Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mạch vòng các nhánh trên các lộ đường dây 372E1.44, 378E1.7, 372E1.7, 477E1.7, 473E1.7 nâng cao độ tin cậy cung cấp điện”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200139215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mạch vòng các nhánh trên các lộ đường dây 372E1.44, 378E1.7, 372E1.7, 477E1.7, 473E1.7 nâng cao độ tin cậy cung cấp điện” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200106318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 08:27:00 đến ngày 2020-02-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,559,213,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | M50 | 52 | Cái |
| 2 | Ống nối 70 | ON-70 | 24 | Cái |
| 3 | Máy cắt Recloser 35kV-630A-16kA/s (bao gồm Recloser, tủ điều khiển, giá đỡ Recloser)) | Recloser 35kV-630A-16kA/s | 1 | bộ |
| 4 | Dao cắt có tải LBS 35kV có kết nối SCADA, ngoài trời trọn bộ ( bao gồm Dao LBS, tủ điều khiển, giá đỡ LBS) | Dao cắt có tải LBS 35kV | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor | 12 | bộ |
| 6 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | 4 | bộ |
| 7 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | CS (LA)-35kV-10kA | 13 | bộ |
| 8 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | bộ/ 3pha |
| 9 | Biến điện áp 1 pha 38,5kV | BĐA - 1pha - 38,5kV | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ báo sự cố đường dây 35kV (có truyền thông,báo bằng tin nhắn) | BSC-24kV | 1 | bộ |
| 11 | Modem kết nối hệ thống Scada | BTTH Recloser 24kV | 2 | bộ |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 11 | LT14/11/190 | 2 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G4+N10) chịu lực 9.2 | LT16m (G4+N10)/9.2/190 | 2 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G4+N10) chịu lực 11 | LT16m (G4+N10)/11/190 | 4 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 9.2 | LT18m (G8+N10)/9.2/190 | 3 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 | LT18m (G8+N10)/11/190 | 5 | cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 9.2 | LT20m (G10+N10)/9.2/190 | 21 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 | LT20m (G10+N10)/11/190 | 6 | cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 13 | LT20m (G10+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 15 | LT20m (G10+N10)/15/230 | 10 | cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm LT22/24, cột có lỗ bắt xà | LT 22m (lỗ) / 24 (G10+N12) | 4 | cột |
| 22 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | AC-70 mm2 | 6.114 | m |
| 23 | Dây nhôm bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 1.017 | m |
| 24 | Dây nhôm bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 1.042 | m |
| 25 | Dây nhôm bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 49 | m |
| 26 | Dây nhôm bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 122 | m |
| 27 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x120mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 1.451 | m |
| 28 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 263 | m |
| B | Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| 1 | Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột 22m (TL: 109.827 kg/bộ x 2bộ) | 219,654 | kg | |
| 2 | Xà rẽ kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột 22m (TL: 122.856 kg/bộ x 1bộ) | 122,856 | kg | |
| 3 | Xà néo lắp cột recloer (TL: 96.28 kg/bộ x 1bộ) | 96,28 | kg | |
| 4 | Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 100.255 kg/bộ x 1bộ) | 100,255 | kg | |
| 5 | Xà néo kép ngang 2 tầng 35kv sứ chuỗi (TL: 120.13 kg/bộ x 6bộ) | 720,78 | kg | |
| 6 | Xà néo kép dọc 2 tầng 35kv sứ chuỗi (TL: 130.56 kg/bộ x 3bộ) | 391,68 | kg | |
| 7 | Xà néo 2 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 122.09 kg/bộ x 5bộ) | 610,45 | kg | |
| 8 | Xà dỡ 2 tầng 35kV sứ đứng (TL: 122.187 kg/bộ x 14bộ) | 1.710,618 | kg | |
| 9 | Xà néo 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 69.53 kg/bộ x 1bộ) | 69,53 | kg | |
| 10 | Xà rẽ kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 109.23 kg/bộ x 1bộ) | 109,23 | kg | |
| 11 | Xà rẽ 1 tầng 35kV cột thường (TL: 85.71 kg/bộ x 1bộ) | 85,71 | kg | |
| 12 | Xà rẽ kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 121.15 kg/bộ x 4bộ) | 484,6 | kg | |
| 13 | Xà rẽ 1 tầng 35kV sứ đứng (TL: 76.67 kg/bộ x 1bộ) | 76,67 | kg | |
| 14 | Xà chống set van (TL: 20.7 kg/bộ x 4bộ) | 82,8 | kg | |
| 15 | Xà chống set van (TL: 22.81 kg/bộ x 2bộ) | 45,62 | kg | |
| 16 | Xà néo 3 tầng 35kV cột thường (TL: 127.2 kg/bộ x 1bộ) | 127,2 | kg | |
| 17 | Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV cột thường (TL: 94.37 kg/bộ x 1bộ) | 94,37 | kg | |
| 18 | Xà lánh kép dọc 1 tầng 35kV cột thường (TL: 88.93 kg/bộ x 1bộ) | 88,93 | kg | |
| 19 | Xà néo kép dọc 1 tầng 22kV sứ chuỗi (TL: 92.54 kg/bộ x 1bộ) | 92,54 | kg | |
| 20 | Xà néo kép dọc 01 tầng cột đôi lắp chống sét (TL: 95.3 kg/bộ x 2bộ) | 190,6 | kg | |
| 21 | Xà néo cột đơn lắp chống sét (TL: 85.58 kg/bộ x 4bộ) | 342,32 | kg | |
| 22 | Xà rẽ 22kV cột thường (TL: 67.86 kg/bộ x 1bộ) | 67,86 | kg | |
| 23 | Xà chống set van và đầu cáp (TL: 47.62 kg/bộ x 4bộ) | 190,48 | kg | |
| 24 | Xà đỡ Recloer và Bu (TL: 132.06 kg/bộ x 1bộ) | 132,06 | kg | |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian lệch pha (TL: 26.05 kg/bộ x 7bộ) | 182,35 | kg | |
| 26 | Xà đỡ tủ điều khiển (TL: 15.33 kg/bộ x 1bộ) | 15,33 | kg | |
| 27 | Xà đỡ TU (TL: 41.9 kg/bộ x 1bộ) | 41,9 | kg | |
| 28 | Tay chuyển động cầu dao (TL: 22.74 kg/bộ x 16bộ) | 363,84 | kg | |
| 29 | Xà đỡ CDPT + đầu cáp 35kV (TL: 77.11 kg/bộ x 3bộ) | 231,33 | kg | |
| 30 | Xà đỡ CDPT + đầu cáp 22kV (TL: 72.99 kg/bộ x 2bộ) | 145,98 | kg | |
| 31 | Xà đỡ CDPT 35kV (TL: 108.82 kg/bộ x 1bộ) | 108,82 | kg | |
| 32 | Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 65.7 kg/bộ x 3bộ) | 197,1 | kg | |
| 33 | Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 78.8 kg/bộ x 1bộ) | 78,8 | kg | |
| 34 | Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 65.49 kg/bộ x 4bộ) | 261,96 | kg | |
| 35 | Xà đỡ CDPT 22kV (TL: 59.72 kg/bộ x 2bộ) | 119,44 | kg | |
| 36 | Xà đỉnh trạm biến áp lắp tại vị trí Đông Sàng (TL: 91.37 kg/bộ x 1bộ) | 91,37 | kg | |
| 37 | Xà phụ 3 pha (TL: 24.73 kg/bộ x 23bộ) | XP3pha | 568,79 | kg |
| 38 | Xà phụ 2 pha (TL: 21.67 kg/bộ x 3bộ) | XP2pha | 65,01 | kg |
| 39 | Xà phụ 1 pha (TL: 11.88 kg/bộ x 14bộ) | XP1pha | 166,32 | kg |
| 40 | Tay giữ cáp ngầm (TL: 30.61 kg/bộ x 9bộ) | 275,49 | kg | |
| 41 | Thang trèo cho cột 22m (TL: 32.15 kg/bộ x 1bộ) | 32,15 | kg | |
| 42 | thang treo (TL: 30.53 kg/bộ x 16bộ) | 488,48 | kg | |
| 43 | ghế thao tác cột đơn (TL: 89.79 kg/bộ x 1bộ) | 89,79 | kg | |
| 44 | ghế thao tác cột 22m (TL: 82.92 kg/bộ x 17bộ) | 1.409,64 | kg | |
| 45 | Xà bắt dây hạ thế (TL: 32.41 kg/bộ x 1bộ) | 32,41 | kg | |
| 46 | gông cột 14 (TL: 67.22 kg/bộ x 1bộ) | GC14 | 67,22 | kg |
| 47 | gông cột 16 (TL: 67.22 kg/bộ x 2bộ) | GC16 | 134,44 | kg |
| 48 | gông cột 18 (TL: 93.35 kg/bộ x 2bộ) | GC18 | 186,7 | kg |
| 49 | gông cột 20 (TL: 121.17 kg/bộ x 10bộ) | GC20 | 1.211,7 | kg |
| 50 | gông cột 22 (TL: 124.05 kg/bộ x 2bộ) | GC22 | 248,1 | kg |
| 51 | Cổ dề chống sét 1 (TL: 12.76 kg/bộ x 20bộ) | 255,2 | kg | |
| 52 | Cổ dề chống sét 2 (TL: 9.5 kg/bộ x 6bộ) | 57 | kg | |
| 53 | Cổ dề chống sét 3 (TL: 8.5 kg/bộ x 13bộ) | 110,5 | kg | |
| 54 | Dây thép TK50 | TK50 | 1.885 | m |
| 55 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 13,5 | m |
| 56 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 61 | m |
| 57 | Dây bọc 35kV XLPE M1x240mm2 | 35kV XLPE M1x240mm2 | 10 | m |
| 58 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/XLPE/PVC-M50 | Cu/XLPE/PVC-M50 | 96,5 | m |
| 59 | Đầu cốt đồng M240 | M240 | 6 | cái |
| 60 | Đầu cốt đồng M120 | M120 | 27 | cái |
| 61 | Đầu cốt AM -120mm2 | AM -120mm2 | 12 | cái |
| 62 | Đầu cốt AM -70mm2 | AM -70mm2 | 92 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M50 | M50 | 179 | cái |
| 64 | Ghíp bọc cách điện trung thế | GBTT | 14 | cái |
| 65 | Bộ dây dẫn đẳng áp 24kV (1 ghíp IPC 24kV + 1 đầu cốt A35 + 0,7m dây AV35) | BDĐA-24kV | 30 | bộ |
| 66 | Bộ dây dẫn đẳng áp 35kV (1 ghíp IPC 35kV + 1 đầu cốt A35 + 0,7m dây AV35) | BDĐA-35kV | 30 | bộ |
| 67 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | GN-3BL25-240mm | 339 | cái |
| 68 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | 42,72 | kg | |
| 69 | Biển recloser | 1 | cái | |
| 70 | Biển tên LBS | 1 | cái | |
| 71 | Biển tên cầu dao | 16 | cái | |
| 72 | Biển tên cột ( bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | 43 | cái | |
| 73 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | 16 | bộ | |
| 74 | Ống co ngót bọc trung áp cùng với ghíp trần | 40 | m | |
| 75 | Băng dính cách điện trung thế | 24,5 | cuộn | |
| 76 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | VHD35kV | 242 | quả |
| 77 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | VHD24kV | 54 | quả |
| 78 | Chuỗi néo kép 35kV | CNK-35kV | 18 | chuỗi |
| 79 | Chuỗi néo đơn 35kV | CNĐ-35kV | 132 | chuỗi |
| 80 | Chuỗi néo đơn 24kV | CNĐ-24kV | 36 | chuỗi |
| 81 | Phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây trần35kV- AC70/11 | 102 | bộ | |
| 82 | Phụ kiện chuỗi néo kép cho dây trần35kV- AC70/11 | 18 | bộ | |
| 83 | Phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây bọc 35kv/ACSR/XLPE/HDPE 70/11 | 30 | bộ | |
| 84 | Phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây trần22kV- AC70/11 | 6 | bộ | |
| 85 | Phụ kiện chuỗi néo đơn cho dây bọc 22kv/ACSR/XLPE/HDPE 70/11 | 30 | bộ | |
| 86 | Khóa đỡ dây chống sét | KĐ DCS | 20 | cái |
| 87 | Khóa néo dây chống sét | KN DCS | 25 | cái |
| 88 | Dây buộc cổ sứ định hình | DBCSĐH | 124 | sợi |
| 89 | Chi tiết tiếp địa cột xà 22m TL: 15 kg/bộ | 15 | kg | |
| 90 | Chi tiết tiếp địa cột xà + CSV cột 22m TL: 24.73 kg/bộ | 24,73 | kg | |
| 91 | Chi tiết tiếp địa cột lắp thiết bị có chống sét van và tiếp địa xà TL: 21.63 kg/bộ | 194,67 | kg | |
| 92 | Chi tiết tiếp địa cột xà TL: 11.9 kg/bộ | 107,1 | kg | |
| 93 | Chi tiết tiếp địa cột có chống sét đường dây và tiếp địa xà TL: 23.22 kg/bộ | 789,48 | kg | |
| 94 | Tiếp địa cột trung thế RC2 sử dụng cọc 6m khoan tiếp địa TL: 79.8 kg/bộ | 3.351,6 | kg | |
| 95 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 252 | m |
| 96 | Đai thép không gỉ + khóa đai | ĐT+KĐ | 159 | bộ |
| 97 | Đầu cáp 35kV-XLPE ngoài trời 3x120-CU | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 6 | bộ |
| 98 | Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x120-CU | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | bộ |
| 99 | Hộp nối cáp 35kV -3x120mm2-CU | HN 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 5 | bộ |
| 100 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 1.623 | m |
| 101 | Gạch đặc 220x105x60 | GĐ-220x105x60 | 2.133 | viên |
| 102 | Tấm đan bê tông 0,5x1x0,07 | 1.364 | tấm | |
| 103 | Cát đen đổ nền | CAT | 390,715 | m3 |
| 104 | Băng báo hiệu cáp | BBHC | 1.606 | m |
| 105 | Mốc báo hiệu cáp | MBHC | 107 | viên |
| 106 | Biển chỉ dẫn cáp | BCDC | 8 | cái |
| C | Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| D | C.1. Phần lắp đặt đường dây trung thế (Theo định mức 4970) | |||
| E | I. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 17 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Recloser 35kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ báo sự cố đường dây 24kV | 1 | bộ | |
| 5 | Di chuyển CSV 35kV | 3 | bộ | |
| F | II. Lắp đặt vật liệu | |||
| G | II.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m | 2 | vị trí | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | 4 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<20 m | 19 | vị trí | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<14 m(dựng cột kép) | 1 | vị trí | |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<16 m(dựng cột kép) | 2 | vị trí | |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m(dựng cột kép) | 2 | vị trí | |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<20 m(dựng cột kép) | 10 | vị trí | |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột >20 m(dựng cột kép) | 2 | vị trí | |
| 9 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 57 | mối | |
| H | II.2. Xà đường dây | |||
| 1 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m bằng thủ công | 13,49 | tấn/km | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột 22m (TL: 109.827 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà rẽ kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi cột 22m (TL: 122.856 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà néo lắp cột recloer (TL: 96.28 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 100.255 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép ngang 2 tầng 35kv sứ chuỗi (TL: 120.13 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 2 tầng 35kv sứ chuỗi (TL: 130.56 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xaà néo 2 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 122.09 kg/bộ x 5bộ) | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà dỡ 2 tầng 35kV sứ đứng (TL: 122.187 kg/bộ x 14bộ) | 14 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà néo 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 69.53 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà rẽ kép ngang 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 109.23 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà rẽ 1 tầng 35kV cột thường (TL: 85.71 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà rẽ kép dọc 1 tầng 35kV sứ chuỗi (TL: 121.15 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà rẽ 1 tầng 35kV sứ đứng (TL: 76.67 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà chống set van (TL: 20.7 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà chống set van (TL: 22.81 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo 3 tầng 35kV cột thường (TL: 127.2 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 1 tầng 35kV cột thường (TL: 94.37 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà lánh kép dọc 1 tầng 35kV cột thường (TL: 88.93 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 1 tầng 22kV sứ chuỗi (TL: 92.54 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà néo kép dọc 01 tầng cột đôi lắp chống sét (TL: 95.3 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà néo cột đơn lắp chống sét (TL: 85.58 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà rẽ 22kV cột thường (TL: 67.86 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà chống set van và đầu cáp (TL: 47.62 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ Recloer và Bu (TL: 132.06 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ sứ trung gian lệch pha (TL: 26.05 kg/bộ x 7bộ) | 7 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà đỡ tủ điều khiển (TL: 15.33 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà đỡ TU (TL: 41.9 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Tay chuyển động cầu dao (TL: 22.74 kg/bộ x 16bộ) | 16 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT + đầu cáp 35kV (TL: 77.11 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT + đầu cáp 22kV (TL: 72.99 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (Xà đỡ CDPT 35kV (TL: 108.82 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 65.7 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 78.8 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà cầu dao phụ tải 35kV (TL: 65.49 kg/bộ x 4bộ) | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỡ CDPT 22kV (TL: 59.72 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (Xà đỉnh trạm biến áp lắp tại vị trí Đông Sàng (TL: 91.37 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà phụ 3 pha (TL: 24.73 kg/bộ x 23bộ) | 23 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Xà phụ 2 pha (TL: 21.67 kg/bộ x 3bộ) | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Xà phụ 1 pha (TL: 11.88 kg/bộ x 14bộ) | 14 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Tay giữ cáp ngầm (TL: 30.61 kg/bộ x 9bộ) | 9 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Thang trèo cho cột 22m (TL: 32.15 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (thang treo (TL: 30.53 kg/bộ x 16bộ) | 16 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (ghế thao tác cột đơn (TL: 89.79 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (ghế thao tác cột 22m (TL: 82.92 kg/bộ x 17bộ) | 17 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà bắt dây hạ thế (TL: 32.41 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (gông cột 14 (TL: 67.22 kg/bộ x 1bộ) | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (gông cột 16 (TL: 67.22 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg (gông cột 18 (TL: 93.35 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (gông cột 20 (TL: 121.17 kg/bộ x 10bộ) | 10 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg (gông cột 22 (TL: 124.05 kg/bộ x 2bộ) | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Cổ dề chống sét 1 (TL: 12.76 kg/bộ x 20bộ) | 20 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Cổ dề chống sét 2 (TL: 9.5 kg/bộ x 6bộ) | 6 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 15kg (Cổ dề chống sét 3 (TL: 8.5 kg/bộ x 13bộ) | 13 | bộ | |
| I | II.3. Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây chống sét bằng thủ công tiết diện dây <=50mm2 | 1,885 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 (Dây nhôm lõi thép AC70 | 5,994 | km | |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 (Dây nhôm bọc 35kV-ACSR/XLPE/PVC-70mm2 | 0,997 | km | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 (Dây nhôm bọc 24kV-ACSR/XLPE/PVC-70mm2 | 1,022 | km | |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 (Dây nhôm bọc 24kV-ACSR/XLPE/PVC-120mm2 | 0,048 | km | |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 (Dây nhôm bọc 35kV-ACSR/XLPE/PVC-120mm2 | 0,12 | km | |
| 7 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp < =2kg/m (Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,135 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép, Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m (Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 0,61 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện < 95 mm2 (Dây bọc 35kV XLPE M1x240mm2 | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện <=240 mm2 (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/XLPE/PVC-M50 | 96,5 | m | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 3,9 | 10đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 9,2 | 10đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 23,1 | 10đầu | |
| 15 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 61 | bộ | |
| J | II.4. Sứ cách điện, Cầu chì tự rơi | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 168 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =< 2x5 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m | 18 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 5,4 | 10 sứ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | 24,2 | 10 sứ | |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m, chuỗi đỡ | 20 | chuỗi | |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m, chuỗi néo | 25 | chuỗi | |
| K | II.5. Các vị trí vượt đường | |||
| 1 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =< 95mm2 | 5 | vị trí | |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, Tiết diện dây <=95mm2 | 10 | vị trí | |
| 3 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây <=95mm2 | 2 | vị trí | |
| 4 | Làm giàn giáo rải dây vượt ao, Tiết diện dây <=95mm2 | 2 | vị trí | |
| L | II.6. Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 44,83 | 100kg | |
| M | III. Phần di chuyển và thu hồi | |||
| N | III.1. Di chuyển sứ | |||
| 1 | Tháo, lắp sứ chuỗi <= 5 bát | 36 | chuỗi | |
| 2 | Tháo, lắp sứ đứng 35kV | 0,6 | 10sứ | |
| O | III.2. Di chuyển xà | |||
| 1 | Di chuyển xà | 2 | bộ | |
| 2 | Di chuyển dây AC70 | 2,775 | km | |
| 3 | Di chuyển dây ACSR/XLPE/HDPE70 | 0,255 | km | |
| 4 | Di chuyển cáp ABC 120mm2 | 0,3 | km | |
| P | III.3. Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=12m | 5 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | 3 | cột | |
| 3 | Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 4 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,981 | km | |
| 5 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 5,7 | 10sứ | |
| 6 | Tháo sứ chuỗi <= 5 bát | 19 | chuỗi | |
| 7 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 7 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 14 | bộ | |
| Q | C.2. Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế (Theo định mức 4970) | |||
| R | I. Phần thiết bị: | |||
| S | II. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 390,715 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 3,212 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,133 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | 1.364 | tấm | |
| 5 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,107 | 1000viên | |
| 6 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 12kg/m | 13,81 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =12kg/m | 0,7 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 2,37 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,26 | 100m | |
| 11 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =120mm2 | 6 | đầu | |
| 12 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện <=120mm2 | 2 | đầu | |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 2,4 | 10đầu | |
| 14 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện <= 120mm2 | 5 | hộp | |
| T | C.3. Phần lắp đặt đường dây trung thế (Theo định mức 1776) | |||
| U | I. Phần thiết bị: | |||
| V | II. Phần vật liệu: | |||
| W | II.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 385,256 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 5,639 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng máy trộn kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 16,51 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy trộn kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 274,55 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy trộn kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 12,72 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,959 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 80,872 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 304,384 | m3 | |
| 9 | Chặt cây ở mặt đường bằng phẳng, đường kính < 20cm | 31 | cây | |
| X | II.2. Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=100 | 2,52 | 100m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ tiếp địa, độ sâu khoan từ 0-10m | 504 | m | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 33,6 | m3 | |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 33,6 | m3 | |
| Y | C.4. Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế (Theo định mức 1776) | |||
| Z | I. Phần thiết bị: | |||
| AA | II. Phần vật liệu: | |||
| AB | II.1. Phần đường bê tông | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 1.206 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 330 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 28,944 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 18,48 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ông D<=200 | 16,23 | 100m | |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 789,126 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 87,24 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 750,678 | m3 | |
| AC | II.2. Phần cáp đi dưới mương nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | 3,48 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 14,5944 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 14,5944 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy trộn kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 1,28 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | 2,2 | m3 | |
| AD | II.3. Trụ báo cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng máy trộn kết hợp thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 0,8 | m3 | |
| AE | C.5. Phần lắp đặt Scada | |||
| AF | I. Vật liệu | |||
| 1 | SIM APN | VNPT | 12 | bộ |
| 2 | Cáp mạng | 20 | m | |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 | 1x1mm2 | 20 | m |
| 4 | Đầu hạt mạng | 12 | cái | |
| 5 | Đầu cốt kim các loại | 40 | cái | |
| 6 | Dây thít | 40 | cái | |
| 7 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| AG | II. Dịch vụ | |||
| 1 | Gói cước 3G SIM APN | 3 tháng | 2 | gói |
| 2 | Kênh truyền Megawan | 6 | tháng | |
| AH | III. Lắp đặt | |||
| AI | III.1. Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Router Modem 3G | 2 | bộ | |
| AJ | III.2. Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải cáp mạng | 2 | 10 m | |
| 2 | Kéo rải cáp 1x1mm2 | 2 | 10 m | |
| 3 | Bấm đầu mạng | 12 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt các loại | 4 | 10 cái | |
| AK | IV. Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| AL | IV.1. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 2 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 2 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 2 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 2 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 2 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 2 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 2 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 2 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 2 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 2 | hàm | |
| AM | IV.2. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 2 | hệ thống | |
| AN | IV.3. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AO | IV.3.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | ngăn | |
| AP | IV.3.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 2 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 2 | ngăn | |
| AQ | IV.4. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AR | IV.4.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 2 | ngăn | |
| AS | IV.4.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 2 | ngăn | |
| AT | IV.5. Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 42 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 96 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 10 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| AU | IV.6. Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AV | IV.6.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 42 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 96 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 10 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| AW | IV.6.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 42 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 96 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 2 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 10 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 2 | tín hiệu | |
| AX | C.6. Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường Asphalt | 361,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 79,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXM đổ BT dày 20cm | 13,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè BTXM đổ BT dày 15cm | 22,8 | m2 | |
| AY | C.7. Phần vận chuyển | |||
| AZ | I. Phần đường dây trung thế không | |||
| BA | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| BB | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 16 | ca | |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thu hồi) | 2 | ca | |
| BC | II. Phần đường dây cáp ngầm | |||
| BD | II.1. Phần thiết bị | |||
| BE | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 4 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi