Gói thầu: Nhà ở cán bộ chiến sỹ Công an huyện Đắk Song
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Nhà ở cán bộ chiến sỹ Công an huyện Đắk Song |
| Số hiệu KHLCNT | 20191279745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 09:57:00 đến ngày 2020-02-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,590,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,046 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,207 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,381 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 3 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,381 | m3 |
| 11 | PHẦN NGẦM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,488 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,061 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,267 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,566 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,713 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (vận chuyển thêm 3 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m3 |
| 30 | PHẦN NỔI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,856 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,866 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,534 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 60 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,173 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,365 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,031 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,831 | m3 |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,876 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch thông gió bằng xi măng 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 69 | PHẦN HOÀN THIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,66 | m2 |
| 71 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 73 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,125 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,883 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,043 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,615 | m2 |
| 77 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,238 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,705 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,956 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,928 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,71 | m2 |
| 82 | Trát mái hắt vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 83 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m |
| 84 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m |
| 87 | Khối bê tông trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 88 | Láng sê nô tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 89 | Láng ô văng, mái hắt dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột ngoài nhà, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột trong nhà, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,076 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,46 | m2 |
| 95 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,254 | m2 |
| 96 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 98 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,948 | m2 |
| 99 | Bả matic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,491 | m2 |
| 100 | Bả matic vào cột ,dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,699 | m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,743 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,447 | m2 |
| 103 | GCLD cửa đi 4 cánh khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 104 | GCLD cửa đi 2 cánh khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 105 | GCLD cửa đi 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | m2 |
| 106 | GCLD cửa sổ 4 cánh khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly, con lăn đơn chốt bán nguyệt (bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 107 | GCLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 0.0 |
| 108 | GCLD vách kính khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 0.0 |
| 109 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 110 | SX&LD lan can sắt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,072 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | 100m2 |
| 113 | PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 114 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 122 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 124 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 125 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 126 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 127 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 128 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 2P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 137 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 146 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 148 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 150 | Gia công và đóng cọc nối đất D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 153 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 154 | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 155 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 160 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 162 | PHẦN VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bộ vòi tắm hoa sen cây nóng lạnh ( 1 củ sen có vòi xả phụ, khay đựng đồ: xà phòng ..., 1 ống inox treo khăn, phụ kiện... toàn bộ là inox 304 mạ crom bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 171 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt CO nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 175 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 176 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt CO nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 184 | Lắp đặt CO gai trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 185 | Lắp đặt CO gai trong nước nóng PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt T nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt T nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt T nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 192 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 193 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt nối giảm D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 202 | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,136 | m3 |
| 204 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 205 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,241 | m3 |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 208 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 213 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 214 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 215 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 216 | PHẦN GIẾNG THẤM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 217 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,778 | m3 |
| 218 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 219 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 221 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 222 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 225 | PHẦN CHỐNG SÉT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 226 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 229 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 230 | Gia công và đóng cọc nối đất D20 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 231 | Hóa chất giảm điện trở đất Gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 232 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 233 | Lắp đặt kẹp dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 234 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 235 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 236 | PHẦN PCCC TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 237 | Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 238 | Bình khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 239 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 240 | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 241 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 242 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 243 | Lắp đặt bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 244 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 245 | Lắp đặt đèn lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 246 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 247 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 248 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 249 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 250 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt nút báo động khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 253 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 254 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 255 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 257 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | PHẦN MẠNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 259 | Lắp đặt bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt Giắc cắm mạng (đế, mặt nạ, rắc cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt hộp đấu dây 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 262 | Lắp đặt Swicth 24 port 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt Modem ADSL nhà cung cấp phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6.4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 266 | Lắp đặt dây tín hiệu HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 267 | Lắp đặt dây tín hiệu truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 268 | PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO XÂY MỚI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 270 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | m3 |
| 271 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | m3 |
| 272 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 273 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 274 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 275 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 276 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 277 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 278 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 279 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 280 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 281 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (đất đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (thêm 3 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 284 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 285 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 286 | Xây gạch ống 8x8x19, xây trụ chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 287 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m3 |
| 288 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 289 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 290 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 291 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 292 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 293 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| 294 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 295 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (bánh ú đầu trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 296 | Bả matic vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| 297 | Bả matic vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 298 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 299 | Lắp dựng hàng rào sắt (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,853 | m2 |
| 300 | SX&LD cổng sắt đẩy (phụ kiện + sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| 301 | SX&LĐ mô tơ và hệ thống điều khiển cổng đẩy tự động (có dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 302 | PHẦN SÂN NỀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 303 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 304 | Kẻ roan sân BT kích thước 3000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí XD nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | GXD x 1% |
| 2 | Chi phí di chuyển TB & lực lượng lao động đảm bảo an toàn giao thông, bảo vệ môi trường, thí nghiệm, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | GXD x 2,5% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi