Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200144236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200108160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn phân cấp, nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã giao năm 2020 số tiền là 06 tỷ đồng tại Quyết định số 1868/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 15:54:00 đến ngày 2020-02-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,560,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng Led 220V-150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Thay đèn đơn bằng máy , độ cao H<12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 bộ |
| 3 | Cần đèn chữ S không tay bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tay bắt cần đèn chữ S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Thay cần chữ L và tay bắt cần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Cáp ABC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382 | m |
| 7 | Thay cáp treo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | 40m |
| 8 | Dây 0.3/0.6kV Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 9 | Thay dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 40m |
| 10 | Ghíp hãm cáp ABC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 11 | Tấm treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 12 | Đai thép Inoc kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 13 | Ghíp IPC đấu nối cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, ATGT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,431 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,391 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,392 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,34 | 10m |
| 7 | Đào xử lý rạn nứt dày 27cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | 100m3 |
| 8 | Đắp bù đào xử lý cao su bằng lớp CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,364 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,364 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,53 | Tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,808 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (BTNC 9.5), chiều dày trung bình đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,331 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhựa C9.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,037 | Tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,808 | 100m2 |
| 17 | Mua bê tông nhựa C9.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,018 | tấn |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | 100m2 |
| 19 | Thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (BTNC 9.5), chiều dày trung bình đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | 100m2 |
| 20 | Mua bê tông nhựa C9.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,411 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang, loại chữ nhật, biển chỉ dẫn I.423 KT0.6x0.6m QCVN 41:2016 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm dài trung bình 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,13 | m2 |
| 25 | Sơn gờ giảm tốc dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch bê tông giả đá kích thước 40x40x4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.162,24 | m2 |
| 2 | Mua gạch giả đá kích thước 40x40x4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.227,107 | m2 |
| 3 | Móng BTXM mác M150 đá 2x4 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,98 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,622 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | 100m2 |
| 6 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,966 | m3 |
| 7 | Lắp đặt vỉa đá loại B1 (kích thước 34x22x100cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794 | m |
| 8 | Mua vỉa đá loại B1 kích thước (34x22x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,85 | m |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng vỉa và tấm đan rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Móng BTXM móng bó vỉa và tấm đan rãnh cấp B12.5 (mác 150#) dày 10cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | m3 |
| 11 | Lắp đặt vỉa BTXM loại B2 (34x22x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,75 | m |
| 12 | Mua vỉa BTXM loại B2 (34x22x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,544 | m |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,31 | m3 |
| 14 | Trồng cây xanh hè đường đường kính D>15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây/lần |
| 15 | Mua Cây trồng chiều cao cây >=6m, đường kính D>15cm đo tại vị trí cách mặt đất 1,3m trên hè đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây |
| 16 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây/lần |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,03 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,436 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,264 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,436 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,89 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,623 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,19 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,43 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,292 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,867 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806 | mối nối |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,075 | tấn |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông đúc sẵn đến vị trí lắp đặt phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,608 | 10tấn/km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,075 | tấn |
| 21 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,006 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,073 | tấn |
| 23 | Bê tông bản cấp B20 ( M250# ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,81 | m3 |
| 24 | Lắp đặt bản rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806 | cái |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,025 | tấn |
| 26 | Vận chuyển tấm đan rãnh đến vị trí lắp đặt phạm vi <=1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,203 | 10tấn/km |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,025 | tấn |
| 28 | Thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (BTNC 9.5), chiều dày trung bình đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,437 | 100m2 |
| 29 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,629 | tấn |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,437 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,437 | 100m2 |
| 32 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,508 | Tấn |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,437 | 100m2 |
| 34 | Đắp hoàn trả bằng lớp CPĐD loại II (kích cỡ 0/37.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m3 |
| 35 | Đắp hoàn trả bằng lớp CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | 100m3 |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | 10m |
| 38 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,294 | m3 |
| 40 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp IV cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất cấp III cự ly 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 43 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 44 | Đắp hoàn trả bằng lớp CPĐD loại I (kích cỡ 0/25) dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 45 | Thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn (BTNC 9.5), chiều dày trung bình đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 46 | Mua bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,619 | tấn |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 49 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,776 | Tấn |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 54 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,53 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | tấn |
| 57 | Ván khuôn bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 59 | Bê tông bản cấp B20 ( M250# ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 60 | Lắp đặt bản hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 61 | Bộ ghi gang chắn rác bằng gang 160kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bản |
| 62 | Lắp đặt ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 63 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi