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 11 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| OG | Tiếp địa lặp lại (15 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8382 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| OH | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | 10 cái |
| OI | Phần đường dây | |||
| OJ | Tiếp địa lặp lại (15 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | 100m |
| OK | Phần móng cột | |||
| OL | Móng cột ly tâm 12m đơn đào máy (2 móng) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,748 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 6 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0337 | 100m3 |
| OM | Móng cột ly tâm đúp đào máy (2 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| ON | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (68 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 57,8 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5508 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| OO | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (22 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,82 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| OP | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào trực tiếp (2 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| OQ | Móng cột ly tâm đơn đào trực tiếp (6 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| OR | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| OS | Phần công tơ | |||
| OT | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 478 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 384 | m |
| OU | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | Hòm |
| 4 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Hòm |
| OV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 335 | m |
| OW | Phần đường dây | |||
| OX | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,135 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,116 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,531 | km |
| 4 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,547 | km |
| 5 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,356 | km |
| OY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | cột |
| 3 | Cột LT7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| OZ | Phần vận chuyển | |||
| PA | VẬT LIỆU | |||
| PB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | ca |
| PC | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | ca |
| PD | Vận chuyển nội tuyến | |||
| PE | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 67,64 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7755 | tấn |
| PF | TBA Vạn Yên 1 | |||
| PG | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| PH | Phần đường dây | |||
| PI | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=150mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,32 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,432 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | km |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông néo dây cột đúp (TL:6,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| PJ | Tiếp địa lặp lại (2 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1118 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| PK | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| PL | Phần đường dây | |||
| PM | Tiếp địa lặp lại (2 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| PN | Phần móng cột | |||
| PO | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| PP | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| PQ | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| PR | Phần công tơ | |||
| PS | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| PT | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Hòm |
| PU | Phần vận chuyển | |||
| PV | VẬT LIỆU | |||
| PW | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| PX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| PY | Vận chuyển nội tuyến | |||
| PZ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,22 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| QA | TBA Vạn Yên 2 | |||
| QB | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| QC | Phần đường dây | |||
| QD | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=150mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,348 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,165 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,325 | km |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 10 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp (TL:34,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Gông néo dây cột đơn (TL:6,18kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| QE | Tiếp địa lặp lại (4 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2235 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| QF | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| QG | Phần đường dây | |||
| QH | Tiếp địa lặp lại (4 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| QI | Phần móng cột | |||
| QJ | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (16 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| QK | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (3 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| QL | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| QM | Phần công tơ | |||
| QN | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| QO | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Hòm |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | Hòm |
| 3 | Hòm công tơ H3F | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Hòm |
| 4 | Hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Hòm |
| QP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | m |
| Phần đường dây | ||||
| QR | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,057 | km |
| QS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột H7,5 thu hồi máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| QT | Phần vận chuyển | |||
| QU | VẬT LIỆU | |||
| QV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| QW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| QX | Vận chuyển nội tuyến | |||
| QY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,09 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4884 | tấn |
| QZ | TBA Yên Nội | |||
| RA | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| RB | Phần đường dây | |||
| RC | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=150mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,937 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,166 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,42 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,178 | km |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | cột |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 10 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| RD | Tiếp địa lặp lại (7 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3912 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | bộ |
| RE | Phần công tơ | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| RF | Phần đường dây | |||
| RG | Tiếp địa lặp lại (7 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,21 | 100m |
| RH | Phần móng cột | |||
| RI | Móng cột ly tâm đúp đào máy (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| RJ | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (9 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,65 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| RK | PHẦN ÁP DỤNG ĐM 228 | |||
| RL | Phần công tơ | |||
| RM | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp mới HPD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | m |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| RN | Tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Hòm |
| RO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 70 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| RP | Phần đường dây | |||
| RQ | Phần vật liệu lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,059 | km |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | km |
| RR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 thu hồi thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| RS | Phần vận chuyển | |||
| RT | VẬT LIỆU | |||
| RU | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| RV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| RW | Vận chuyển nội tuyến | |||
| RX | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 6,01 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,4103 | tấn | |
| RY | TBA Vạn Yên 5 | |||
| RZ | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| SA | Phần đường dây | |||
| SB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,146 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | km |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<8 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn 1.2m (TL:33,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| SC | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2794 | 100kg |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | 10 cái |
| SD | Phần công tơ | |||
| SE | Phần đường dây | |||
| SF | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| SG | Phần móng cột | |||
| SH | Móng cột ly tâm đúp đào máy (1 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| SI | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy (14 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| SJ | Móng cột ly tâm đơn đào thủ công (8 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 15km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| SK | Phần vận chuyển | |||
| SL | VẬT LIỆU | |||
| SM | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| SN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| SO | Vận chuyển nội tuyến | |||
| SP | Phần lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,24 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2031 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi