Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200151532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200106628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ năm 2020 số tiền là 13,5 tỷ đồng tại Quyết định số 6999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-31 17:53:00 đến ngày 2020-02-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,442,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (di chuyển máy móc, thiết bị, vệ sinh môi trường,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Nhà chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,707 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1317 | 100m3 |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1657 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9125 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,2939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6015 | 100m2 |
| 7 | Xây tường móng, gạch không nung chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3284 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7794 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3819 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8529 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4431 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6065 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9132 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4035 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0769 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3771 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4775 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3444 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9999 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3167 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,672 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4523 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m, VK thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3876 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0603 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4771 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2481 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6464 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,6741 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2009 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4558 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8687 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0857 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4376 | tấn |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4424 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6792 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5714 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4839 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5494 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5494 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,82 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 . Xây tường 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9339 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 . Xây tường 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2542 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 . Xây tường 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5536 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50, chi tiết các HKT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3239 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,7333 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.380,6706 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,6657 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,7937 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.721,097 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.480,227 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,7333 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3216 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3867 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.741,5602 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0155 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn các khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,9931 | m2 |
| 60 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,1941 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600 Gạch men kính màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,223 | m2 |
| 62 | Trần Thạch cao chịu nước-Trần khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,7693 | m2 |
| 63 | Máng rửa tay INOX dày 0.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | md |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5504 | m2 |
| 65 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3144 | m2 |
| 66 | Lát gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,4359 | m2 |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7979 | 100m2 |
| 68 | Xây bậc cầu thang VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | m3 |
| 69 | Láng Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4528 | m2 |
| 70 | Chiết tính 1md lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5675 | kg |
| 71 | Sản xuất lan can bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4705 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,068 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9925 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,698 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,698 | m2 |
| 76 | Kẻ rãnh soi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | md |
| 77 | Chi tiết trang trí - hoa sơn mầu theo phối cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | con |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1152 | m2 |
| 80 | Sơn giả đá cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1152 | m2 |
| 81 | Đắp vữa đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5768 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | m2 |
| 85 | Tay vịn đường dốc INOX D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | md |
| 86 | Bản mã liên kết KT 100x100x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xâybậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5324 | m3 |
| 88 | ốp đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2974 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh -Cửa nhôm kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7 | m2 |
| 90 | Cửa đI 1 cánh mở quay -Cửa nhôm kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,425 | m2 |
| 91 | Cửa sổ khung nhôm kính 6,38mm, cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,36 | m2 |
| 92 | Cửa sổ khung nhôm, kính 6,38mm, cửa mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 93 | Vách kính cố định, vách kính khung nhôm kính dày 6,38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,815 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,815 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,565 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông hộp 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0064 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,44 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1939 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Tạm tính 3 tháng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1917 | 100m2 |
| 100 | Mua sắm, lắp đặt thang tời thức ăn có tải trọng 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục 2: Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C800xR600xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C500xR400xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Tủ điện loại 8-12 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 4 | Tủ điện loại 4-8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 5 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn ốp trần bóng LED 300x300-24W-gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần bóng LED 200x200-12W-gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE treo tường 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE treo trần 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Quạt trần sảI cánh 1,4m/80W+ chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió 30W-KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | ổ cắm đôI 3 chấu( mặt +đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 15 | Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Công tắc 4 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 4P-200A-42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 3P-125A-42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 3P-63A-42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 3P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Atomat MCB 2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Atomat MCB 2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Atomat MCB 2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 30 | Atomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Atomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 32 | Atomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 33 | ổ cắm đôI 3 chấu( mặt +đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 34 | Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 35 | Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Công tắc 4 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Cu/ XLPE/PVC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 40 | Cáp chống cháy Cu/FR 3(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 41 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 42 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 43 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 44 | Dây đồng CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 45 | Dây đồng CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 46 | Dây đồng CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.600 | m |
| 47 | Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.200 | m |
| 48 | ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.600 | m |
| 49 | ống nhựa luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 50 | ống nhựa luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống Sun HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống Sun HDPE D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đào đất chôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 56 | Cáp đồng bện M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét L63X63X6 DÀI 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 58 | Băng đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 60 | Đào đất chôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 66 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Chân bật gắn tường dây D12, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Chân bật trên mái dây D10, L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 69 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đệm chì lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Phần III: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 5 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 6 | Ống nhựa hàn nhiệt nóng PPR- PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 12 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Cút PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 17 | Côn PPR-D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn PPR-D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn PPR-D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Côn PPR-D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 21 | Tê PPR-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê PPR-D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê PPR-D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê PPR-D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tê PPR-D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 26 | Tê PPR D20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cút PPR D20 (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cái |
| 28 | Van cửa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van cửa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Van cửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Van đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 32 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lô cuốn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 37 | Xiphong cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Phễu thu sàn (INOX) D90-ngăn mùi 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 45 | Lắp máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | ống nhựa uPVC D110-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 50 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | ống nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 52 | ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 53 | ống nhựa uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 54 | ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 55 | Măng sông PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 56 | Măng sông PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Măng sông PVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Măng sông PVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 59 | Măng sông PVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 60 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 62 | Cút 90 độ nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút 135 độ nhựa UPVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| 64 | Cút 135 độ nhựa UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 65 | Cút 135 độ nhựa UPVC DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Cút 135 độ nhựa UPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 67 | Tê 90 PVC D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê 90 PVC D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Tê 90 PVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Tê 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Tê 90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Tê 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 73 | Tê 135 độ D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Tê 135 độ D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Tê 135 độ D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Côn thu D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Côn thu D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Côn thu D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Côn thu D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Đai kẹp ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | cái |
| 81 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 82 | Cút 90 độ nhựa UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 83 | Măng sông PVC DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 84 | Đai kẹp ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| E | Phần IV: Cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Cút PPR-D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | ống nhựa uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8316 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát hạt trung bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6714 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9058 | 100m3 |
| 19 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8429 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7135 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7104 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,475 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,1 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,34 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,485 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7333 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| F | Phần V: Phần cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,618 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4498 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp bằng rảI lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 6 | Cột đèn liền cần BGC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Bóng đèn cao áp Sodium S250W (Chóa +bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200, móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Bảng điện cửa cột 220x85x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 12 | Aptomat 1P-6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Que hàn 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | kg |
| 14 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Sơn đen đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| G | Phần VI: Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9859 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 5 | Xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9032 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4703 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1471 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2903 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, , xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8908 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4159 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3989 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao h<4 m, vữa XM mác 50, gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1691 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8429 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3179 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1355 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6808 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,1463 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3179 | m2 |
| 35 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7779 | m3 |
| 38 | Bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2168 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5748 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2921 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | md |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9124 | m3 |
| 48 | Láng Granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m2 |
| 49 | Cửa đI 1 cánh mở quay -Cửa nhôm kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm kính 6,38mm, cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| H | Phần VII: hạng mục phần cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6598 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9888 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1826 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5693 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7848 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6075 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8675 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox -Mầu nâu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 21 | Chữ MICA mầu vàng cao 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | chữ |
| 22 | Chữ MICA cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | chữ |
| 23 | Số điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chữ |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75, gờ trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m |
| 25 | Đắp vữa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,546 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1748 | m2 |
| 29 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | Phần VIII: hạng mục tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9656 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5896 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m2 |
| 14 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,168 | m2 |
| 16 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0784 | m2 |
| J | Phần IX: hạng mục sân | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,05 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1 | m3 |
| K | Phần X: hạng mục nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,132 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1676 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8304 | m3 |
| 9 | Bulong M18 dài 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4834 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4834 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3172 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7372 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | md |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| L | Hạng mục: Bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5329 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6252 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3804 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8105 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | tấn |
| 10 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1263 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6665 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5221 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7729 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9304 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | tấn |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,624 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 24 | Gioăng chống thấm mạch ngừng Sika Waterbar V-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 25 | Chống thấm bể nước (Quét 3 lớp dày 0,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,552 | m2 |
| 26 | Ngâm nước chống thấm theo qui phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,862 | m3 |
| 27 | Nắp tôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3439 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5933 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | m3 |
| 34 | Bêtông bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6436 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3863 | tấn |
| 38 | Cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6175 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4326 | tấn |
| 42 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0903 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5625 | m2 |
| 45 | Trát bể dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, Lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5625 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,176 | m2 |
| 47 | Ngâm nước chống thấm theo qui phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3552 | m3 |
| M | Hạng mục: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1658 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,633 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,74 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8012 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,8688 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi