Gói thầu: Cứng Hóa Mặt Ô Bao Số 3 (từ cống Sáu Bình đến đất ông Phan Văn Nhơn); Hạng mục: nền, mặt ô bao, cống ngầm bờ Dồi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200202950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Cứng Hóa Mặt Ô Bao Số 3 (từ cống Sáu Bình đến đất ông Phan Văn Nhơn); Hạng mục: nền, mặt ô bao, cống ngầm bờ Dồi |
| Số hiệu KHLCNT | 20191157754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (vốn Nghị định 35/2015/NĐ-CP) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 10:32:00 đến ngày 2020-02-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,194,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT Ô BAO | |||
| 1 | Đào xúc đất, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 12,6014 | 100M3 | |
| 2 | Đắp nền ô bao bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,6953 | 100M3 | |
| 3 | Cung cấp cát san lấp | 2.112,0396 | M3 | |
| 4 | Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả <=3m, Cự ly L<100m | 21,1204 | 100M3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,3118 | 100M3 | |
| 6 | Lót tấm nilon chống mất nước | 19,08 | 100M2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 12,8599 | Tấn | |
| 8 | CC&Lắp đặt Ván khuôn thép mặt ô bao bê tông | 1,0176 | 100M2 | |
| 9 | Bê tông mặt ô bao dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 152,64 | M3 | |
| 10 | Cắt khe nhiệt đường đan | 63,6 | 10m | |
| B | PHẦN BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | 4 | Cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | 1 | Cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | 1 | Cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | 5 | Cái | |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,27 | M3 | |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,2064 | M3 | |
| 7 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 26 | Cái | |
| C | GIA CỐ | |||
| 1 | Gia cố cừ chân taluy nền đường (phần ngập đất) | 4,72 | 100M | |
| 2 | Gia cố cừ chân taluy nền đường (phần không ngập đất) | 1,28 | 100M | |
| 3 | Cung cấp thép buộc D8mm | 11,06 | Kg | |
| 4 | Cung cấp lưới B.40 | 12 | M2 | |
| 5 | Cung cấp mủ sọc | 12 | M2 | |
| 6 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Dngọn >=4,2cm | 504 | Md | |
| 7 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m, D ngọn >=8cm | 96 | Md | |
| D | CỐNG NGẦM BỜ DỒI: ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,65 m3 (Không tính vật tư) | 13,32 | 100M | |
| 2 | Cung cấp cọc bạch đàn L = 6m, Dngọn >= 10cm | 1.758 | M | |
| 3 | Cung cấp lưới B40 | 244,8 | Kg | |
| 4 | Cung cấp mũ sọc | 144 | M2 | |
| 5 | Cung cấp thép buộc phi 6 | 164,28 | Kg | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,976 | 100M3 | |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 1,0443 | 100M3 | |
| 8 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | 0,976 | 100M3 | |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 13,32 | 100M | |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,65 m3 (Không tính vật tư) | 4,665 | 100M | |
| 2 | Cung cấp cọc bạch đàn | 497,6 | M | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,4 m3 (Không tính vật tư) | 27,936 | 100M | |
| 4 | CC cừ tràm L = 4,5m, D ngọn >= 4,2cm | 3.268,8 | M | |
| 5 | Cung cấp lưới B40 (khổ 1m=1,7kg/md) | 55,25 | Kg | |
| 6 | Cung cấp mũ sọc | 32,5 | M2 | |
| 7 | Thép buộc D=8mm | 319,713 | Kg | |
| F | PHẦN THÂN CỐNG: THÂN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 08mm | 0,1755 | Tấn | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 12mm | 0,4357 | Tấn | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ ống cống, ống buy | 0,8013 | 100M2 | |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 250 | 4,0066 | M3 | |
| G | PHAI GỖ | |||
| 1 | Sản xuất tấm phai gỗ | 0,0864 | M3 | |
| 2 | Cung cấp mũ sọc | 4,32 | M2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0022 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,0599 | Tấn | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0599 | Tấn | |
| 6 | Cung cấp bulong phi 10mm dài 6cm | 60 | Cái | |
| 7 | Cung cấp bulong phi 20mm dài 20cm | 2 | Cái | |
| H | BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,4 m3 | 9,216 | 100M | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 1,56 | M3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0811 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,1248 | 100M2 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 4,2 | M3 | |
| I | TƯỜNG ĐẦU | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,044 | 100M2 | |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | 0,2898 | M3 | |
| J | PHẦN ĐƯỜNG: Đào đắp đất mặt đường | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,5447 | 100M3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | 0,3576 | 100M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9795 | 100M3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,0047 | 100M3 | |
| 5 | Mua đất đắp (đã tính vận chuyển đến chân công trình) | 111,9277 | M3 | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | 1,1193 | 100M3 | |
| K | PHẦN ĐƯỜNG: Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,5925 | M3 | |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,8042 | M3 | |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 20 | Cái | |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 20 | Cái | |
| L | PHẦN ĐƯỜNG: Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,152 | 100M3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180 CV đặt trên xà lan, chiều cao xả <=3m, cự ly 200 - 300m | 1,152 | 100M3 | |
| 3 | Cát san lấp | 115,2 | M3 | |
| 4 | Nilon lót chống mất nước | 72 | M2 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | 0,0384 | 100M2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | 0,4851 | Tấn | |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 5,76 | M3 | |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | 2,1 | 10m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi