Gói thầu: Hội trường 250 chổ, hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200138732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Hội trường 250 chổ, hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20191269924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hổ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 16:49:00 đến ngày 2020-02-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,686,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5135 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông không cốt thép (nền sân đan hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6912 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2389 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2407 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,856 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,4388 | 100m |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3837 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3254 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0844 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4015 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5453 | 100m2 |
| 13 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6899 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3892 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5805 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,125 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,836 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6337 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,259 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5319 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5556 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0335 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3918 | 100m2 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8208 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5312 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7688 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2443 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4184 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,721 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3823 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0976 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,754 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,565 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,184 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,86 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,47 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,512 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,001 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,402 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3628 | m2 |
| 43 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,754 | m2 |
| 44 | Bả matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,184 | m2 |
| 45 | Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,873 | m2 |
| 46 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,512 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,627 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,696 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường đá chẻ sóng đen 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,565 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,973 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,852 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,53 | m2 |
| 55 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,73 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,04 | m |
| 58 | Trát vữa trang trí chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,2 | m |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,05 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m3 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 63 | Cung cấp lam ngang L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 64 | Cung cấp & lắp dụng cửa đi pa nô gỗ kính trắng dày 5mm + sơn PU (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | m2 |
| 65 | Cung cấp & lắp dụng cửa sổ pa nô gỗ kính trắng dày 5mm + sơn PU (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 66 | Cung cấp & lắp dụng vách kinh khung gỗ kính trắng dày 5mm + sơn PU (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 67 | Cung cấp & lắp dụng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm hệ 1000 (lambri nhôm 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 68 | Cung cấp & lắp dụng khung kính thanh nhôm 30x30, kính trắng dày 5mm. Bịt ô làm gió để sử dụng máy lạnh (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn PU lạnh mạ màu sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6682 | 100m2 |
| 70 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,24 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x20x2 (trọng lượng 4,347kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,521 | tấn |
| 72 | Cung cấp xà gồ thép C150x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.521 | kg |
| 73 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,204 | tấn |
| 75 | Cung cấp thép I18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.959,6 | kg |
| 76 | Cung cấp thép ống STK D90x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,75 | kg |
| 77 | Cung cấp thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,09 | kg |
| 78 | Cung cấp thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,19 | kg |
| 79 | Cung cấp thép L 32x32x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | kg |
| 80 | Cung cấp bulong M16, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 81 | Cung cấp bulong M16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,0421 | m2 |
| 83 | Cung cấp trần chìm thạch cao khung vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,02 | m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2161 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4926 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,207 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9749 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4383 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2451 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7517 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1437 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8296 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9684 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1356 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4152 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1124 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3025 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2137 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3393 | tấn |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3804 | tấn |
| 106 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2407 | m3 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0901 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4658 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5322 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3062 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,336 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,815 | m2 |
| 14 | Làm Tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 15 | Làm Tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 16 | Lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần D290x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (Dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm + mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm + mặt đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều + đế âm + mặt bốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba - 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng DUPLEX DuCV-11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Courant, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 16 Module - nắp chụp mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện nhựa 02 Module - nắp chụp mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3338 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài (tính ván khuôn phần tiếp giáp với sân cát, phần tiếp giáp với sân đan hiện trạng không tính ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0789 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi