Gói thầu: Nhà học bộ môn 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cẩm Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200136850-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Nhà học bộ môn 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cẩm Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20200136825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2020 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 08:26:00 đến ngày 2020-02-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,837,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B NHÀ HỌC BỘ MÔN 02 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,914 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,246 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,447 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,798 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,232 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,523 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,162 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,945 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,178 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,193 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,408 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 tấn
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,611 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,601 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 100m3
22 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,868 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,692 m2
24 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,768 m2
25 Lát gạch TEZARO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,692 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,692 m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,064 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,965 m3
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,495 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,199 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,896 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,689 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,079 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,014 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,662 tấn
45 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 100m2
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,013 100m2
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,017 100m2
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,585 m3
51 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,365 m3
52 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,793 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,379 m3
54 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,295 m3
55 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,19 m3
56 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,673 m3
57 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,845 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,845 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,388 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,867 100m2
61 Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,644 md
62 Ke chống bão ( 1 xà gồ/2cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 cái
63 Lát nền, sàn gạch GRANIT KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 687,066 m2
64 Lát nền, sàn gạch Granit KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,401 m2
65 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,284 m2
66 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,108 m2
67 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,02 m
68 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,66 m
69 Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,483 m2
70 Đắp Logo trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,777 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.081,245 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,863 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,026 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,28 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,165 m2
77 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 901,69 m2
78 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,773 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,006 m2
80 Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2kg xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,454 m2
81 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,454 m2
82 Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,454 m2
83 Tạo chỉ lõm chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
84 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.367,022 m2
85 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.915,161 m2
86 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,777 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.996,406 m2
88 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp, của nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38 ly, tay nắm, bàn lề 3D có khóa và phụ kiện kim khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,14 m2
89 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, bản lề cối, mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
90 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh, mở hất khung nhôm định hình Việt Pháp, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
91 Vách kính khung nhôm việt pháp, kính dày 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
92 Sản xuất hoa sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
93 Sản xuất lan can bằng cầu thang và lan can(bao gồm cả tay vịn lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,136 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,48 m2
95 Trụ chính chính inox hộp 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
96 Vách Compact (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
97 Bàn rửa (bao gồm mặt đá, ke...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 m2
98 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,486 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,599 100m2
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 m3
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,191 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,682 m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
105 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,077 m3
106 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
107 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
109 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
111 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
112 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
113 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
114 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,279 m2
115 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,223 m2
116 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,193 m2
117 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,193 m2
118 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
119 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m3
120 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=160A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
127 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
128 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
130 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
134 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
136 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
137 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
139 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
140 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
141 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
142 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
143 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
144 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
149 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
150 Nẹp Inốc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
151 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
152 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
157 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
158 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
165 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
172 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
173 khóa nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
174 LĐ bình CO2 loại MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
175 LĐ bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
176 LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
177 LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,068 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,068 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,068 100m3
4 Đất đắp tại mỏ Cẩm Hưng tính trên phương tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,048 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,506 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,506 100m3
7 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,977 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->