Gói thầu: Gói thầu số 08-20XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây 22kV lộ 473E1.36
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200131913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08-20XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây 22kV lộ 473E1.36 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200129288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 14:30:00 đến ngày 2020-02-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,400,468,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | khoản |
| B | MUA SẮM PHẦN B CẤP | |||
| C | Phần trung thế | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.308,54 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV treo dây chống sét (TL: 89,26kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9.461,56 | kg |
| 3 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV (TL: 104,26kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 834,08 | kg |
| 4 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 118,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 355,5 | kg |
| 5 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 109,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 328,68 | kg |
| 6 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV treo dây chống sét (TL: 125,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.518 | kg |
| 7 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV treo dây chống sét (TL: 121,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.090,35 | kg |
| 8 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (TL: 177,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.065,72 | kg |
| 9 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha dọc 22kV (TL: 158,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 158,74 | kg |
| 10 | Xà đỡ biến điện áp (TL: 42,42kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84,84 | kg |
| 11 | Xà đỡ biến điện áp (TL: 42,42kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84,84 | kg |
| 12 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi 22kV (TL: 104,59kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 104,59 | kg |
| 13 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV (TL: 117,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 117,35 | kg |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải chém đứng 22kV (TL: 50,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 252,5 | kg |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải chém ngang 22kV (TL: 63,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 63,3 | kg |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,43 | kg |
| 17 | Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54,8 | kg |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 38,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,82 | kg |
| 19 | Chụp cột đơn (TL: 45,4kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 227 | kg |
| 20 | Chụp cột đúp (TL: 50,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 203,6 | kg |
| 21 | Xà rẽ cột đơn 2 pha lệch 22kV (TL: 42,03kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,03 | kg |
| 22 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 49,53kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 445,77 | kg |
| 23 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 62,39kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 311,95 | kg |
| 24 | Xà phụ 1 pha (TL: 11,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,04 | kg |
| 25 | Xà phụ 2 pha (TL: 26,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53,4 | kg |
| 26 | Xà phụ 3 pha (TL: 31,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 465,3 | kg |
| 27 | Xà phụ lệch 3 pha (TL: 21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 213,1 | kg |
| 28 | Xà phụ kép 1 pha (TL: 14,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,74 | kg |
| 29 | Xà phụ kép 3 pha (TL: 40,2kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 361,8 | kg |
| 30 | Xà đỡ chống sét van (TL: 31,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 511,36 | kg |
| 31 | Ghế cách điện (TL: 83,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 914,76 | kg |
| 32 | Thang trèo (TL: 35,78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 393,58 | kg |
| 33 | Giằng cột đúp (TL: 108,61kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.606,64 | kg |
| 34 | Giằng cột đúp (TL: 145,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.603,69 | kg |
| 35 | Cổ dề đỡ dây chống sét (TL: 10kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.060 | kg |
| 36 | Cổ dề néo dây chống sét (TL: 9,4kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 65,8 | kg |
| 37 | Cổ dề néo dây chống sét (TL: 9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 279 | kg |
| 38 | Ống co nhiệt cho cáp bọc 24kV tiết diện 150mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 39 | Ống nối dây A150mm2 ( không chịu lực ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39 | Cái |
| 40 | Ống nối dây A240mm2 ( không chịu lực ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| D | PHẦN XÂY LẮP B THỰC HIỆN | |||
| E | Phần đường dây trung áp | |||
| F | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời <=35KV, loại không tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| G | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Recloser 24kV tận dụng lắp đặt lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tủ điều khiển Reclsoer tận dụng lắp đặt lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha 2 sứ tận dụng lắp đặt lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 22kV tận dụng lắp đặt lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV tận dụng lắp đặt lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Tụ bù 22kV tận dụng lắp đặt lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | bộ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| I | Phần Trung áp | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 18 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 131 | Cột |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<20 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<20 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<20 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 197 | mối |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 9 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL: 88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV treo dây chống sét (TL: 89,26kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 106 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV (TL: 104,26kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 118,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 109,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV treo dây chống sét (TL: 125,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV treo dây chống sét (TL: 121,15kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc 22kV (TL: 177,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha dọc 22kV (TL: 158,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Xà đỡ biến điện áp (TL: 42,42kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi 22kV (TL: 104,59kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV (TL: 117,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải chém đứng 22kV (TL: 50,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải chém ngang 22kV (TL: 63,3kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV (TL: 45,43kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà đỡ tụ bù 22kV (TL: 54,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van (TL: 38,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Chụp cột đơn (TL: 45,4kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Chụp cột đúp (TL: 50,9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 2 pha lệch 22kV (TL: 42,03kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV (TL: 49,53kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 62,39kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Xà phụ 1 pha (TL: 11,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Xà phụ 2 pha (TL: 26,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL: 31,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Xà phụ kép 1 pha (TL: 14,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt Xà phụ kép 1 pha (TL: 14,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt Xà phụ kép 3 pha (TL: 40,2kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van (TL: 31,96kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL: 83,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Thang trèo (TL: 35,78kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt Cổ dề đỡ dây chống sét (TL: 10kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 106 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét (TL: 9,4kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét (TL: 9kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,1 | 10 quả |
| 44 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại <=35kV, chiều cao lắp chuỗi =<20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại <=35kV, chiều cao lắp chuỗi =<20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 792 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại <=35kV, chiều cao lắp chuỗi =<20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 183 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại <=35kV, chiều cao lắp chuỗi =<20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại <=35kV, chiều cao lắp chuỗi =<20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55 | sứ |
| 50 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 109 | sứ |
| 51 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16,8 | 10 cái |
| 52 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,2 | 10 cái |
| 53 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 150mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,6 | 10 cái |
| 54 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,6 | 10 cái |
| 55 | Tiếp địa đường dây RC1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 154 | bộ |
| 56 | Tiếp địa đường dây RC 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| 57 | Tiếp địa cột lắp đặt Recloser TĐ-RC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Tiếp địa cột tụ bù TĐ-TB | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Tiếp địa cột cầu dao TĐ-CD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 182 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện <=95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41 | m |
| 63 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,463 | km |
| 64 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=150mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,741 | km |
| 65 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,748 | km |
| 66 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=150mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,834 | km |
| 67 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,681 | km |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ÁP DỤNG ĐM 4970 | |||
| K | Phần trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 97 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Móng |
| 8 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 154 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa cột lắp đặt Recloser | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa cột cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa cột tụ bù | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | Công tác lắp đặt ĐM 228 | |||
| M | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép tiết diện 150mm2 tận dụng rải căng lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,803 | km |
| 2 | Cầu chì tự rơi tận dụng lắp đặt lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thang trèo tận dụng lắp đặt lại trọng lượng < 50kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| N | Công tác thu hồi ĐM 228 | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 8,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 12m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 14m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Sứ đứng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59,8 | 10 quả |
| 7 | Sứ đứng polymer 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | 10 quả |
| 8 | Chuỗi néo bát thủy tinh 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo Polymer 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 165 | chuỗi |
| 10 | Xà phụ 1 pha loại < 15kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà phụ 3 pha loại < 25kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha loại < 25kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Xà phụ 3 pha loại < 25kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ TU loại < 25kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ chống sét van < 25kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ loại < 50kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | Bộ |
| 17 | Thang trèo loại < 50kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ tụ bù loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao phụ tải loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ Recloser loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ trung gian và chống sét van loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Chụp cột < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Xà néo loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Xà néo loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Bộ |
| 32 | Xà néo loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Xà néo loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Ghế cách điện loại < 100kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | Bộ |
| 36 | Xà néo loại < 140kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Xà néo loại < 140kG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Dây nhôm lõi thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,472 | km |
| O | Công tác vận chuyển | |||
| P | Phần đường dây trung áp | |||
| Q | VẬT LIỆU | |||
| R | Phần lắp mới và thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | ca |
| 2 | Xe 10 tấn có gắn cần trục chở cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | ca |
| 3 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 443,032 | tấn/km |
| 4 | Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,0736 | tấn/km |
| S | THIẾT BỊ | |||
| T | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi