Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200152581-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200110941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-22 11:15:00 đến ngày 2020-02-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản 
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1  khoản
B Nền mặt đường
1 Đào khuôn đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,811 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,793 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8811 100m3
4 Vận chuyển đất cự ly 6 km, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8811 100m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2602 100m3
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông vuốt nối bằng bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6741 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9343 100m3
8 Vận chuyển đất cự ly 6 km, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9343 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1843 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2911 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương gốc axit, lượng axit 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0756 100m2
12 Mua bê tông nhựa hạt thô bù vênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5287 tấn
13 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0756 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương gốc axit, lượng axit 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0756 100m2
15 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0326 100m2
C Rãnh thoát nước
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,377 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông tấm đan, giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9463 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn, phá dỡ thành rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7954 m3
4 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,557 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3009 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp hoàn trả rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3668 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6581 100m3
8 Vận chuyển đất cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6581 100m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,38 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4613 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,06 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,94 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,39 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,999 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,22 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2922 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1164 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9226 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,7 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3583 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2753 tấn
D Hố ga rãnh xây
1 Đào móng hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1688 100m3
2 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1654 100m3
5 Vận chuyển đất cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1654 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0431 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,69 m3
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,36 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,568 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0363 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1362 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Ghi gang thu nước mặt kt:1000x1000mm, tải trọng C 250KN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
E Cống thoát nước ngang + cửa xả
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2598 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,887 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1565 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1322 100m3
5 Vận chuyển đất cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1322 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,51 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m3
10 Cống tròn BTCT D400, L=2.5m, chịu tải HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,13 m
11 Lắp đặt cống, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cấu kiện
12 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 ống cống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->