Gói thầu: Hội trường 250 chổ, hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200138732-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Châu Thành
Tên gói thầu Hội trường 250 chổ, hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20191269924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hổ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-31 16:49:00 đến ngày 2020-02-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,686,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5135 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn - Bê tông không cốt thép (nền sân đan hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6912 M3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2389 100m3
4 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2407 m3
5 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,856 100m3
6 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,4388 100m
7 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3837 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3254 100m2
9 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 100m2
10 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,0844 m3
11 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4015 m3
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5453 100m2
13 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6899 100m2
14 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,3892 m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5805 100m2
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
17 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,125 m3
18 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,836 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6337 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,259 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5319 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5556 100m2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0335 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3918 100m2
25 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8208 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5312 m3
27 Xây cột, trụ gạch thẻ không nung 4x8x18cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7688 m3
28 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2443 m3
29 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4184 m3
30 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,721 m3
31 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3823 m3
32 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0976 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,754 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,565 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,184 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,86 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,47 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,512 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,001 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,402 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3628 m2
43 Bả matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,754 m2
44 Bả matít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,184 m2
45 Bả matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,873 m2
46 Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,512 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,627 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,696 m2
49 Ốp chân tường đá chẻ sóng đen 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,565 m2
50 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,58 m2
52 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,973 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 442,852 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,53 m2
55 Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,73 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m
57 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,04 m
58 Trát vữa trang trí chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,2 m
60 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,05 m2
61 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,21 m3
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 cái
63 Cung cấp lam ngang L=0,8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 cái
64 Cung cấp & lắp dụng cửa đi pa nô gỗ kính trắng dày 5mm + sơn PU (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8 m2
65 Cung cấp & lắp dụng cửa sổ pa nô gỗ kính trắng dày 5mm + sơn PU (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
66 Cung cấp & lắp dụng vách kinh khung gỗ kính trắng dày 5mm + sơn PU (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,64 m2
67 Cung cấp & lắp dụng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm hệ 1000 (lambri nhôm 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
68 Cung cấp & lắp dụng khung kính thanh nhôm 30x30, kính trắng dày 5mm. Bịt ô làm gió để sử dụng máy lạnh (thành phẩm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,96 m2
69 Lợp mái tôn PU lạnh mạ màu sóng vuông dày 5 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6682 100m2
70 Cung cấp tôn phẳng úp nóc dày 5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,24 m2
71 Lắp dựng xà gồ thép C150x50x20x2 (trọng lượng 4,347kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,521 tấn
72 Cung cấp xà gồ thép C150x50x20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.521 kg
73 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ - Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,204 tấn
74 Lắp dựng vì kèo thép - Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,204 tấn
75 Cung cấp thép I18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.959,6 kg
76 Cung cấp thép ống STK D90x3,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,75 kg
77 Cung cấp thép bản dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,09 kg
78 Cung cấp thép tròn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,19 kg
79 Cung cấp thép L 32x32x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,35 kg
80 Cung cấp bulong M16, L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
81 Cung cấp bulong M16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
82 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,0421 m2
83 Cung cấp trần chìm thạch cao khung vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,02 m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2161 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4926 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,207 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9749 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4383 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2451 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7517 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1437 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d =16mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8296 tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9684 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1356 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =16mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4152 tấn
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =6mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1124 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =12mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0744 tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d =14mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3025 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =6mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2137 tấn
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =8mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3393 tấn
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3804 tấn
106 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2407 m3
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0901 100M3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 100M3
3 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 M3
4 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4658 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 100m2
7 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5322 m3
10 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3062 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,792 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,336 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,815 m2
14 Làm Tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0006 100m3
15 Làm Tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0011 100m3
16 Lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 m3
C CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần D290x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
4 Lắp đặt đèn áp vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt quạt trần (Dimmer) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm + mặt đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm + mặt đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
9 Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều + đế âm + mặt bốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm ba - 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
11 Lắp đặt dây cáp đồng CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
12 Lắp đặt dây cáp đồng CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
13 Lắp đặt dây cáp đồng CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
14 Lắp đặt dây cáp đồng DUPLEX DuCV-11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Courant, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
16 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
17 Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
18 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 16 Module - nắp chụp mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt tủ điện nhựa 02 Module - nắp chụp mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt RCCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E SÂN ĐAN
1 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
2 Lót nilong chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3338 100m2
3 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0704 m3
4 Ván khuôn móng dài (tính ván khuôn phần tiếp giáp với sân cát, phần tiếp giáp với sân đan hiện trạng không tính ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0789 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->