Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mạch vòng các nhánh trên các lộ đường dây 372E1.44, 378E1.7, 372E1.7, 477E1.7, 473E1.7 nâng cao độ tin cậy cung cấp điện”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200139215-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mạch vòng các nhánh trên các lộ đường dây 372E1.44, 378E1.7, 372E1.7, 477E1.7, 473E1.7 nâng cao độ tin cậy cung cấp điện”
Số hiệu KHLCNT 20200106318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 08:27:00 đến ngày 2020-02-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,559,213,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1 Đầu cốt M50 M50 52 Cái
2 Ống nối 70 ON-70 24 Cái
3 Máy cắt Recloser 35kV-630A-16kA/s (bao gồm Recloser, tủ điều khiển, giá đỡ Recloser)) Recloser 35kV-630A-16kA/s 1 bộ
4 Dao cắt có tải LBS 35kV có kết nối SCADA, ngoài trời trọn bộ ( bao gồm Dao LBS, tủ điều khiển, giá đỡ LBS) Dao cắt có tải LBS 35kV 1 bộ
5 Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor 12 bộ
6 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor 4 bộ
7 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly CS (LA)-35kV-10kA 13 bộ
8 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly CS (LA)-22kV-10kA 3 bộ/ 3pha
9 Biến điện áp 1 pha 38,5kV BĐA - 1pha - 38,5kV 2 Bộ
10 Bộ báo sự cố đường dây 35kV (có truyền thông,báo bằng tin nhắn) BSC-24kV 1 bộ
11 Modem kết nối hệ thống Scada BTTH Recloser 24kV 2 bộ
12 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 11 LT14/11/190 2 cột
13 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G4+N10) chịu lực 9.2 LT16m (G4+N10)/9.2/190 2 cột
14 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G4+N10) chịu lực 11 LT16m (G4+N10)/11/190 4 cột
15 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 9.2 LT18m (G8+N10)/9.2/190 3 cột
16 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 LT18m (G8+N10)/11/190 5 cột
17 Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 9.2 LT20m (G10+N10)/9.2/190 21 cột
18 Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 LT20m (G10+N10)/11/190 6 cột
19 Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 13 LT20m (G10+N10)/13/190 2 cột
20 Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 15 LT20m (G10+N10)/15/230 10 cột
21 Cột bê tông ly tâm LT22/24, cột có lỗ bắt xà LT 22m (lỗ) / 24 (G10+N12) 4 cột
22 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 AC-70 mm2 6.114 m
23 Dây nhôm bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 1.017 m
24 Dây nhôm bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 1.042 m
25 Dây nhôm bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 49 m
26 Dây nhôm bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 122 m
27 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x120mm2 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 1.451 m
28 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 263 m
B Phần vật tư, thiết bị B cấp
1 Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột 22m (TL: 109.827 kg/bộ x 2bộ) 219,654 kg
2 Xà rẽ kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột 22m (TL: 122.856 kg/bộ x 1bộ) 122,856 kg
3 Xà néo lắp cột recloer (TL: 96.28 kg/bộ x 1bộ) 96,28 kg
4 Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 100.255 kg/bộ x 1bộ) 100,255 kg
5 Xà néo kép ngang 2 tầng 35kv sứ chuỗi (TL: 120.13 kg/bộ x 6bộ) 720,78 kg
6 Xà néo kép dọc 2 tầng 35kv sứ chuỗi (TL: 130.56 kg/bộ x 3bộ) 391,68 kg
7 Xà néo 2 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 122.09 kg/bộ x 5bộ) 610,45 kg
8 Xà dỡ 2 tầng 35kV sứ đứng (TL: 122.187 kg/bộ x 14bộ) 1.710,618 kg
9 Xà néo 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 69.53 kg/bộ x 1bộ) 69,53 kg
10 Xà rẽ kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 109.23 kg/bộ x 1bộ) 109,23 kg
11 Xà rẽ 1 tầng 35kV cột thường (TL: 85.71 kg/bộ x 1bộ) 85,71 kg
12 Xà rẽ kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 121.15 kg/bộ x 4bộ) 484,6 kg
13 Xà rẽ 1 tầng 35kV sứ đứng (TL: 76.67 kg/bộ x 1bộ) 76,67 kg
14 Xà chống set van (TL: 20.7 kg/bộ x 4bộ) 82,8 kg
15 Xà chống set van (TL: 22.81 kg/bộ x 2bộ) 45,62 kg
16 Xà néo 3 tầng 35kV cột thường (TL: 127.2 kg/bộ x 1bộ) 127,2 kg
17 Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV cột thường (TL: 94.37 kg/bộ x 1bộ) 94,37 kg
18 Xà lánh kép dọc 1 tầng 35kV cột thường (TL: 88.93 kg/bộ x 1bộ) 88,93 kg
19 Xà néo kép dọc 1 tầng 22kV sứ chuỗi (TL: 92.54 kg/bộ x 1bộ) 92,54 kg
20 Xà néo kép dọc 01 tầng cột đôi lắp chống sét (TL: 95.3 kg/bộ x 2bộ) 190,6 kg
21 Xà néo cột đơn lắp chống sét (TL: 85.58 kg/bộ x 4bộ) 342,32 kg
22 Xà rẽ 22kV cột thường (TL: 67.86 kg/bộ x 1bộ) 67,86 kg
23 Xà chống set van và đầu cáp (TL: 47.62 kg/bộ x 4bộ) 190,48 kg
24 Xà đỡ Recloer và Bu (TL: 132.06 kg/bộ x 1bộ) 132,06 kg
25 Xà đỡ sứ trung gian lệch pha (TL: 26.05 kg/bộ x 7bộ) 182,35 kg
26 Xà đỡ tủ điều khiển (TL: 15.33 kg/bộ x 1bộ) 15,33 kg
27 Xà đỡ TU (TL: 41.9 kg/bộ x 1bộ) 41,9 kg
28 Tay chuyển động cầu dao (TL: 22.74 kg/bộ x 16bộ) 363,84 kg
29 Xà đỡ CDPT + đầu cáp 35kV (TL: 77.11 kg/bộ x 3bộ) 231,33 kg
30 Xà đỡ CDPT + đầu cáp 22kV (TL: 72.99 kg/bộ x 2bộ) 145,98 kg
31 Xà đỡ CDPT 35kV (TL: 108.82 kg/bộ x 1bộ) 108,82 kg
32 Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 65.7 kg/bộ x 3bộ) 197,1 kg
33 Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 78.8 kg/bộ x 1bộ) 78,8 kg
34 Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 65.49 kg/bộ x 4bộ) 261,96 kg
35 Xà đỡ CDPT 22kV (TL: 59.72 kg/bộ x 2bộ) 119,44 kg
36 Xà đỉnh trạm biến áp lắp tại vị trí Đông Sàng (TL: 91.37 kg/bộ x 1bộ) 91,37 kg
37 Xà phụ 3 pha (TL: 24.73 kg/bộ x 23bộ) XP3pha 568,79 kg
38 Xà phụ 2 pha (TL: 21.67 kg/bộ x 3bộ) XP2pha 65,01 kg
39 Xà phụ 1 pha (TL: 11.88 kg/bộ x 14bộ) XP1pha 166,32 kg
40 Tay giữ cáp ngầm (TL: 30.61 kg/bộ x 9bộ) 275,49 kg
41 Thang trèo cho cột 22m (TL: 32.15 kg/bộ x 1bộ) 32,15 kg
42 thang treo (TL: 30.53 kg/bộ x 16bộ) 488,48 kg
43 ghế thao tác cột đơn (TL: 89.79 kg/bộ x 1bộ) 89,79 kg
44 ghế thao tác cột 22m (TL: 82.92 kg/bộ x 17bộ) 1.409,64 kg
45 Xà bắt dây hạ thế (TL: 32.41 kg/bộ x 1bộ) 32,41 kg
46 gông cột 14 (TL: 67.22 kg/bộ x 1bộ) GC14 67,22 kg
47 gông cột 16 (TL: 67.22 kg/bộ x 2bộ) GC16 134,44 kg
48 gông cột 18 (TL: 93.35 kg/bộ x 2bộ) GC18 186,7 kg
49 gông cột 20 (TL: 121.17 kg/bộ x 10bộ) GC20 1.211,7 kg
50 gông cột 22 (TL: 124.05 kg/bộ x 2bộ) GC22 248,1 kg
51 Cổ dề chống sét 1 (TL: 12.76 kg/bộ x 20bộ) 255,2 kg
52 Cổ dề chống sét 2 (TL: 9.5 kg/bộ x 6bộ) 57 kg
53 Cổ dề chống sét 3 (TL: 8.5 kg/bộ x 13bộ) 110,5 kg
54 Dây thép TK50 TK50 1.885 m
55 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 13,5 m
56 Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 61 m
57 Dây bọc 35kV XLPE M1x240mm2 35kV XLPE M1x240mm2 10 m
58 Dây đồng mềm tiếp địa Cu/XLPE/PVC-M50 Cu/XLPE/PVC-M50 96,5 m
59 Đầu cốt đồng M240 M240 6 cái
60 Đầu cốt đồng M120 M120 27 cái
61 Đầu cốt AM -120mm2 AM -120mm2 12 cái
62 Đầu cốt AM -70mm2 AM -70mm2 92 cái
63 Đầu cốt đồng M50 M50 179 cái
64 Ghíp bọc cách điện trung thế GBTT 14 cái
65 Bộ dây dẫn đẳng áp 24kV (1 ghíp IPC 24kV + 1 đầu cốt A35 + 0,7m dây AV35) BDĐA-24kV 30 bộ
66 Bộ dây dẫn đẳng áp 35kV (1 ghíp IPC 35kV + 1 đầu cốt A35 + 0,7m dây AV35) BDĐA-35kV 30 bộ
67 Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 GN-3BL25-240mm 339 cái
68 Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) 42,72 kg
69 Biển recloser 1 cái
70 Biển tên LBS 1 cái
71 Biển tên cầu dao 16 cái
72 Biển tên cột ( bao gồm 3 đai thép và khóa đai) 43 cái
73 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) 16 bộ
74 Ống co ngót bọc trung áp cùng với ghíp trần 40 m
75 Băng dính cách điện trung thế 24,5 cuộn
76 Sứ đứng 35kV + ty mạ VHD35kV 242 quả
77 Sứ đứng 24kV + ty mạ VHD24kV 54 quả
78 Chuỗi néo kép 35kV CNK-35kV 18 chuỗi
79 Chuỗi néo đơn 35kV CNĐ-35kV 132 chuỗi
80 Chuỗi néo đơn 24kV CNĐ-24kV 36 chuỗi
81 Phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây trần35kV- AC70/11 102 bộ
82 Phụ kiện chuỗi néo kép cho dây trần35kV- AC70/11 18 bộ
83 Phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây bọc 35kv/ACSR/XLPE/HDPE 70/11 30 bộ
84 Phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây trần22kV- AC70/11 6 bộ
85 Phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây bọc 22kv/ACSR/XLPE/HDPE 70/11 30 bộ
86 Khóa đỡ dây chống sét KĐ DCS 20 cái
87 Khóa néo dây chống sét KN DCS 25 cái
88 Dây buộc cổ sứ định hình DBCSĐH 124 sợi
89 Chi tiết tiếp địa cột xà 22m TL: 15 kg/bộ 15 kg
90 Chi tiết tiếp địa cột xà + CSV cột 22m TL: 24.73 kg/bộ 24,73 kg
91 Chi tiết tiếp địa cột lắp thiết bị có chống sét van và tiếp địa xà TL: 21.63 kg/bộ 194,67 kg
92 Chi tiết tiếp địa cột xà TL: 11.9 kg/bộ 107,1 kg
93 Chi tiết tiếp địa cột có chống sét đường dây và tiếp địa xà TL: 23.22 kg/bộ 789,48 kg
94 Tiếp địa cột trung thế RC2 sử dụng cọc 6m khoan tiếp địa TL: 79.8 kg/bộ 3.351,6 kg
95 ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 HDPE d=32/25 252 m
96 Đai thép không gỉ + khóa đai ĐT+KĐ 159 bộ
97 Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x120-CU HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 6 bộ
98 Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x120-CU HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 2 bộ
99 Hộp nối cáp 35kV -3x120mm2-CU HN 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 5 bộ
100 ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 HDPE d=195/150 1.623 m
101 Gạch đặc 220x105x60 GĐ-220x105x60 2.133 viên
102 Tấm đan bê tông 0,5x1x0,07 1.364 tấm
103 Cát đen đổ nền CAT 390,715 m3
104 Băng báo hiệu cáp BBHC 1.606 m
105 Mốc báo hiệu cáp MBHC 107 viên
106 Biển chỉ dẫn cáp BCDC 8 cái
C Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
D C.1. Phần lắp đặt đường dây trung thế (Theo định mức 4970)
E I. Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 17 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 16 bộ
3 Lắp đặt Recloser 35kV 1 bộ
4 Lắp đặt bộ báo sự cố đường dây 24kV 1 bộ
5 Di chuyển CSV 35kV 3 bộ
F II. Lắp đặt vật liệu
G II.1. Cột trung thế
1 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m 2 vị trí
2 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m 4 vị trí
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<20 m 19 vị trí
4 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m(dựng cột kép) 1 vị trí
5 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m(dựng cột kép) 2 vị trí
6 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m(dựng cột kép) 2 vị trí
7 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<20 m(dựng cột kép) 10 vị trí
8 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 m(dựng cột kép) 2 vị trí
9 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường 57 mối
H II.2. Xà đường dây
1 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m bằng thủ công 13,49 tấn/km
2 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột 22m (TL: 109.827 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
3 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà rẽ kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột 22m (TL: 122.856 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà néo lắp cột recloer (TL: 96.28 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 100.255 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép ngang 2 tầng 35kv sứ chuỗi (TL: 120.13 kg/bộ x 6bộ) 6 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 2 tầng 35kv sứ chuỗi (TL: 130.56 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xaà néo 2 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 122.09 kg/bộ x 5bộ) 5 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà dỡ 2 tầng 35kV sứ đứng (TL: 122.187 kg/bộ x 14bộ) 14 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà néo 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 69.53 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà rẽ kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 109.23 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà rẽ 1 tầng 35kV cột thường (TL: 85.71 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà rẽ kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 121.15 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà rẽ 1 tầng 35kV sứ đứng (TL: 76.67 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
15 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà chống set van (TL: 20.7 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
16 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà chống set van (TL: 22.81 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
17 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo 3 tầng 35kV cột thường (TL: 127.2 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
18 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV cột thường (TL: 94.37 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
19 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà lánh kép dọc 1 tầng 35kV cột thường (TL: 88.93 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
20 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 1 tầng 22kV sứ chuỗi (TL: 92.54 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
21 Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 01 tầng cột đôi lắp chống sét (TL: 95.3 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
22 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà néo cột đơn lắp chống sét (TL: 85.58 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
23 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà rẽ 22kV cột thường (TL: 67.86 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
24 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà chống set van và đầu cáp (TL: 47.62 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
25 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ Recloer và Bu (TL: 132.06 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
26 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ sứ trung gian lệch pha (TL: 26.05 kg/bộ x 7bộ) 7 bộ
27 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ tủ điều khiển (TL: 15.33 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
28 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ TU (TL: 41.9 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
29 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Tay chuyển động cầu dao (TL: 22.74 kg/bộ x 16bộ) 16 bộ
30 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT + đầu cáp 35kV (TL: 77.11 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
31 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT + đầu cáp 22kV (TL: 72.99 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
32 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ CDPT 35kV (TL: 108.82 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
33 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 65.7 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
34 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 78.8 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
35 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 65.49 kg/bộ x 4bộ) 4 bộ
36 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT 22kV (TL: 59.72 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
37 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỉnh trạm biến áp lắp tại vị trí Đông Sàng (TL: 91.37 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
38 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà phụ 3 pha (TL: 24.73 kg/bộ x 23bộ) 23 bộ
39 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà phụ 2 pha (TL: 21.67 kg/bộ x 3bộ) 3 bộ
40 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà phụ 1 pha (TL: 11.88 kg/bộ x 14bộ) 14 bộ
41 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Tay giữ cáp ngầm (TL: 30.61 kg/bộ x 9bộ) 9 bộ
42 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cho cột 22m (TL: 32.15 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
43 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (thang treo (TL: 30.53 kg/bộ x 16bộ) 16 bộ
44 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (ghế thao tác cột đơn (TL: 89.79 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
45 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (ghế thao tác cột 22m (TL: 82.92 kg/bộ x 17bộ) 17 bộ
46 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà bắt dây hạ thế (TL: 32.41 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
47 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (gông cột 14 (TL: 67.22 kg/bộ x 1bộ) 1 bộ
48 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (gông cột 16 (TL: 67.22 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
49 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (gông cột 18 (TL: 93.35 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
50 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (gông cột 20 (TL: 121.17 kg/bộ x 10bộ) 10 bộ
51 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (gông cột 22 (TL: 124.05 kg/bộ x 2bộ) 2 bộ
52 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Cổ dề chống sét 1 (TL: 12.76 kg/bộ x 20bộ) 20 bộ
53 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Cổ dề chống sét 2 (TL: 9.5 kg/bộ x 6bộ) 6 bộ
54 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Cổ dề chống sét 3 (TL: 8.5 kg/bộ x 13bộ) 13 bộ
I II.3. Dây dẫn và phụ kiện
1 Rải căng dây chống sét bằng thủ công tiết diện dây <=50mm2 1,885 km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 (Dây nhôm lõi thép AC70 5,994 km
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 (Dây nhôm bọc 35kV-ACSR/XLPE/PVC-70mm2 0,997 km
4 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 (Dây nhôm bọc 24kV-ACSR/XLPE/PVC-70mm2 1,022 km
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 (Dây nhôm bọc 24kV-ACSR/XLPE/PVC-120mm2 0,048 km
6 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 (Dây nhôm bọc 35kV-ACSR/XLPE/PVC-120mm2 0,12 km
7 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,135 100m
8 Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m (Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 0,61 100m
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc 35kV XLPE M1x240mm2 10 m
10 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/XLPE/PVC-M50 96,5 m
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0,6 10đầu
12 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 3,9 10đầu
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 9,2 10đầu
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 23,1 10đầu
15 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 61 bộ
J II.4. Sứ cách điện, Cầu chì tự rơi
1 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m 168 bộ
2 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =< 2x5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m 18 chuỗi
3 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 5,4 10 sứ
4 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV 24,2 10 sứ
5 Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m, chuỗi đỡ 20 chuỗi
6 Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m, chuỗi néo 25 chuỗi
K II.5. Các vị trí vượt đường
1 Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =< 95mm2 5 vị trí
2 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, Tiết diện dây <=95mm2 10 vị trí
3 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây <=95mm2 2 vị trí
4 Làm giàn giáo rải dây vượt ao, Tiết diện dây <=95mm2 2 vị trí
L II.6. Công tác tiếp địa
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm 44,83 100kg
M III. Phần di chuyển và thu hồi
N III.1. Di chuyển sứ
1 Tháo, lắp sứ chuỗi <= 5 bát 36 chuỗi
2 Tháo, lắp sứ đứng 35kV 0,6 10sứ
O III.2. Di chuyển xà
1 Di chuyển xà 2 bộ
2 Di chuyển dây AC70 2,775 km
3 Di chuyển dây ACSR/XLPE/HDPE70 0,255 km
4 Di chuyển cáp ABC 120mm2 0,3 km
P III.3. Thu hồi
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=12m 5 cột
2 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m 3 cột
3 Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 2 bộ 3 pha
4 Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 0,981 km
5 Tháo sứ đứng 35kV trên cột 5,7 10sứ
6 Tháo sứ chuỗi <= 5 bát 19 chuỗi
7 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 7 bộ
8 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 14 bộ
Q C.2. Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế (Theo định mức 4970)
R I. Phần thiết bị:
S II. Phần vật liệu:
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 390,715 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 3,212 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,133 1000viên
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg 1.364 tấm
5 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,107 1000viên
6 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 8 bộ
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m 13,81 100m
8 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =12kg/m 0,7 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 2,37 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,26 100m
11 Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =120mm2 6 đầu
12 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện <=120mm2 2 đầu
13 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 2,4 10đầu
14 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 120mm2 5 hộp
T C.3. Phần lắp đặt đường dây trung thế (Theo định mức 1776)
U I. Phần thiết bị:
V II. Phần vật liệu:
W II.1. Cột trung thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 385,256 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 5,639 100m2
3 Đổ bê tông lót móng bằng máy trộn kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 16,51 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng máy trộn kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 274,55 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng máy trộn kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 12,72 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,959 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 80,872 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 304,384 m3
9 Chặt cây ở mặt đường bằng phẳng, đường kính < 20cm 31 cây
X II.2. Công tác tiếp địa
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 2,52 100m
2 Khoan tạo lỗ tiếp địa, độ sâu khoan từ 0-10m 504 m
3 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 33,6 m3
4 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 33,6 m3
Y C.4. Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế (Theo định mức 1776)
Z I. Phần thiết bị:
AA II. Phần vật liệu:
AB II.1. Phần đường bê tông
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 1.206 m
2 Cắt đường BTXM dày 10cm 330 m
3 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 28,944 m3
4 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 18,48 m3
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=200 16,23 100m
6 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 789,126 m3
7 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 87,24 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 750,678 m3
AC II.2. Phần cáp đi dưới mương nước
1 Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công 3,48 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 14,5944 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 14,5944 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng máy trộn kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 1,28 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 2,2 m3
AD II.3. Trụ báo cáp
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 1,6 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng máy trộn kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 0,8 m3
AE C.5. Phần lắp đặt Scada
AF I. Vật liệu
1 SIM APN VNPT 12 bộ
2 Cáp mạng 20 m
3 Dây đơn 1x1mm2 1x1mm2 20 m
4 Đầu hạt mạng 12 cái
5 Đầu cốt kim các loại 40 cái
6 Dây thít 40 cái
7 Băng dính cách điện 20 cuộn
AG II. Dịch vụ
1 Gói cước 3G SIM APN 3 tháng 2 gói
2 Kênh truyền Megawan 6 tháng
AH III. Lắp đặt
AI III.1. Thiết bị
1 Lắp đặt Router Modem 3G 2 bộ
AJ III.2. Vật liệu
1 Kéo rải cáp mạng 2 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 2 10 m
3 Bấm đầu mạng 12 cái
4 Ép đầu cốt các loại 4 10 cái
AK IV. Thí nghiệm hiệu chỉnh
AL IV.1. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 2 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 2 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 2 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 2 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 2 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 2 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 2 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 2 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 2 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 2 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 2 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 2 hàm
AM IV.2. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 2 hệ thống
AN IV.3. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AO IV.3.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 ngăn
AP IV.3.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 2 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 2 ngăn
AQ IV.4. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AR IV.4.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 2 ngăn
AS IV.4.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 2 ngăn
AT IV.5. Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 42 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 96 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 10 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
AU IV.6. Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AV IV.6.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 42 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 96 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 10 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
AW IV.6.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 42 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 96 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 2 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 10 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 tín hiệu
AX C.6. Phần hoàn trả
1 Hoàn trả đường Asphalt 361,8 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 79,2 m2
3 Hoàn trả đường BTXM đổ BT dày 20cm 13,2 m2
4 Hoàn trả hè BTXM đổ BT dày 15cm 22,8 m2
AY C.7. Phần vận chuyển
AZ I. Phần đường dây trung thế không
BA I.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
BB I.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 3 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 16 ca
3 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) 2 ca
BC II. Phần đường dây cáp ngầm
BD II.1. Phần thiết bị
BE II.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 4 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->