Gói thầu: Nhà học bộ môn 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cẩm Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Nhà học bộ môn 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cẩm Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200136825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2020 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 08:26:00 đến ngày 2020-02-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,837,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ HỌC BỘ MÔN 02 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,914 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,246 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,447 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,798 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,232 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,523 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,162 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,945 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,178 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,193 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,408 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,601 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,692 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,768 | m2 |
| 25 | Lát gạch TEZARO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,692 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,692 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,064 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,965 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,495 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,199 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,896 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,689 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,079 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,014 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,013 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,017 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,585 | m3 |
| 51 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,365 | m3 |
| 52 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,793 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,379 | m3 |
| 54 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,295 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,19 | m3 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,388 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,867 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,644 | md |
| 62 | Ke chống bão ( 1 xà gồ/2cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 63 | Lát nền, sàn gạch GRANIT KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,066 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,401 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,284 | m2 |
| 66 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,108 | m2 |
| 67 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,02 | m |
| 68 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,66 | m |
| 69 | Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,483 | m2 |
| 70 | Đắp Logo trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,777 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,245 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,863 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,026 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,165 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,69 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,773 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,006 | m2 |
| 80 | Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,454 | m2 |
| 81 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,454 | m2 |
| 82 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,454 | m2 |
| 83 | Tạo chỉ lõm chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,022 | m2 |
| 85 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.915,161 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,777 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.996,406 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp, của nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38 ly, tay nắm, bàn lề 3D có khóa và phụ kiện kim khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,14 | m2 |
| 89 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, bản lề cối, mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 90 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh, mở hất khung nhôm định hình Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 91 | Vách kính khung nhôm việt pháp, kính dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 92 | Sản xuất hoa sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 93 | Sản xuất lan can bằng cầu thang và lan can(bao gồm cả tay vịn lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,136 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 95 | Trụ chính chính inox hộp 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 96 | Vách Compact (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 97 | Bàn rửa (bao gồm mặt đá, ke...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,542 | m2 |
| 98 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,486 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,599 | 100m2 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,077 | m3 |
| 106 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,279 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,223 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,193 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,193 | m2 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=160A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 137 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 140 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 141 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 142 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 144 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 149 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 150 | Nẹp Inốc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 151 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 173 | khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 174 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 175 | LĐ bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 176 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 177 | LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,068 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,068 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,068 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp tại mỏ Cẩm Hưng tính trên phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,506 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,506 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,977 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi