Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 15:01:00 đến ngày 2020-02-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,988,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng cấp phối đồi, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 <br/>(có tận dụng đất đào hệ thống thoát nước) | Mô tả theo chương V | 1.067,25 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả theo chương V | 817,843 | m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Mô tả theo chương V | 654,274 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa bitum, lượng nhựa 1,0Kg/m2 | Mô tả theo chương V | 5.452,285 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép = 7 cm | Mô tả theo chương V | 5.452,285 | m2 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Lắp bó vỉa loại 3, bê tông đúc sẵn, Pck ≤ 50Kg | Mô tả theo chương V | 122 | cái |
| 2 | Lắp bó vỉa loại 1, 2 và tấm biên đá xe lăn, bê tông đúc sẵn, Pck ≤ 150Kg | Mô tả theo chương V | 568 | cái |
| 3 | Lắp tấm giữa đá xe lăn, bê tông đúc sẵn, Pck > 250Kg | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa M250 | Mô tả theo chương V | 35,419 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại bó vỉa | Mô tả theo chương V | 483,949 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 2x4, vữa bê tông M100 | Mô tả theo chương V | 19,363 | m3 |
| 7 | Cốt thép bó vỉa, đường kính ≤ 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Cốt thép bó vỉa, đường kính ≤ 18 mm | Mô tả theo chương V | 0,041 | tấn |
| D | Bó hè, ô trồng cầy | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 2x4, vữa bê tông M100 | Mô tả theo chương V | 6,034 | m3 |
| 2 | Xây gạch bó hè, vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 9,076 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ ô trồng cây, vữa xi măng M100 | Mô tả theo chương V | 1,496 | m3 |
| 4 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 13,77 | m3 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, đá 2x4, vữa bê tông M100 | Mô tả theo chương V | 25,855 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazzo vỉa hè, vữa xi măng M75 | Mô tả theo chương V | 288,8 | m2 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác, cạnh 70 cm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng trụ đỡ bảng tên đường, loại trụ đỡ bằng sắt ống d80 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| G | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1.278,359 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 898,912 | m3 |
| 3 | Làm lớp cát sỏi đệm móng | Mô tả theo chương V | 50,254 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, vữa bê tông M150 | Mô tả theo chương V | 171,452 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả theo chương V | 418,484 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt ống cống BTCT , đường kính 400mm, không chịu lực | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt ống cống BTCT , đường kính 400mm, chịu lực | Mô tả theo chương V | 69,2 | m |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt ống cống BTCT, đường kính 600mm, không chịu lực | Mô tả theo chương V | 486,5 | m |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt ống cống BTCT, đường kính 600mm, chịu lực | Mô tả theo chương V | 119,5 | m |
| 10 | Nối ống cống bê tông bằng gioằng cao su, đường kính 400 mm | Mô tả theo chương V | 20 | mối nối |
| 11 | Nối ống cống bê tông bằng gioằng cao su, đường kính 600 mm | Mô tả theo chương V | 212 | mối nối |
| H | Hố thu thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 413,979 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả theo chương V | 308,711 | m3 |
| 3 | Làm lớp cát sỏi đệm móng | Mô tả theo chương V | 11,5 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót | Mô tả theo chương V | 1,08 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, vữa bê tông đá 1x2, M150 | Mô tả theo chương V | 45,331 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga | Mô tả theo chương V | 7,064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả theo chương V | 283,779 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng hố ga | Mô tả theo chương V | 61,745 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan hố ga | Mô tả theo chương V | 4,222 | m3 |
| 10 | Cốt thép đan hố ga, đường kính cốt thép ≤ 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,56 | tấn |
| 11 | Cốt thép đan hố ga, đường kính cốt thép > 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,367 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤ 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,462 | tấn |
| 13 | Lắp đặt đan hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 84 | cái |
| 14 | Sản xuất giằng miệng hố ga, giằng đan bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 4,244 | tấn |
| 15 | Bê tông đáy họng thu nước, vữa bê tông đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 1,885 | m3 |
| 16 | Bê tông họng thu nước, vữa bê tông đá 2x4, M200 | Mô tả theo chương V | 0,87 | m3 |
| 17 | Ván khuôn họng thu nước | Mô tả theo chương V | 33,64 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đan chắn rác M250 | Mô tả theo chương V | 0,755 | m3 |
| 19 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 5,04 | m2 |
| 20 | Cốt thép đan chắn rác, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả theo chương V | 0,037 | tấn |
| 21 | Cốt thép đan chắn rác, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả theo chương V | 0,094 | tấn |
| 22 | Lắp đặt đan chắn rác | Mô tả theo chương V | 29 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả theo chương V | 57 | m |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả theo chương V | 57 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 200mm dày 9,6mm | Mô tả theo chương V | 70,2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi