Gói thầu: Gói 6: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 6: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200147386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 14:30:00 đến ngày 2020-02-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,159,095,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng thi công xây lắp | |||
| C | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp. | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV | 3 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-35/0,4kV | 2 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | 2 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 6 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 7 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV | 2 | máy | |
| 8 | Cách điện đứng 22kV (cả ty) | 267 | Quả | |
| 9 | Cách điện đứng 35kV (cả ty) | 301 | Quả | |
| 10 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 | 126 | m | |
| 11 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | 63 | m | |
| 12 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 | 63 | m | |
| 13 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | 42 | m | |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | 1.155 | m | |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | 5.179 | m | |
| 16 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | 6.118 | m | |
| 17 | Chuỗi néo cách điện 22kV (CN-22+ phụ kiện cho dây 70mm2) | 54 | Chuỗi | |
| 18 | Chuỗi néo cách điện 35kV (CN-35 + Phụ kiện cho dây 70mm2) | 144 | Chuỗi | |
| 19 | Dây bọc AC70/11-XLPE2.5/HDPE 12,7/24kV | 2.967 | m | |
| 20 | Dây đồng mềm M35 | 72 | m | |
| 21 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 21.687 | m | |
| 22 | Đầu cốt đồng M120 | 36 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng M150 | 18 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng M240 | 18 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | 72 | cái | |
| 26 | Đầu cốt đồng M95 | 12 | cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 204 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 96 | cái | |
| 29 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | 528 | cái | |
| 30 | Kẹp cáp vặn xoắn 2 bulong GN2-70 | 44 | cái | |
| 31 | Kẹp cáp vặn xoắn 2 bulong GN2-95 | 52 | cái | |
| 32 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | 27 | cái | |
| 33 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | 133 | cái | |
| 34 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | 176 | cái | |
| 35 | Kẹp quai đồng nhôm + Hotline Đồng 22kV | 36 | cái | |
| 36 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x50 | 20 | cái | |
| 37 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x70 | 77 | cái | |
| 38 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x95 | 76 | cái | |
| 39 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50 | 7 | m | |
| 40 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70 | 35 | m | |
| 41 | Chuỗi néo cách điện 22kV: (CN-22 + phụ kiện giáp níu cho dây bọc 70mm2) | 39 | Chuỗi | |
| 42 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 48 | Quả | |
| 43 | Dây bọc AC70/11-XLPE4.3/HDPE 20,2/35kV | 135 | m | |
| 44 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | 33 | m | |
| 45 | Dây nhôm bọc Al/XLPE-1kV-95 | 72 | m | |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | bộ | |
| 47 | Kẹp cáp vặn xoắn 2 bulong GN2-120 | 8 | bộ | |
| 48 | Cầu chì tự rơi 24kV (loại Polymeric) + dây chì | 7 | Bộ | |
| 49 | Cầu chì tự rơi 35kV (loại Polymeric) + dây chì | 5 | Bộ | |
| 50 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | 7 | Bộ | |
| 51 | Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | 5 | Bộ | |
| 52 | Tủ điện 600V-160A (1x160A+2x100A) | 1 | Tủ | |
| 53 | Tủ điện 600V-250A (1x250A+3x100A) | 5 | Tủ | |
| 54 | Tủ điện 600V-300A (1x300A+3x125A) | 1 | Tủ | |
| 55 | Tủ điện 600V-400A (1x400A+3x150A) | 3 | Tủ | |
| 56 | Tủ hạ thế 600V-300A ( 1*300+3*125A) | 2 | Tủ | |
| D | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp khu vực huyện Định Hóa | |||
| 1 | Chụp cực cao thế MBA | Chương V | 9 | Bộ/3cái |
| 2 | Chụp cáp lực | Chương V | 9 | Bộ/4cái |
| 3 | Chụp đâu cực CSV | Chương V | 9 | Bộ/3cái |
| 4 | Chụp đâu cực cầu chì | Chương V | 9 | Bộ/6cái |
| 5 | Đai thép + khóa đai cột đơn | Chương V | 668 | bộ |
| 6 | Đai thép + khóa đai cột kép | Chương V | 90 | bộ |
| 7 | Móc treo F16 | Chương V | 175 | bộ |
| 8 | Móc treo F20 | Chương V | 341 | bộ |
| 9 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12(190)-7,2 dựng thủ công | Chương V | 20 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12(190)-9,0 dựng thủ công | Chương V | 42 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.1-14-190-8.5 dựng thủ công | Chương V | 10 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14(190)-11,0 dựng thủ công | Chương V | 6 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.1-16-190-9,2 dựng bằng máy | Chương V | 2 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-11(M) dựng bằng máy | Chương V | 9 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.1-16-190-13(M) dựng bằng máy | Chương V | 6 | Cột |
| 16 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 | 79 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn: XĐ22-2L | 9 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha dọc 2 tầng, XÐG22-2L | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng, XĐV22-2L | 4 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng, XÐG22-3L | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng, XÐ35-2L | 14 | Bộ | |
| 22 | Xà rẽ lệch 3 pha: XR22-3L | 6 | Bộ | |
| 23 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng: XNĐ22-2N | 3 | Bộ | |
| 24 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha ngang: XNĐ22-2D | 2 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng, XĐV35-2L | 4 | Bộ | |
| 26 | Xà néo góc 22kV 3 pha bằng: XN22-2L | 4 | Bộ | |
| 27 | Xà néo 3 pha bẳng 35kV XN35-2L | 12 | Bộ | |
| 28 | Xà néo 3 pha ngang tuyến 35kV XĐ35-3L | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đơn: XĐG35-3L | 6 | Bộ | |
| 30 | Xà néo 3 pha bẳng 35kV XN35-3L | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà rẽ nhánh 35kV XR35-3L | 4 | Bộ | |
| 32 | Xà néo góc đúp 35kV 3 pha dọc cột ngang tuyến, XNÐ35-2N | 5 | Bộ | |
| 33 | Xà néo góc đúp 35kV 3 pha dọc cột dọc tuyến, XNÐ35-2D | 2 | Bộ | |
| 34 | Xà néo góc đúp 22kV 3 pha ngang tuyến, XNÐ35-3N | 4 | Bộ | |
| 35 | Xà néo góc đúp 22kV 3 pha dọc tuyến, XNÐ35-3D | 1 | Bộ | |
| 36 | Giằng cột: GC-14 | 2 | Bộ | |
| 37 | Giằng cột: GC-16 | 4 | Bộ | |
| 38 | Dây néo Ø18, DN18-12 | 20 | Bộ | |
| 39 | Dây néo Ø18, DN20-14 | 10 | Bộ | |
| 40 | Dây nhôm buộc cổ sứ | 305 | m | |
| 41 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc | 22 | VT | |
| 42 | Kéo dây vượt sông suối | 4 | VT | |
| 43 | Móng cột MT-3-12 đào thủ công | 6 | Móng | |
| 44 | Móng cột MT-3-12(M) đào bằng máy | 14 | Móng | |
| 45 | Móng cột MT-4-12 đào thủ công | 12 | Móng | |
| 46 | Móng cột MT-4-12(M) đào bằng máy | 10 | Móng | |
| 47 | Móng cột MT-4A-14(M) đào bằng máy | 5 | Móng | |
| 48 | Móng cột MT-4A-14 đào thủ công | 7 | Móng | |
| 49 | Móng cột MT-4A-16 (M) đào bằng máy | 9 | Móng | |
| 50 | Móng cột MTK-12 đào thủ công | 4 | Móng | |
| 51 | Móng cột MTK-12 (M) đào bằng máy | 6 | Móng | |
| 52 | Móng cột MTK-14(M) đào bằng máy | 2 | Móng | |
| 53 | Móng cột MTK-16 đào bằng máy | 4 | Móng | |
| 54 | Móng néo MN15-5 | 30 | Móng | |
| 55 | Đấu nối Hotline - phần trung thế | 6 | Vị trì | |
| 56 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | 108 | m | |
| 57 | Biển báo an toàn + tên trạm | 9 | bộ | |
| 58 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 18 | Cột |
| 59 | Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-22N | 5 | Bộ | |
| 60 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-35 | 4 | Bộ | |
| 61 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-22 | 5 | Bộ | |
| 62 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-35D | 6 | Bộ | |
| 63 | Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-35N | 1 | Bộ | |
| 64 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC & CSV-22 | 5 | Bộ | |
| 65 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC & CSV-35 | 4 | Bộ | |
| 66 | Giá MBA: GĐM-22 | 5 | Bộ | |
| 67 | Giá lắp MBA GĐM-35 | 4 | Bộ | |
| 68 | Ghế thao tác trạm GCĐ-22 | 5 | Bộ | |
| 69 | Ghế thao tác trạm GCĐ-35 | 4 | Bộ | |
| 70 | Xà phụ XP-1 | 3 | Bộ | |
| 71 | Thang sắt TS-3 | 9 | Bộ | |
| 72 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | 9 | Bộ | |
| 73 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | 9 | Bộ | |
| 74 | Lắp đặt Tiếp địa trạm TĐT-K8 | 1 | HT | |
| 75 | Lắp đặt Tiếp địa trạm TĐT-20 | 8 | HT | |
| 76 | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-12D | 3 | Bộ | |
| 77 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-12N | 6 | Bộ | |
| 78 | Móng cột MT-3-12(M) đào bằng máy | 18 | móng | |
| 79 | Đào, đắp Tiếp địa trạm TĐT-K8 | 1 | HT | |
| 80 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | 8 | cái | |
| 81 | Bịt đầu cáp BĐC-70 | 20 | cái | |
| 82 | Bịt đầu cáp BĐC-50 | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Tiếp đất RLL-7,5 | 15 | Vị trí | |
| 84 | Lắp đặt Tiếp đất RLL-8,5 | 19 | Vị trí | |
| 85 | Cột bê tông vuông H7,5B dựng thủ công | Chương V | 19 | Cột |
| 86 | Cột bê tông vuông H7,5C dựng thủ công | Chương V | 38 | Cột |
| 87 | Cột bê tông vuông H8,5B dựng thủ công | Chương V | 82 | Cột |
| 88 | Cột bê tông vuông H8,5C dựng thủ công | Chương V | 99 | Cột |
| 89 | Móng cột vuông đơn MH-2-7,5 (M) | 19 | Móng | |
| 90 | Móng cột vuông đơn MH-3-7,5 (M) | 24 | Móng | |
| 91 | Móng cột vuông đơn MH-2-8,5 (M) | 82 | Móng | |
| 92 | Móng cột vuông đơn MH-3-8,5 (M) | 41 | Móng | |
| 93 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5 (M) | 7 | Móng | |
| 94 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5 (M) | 29 | Móng | |
| E | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp khu vực thị xã Phổ Yên | |||
| 1 | Chụp cực cao thế MBA | Chương V | 3 | Bộ/3cái |
| 2 | Chụp cáp lực | Chương V | 3 | Bộ/4cái |
| 3 | Chụp đâu cực CSV | Chương V | 3 | Bộ/3cái |
| 4 | Chụp đâu cực cầu chì | Chương V | 3 | Bộ/6cái |
| 5 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.1-16-190-9,2 dựng bằng máy | Chương V | 8 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm 16m NPC.I-16-190-11(M) dựng bằng máy | Chương V | 11 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 | 14 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ thẳng 3 pha dọc cột đơn: XĐ22-3L | 4 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ góc 22kV 3 pha bằng, XÐG22-3L | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà rẽ lệch 3 pha: XR22-3L | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng: XNĐ22-3N | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha ngang: XNĐ22-3D | 4 | Bộ | |
| 13 | Xà néo 1 cột tròn XN22-3L | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ góc 3 pha ngang lệch dọc cột đơn: XĐG35-2L | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà phụ 1 pha XP-1 | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà phụ 3 pha XP-2 | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà phụ 3 pha XP-3 | 1 | Bộ | |
| 18 | Giằng cột: GC-16 | 5 | Bộ | |
| 19 | Dây nhôm buộc cổ sứ | 9 | m | |
| 20 | Dây định hình phi kim loại 70-95mm2 | 39 | Sợi | |
| 21 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc | 7 | VT | |
| 22 | Móng cột MT-5A-16(M) đào bằng máy | 9 | Móng | |
| 23 | Móng cột MTK-16 đào bằng máy | 5 | Móng | |
| 24 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | 36 | m | |
| 25 | Biển báo an toàn + tên trạm | 3 | bộ | |
| 26 | Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7,2 | Chương V | 5 | Cột |
| 27 | Xà đầu trạm XĐD-22D | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà đón dây ngang tuyến: XĐD-22N | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-35 | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-22 | 2 | Bộ | |
| 31 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-35D | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC & CSV-22 | 2 | Bộ | |
| 33 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC & CSV-35 | 1 | Bộ | |
| 34 | Giá MBA: GĐM-22 | 2 | Bộ | |
| 35 | Giá lắp MBA GĐM-35 | 1 | Bộ | |
| 36 | Ghế thao tác trạm GCĐ-22 | 2 | Bộ | |
| 37 | Ghế thao tác trạm GCĐ-35 | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà phụ XP-1 | 2 | Bộ | |
| 39 | Thang sắt TS-3 | 3 | Bộ | |
| 40 | Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ | 3 | Bộ | |
| 41 | Giá đỡ cáp lực GĐ-CL1 | 3 | Bộ | |
| 42 | Lắp đặt Tiếp địa trạm TĐT-K8 | 3 | HT | |
| 43 | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-12D | 2 | Bộ | |
| 44 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-12N | 1 | Bộ | |
| 45 | Móng cột MT-3-12(M) đào bằng máy | 5 | móng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi