Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng trạm biến áp trên địa bàn Thị Xã Sơn Tây (Phường Lê Lợi, phường Viên Sơn, phường Phú Thịnh, phường Trung Hưng, xã Cổ Đông, xã Thanh Mỹ)”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200139280-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng trạm biến áp trên địa bàn Thị Xã Sơn Tây (Phường Lê Lợi, phường Viên Sơn, phường Phú Thịnh, phường Trung Hưng, xã Cổ Đông, xã Thanh Mỹ)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200106341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 17:03:00 đến ngày 2020-02-13 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,963,966,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | Kẹp quai + kẹp hotine | KQ+KHL | 21 | Bộ |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x35 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 | 137 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 797 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 219 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 1.412 | m |
| 6 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 | 210 | m |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 0,6/1kV/CEV-1x240mm2 | 140 | m |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 | 651 | m |
| 9 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x70mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 709 | m |
| 10 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 237 | m |
| 11 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 4.867 | m |
| 12 | Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 162 | cái |
| 13 | Dây buộc định hình | D-ĐH | 65 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | D130/100 | 738 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | D160/125 | 890 | m |
| 16 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | SĐ-24 | 128 | quả |
| 17 | Chuỗi treo 24kV - 120KN, Polymer + Phụ kiện | CN-24kV-120KN | 138 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi treo kép 24kV - 120KN, Polymer + Phụ kiện | CNK-24kV-120KN | 12 | Chuỗi |
| 19 | Ghíp bọc cách điện trung áp | GB2BL | 219 | cái |
| 20 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 11 | bộ/ 3pha |
| 21 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | FCO 22kV-100A-10kA/s | 7 | bộ/ 3pha |
| 22 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | 4 | bộ |
| 23 | Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 20kVAR, 440V, 3P | 21 | Bình |
| 24 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 3 | tủ |
| 25 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời | 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor | 5 | tủ |
| 26 | Tủ RMU trọn bộ 35kV-630A-16kA/s bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) | RMU-35-1 NGĂN | 1 | tủ |
| 27 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4.3/190 | 4 | cột |
| 28 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5.0/190 | 30 | cột |
| 29 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/11.0/190 | NPC.I-8.5-11.0 | 1 | cột |
| 30 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | LT12,0/9/190 | 6 | cột |
| 31 | Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 11 | LT14/11/190 | 2 | cột |
| 32 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 12 | LT18m (G8+N10)/12/190 | 16 | cột |
| 33 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | LT18m (G8+N10)/13/190 | 30 | cột |
| 34 | Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kV đầu sứ Elbow | 630kVA - 22/0,4kV | 4 | máy |
| 35 | Máy biến áp 630KVA - (35)22/0,4kV đầu sứ Elbow | 630KVA - (35)22/0,4kV | 1 | máy |
| 36 | Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV đầu sứ Elbow | 400kVA - 22/0,4kV | 3 | máy |
| B | B. Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (moderm M2) | Moderm M2-GPRS/3G | 8 | bộ |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | BBC | 1.207 | m |
| 3 | Băng dính cách điện | BD | 60 | cuộn |
| 4 | Băng dính cách điện cao thế | BDCĐ | 9 | cuộn |
| 5 | Biển an toàn | B-AT | 32 | cái |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp | BCDC | 5 | cái |
| 7 | Biển tên trạm | B-tram | 8 | cái |
| 8 | Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | M16x45 | 19,53 | kg |
| 9 | Cáp 24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm2 | 24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm2 | 118 | m |
| 10 | Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 | 35kV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 | 15 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC - 1x35 | 224 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC - 1x50 | 215 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x120mm2 | Cu/XLPE/PVC - 1x120 | 46 | m |
| 14 | Cát đen đổ nền | CATDEN | 323,13 | m3 |
| 15 | Chụp cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | C-SI | 10 | bộ |
| 16 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | C-CSV | 11 | bộ |
| 17 | Chụp cực hạ thế | CC-HT | 3 | bộ |
| 18 | Chụp cực trung thế | CC-TT | 3 | bộ |
| 19 | Cờ bắt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái=31 cái) | 4,03 | kg | |
| 20 | Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4(0,16kg/cái = 93 cái) | 14,88 | cái | |
| 21 | Cổ dề dây chống sét | CD-DCS | 31 | bộ |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 6m (34,32kg/cọc = 62 cọc) | L63x63x6-6M | 126 | cọc |
| 23 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 329 | cái | |
| 24 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt AM120) | ĐC-4x120 | 26 | bộ |
| 25 | Đầu cáp Cu-24kV-XLPE ngoài trời 3x70 | ĐC-24-3x70 | 4 | bộ |
| 26 | Đầu cáp Cu-35kV-XLPE ngoài trời 3x70 | ĐC-35-3x70 | 2 | bộ |
| 27 | Đầu cáp Elbow 24kV | ĐC-Elbow-24 | 4 | bộ |
| 28 | Đầu cáp Elbow 35kV | ĐC-Elbow-35kV | 1 | bộ |
| 29 | Đầu cốt AM -120mm2 | AM120 | 64 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM-70 | 48 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | M35 | 128 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | M50 | 230 | cái |
| 33 | Đầu cốt M120 | M120-TĐ | 58 | cái |
| 34 | Đầu cốt M240 | M240 | 70 | cái |
| 35 | Đầu cốt nhôm A35 | A35 | 147 | cái |
| 36 | Đầu cốt nhôm A70 | A70 | 31 | cái |
| 37 | Dây chảy 25A | DC-25 | 9 | bộ (3 sợi) |
| 38 | Dây chì 31,5A | DC-31,5 | 12 | sợi |
| 39 | Dây chống sét | TK50 | 1.423 | m |
| 40 | Dây đẳng áp AV35mm2 | AV-35 | 147 | m |
| 41 | Dây nhánh tiếp địa D10 | D10 | 75 | m |
| 42 | Dây nhôm tiếp địa AV70 | AV70 | 31 | m |
| 43 | Dây thép -40x4 (1,246kg/m) | 135,191 | m | |
| 44 | Dây thép f10 (0,617kg/m) | D10 | 52 | m |
| 45 | Dây thép f10 (0,617kg/m) | D10 | 306,032 | kg |
| 46 | Dây thép Ø8 (0,395kg/m) | D8 | 122,45 | kg |
| 47 | Dây tiếp địa 40x4 | L40x4-TRUC | 210 | m |
| 48 | Dây tiếp địa cho chống sét (bao gồm cả cờ bắt tiếp địa) | 344,286 | kg | |
| 49 | Gạch đặc 220x105x60 | GACH | 10.251 | viên |
| 50 | Ghế thao tác trạm treo (209,32kg/bộ) | GTT | 1 | bộ |
| 51 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150mm2 | A25-150 | 39 | cái |
| 52 | Ghíp sắt | 31 | kg | |
| 53 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/bộ) | GĐC-MM | 3 | bộ |
| 54 | Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 26,134 kg/bộ) | COLIE-1 | 4 | bộ |
| 55 | Giá đỡ máy biến áp - 22kV (223,43kg/bộ) | G-MBA-T | 3 | bộ |
| 56 | Giá đỡ máy biến áp (105.1 kg/bộ) | G-MBA-1C | 5 | bộ |
| 57 | Giá đỡ tụ bù | G-TB | 8 | bộ |
| 58 | Gía đỡ tủ hạ thế (TRẠM 1 CỘT) -28,3kg/bộ | G-TU-1C | 6 | bộ |
| 59 | Gốc cột LT-4M | LT-4M | 5 | cột |
| 60 | Gông cột 18 (75,22kg/bộ) | GC-18 | 15 | bộ |
| 61 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp (1 cột) | HCC-MBA | 5 | cái |
| 62 | Hộp đựng tụ bù | HOP-TBU | 8 | bộ |
| 63 | Kẹp hãm cáp ABC-4x35 | KH-35 | 10 | cái |
| 64 | Kẹp hãm cáp ABC-4x50 | KH-50 | 4 | cái |
| 65 | Kẹp hãm cáp ABC-4x70 | KH-70 | 43 | cái |
| 66 | Kẹp hãm cáp ABC-4x95 | KH-95 | 10 | cái |
| 67 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | KH-120 | 93 | cái |
| 68 | Khóa đỡ dây chống sét | KĐ-DCS | 14 | bộ |
| 69 | Khóa néo dây chống sét | KN-DCS | 28 | bộ |
| 70 | Máng cáp cao thế (1 cột) | M-TT | 5 | cái |
| 71 | Máng cáp hạ thế (1 cột) | M-HT | 5 | cái |
| 72 | Mốc báo hiệu cáp | MBC | 154 | viên |
| 73 | Móc treo cáp vặn xoắn | MT | 156 | cái |
| 74 | Ống co ngót 240 | OCN-240 | 40 | m |
| 75 | Ống nhựa HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 77,5 | m |
| 76 | Ống nhựa HDPE D40/30 | HDPE D40/30-TĐ | 77 | m |
| 77 | Ống nhựa HDPE D50/40 | D50/40 | 40 | m |
| 78 | Ống nhựa HDPE D65/50 | HDPE D65/50 | 45 | m |
| 79 | óp tăng cường L63x63x6 dài 0,1m | 17,732 | kg | |
| 80 | Tấm đan bảo vệ cáp | TAMDAN | 453 | tấm |
| 81 | Thang sắt (43,31kg/bộ) | TS | 1 | bộ |
| 82 | Xà cầu dao phụ tải tròn đơn (56,48kg/bộ) | XCDPT-TĐ | 4 | bộ |
| 83 | Xà chống sét van đường dây, 1 xà 1 pha (3x9,1kg/bộ) | X-CSV-1F | 4 | bộ |
| 84 | Xà đầu trạm ngang tuyến (58,28kg/bộ) | XĐT-NT | 1 | bộ |
| 85 | Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột vuông | X1C-2H | 2 | bộ |
| 86 | Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 2 cột vuông | X1C-2H | 3 | bộ |
| 87 | Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột ly tâm | X3C-1LT | 1 | bộ |
| 88 | Xà đỡ cầu chì tư rơi, tròn đơn (51,05kg/bộ) | XSI-TĐ | 4 | bộ |
| 89 | Xà đỡ đầu cáp ngầm (22,11kg/bộ) | XĐC-TĐ | 4 | bộ |
| 90 | Xà đỡ SI + CSV-22kV(47,43kg/bộ) | XSI+CSV | 3 | bộ |
| 91 | Xà đỡ sứ trung gian 22kV | XTG | 3 | bộ |
| 92 | Xà đỡ xứ trung gian -22kV - Xà xuyên tâm(23,29kg/bộ) | XTG-XT | 3 | bộ |
| 93 | Xà dọc đỡ 2 tròn đơn (70,614kg/bộ) | XDĐ2-TĐ | 9 | bộ |
| 94 | Xà dọc hãm tròn đơn (68,694kg/bộ) | XDH-TĐ | 4 | bộ |
| 95 | Xà dọc hãm tròn kép 1 (77,604kg/bộ) | XDH-TK1 | 11 | bộ |
| 96 | Xà hãm tròn đơn (71,23kg/bộ) | XH-TĐ | 3 | bộ |
| 97 | Xà hãm tròn kép 1 (79,45kg/bộ) | XH-TK1 | 3 | bộ |
| 98 | Xà hãm tròn kép 2 (78,19kg/bộ) | XH-TK2 | 3 | bộ |
| 99 | Xà nánh hãm tròn kép 2 (72,98kg/bộ) | XNH-TK2 | 2 | bộ |
| 100 | Xà nánh phụ 3 pha, tròn đơn (23,29kg/bộ) | XNP-3P-TĐ | 1 | bộ |
| 101 | Xà phụ đỡ 1 sứ (9,99kg/bộ) | XP-1 | 5 | bộ |
| 102 | Xà phụ đỡ 2 sứ (22,59kg/bộ) | XP-2 | 1 | bộ |
| 103 | Xà phụ đỡ 3 sứ (28,56kg/bộ) | XP-3 | 3 | bộ |
| 104 | Xà X2-22-1L - Xà xuyên tâm (70,73kg/bộ) | X2-ĐT-XT | 4 | bộ |
| C | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| D | C.1. Trạm biến áp Vườn Hoa | |||
| E | C.1.1. Lắp đặt thiết bị ( theo định mức 4970) | |||
| F | I. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| G | II. Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| H | C.1.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970) | |||
| I | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| J | I.1. Đường cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 77 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,614 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,763 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,027 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | 3,15 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 3,15 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,1 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 | 20 | m | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | 0,018 | km | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,6 | 10đầu | |
| K | I.2. Xà cáp ngầm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,189 | tấn/km | |
| 2 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,189 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| L | I.3. Công tác lắp đặt hotline và kẹp quai | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt và tháo hotline | 3 | cái | |
| M | II. Trạm biến áp | |||
| N | II.1. Trung thế TBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| O | II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| P | II.3. Tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,2 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép | 0,004 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,5 | 100m | |
| Q | II.4. Xà giá trạm | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA, trạm 1 cột | 0,105 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA, trạm 1 cột | 0,086 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt máng cáp cao thế, trạm 1 cột | 0,052 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp hạ thế, trạm 1 cột | 0,022 | tấn | |
| R | II.5. Cột trạm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| S | II.6. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,5 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| T | III. Đường dây không hạ thế | |||
| U | III.1. Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,047 | km | |
| V | III.2. Tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1851 | 100kg | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,015 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,3 | 100m | |
| W | IV. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 23,69 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,174 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,449 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,022 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm | 2,56 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 2,01 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 6 | đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 3 | bộ | |
| X | C.1.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776) | |||
| Y | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| Z | I.1. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè đá | |||
| 1 | Phá hè gạch Terzzaro, bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,44 | m3 | |
| AA | I.2. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 2 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,21 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,32 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,51 | m3 | |
| AB | I.3. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 422 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 54,86 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 69,63 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 122,38 | m3 | |
| AC | I.4. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF > =10,5m | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 190 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 31,35 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 31,35 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 61,75 | m3 | |
| AD | II. Trạm biến áp | |||
| AE | II.1. Móng TBA 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0066 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0418 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,9526 | m3 | |
| AF | II.2. Móng tủ hạ thế trạm 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,14 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0078 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,019 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,156 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ | 0,7 | m2 | |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,108 | m3 | |
| AG | II.3. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 11,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 11,34 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,36 | 100m | |
| AH | III. Cáp ngầm hạ thế | |||
| AI | III.1. Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè đá | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,88 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,88 | m3 | |
| AJ | III.2. Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF>=10,5m | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 22 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 3,63 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 3,63 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 7,15 | m3 | |
| AK | III.3. Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 148 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 23,68 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 31,08 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 55,5 | m3 | |
| AL | IV. Phần hạ thế | |||
| AM | IV.1. Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,18 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,4175 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,4175 | m3 | |
| AN | IV.2. Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | ABC4x35mm2 | 0,044 | km |
| AO | C.1.4. Phần hoàn trả | |||
| AP | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt >= 10,5m | 48 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | 106 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè đá | 1 | m2 | |
| AQ | II. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt >= 10,5m | 6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | 48 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè đá | 1 | m2 | |
| AR | C.1.5. Phần vận chuyển | |||
| AS | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| AT | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,25 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 0,25 | ca | |
| AU | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| AV | II. Trạm biến áp | |||
| AW | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| AX | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| AY | III. Đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,25 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,25 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,25 | ca | |
| AZ | IV. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| BA | C.2. Trạm biến áp Đốc Ngữ 2 | |||
| BB | C.2.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970) | |||
| BC | I. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| BD | II. Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BE | C.2.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970) | |||
| BF | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| BG | I.1. Đường cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 21 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,242 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,792 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,012 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | 1,26 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 1,26 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,12 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 | 20 | m | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | 0,018 | km | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,6 | 10đầu | |
| BH | I.2. Xà cáp ngầm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,204 | tấn/km | |
| 2 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,204 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| BI | I.3. Công tác lắp đặt hotline và kẹp quai | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt và tháo hotline | 3 | cái | |
| BJ | II. Trạm biến áp | |||
| BK | II.1. Trung thế TBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| BL | II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| BM | II.3. Tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,2 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép | 0,004 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,5 | 100m | |
| BN | II.4. Xà giá trạm | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA, trạm 1 cột | 0,105 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA, trạm 1 cột | 0,086 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt máng cáp cao thế, trạm 1 cột | 0,052 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp hạ thế, trạm 1 cột | 0,022 | tấn | |
| BO | II.5. Cột trạm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| BP | II.6. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,5 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| BQ | III. Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1234 | 100kg | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,01 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,2 | 100m | |
| BR | IV. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 18,9 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,182 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,638 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,015 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm | 2,46 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 1,62 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 4 | đầu | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 2 | 10đầu | |
| BS | C.2.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776) | |||
| BT | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| BU | I.1. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè đá | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,5 | m2 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 4,81 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 5,59 | m3 | |
| BV | I.2. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 116 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 12,18 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 18,56 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 29,58 | m3 | |
| BW | I.3. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 2,08 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 2,64 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 4,64 | m3 | |
| BX | I.4. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp đi chung 1 cáp hạ thế, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 78 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 8,97 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 14,43 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 22,62 | m3 | |
| BY | I.5. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp đi chung 3 cáp hạ thế, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,69 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 1,65 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 2,28 | m3 | |
| BZ | II. Trạm biến áp | |||
| CA | II.1. Móng TBA 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0066 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0418 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,9526 | m3 | |
| CB | II.2. Móng tủ hạ thế trạm 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,14 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0078 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,019 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,156 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ | 0,7 | m2 | |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,108 | m3 | |
| CC | II.3. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 11,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 11,34 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,36 | 100m | |
| CD | III. Cáp ngầm hạ thế | |||
| CE | III.1. Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè btxm | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,84 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 15,12 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 14,28 | m3 | |
| CF | III.2, Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 126 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 14,49 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 25,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 38,43 | m3 | |
| CG | IV. Phần tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,12 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,945 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,945 | m3 | |
| CH | C.2.4. Phần hoàn trả | |||
| CI | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | 4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 31 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 7 | m2 | |
| CJ | II Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 38 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè BTXM | 18,2 | m2 | |
| CK | C.2.5. Phần vận chuyển | |||
| CL | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| CM | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 0,5 | ca | |
| CN | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| CO | II. Trạm biến áp | |||
| CP | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| CQ | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| CR | III. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| CS | C.3. Trạm biến áp Trạng Trình 2 | |||
| CT | C.3.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970) | |||
| CU | I. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| CV | II. Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| CW | C.3.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970) | |||
| CX | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| CY | I.1. Đường cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 44 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,348 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,566 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,015 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | 1,79 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 1,79 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,13 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 | 20 | m | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | 0,018 | km | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,6 | 10đầu | |
| CZ | I.2. Xà cáp ngầm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,194 | tấn/km | |
| 2 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,194 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| DA | I.3. Công tác lắp đặt hotline và kẹp quai | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt và tháo hotline | 3 | cái | |
| DB | II. Trạm biến áp | |||
| DC | II.1. Trung thế TBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| DD | II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| DE | II.3. Tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,2 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép | 0,004 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,5 | 100m | |
| DF | II.4. Xà giá trạm | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA, trạm 1 cột | 0,105 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA, trạm 1 cột | 0,086 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt máng cáp cao thế, trạm 1 cột | 0,052 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp hạ thế, trạm 1 cột | 0,022 | tấn | |
| DG | II.5. Cột trạm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| DH | II.6. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,5 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| DI | III. Đường dây không hạ thế | |||
| DJ | III.1. Cột hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,53 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,53 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 1 | cột | |
| DK | III.2. Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,057 | Km | |
| DL | III.3. Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,1234 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,4 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,01 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,2 | 100m | |
| DM | IV. Cáp ngầm hạ thế | |||
| DN | IV.1. Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,66 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,004 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,005 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 0,47 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 6 | đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| DO | IV.2. Tiếp địa cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0617 | 100kg | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,005 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,1 | 100m | |
| DP | C.3.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776) | |||
| DQ | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| DR | I.1. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 4,5 | m2 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 3,33 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 3,87 | m3 | |
| DS | I.2. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 330 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 42,9 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 54,45 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 95,7 | m3 | |
| DT | II. Trạm biến áp | |||
| DU | II.1. Móng TBA 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0066 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0418 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,9526 | m3 | |
| DV | II.2. Móng tủ hạ thế trạm 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,14 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0078 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,019 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,156 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ | 0,7 | m2 | |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,108 | m3 | |
| DW | II.3. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 11,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 11,34 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,36 | 100m | |
| DX | III. Đường dây không hạ thế | |||
| DY | III.1. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5 và 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,44 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,013 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,52 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,24 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 0,96 | m3 | |
| DZ | III.2. Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,12 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,945 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,945 | m3 | |
| EA | III.3. Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 1 | cột | |
| EB | III.4. Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 35mm2 | 0,044 | km | |
| EC | III.5. Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| ED | IV. Cáp ngầm hạ thế | |||
| EE | IV.1. Hào cáp hạ thế 3 cáp + 1 ống DP, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 4 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 1,04 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 1,84 | m3 | |
| EF | IV.2. Phần tiếp địa cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,06 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,4725 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,4725 | m3 | |
| EG | C.3.4. Phần hoàn trả | |||
| EH | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | 83 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 5 | m2 | |
| EI | II. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | 2 | m2 | |
| EJ | C.3.5. Phần vận chuyển | |||
| EK | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| EL | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 0,5 | ca | |
| EM | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| EN | II. Trạm biến áp | |||
| EO | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| EP | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| EQ | III. Đường dây hạ thế không | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| ER | IV. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| ES | C.4. Trạm biến áp La Thành 2 | |||
| ET | C.4.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970) | |||
| EU | I. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| EV | II. Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| EW | C.4.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970) | |||
| EX | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| EY | I.1. Đường cáp ngầm | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 9 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,072 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,378 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,008 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | 0,4 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,4 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,14 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 1 | đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 | 20 | m | |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | 0,018 | km | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,6 | 10đầu | |
| EZ | I.2. Xà cáp ngầm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,217 | tấn/km | |
| 2 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 0,217 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 1 | bộ | |
| FA | I.3. Công tác lắp đặt hotline và kẹp quai | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt và tháo hotline | 3 | cái | |
| FB | II. Trạm biến áp | |||
| FC | II.1. Trung thế TBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 2 | đầu | |
| 2 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| FD | II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| FE | II.3. Tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,2 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép | 0,004 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,5 | 100m | |
| FF | II.4. Xà giá trạm | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA, trạm 1 cột | 0,105 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA, trạm 1 cột | 0,086 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt máng cáp cao thế, trạm 1 cột | 0,052 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp hạ thế, trạm 1 cột | 0,022 | tấn | |
| FG | II.5. Cột trạm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| FH | II.6. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,5 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| FI | III. Đường dây không hạ thế | |||
| FJ | III.1. Cột hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,53 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,53 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 1 | cột | |
| FK | III.2. Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,041 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,017 | Km | |
| FL | III.3. Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0617 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,005 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,1 | 100m | |
| FM | IV. Cáp ngầm hạ thế | |||
| FN | IV.1. Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,022 | 100m2 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,144 | 1000viên | |
| 3 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,004 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm | 0,47 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 0,49 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 4 | đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| FO | IV.2. Tiếp địa cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,0617 | 100kg | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,005 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,1 | 100m | |
| FP | C.4.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776) | |||
| FQ | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| FR | I.1. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 66 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 6,93 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 10,56 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 16,83 | m3 | |
| FS | I.2. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp đi chung 3 cáp hạ thế, đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,69 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,65 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 2,28 | m3 | |
| FT | II. Trạm biến áp | |||
| FU | II.1. Móng TBA 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0066 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0418 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,9526 | m3 | |
| FV | II.2. Móng tủ hạ thế trạm 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,14 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0078 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,019 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,156 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ | 0,7 | m2 | |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,108 | m3 | |
| FW | II.3. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 11,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 11,34 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,36 | 100m | |
| FX | III. Đường dây không hạ thế | |||
| FY | III.1. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5 và 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,33 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0764 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,192 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,24 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 0,16 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,01 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,004 | tấn | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 4,6 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 1,73 | m3 | |
| FZ | III.2. Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,06 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,4725 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,4725 | m3 | |
| GA | III.3. Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 3 | cột | |
| GB | III.4. Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | 0,074 | km | |
| GC | III.5. Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| GD | IV. Cáp ngầm hạ thế | |||
| GE | IV.1. Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 2 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 3,52 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 5,28 | m3 | |
| GF | IV.2. Phần tiếp địa cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,06 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0,4725 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,4725 | m3 | |
| GG | C.4.4. Phần hoàn trả | |||
| GH | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 19 | m2 | |
| GI | II. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 5 | m2 | |
| GJ | C.4.5. Phần vận chuyển | |||
| GK | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| GL | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 0,5 | ca | |
| GM | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| GN | II. Trạm biến áp | |||
| GO | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| GP | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| GQ | III. Đường dây hạ thế không | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| GR | IV. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| GS | C.5. Trạm biến áp Sơn Ca 2 | |||
| GT | C.5.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970) | |||
| GU | II. Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| GV | C.5.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970) | |||
| GW | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 83 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,45 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg | 453 | tấm | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,026 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm | 2,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 2,3 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m | 0,07 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 2 | đầu | |
| GX | II. Trạm biến áp | |||
| GY | II.1. Trung thế TBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 1 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| GZ | II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,28 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| HA | II.3. Tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,2 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép | 0,004 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,5 | 100m | |
| HB | II.4. Xà giá trạm | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ MBA, trạm 1 cột | 0,105 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA, trạm 1 cột | 0,086 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt máng cáp cao thế, trạm 1 cột | 0,052 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máng cáp hạ thế, trạm 1 cột | 0,022 | tấn | |
| HC | II.5. Cột trạm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 0,5 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 1 | cột | |
| HD | II.6. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,75 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,45 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| HE | III. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 45,88 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,306 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,467 | 1000viên | |
| 4 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 0,02 | 1000viên | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm | 1,77 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 1,92 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 6 | đầu | |
| HF | C.5.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776) | |||
| HG | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| HH | I.1. Hào cáp trung thế 35kV-1 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 101 | m2 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 107,06 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 101 | m3 | |
| HI | I.2. Hào cáp trung thế 35kV-1 cáp, đường BTAF > =10,5m | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 44 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 7,26 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 7,26 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 14,3 | m3 | |
| HJ | I.3. Hào cáp trung thế 35kV-1 cáp đi chung 1 cáp hạ thế, đường đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 1,32 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,36 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 0,96 | m3 | |
| HK | II. Trạm biến áp | |||
| HL | II.1. Móng TBA 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,137 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0066 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0418 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 3,9526 | m3 | |
| HM | II.2. Móng tủ hạ thế trạm 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,14 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0078 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,019 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0,156 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch chỉ | 0,7 | m2 | |
| 6 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 0,032 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,108 | m3 | |
| HN | II.3. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 11,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 11,34 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,36 | 100m | |
| HO | III. Cáp ngầm hạ thế | |||
| HP | III.1. Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 55,5 | m2 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 49,95 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 47,73 | m3 | |
| HQ | III.2. Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 52 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 6,76 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 8,58 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 15,08 | m3 | |
| HR | III.3. Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường đất | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,14 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 0,36 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 0,78 | m3 | |
| HS | III.4. Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,8 | m2 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 1,56 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 1,53 | m3 | |
| HT | III.5. Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 3,12 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 5,52 | m3 | |
| HU | C.5.4. Phần hoàn trả | |||
| HV | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt >= 10,5m | 11 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 101 | m2 | |
| HW | II. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt >= 10,5m | 18 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 57 | m2 | |
| HX | C.5.5. Phần vận chuyển | |||
| HY | I. Cáp ngầm trung thế | |||
| HZ | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 0,5 | ca | |
| IA | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| IB | II. Trạm biến áp | |||
| IC | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| ID | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| IE | III. Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| IF | C.6. Trạm biến áp Trung Lạc 2 | |||
| IG | C.6.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970) | |||
| IH | I. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| II | II. Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| IJ | C.6.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970) | |||
| IK | I. Đường dây trung thế | |||
| IL | I.1 Cột trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 52,5 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 52,5 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | 15 | vị trí | |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 15 | mối | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 2,88 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | 5 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg | 12 | bộ | |
| 13 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | 41,9968 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | 74,302 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | 20,9984 | tấn | |
| IM | I.2 Phần dây dẫn | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | 2,377 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 | 12 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 0,6 | đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 6,1 | đầu | |
| IN | I.3 Cầu chì, sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 3,1 | sứ | |
| IO | I.4 Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,9108 | kg | |
| IP | II . Trạm biến áp | |||
| IQ | II.1 Trung thế TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,26 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,8 | đầu | |
| 5 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi | 3 | chuỗi | |
| IR | II.2 Dây dẫn sang tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,7 | m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,4 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =89mm | 0,15 | m | |
| IS | II.3 Tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,2 | m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép | 0,004 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,5 | m | |
| IT | II.4 Xà giá trạm | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép | 0,0583 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép | 0,0474 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép | 0,0233 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép | 0,0363 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép | 0,0048 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép | 0,0283 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt xà thép | 0,2234 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,2093 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,0433 | tấn | |
| IU | II. 5 Cột trạm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,6 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,6 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m | 2 | cột | |
| IV | II. 6 Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,75 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,32 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,09 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1,4 | đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | đầu | |
| IW | II. 7 Phần lắp đặt hotline và kẹp quai | |||
| 1 | đấu nối đường dây 3 pha | 3 | cò | |
| IX | III . Đường dây không hạ thế | |||
| IY | III.1 Cột hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,12 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,12 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 4 | cột | |
| 4 | Sơn đánh số cột điện | 0,72 | m2 | |
| IZ | III.2 Cáp vặn xoán | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,345 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,224 | Km | |
| JA | III.3. Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,2468 | 100kg | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,4 | 100m | |
| JB | C 6.3 Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776) | |||
| JC | I . Đường dây trung thế | |||
| JD | I.1 Cột trung thế, móng cột đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 105,6825 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 86,4675 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 1,4346 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 2,88 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 47,421 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 0,684 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 136,8 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 55,35 | m3 | |
| JE | I.2.Cột trung thế móng cột kép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 58,7565 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 48,0735 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,8172 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 2,016 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 33,342 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 1,452 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 67,05 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 39,78 | m3 | |
| JF | I.3 Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công | 15,12 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 15,12 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 1,44 | 100m | |
| JG | II.Trạm biến áp | |||
| JH | II.1. Móng cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 18,86 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,216 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,254 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 0,17 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0086 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0113 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 13,7 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng oto 5T tự đổ cự ly 20km | 5,16 | m3 | |
| JI | II.2. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 11,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 11,34 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,36 | 100m | |
| JJ | III. Đường dây không hạ thế | |||
| JK | III.1. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,56 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,52 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,53 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 1,08 | m3 | |
| JL | III.2. Cột hạ thế ghép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,3 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,144 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,144 | m3 | |
| JM | III.3, Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,24 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 1,89 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 1,89 | m3 | |
| JN | III.4. Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | 0,21 | km | |
| JO | III.5. Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| JP | C.6.4. Phần vận chuyển | |||
| JQ | I. Đường dây không trung thế | |||
| JR | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,25 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 0,25 | ca | |
| JS | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1,5 | ca | |
| JT | II. Trạm biến áp | |||
| JU | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| JV | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| JW | III. Đường dây hạ thế không | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| JX | C.7. Trạm biến áp Trung Hưng 7 | |||
| JY | C.7.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970) | |||
| JZ | I. Đường dây trung thế | |||
| KA | II. Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| KB | C.7.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970) | |||
| KC | I. Đường dây trung thế | |||
| KD | I.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 38,5 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 38,5 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | 11 | vị trí | |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 11 | mối | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 1,68 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg | 7 | bộ | |
| 12 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | 31,337 | bộ | |
| 13 | Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | 55,442 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | 15,668 | tấn | |
| KE | I.2. Phần dây dẫn | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | 1,299 | km | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 4,8 | 10đầu | |
| KF | I.3. Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 0,9 | 10 sứ | |
| KG | I.4. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,5313 | 100kg | |
| KH | II. Trạm biến áp | |||
| KI | II.1. Trung thế TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,26 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi | 3 | chuỗi | |
| KJ | II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,7 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =89mm | 0,15 | 100m | |
| KK | II.3. Tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,2 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép | 0,004 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,5 | 100m | |
| KL | II.4. Xà giá trạm | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép | 0,1415 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép | 0,0474 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép | 0,0233 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép | 0,0363 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép | 0,0048 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép | 0,2234 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,2093 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,0433 | tấn | |
| KM | II.5. Cột trạm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,6 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,6 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m | 2 | cột | |
| KN | II.6. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2,75 | 10m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,32 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,09 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| KO | II.7. Phần lắp đặt hotline và kẹp quai | |||
| 1 | Đấu nối đường dây 3 pha | 3 | 01 cò | |
| KP | III. Đường dây không hạ thế | |||
| KQ | III.1. Cột hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 3,71 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 3,71 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 7 | cột | |
| 4 | Sơn đánh số cột điện | 1,2 | m2 | |
| KR | III.2. Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,274 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | 0,202 | Km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,177 | Km | |
| KS | III.3. Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,3702 | 100kg | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,2 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,03 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 0,6 | 100m | |
| KT | C.7.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776) | |||
| KU | I. Đường dây trung thế | |||
| KV | I.1. Cột trung thế, móng cột đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 32,025 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 32,025 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,4782 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,96 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 15,807 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 0,228 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 45,6 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 18,45 | m3 | |
| KW | I.2. Cột trung thế, móng cột kép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 71,22 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 71,22 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 1,0896 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 2,688 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 44,456 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 1,936 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 89,4 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 53,04 | m3 | |
| KX | I.3. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công | 8,82 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 8,82 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,84 | 100m | |
| KY | II. Trạm biến áp | |||
| KZ | II.1. Móng cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 18,86 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,216 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,254 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 0,17 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0086 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0113 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 13,7 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 5,16 | m3 | |
| LA | II.2. Kè móng TBA treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,02 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,88 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 0,81 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng đá hộc chiều dầy <=60cm | 9,08 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 16,24 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 0,88 | m3 | |
| LB | II.3. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 11,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 11,34 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,36 | 100m | |
| LC | III. Đường dây không hạ thế | |||
| LD | III.1. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,68 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,56 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,59 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 3,24 | m3 | |
| LE | III.2. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 14m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 12,38 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1376 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0,384 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,692 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 0,3 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0248 | tấn | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 7,66 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 4,72 | m3 | |
| LF | III.3. Cột hạ thế ghép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 0,65 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,572 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 0,572 | m3 | |
| LG | III.4. Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,36 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 2,835 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 2,835 | m3 | |
| LH | III.5. Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 2 | cột | |
| LI | III.6. Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| LJ | C.7.4. Phần vận chuyển | |||
| LK | I. Đường dây không trung thế | |||
| LL | I.1. Phần thiết bị | |||
| LM | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1,5 | ca | |
| LN | II. Trạm biến áp | |||
| LO | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| LP | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| LQ | III. Đường dây hạ thế không | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| LR | C.8. Trạm biến áp Thanh Mỹ 5 | |||
| LS | C.8.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970) | |||
| LT | I. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 2 | bộ | |
| LU | II. Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| LV | C.8.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970) | |||
| LW | I. Đường dây trung thế | |||
| LX | I.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 70 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 70 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | 20 | vị trí | |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 20 | mối | |
| 5 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m | 2,88 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg | 12 | bộ | |
| 11 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | 57,194 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | 101,189 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | 28,597 | tấn | |
| LY | I.2. Phần dây dẫn | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | 2,542 | km | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 | 12 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 0,6 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 7 | 10đầu | |
| LZ | I.3. Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | 2,5 | 10 sứ | |
| MA | I.4. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | 0,9108 | 100kg | |
| MB | II. Trạm biến áp | |||
| MC | II.1. Trung thế TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 1 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0,26 | 100m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 1,8 | 10đầu | |
| 5 | Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi | 3 | chuỗi | |
| MD | II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,7 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 1,4 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =89mm | 0,15 | 100m | |
| ME | II.3. Tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,2 | 100m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | Lắp đặt xà thép | 0,004 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm | 0,5 | 100m | |
| MF | II.4. Xà giá trạm | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép | 0,1415 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép | 0,0474 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt xà thép | 0,0233 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt xà thép | 0,0363 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt xà thép | 0,0048 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt xà thép | 0,2234 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,2093 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác | 0,0433 | tấn | |
| MG | II.5. Cột trạm | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 2,6 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 2,6 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m | 2 | cột | |
| MH | II.6. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 2 | 10m | |
| 3 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | 0,75 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,32 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | 0,09 | 100m | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 | 1 | 10đầu | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0,2 | 10đầu | |
| MI | II.7. Phần lắp đặt hotline và kẹp quai | |||
| 1 | Đấu nối đường dây 3 pha | 3 | 01 cò | |
| MJ | III. Đường dây không hạ thế | |||
| MK | III.1. Cột hạ thế | |||
| 1 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công | 11,66 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 11,66 | tấn | |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m | 22 | cột | |
| 4 | Sơn đánh số cột điện | 4,32 | m2 | |
| ML | III.2. Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0,648 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0,396 | Km | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x35mm2 | 0,137 | Km | |
| MM | III.3. Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,1 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0,6787 | 100kg | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 2,2 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0,055 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | 1,1 | 100m | |
| MN | C.8.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776) | |||
| MO | I. Đường dây trung thế | |||
| MP | I.1. Cột trung thế, móng cột đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 46,97 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 38,43 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,6376 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 1,28 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 21,076 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 0,304 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 60,8 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 24,6 | m3 | |
| MQ | I.2. Cột trung thế, móng cột kép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 156,684 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m | 128,196 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 2,1792 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 5,376 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 88,912 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 3,872 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 178,8 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 106,08 | m3 | |
| MR | I.3. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công | 15,12 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 15,12 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 1,44 | 100m | |
| MS | II. Trạm biến áp | |||
| MT | II.1. Móng cột trạm treo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 18,86 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,216 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0,384 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 4,254 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | 0,17 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | 0,0086 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | 0,0113 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 | 13,7 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 5,16 | m3 | |
| MU | II.2. Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 11,34 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 11,34 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,36 | 100m | |
| MV | III. Đường dây không hạ thế | |||
| MW | III.1. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5 và 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,28 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,156 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 6,24 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 14,88 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 11,52 | m3 | |
| MX | III.1. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,24 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,08 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 6,12 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 4,32 | m3 | |
| MY | III.2. Cột hạ thế ghép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,3 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,144 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km | 1,144 | m3 | |
| MZ | III.2. Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay | 0,66 | 100m | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 5,1975 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | 5,1975 | m3 | |
| NA | III.3. Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | 5 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | 0,137 | km | |
| NB | III.4. Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 3 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| 10 | Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| NC | C.8.4. Phần vận chuyển | |||
| ND | I. Đường dây không trung thế | |||
| NE | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,25 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 0,25 | ca | |
| NF | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1,5 | ca | |
| NG | II. Trạm biến áp | |||
| NH | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| NI | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| NJ | III. Đường dây hạ thế không | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi