Gói thầu: Nhà ở cán bộ chiến sỹ Công an huyện Đắk Song

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200202750-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Nhà ở cán bộ chiến sỹ Công an huyện Đắk Song
Số hiệu KHLCNT 20191279745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 09:57:00 đến ngày 2020-02-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,590,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 PHẦN PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Phá dỡ cột trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
3 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,046 m2
4 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,207 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,381 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 3 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,381 m3
11 PHẦN NGẦM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m3
15 Bê tông lót đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,488 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,061 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,267 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,566 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,713 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 100m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (vận chuyển thêm 3 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m3
30 PHẦN NỔI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,856 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,424 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,866 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,385 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,82 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,105 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,377 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,534 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,482 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,117 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m3
60 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,025 m3
61 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,173 m3
62 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,365 m3
63 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,031 m3
64 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,831 m3
65 Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,876 m3
66 Xây tường gạch thông gió bằng xi măng 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
67 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
69 PHẦN HOÀN THIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,66 m2
71 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 100m2
72 Lợp mái tôn phẳng dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
73 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,125 m2
74 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,883 m2
75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,043 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,615 m2
77 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,238 m2
78 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,705 m2
79 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,956 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,928 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,71 m2
82 Trát mái hắt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m2
83 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m
84 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,9 m
86 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 m
87 Khối bê tông trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
88 Láng sê nô tạo độ dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m2
89 Láng ô văng, mái hắt dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,4 m2
91 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột ngoài nhà, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,765 m2
92 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột trong nhà, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,45 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,076 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,46 m2
95 Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,254 m2
96 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m2
97 Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
98 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,948 m2
99 Bả matic vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 969,491 m2
100 Bả matic vào cột ,dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,699 m2
101 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,743 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,447 m2
103 GCLD cửa đi 4 cánh khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
104 GCLD cửa đi 2 cánh khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
105 GCLD cửa đi 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly, khóa đa điểm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,82 m2
106 GCLD cửa sổ 4 cánh khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly, con lăn đơn chốt bán nguyệt (bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
107 GCLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 0.0
108 GCLD vách kính khung bằng thanh uPVC, kính 8 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 0.0
109 SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
110 SX&LD lan can sắt (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m2
111 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m2
112 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,743 100m2
113 PHẦN ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
114 Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
115 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
116 Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
117 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
118 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
119 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
120 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt mặt nạ công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
122 Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
123 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
124 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
125 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
126 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
127 Lắp đặt mặt nạ aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
128 Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
129 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
130 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt aptomat 2P-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt aptomat 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt aptomat 2P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt aptomat 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp đặt aptomat 2P-15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
137 Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
138 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
145 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
146 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
147 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
148 Lắp đặt xà sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
149 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
150 Gia công và đóng cọc nối đất D16 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
151 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
152 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
153 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
154 PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
155 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
156 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
157 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
158 Lắp đặt ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
159 Lắp đặt LƠI nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
160 Lắp đặt CO nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
161 Lắp đặt nối nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
162 PHẦN VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
163 Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
164 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
165 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
167 Lắp đặt bộ vòi tắm hoa sen cây nóng lạnh ( 1 củ sen có vòi xả phụ, khay đựng đồ: xà phòng ..., 1 ống inox treo khăn, phụ kiện... toàn bộ là inox 304 mạ crom bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
168 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Lắp đặt Lavabo (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
171 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
172 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
173 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt CO nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
175 Lắp đặt CO nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
176 Lắp đặt CO nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt CO nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
178 Lắp đặt CO nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
179 Lắp đặt CO nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
180 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
181 Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
182 Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
184 Lắp đặt CO gai trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
185 Lắp đặt CO gai trong nước nóng PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
187 Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
189 Lắp đặt T nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
190 Lắp đặt T nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
191 Lắp đặt T nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
192 Lắp đặt con thỏ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
193 Lắp đặt nối giảm D114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Lắp đặt nối giảm D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
195 Lắp đặt ống nhựa PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
196 Lắp đặt ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
197 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
198 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
199 Lắp đặt ống nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
200 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
201 Lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
202 PHẦN BỂ TỰ HOẠI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
203 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,136 m3
204 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
205 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,241 m3
206 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
207 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
208 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
209 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
210 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
211 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
212 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
213 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
214 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
215 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
216 PHẦN GIẾNG THẤM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
217 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,778 m3
218 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 m3
219 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
220 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
221 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
222 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
223 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
224 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,002 m3
225 PHẦN CHỐNG SÉT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
226 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
227 Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
229 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
230 Gia công và đóng cọc nối đất D20 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
231 Hóa chất giảm điện trở đất Gem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bao
232 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
233 Lắp đặt kẹp dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
234 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
235 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
236 PHẦN PCCC TRONG NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
237 Lắp đặt hộp chứa cháy + sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
238 Bình khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
239 Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
240 PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
241 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
242 Lắp đặt bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
243 Lắp đặt bộ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
244 Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
245 Lắp đặt đèn lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
246 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
247 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
248 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
249 Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
250 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
251 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
252 Lắp đặt nút báo động khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
253 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
254 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
255 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
256 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
257 Lắp đặt aptomat 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
258 PHẦN MẠNG Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
259 Lắp đặt bộ phát WIFI Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
260 Lắp đặt Giắc cắm mạng (đế, mặt nạ, rắc cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
261 Lắp đặt hộp đấu dây 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
262 Lắp đặt Swicth 24 port 10/100/1000 MBPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
263 Lắp đặt Modem ADSL nhà cung cấp phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6.4 PAIR Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
265 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
266 Lắp đặt dây tín hiệu HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
267 Lắp đặt dây tín hiệu truyền hình cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
268 PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO XÂY MỚI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
269 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
270 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,051 m3
271 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,442 m3
272 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
273 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
274 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
275 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 m3
276 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
277 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
278 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
279 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
280 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
281 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
282 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (đất đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
283 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (thêm 3 km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
284 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
285 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
286 Xây gạch ống 8x8x19, xây trụ chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 m3
287 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 m3
288 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
289 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
290 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
291 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 m3
292 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
293 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m2
294 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
295 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (bánh ú đầu trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
296 Bả matic vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m2
297 Bả matic vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
298 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
299 Lắp dựng hàng rào sắt (hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,853 m2
300 SX&LD cổng sắt đẩy (phụ kiện + sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m2
301 SX&LĐ mô tơ và hệ thống điều khiển cổng đẩy tự động (có dây điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
302 PHẦN SÂN NỀN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
303 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
304 Kẻ roan sân BT kích thước 3000x3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m2
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí XD nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 GXD x 1%
2 Chi phí di chuyển TB &amp; lực lượng lao động đảm bảo an toàn giao thông, bảo vệ môi trường, thí nghiệm, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 GXD x 2,5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->