Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng trạm biến áp trên địa bàn Thị Xã Sơn Tây (Phường Lê Lợi, phường Viên Sơn, phường Phú Thịnh, phường Trung Hưng, xã Cổ Đông, xã Thanh Mỹ)”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200139280-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng trạm biến áp trên địa bàn Thị Xã Sơn Tây (Phường Lê Lợi, phường Viên Sơn, phường Phú Thịnh, phường Trung Hưng, xã Cổ Đông, xã Thanh Mỹ)”
Số hiệu KHLCNT 20200106341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 17:03:00 đến ngày 2020-02-13 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,963,966,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1 Kẹp quai + kẹp hotine KQ+KHL 21 Bộ
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x35 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x35 mm2 137 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 797 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 219 m
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 1.412 m
6 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 0,6/1kV/CEV-1x120mm2 210 m
7 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 0,6/1kV/CEV-1x240mm2 140 m
8 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*120 651 m
9 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x70mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 709 m
10 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm2 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 237 m
11 Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 4.867 m
12 Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC (35-120), loại 2 bulong IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL 162 cái
13 Dây buộc định hình D-ĐH 65 cái
14 Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 D130/100 738 m
15 Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 D160/125 890 m
16 Sứ đứng 24kV + ty mạ SĐ-24 128 quả
17 Chuỗi treo 24kV - 120KN, Polymer + Phụ kiện CN-24kV-120KN 138 Chuỗi
18 Chuỗi treo kép 24kV - 120KN, Polymer + Phụ kiện CNK-24kV-120KN 12 Chuỗi
19 Ghíp bọc cách điện trung áp GB2BL 219 cái
20 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly CS (LA)-22kV-10kA 11 bộ/ 3pha
21 Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A FCO 22kV-100A-10kA/s 7 bộ/ 3pha
22 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor 4 bộ
23 Tụ bù hạ thế 20kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà 20kVAR, 440V, 3P 21 Bình
24 Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor 3 tủ
25 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời 600V-1000A (3x250A+400A+25A) Outdoor 5 tủ
26 Tủ RMU trọn bộ 35kV-630A-16kA/s bao gồm: (Điện trở sấy tủ RMU; Đồng hồ áp lực khí; Đầu cáp T-plug 24kV-3x240; Đầu cáp T-plug 24kV-3x50) RMU-35-1 NGĂN 1 tủ
27 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 LT7,5/4.3/190 4 cột
28 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 LT8,5/5.0/190 30 cột
29 Cột bê tông ly tâm LT-8,5/11.0/190 NPC.I-8.5-11.0 1 cột
30 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 LT12,0/9/190 6 cột
31 Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 11 LT14/11/190 2 cột
32 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 12 LT18m (G8+N10)/12/190 16 cột
33 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 LT18m (G8+N10)/13/190 30 cột
34 Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kV đầu sứ Elbow 630kVA - 22/0,4kV 4 máy
35 Máy biến áp 630KVA - (35)22/0,4kV đầu sứ Elbow 630KVA - (35)22/0,4kV 1 máy
36 Máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV đầu sứ Elbow 400kVA - 22/0,4kV 3 máy
B B. Phần vật tư, thiết bị B cấp
1 Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (moderm M2) Moderm M2-GPRS/3G 8 bộ
2 Băng báo hiệu cáp BBC 1.207 m
3 Băng dính cách điện BD 60 cuộn
4 Băng dính cách điện cao thế BDCĐ 9 cuộn
5 Biển an toàn B-AT 32 cái
6 Biển chỉ dẫn cáp BCDC 5 cái
7 Biển tên trạm B-tram 8 cái
8 Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) M16x45 19,53 kg
9 Cáp 24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm2 24KV-CU/XLPE/PVC-1S*50mm2 118 m
10 Cáp 35kV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 35kV-Cu/XLPE/PVC-1S*50mm2 15 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35mm2 Cu/XLPE/PVC - 1x35 224 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2 Cu/XLPE/PVC - 1x50 215 m
13 Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x120mm2 Cu/XLPE/PVC - 1x120 46 m
14 Cát đen đổ nền CATDEN 323,13 m3
15 Chụp cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) C-SI 10 bộ
16 Chụp chống sét van (bộ 3 pha) C-CSV 11 bộ
17 Chụp cực hạ thế CC-HT 3 bộ
18 Chụp cực trung thế CC-TT 3 bộ
19 Cờ bắt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái=31 cái) 4,03 kg
20 Cờ bắt bu lông thép dẹt 50x4(0,16kg/cái = 93 cái) 14,88 cái
21 Cổ dề dây chống sét CD-DCS 31 bộ
22 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 6m (34,32kg/cọc = 62 cọc) L63x63x6-6M 126 cọc
23 Đai thép không gỉ + khóa đai 329 cái
24 Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt AM120) ĐC-4x120 26 bộ
25 Đầu cáp Cu-24kV-XLPE ngoài trời 3x70 ĐC-24-3x70 4 bộ
26 Đầu cáp Cu-35kV-XLPE ngoài trời 3x70 ĐC-35-3x70 2 bộ
27 Đầu cáp Elbow 24kV ĐC-Elbow-24 4 bộ
28 Đầu cáp Elbow 35kV ĐC-Elbow-35kV 1 bộ
29 Đầu cốt AM -120mm2 AM120 64 cái
30 Đầu cốt đồng nhôm AM70 AM-70 48 cái
31 Đầu cốt đồng M35 M35 128 cái
32 Đầu cốt đồng M50 M50 230 cái
33 Đầu cốt M120 M120-TĐ 58 cái
34 Đầu cốt M240 M240 70 cái
35 Đầu cốt nhôm A35 A35 147 cái
36 Đầu cốt nhôm A70 A70 31 cái
37 Dây chảy 25A DC-25 9 bộ (3 sợi)
38 Dây chì 31,5A DC-31,5 12 sợi
39 Dây chống sét TK50 1.423 m
40 Dây đẳng áp AV35mm2 AV-35 147 m
41 Dây nhánh tiếp địa D10 D10 75 m
42 Dây nhôm tiếp địa AV70 AV70 31 m
43 Dây thép -40x4 (1,246kg/m) 135,191 m
44 Dây thép f10 (0,617kg/m) D10 52 m
45 Dây thép f10 (0,617kg/m) D10 306,032 kg
46 Dây thép Ø8 (0,395kg/m) D8 122,45 kg
47 Dây tiếp địa 40x4 L40x4-TRUC 210 m
48 Dây tiếp địa cho chống sét (bao gồm cả cờ bắt tiếp địa) 344,286 kg
49 Gạch đặc 220x105x60 GACH 10.251 viên
50 Ghế thao tác trạm treo (209,32kg/bộ) GTT 1 bộ
51 Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150mm2 A25-150 39 cái
52 Ghíp sắt 31 kg
53 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/bộ) GĐC-MM 3 bộ
54 Giá đỡ cáp lên cột LT đơn (TL: 26,134 kg/bộ) COLIE-1 4 bộ
55 Giá đỡ máy biến áp - 22kV (223,43kg/bộ) G-MBA-T 3 bộ
56 Giá đỡ máy biến áp (105.1 kg/bộ) G-MBA-1C 5 bộ
57 Giá đỡ tụ bù G-TB 8 bộ
58 Gía đỡ tủ hạ thế (TRẠM 1 CỘT) -28,3kg/bộ G-TU-1C 6 bộ
59 Gốc cột LT-4M LT-4M 5 cột
60 Gông cột 18 (75,22kg/bộ) GC-18 15 bộ
61 Hộp chụp đầu cực máy biến áp (1 cột) HCC-MBA 5 cái
62 Hộp đựng tụ bù HOP-TBU 8 bộ
63 Kẹp hãm cáp ABC-4x35 KH-35 10 cái
64 Kẹp hãm cáp ABC-4x50 KH-50 4 cái
65 Kẹp hãm cáp ABC-4x70 KH-70 43 cái
66 Kẹp hãm cáp ABC-4x95 KH-95 10 cái
67 Kẹp hãm cáp ABC-4x120 KH-120 93 cái
68 Khóa đỡ dây chống sét KĐ-DCS 14 bộ
69 Khóa néo dây chống sét KN-DCS 28 bộ
70 Máng cáp cao thế (1 cột) M-TT 5 cái
71 Máng cáp hạ thế (1 cột) M-HT 5 cái
72 Mốc báo hiệu cáp MBC 154 viên
73 Móc treo cáp vặn xoắn MT 156 cái
74 Ống co ngót 240 OCN-240 40 m
75 Ống nhựa HDPE D32/25 HDPE D32/25 77,5 m
76 Ống nhựa HDPE D40/30 HDPE D40/30-TĐ 77 m
77 Ống nhựa HDPE D50/40 D50/40 40 m
78 Ống nhựa HDPE D65/50 HDPE D65/50 45 m
79 óp tăng cường L63x63x6 dài 0,1m 17,732 kg
80 Tấm đan bảo vệ cáp TAMDAN 453 tấm
81 Thang sắt (43,31kg/bộ) TS 1 bộ
82 Xà cầu dao phụ tải tròn đơn (56,48kg/bộ) XCDPT-TĐ 4 bộ
83 Xà chống sét van đường dây, 1 xà 1 pha (3x9,1kg/bộ) X-CSV-1F 4 bộ
84 Xà đầu trạm ngang tuyến (58,28kg/bộ) XĐT-NT 1 bộ
85 Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột vuông X1C-2H 2 bộ
86 Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 2 cột vuông X1C-2H 3 bộ
87 Xà đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột ly tâm X3C-1LT 1 bộ
88 Xà đỡ cầu chì tư rơi, tròn đơn (51,05kg/bộ) XSI-TĐ 4 bộ
89 Xà đỡ đầu cáp ngầm (22,11kg/bộ) XĐC-TĐ 4 bộ
90 Xà đỡ SI + CSV-22kV(47,43kg/bộ) XSI+CSV 3 bộ
91 Xà đỡ sứ trung gian 22kV XTG 3 bộ
92 Xà đỡ xứ trung gian -22kV - Xà xuyên tâm(23,29kg/bộ) XTG-XT 3 bộ
93 Xà dọc đỡ 2 tròn đơn (70,614kg/bộ) XDĐ2-TĐ 9 bộ
94 Xà dọc hãm tròn đơn (68,694kg/bộ) XDH-TĐ 4 bộ
95 Xà dọc hãm tròn kép 1 (77,604kg/bộ) XDH-TK1 11 bộ
96 Xà hãm tròn đơn (71,23kg/bộ) XH-TĐ 3 bộ
97 Xà hãm tròn kép 1 (79,45kg/bộ) XH-TK1 3 bộ
98 Xà hãm tròn kép 2 (78,19kg/bộ) XH-TK2 3 bộ
99 Xà nánh hãm tròn kép 2 (72,98kg/bộ) XNH-TK2 2 bộ
100 Xà nánh phụ 3 pha, tròn đơn (23,29kg/bộ) XNP-3P-TĐ 1 bộ
101 Xà phụ đỡ 1 sứ (9,99kg/bộ) XP-1 5 bộ
102 Xà phụ đỡ 2 sứ (22,59kg/bộ) XP-2 1 bộ
103 Xà phụ đỡ 3 sứ (28,56kg/bộ) XP-3 3 bộ
104 Xà X2-22-1L - Xà xuyên tâm (70,73kg/bộ) X2-ĐT-XT 4 bộ
C C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
D C.1. Trạm biến áp Vườn Hoa
E C.1.1. Lắp đặt thiết bị ( theo định mức 4970)
F I. Đường dây trung thế
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
G II. Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
H C.1.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970)
I I. Cáp ngầm trung thế
J I.1. Đường cáp ngầm
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 77 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,614 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,763 1000viên
4 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,027 1000viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm 3,15 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 3,15 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,1 100m
8 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 1 đầu
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 20 m
10 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 0,018 km
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2,6 10đầu
K I.2. Xà cáp ngầm
1 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m bằng thủ công 0,189 tấn/km
2 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công 0,189 tấn
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg 1 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg 1 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg 1 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg 1 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
L I.3. Công tác lắp đặt hotline và kẹp quai
1 Lắp đặt và tháo kẹp quai 3 cái
2 Lắp đặt và tháo hotline 3 cái
M II. Trạm biến áp
N II.1. Trung thế TBA
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
2 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
O II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,28 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
P II.3. Tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,2 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
3 Lắp đặt xà thép 0,004 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm 0,5 100m
Q II.4. Xà giá trạm
1 Lắp đặt xà thép 0,028 tấn
2 Lắp đặt giá đỡ MBA, trạm 1 cột 0,105 tấn
3 Lắp đặt hộp chụp cực MBA, trạm 1 cột 0,086 tấn
4 Lắp đặt máng cáp cao thế, trạm 1 cột 0,052 tấn
5 Lắp đặt máng cáp hạ thế, trạm 1 cột 0,022 tấn
R II.5. Cột trạm
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 0,5 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 0,5 tấn
3 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
S II.6. Tiếp địa trạm
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,5 10m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm 0,1 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 1,4 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
T III. Đường dây không hạ thế
U III.1. Cáp vặn xoắn
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,047 km
V III.2. Tiếp địa
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,1851 100kg
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,6 10đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,015 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,3 100m
W IV. Cáp ngầm hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 23,69 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,174 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,449 1000viên
4 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,022 1000viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm 2,56 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 2,01 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 6 đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 3 bộ
X C.1.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776)
Y I. Cáp ngầm trung thế
Z I.1. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè đá
1 Phá hè gạch Terzzaro, bằng thủ công 0,5 m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,4 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,44 m3
AA I.2. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 2 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,21 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,32 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,51 m3
AB I.3. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 422 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 54,86 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 69,63 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 122,38 m3
AC I.4. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF > =10,5m
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 190 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 31,35 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 31,35 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 61,75 m3
AD II. Trạm biến áp
AE II.1. Móng TBA 1 cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 6,137 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,0759 100m2
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 2,1844 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0066 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,0418 tấn
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 3,9526 m3
AF II.2. Móng tủ hạ thế trạm 1 cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,14 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0078 tấn
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,019 100m2
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,156 m3
5 Ốp gạch chỉ 0,7 m2
6 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,032 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,108 m3
AG II.3. Tiếp địa trạm
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 11,34 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 11,34 m3
3 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,36 100m
AH III. Cáp ngầm hạ thế
AI III.1. Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè đá
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1 m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,88 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,88 m3
AJ III.2. Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF>=10,5m
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 22 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 3,63 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 3,63 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 7,15 m3
AK III.3. Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 148 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 23,68 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 31,08 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 55,5 m3
AL IV. Phần hạ thế
AM IV.1. Tiếp địa cột hạ thế
1 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,18 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,4175 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,4175 m3
AN IV.2. Thu hồi
1 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 ABC4x35mm2 0,044 km
AO C.1.4. Phần hoàn trả
AP I. Cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt >= 10,5m 48 m2
2 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m 106 m2
3 Hoàn trả đường BTXM cũ 1 m2
4 Hoàn trả hè đá 1 m2
AQ II. Cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt >= 10,5m 6 m2
2 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m 48 m2
3 Hoàn trả hè đá 1 m2
AR C.1.5. Phần vận chuyển
AS I. Cáp ngầm trung thế
AT I.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,25 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T 0,25 ca
AU I.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
AV II. Trạm biến áp
AW II.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
AX II.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
AY III. Đường dây không hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,25 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 0,25 ca
3 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) 0,25 ca
AZ IV. Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
BA C.2. Trạm biến áp Đốc Ngữ 2
BB C.2.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970)
BC I. Đường dây trung thế
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
BD II. Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
BE C.2.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970)
BF I. Cáp ngầm trung thế
BG I.1. Đường cáp ngầm
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 21 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,242 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,792 1000viên
4 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,012 1000viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm 1,26 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 1,26 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,12 100m
8 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 1 đầu
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 20 m
10 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 0,018 km
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2,6 10đầu
BH I.2. Xà cáp ngầm
1 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m bằng thủ công 0,204 tấn/km
2 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công 0,204 tấn
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg 2 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg 1 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg 1 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
BI I.3. Công tác lắp đặt hotline và kẹp quai
1 Lắp đặt và tháo kẹp quai 3 cái
2 Lắp đặt và tháo hotline 3 cái
BJ II. Trạm biến áp
BK II.1. Trung thế TBA
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
2 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
BL II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,28 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
BM II.3. Tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,2 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
3 Lắp đặt xà thép 0,004 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm 0,5 100m
BN II.4. Xà giá trạm
1 Lắp đặt xà thép 0,028 tấn
2 Lắp đặt giá đỡ MBA, trạm 1 cột 0,105 tấn
3 Lắp đặt hộp chụp cực MBA, trạm 1 cột 0,086 tấn
4 Lắp đặt máng cáp cao thế, trạm 1 cột 0,052 tấn
5 Lắp đặt máng cáp hạ thế, trạm 1 cột 0,022 tấn
BO II.5. Cột trạm
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 0,5 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 0,5 tấn
3 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
BP II.6. Tiếp địa trạm
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,5 10m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm 0,1 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 1,4 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
BQ III. Tiếp địa hạ thế
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,1234 100kg
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,2 100m
BR IV. Cáp ngầm hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 18,9 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,182 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,638 1000viên
4 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,015 1000viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm 2,46 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 1,62 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 4 đầu
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 2 10đầu
BS C.2.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776)
BT I. Cáp ngầm trung thế
BU I.1. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè đá
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 6,5 m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 4,81 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 5,59 m3
BV I.2. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 116 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 12,18 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 18,56 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 29,58 m3
BW I.3. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 16 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 2,08 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 2,64 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 4,64 m3
BX I.4. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp đi chung 1 cáp hạ thế, đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 78 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 8,97 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 14,43 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 22,62 m3
BY I.5. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp đi chung 3 cáp hạ thế, đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 6 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,69 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 1,65 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 2,28 m3
BZ II. Trạm biến áp
CA II.1. Móng TBA 1 cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 6,137 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,0759 100m2
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 2,1844 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0066 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,0418 tấn
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 3,9526 m3
CB II.2. Móng tủ hạ thế trạm 1 cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,14 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0078 tấn
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,019 100m2
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,156 m3
5 Ốp gạch chỉ 0,7 m2
6 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,032 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,108 m3
CC II.3. Tiếp địa trạm
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 11,34 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 11,34 m3
3 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,36 100m
CD III. Cáp ngầm hạ thế
CE III.1. Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè btxm
1 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,84 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 15,12 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 14,28 m3
CF III.2, Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 126 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 14,49 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 25,2 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 38,43 m3
CG IV. Phần tiếp địa hạ thế
1 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,12 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,945 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,945 m3
CH C.2.4. Phần hoàn trả
CI I. Cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m 4 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 31 m2
3 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 7 m2
CJ II Cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 38 m2
2 Hoàn trả hè BTXM 18,2 m2
CK C.2.5. Phần vận chuyển
CL I. Cáp ngầm trung thế
CM I.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T 0,5 ca
CN I.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
CO II. Trạm biến áp
CP II.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
CQ II.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
CR III. Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
CS C.3. Trạm biến áp Trạng Trình 2
CT C.3.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970)
CU I. Đường dây trung thế
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
CV II. Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
CW C.3.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970)
CX I. Cáp ngầm trung thế
CY I.1. Đường cáp ngầm
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 44 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,348 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,566 1000viên
4 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,015 1000viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm 1,79 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 1,79 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,13 100m
8 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 1 đầu
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 20 m
10 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 0,018 km
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2,6 10đầu
CZ I.2. Xà cáp ngầm
1 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m bằng thủ công 0,194 tấn/km
2 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công 0,194 tấn
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg 1 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg 1 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg 1 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
DA I.3. Công tác lắp đặt hotline và kẹp quai
1 Lắp đặt và tháo kẹp quai 3 cái
2 Lắp đặt và tháo hotline 3 cái
DB II. Trạm biến áp
DC II.1. Trung thế TBA
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
2 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
DD II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,28 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
DE II.3. Tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,2 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
3 Lắp đặt xà thép 0,004 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm 0,5 100m
DF II.4. Xà giá trạm
1 Lắp đặt xà thép 0,028 tấn
2 Lắp đặt giá đỡ MBA, trạm 1 cột 0,105 tấn
3 Lắp đặt hộp chụp cực MBA, trạm 1 cột 0,086 tấn
4 Lắp đặt máng cáp cao thế, trạm 1 cột 0,052 tấn
5 Lắp đặt máng cáp hạ thế, trạm 1 cột 0,022 tấn
DG II.5. Cột trạm
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 0,5 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 0,5 tấn
3 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
DH II.6. Tiếp địa trạm
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,5 10m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm 0,1 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 1,4 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
DI III. Đường dây không hạ thế
DJ III.1. Cột hạ thế
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 0,53 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 0,53 tấn
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 1 cột
DK III.2. Cáp vặn xoắn
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,057 Km
DL III.3. Tiếp địa hạ thế
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,2 10cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,1234 100kg
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,4 10đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,01 100m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,2 100m
DM IV. Cáp ngầm hạ thế
DN IV.1. Đường cáp ngầm hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0,66 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,004 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
4 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,005 1000viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm 0,12 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 0,47 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 6 đầu
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,2 10đầu
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
DO IV.2. Tiếp địa cáp ngầm hạ thế
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0617 100kg
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,005 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,1 100m
DP C.3.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776)
DQ I. Cáp ngầm trung thế
DR I.1. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 4,5 m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 3,33 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 3,87 m3
DS I.2. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 330 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 42,9 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 54,45 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 95,7 m3
DT II. Trạm biến áp
DU II.1. Móng TBA 1 cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 6,137 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,0759 100m2
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 2,1844 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0066 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,0418 tấn
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 3,9526 m3
DV II.2. Móng tủ hạ thế trạm 1 cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,14 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0078 tấn
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,019 100m2
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,156 m3
5 Ốp gạch chỉ 0,7 m2
6 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,032 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,108 m3
DW II.3. Tiếp địa trạm
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 11,34 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 11,34 m3
3 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,36 100m
DX III. Đường dây không hạ thế
DY III.1. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5 và 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 0,44 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,013 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,52 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,24 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 0,96 m3
DZ III.2. Tiếp địa cột hạ thế
1 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,12 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,945 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,945 m3
EA III.3. Thu hồi
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 1 cột
EB III.4. Căng lại dây
1 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 35mm2 0,044 km
EC III.5. Di chuyển công tơ
1 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
2 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
3 Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
ED IV. Cáp ngầm hạ thế
EE IV.1. Hào cáp hạ thế 3 cáp + 1 ống DP, lọai đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 4 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 0,8 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 1,04 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 1,84 m3
EF IV.2. Phần tiếp địa cáp ngầm hạ thế
1 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,06 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,4725 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,4725 m3
EG C.3.4. Phần hoàn trả
EH I. Cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m 83 m2
2 Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) 5 m2
EI II. Cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m 2 m2
EJ C.3.5. Phần vận chuyển
EK I. Cáp ngầm trung thế
EL I.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T 0,5 ca
EM I.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
EN II. Trạm biến áp
EO II.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
EP II.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
EQ III. Đường dây hạ thế không
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 0,5 ca
3 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) 0,5 ca
ER IV. Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
ES C.4. Trạm biến áp La Thành 2
ET C.4.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970)
EU I. Đường dây trung thế
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
EV II. Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
EW C.4.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970)
EX I. Cáp ngầm trung thế
EY I.1. Đường cáp ngầm
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 9 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,072 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,378 1000viên
4 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,008 1000viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm 0,4 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 0,4 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,14 100m
8 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 1 đầu
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 20 m
10 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 0,018 km
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2,6 10đầu
EZ I.2. Xà cáp ngầm
1 Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly < 100m bằng thủ công 0,217 tấn/km
2 Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công 0,217 tấn
3 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg 1 bộ
4 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg 1 bộ
5 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
6 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg 1 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg 1 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 1 bộ
FA I.3. Công tác lắp đặt hotline và kẹp quai
1 Lắp đặt và tháo kẹp quai 3 cái
2 Lắp đặt và tháo hotline 3 cái
FB II. Trạm biến áp
FC II.1. Trung thế TBA
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 2 đầu
2 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
FD II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,28 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
FE II.3. Tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,2 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
3 Lắp đặt xà thép 0,004 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm 0,5 100m
FF II.4. Xà giá trạm
1 Lắp đặt xà thép 0,028 tấn
2 Lắp đặt giá đỡ MBA, trạm 1 cột 0,105 tấn
3 Lắp đặt hộp chụp cực MBA, trạm 1 cột 0,086 tấn
4 Lắp đặt máng cáp cao thế, trạm 1 cột 0,052 tấn
5 Lắp đặt máng cáp hạ thế, trạm 1 cột 0,022 tấn
FG II.5. Cột trạm
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 0,5 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 0,5 tấn
3 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
FH II.6. Tiếp địa trạm
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,5 10m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm 0,1 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 1,4 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
FI III. Đường dây không hạ thế
FJ III.1. Cột hạ thế
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 0,53 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 0,53 tấn
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 1 cột
FK III.2. Cáp vặn xoắn
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,041 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,017 Km
FL III.3. Tiếp địa hạ thế
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,1 10cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0617 100kg
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,005 100m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,1 100m
FM IV. Cáp ngầm hạ thế
FN IV.1. Đường cáp ngầm hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,022 100m2
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,144 1000viên
3 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,004 1000viên
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm 0,47 100m
5 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 0,49 100m
6 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 4 đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,8 10đầu
FO IV.2. Tiếp địa cáp ngầm hạ thế
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,0617 100kg
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,2 10đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,005 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,1 100m
FP C.4.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776)
FQ I. Cáp ngầm trung thế
FR I.1. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 66 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 6,93 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 10,56 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 16,83 m3
FS I.2. Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp đi chung 3 cáp hạ thế, đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 6 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 0,69 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,65 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 2,28 m3
FT II. Trạm biến áp
FU II.1. Móng TBA 1 cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 6,137 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,0759 100m2
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 2,1844 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0066 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,0418 tấn
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 3,9526 m3
FV II.2. Móng tủ hạ thế trạm 1 cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,14 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0078 tấn
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,019 100m2
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,156 m3
5 Ốp gạch chỉ 0,7 m2
6 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,032 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,108 m3
FW II.3. Tiếp địa trạm
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 11,34 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 11,34 m3
3 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,36 100m
FX III. Đường dây không hạ thế
FY III.1. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5 và 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công 6,33 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,0764 100m2
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,192 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,24 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 0,16 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,01 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,004 tấn
8 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 4,6 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 1,73 m3
FZ III.2. Tiếp địa cột hạ thế
1 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,06 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,4725 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,4725 m3
GA III.3. Thu hồi
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 3 cột
GB III.4. Căng lại dây
1 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 0,074 km
GC III.5. Di chuyển công tơ
1 Lắp hộp phân dây 1 hộp
2 Tháo hộp phân dây 1 hộp
3 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
GD IV. Cáp ngầm hạ thế
GE IV.1. Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTXM
1 Cắt đường BTXM dày 10cm 16 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công 2 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 3,52 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 5,28 m3
GF IV.2. Phần tiếp địa cáp ngầm hạ thế
1 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,06 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0,4725 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,4725 m3
GG C.4.4. Phần hoàn trả
GH I. Cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 19 m2
GI II. Cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả đường BTXM cũ 5 m2
GJ C.4.5. Phần vận chuyển
GK I. Cáp ngầm trung thế
GL I.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T 0,5 ca
GM I.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
GN II. Trạm biến áp
GO II.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
GP II.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
GQ III. Đường dây hạ thế không
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 0,5 ca
3 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) 0,5 ca
GR IV. Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
GS C.5. Trạm biến áp Sơn Ca 2
GT C.5.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970)
GU II. Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
GV C.5.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970)
GW I. Cáp ngầm trung thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 83 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,45 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng <=20kg 453 tấm
4 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,026 1000viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm 2,3 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 2,3 100m
7 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m 0,07 100m
8 Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 2 đầu
GX II. Trạm biến áp
GY II.1. Trung thế TBA
1 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 1 đầu
2 Làm đầu cáp khô 35kV 3 pha, Cáp có tiết diện <= 70mm2 1 đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,15 100m
4 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
GZ II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,28 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 1,4 10đầu
HA II.3. Tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,2 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
3 Lắp đặt xà thép 0,004 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm 0,5 100m
HB II.4. Xà giá trạm
1 Lắp đặt xà thép 0,028 tấn
2 Lắp đặt giá đỡ MBA, trạm 1 cột 0,105 tấn
3 Lắp đặt hộp chụp cực MBA, trạm 1 cột 0,086 tấn
4 Lắp đặt máng cáp cao thế, trạm 1 cột 0,052 tấn
5 Lắp đặt máng cáp hạ thế, trạm 1 cột 0,022 tấn
HC II.5. Cột trạm
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 0,5 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 0,5 tấn
3 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 1 cột
HD II.6. Tiếp địa trạm
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,75 10m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm 0,1 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 1,4 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
HE III. Cáp ngầm hạ thế
1 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 45,88 m3
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,306 100m2
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,467 1000viên
4 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 0,02 1000viên
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =150mm 1,77 100m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 1,92 100m
7 Làm đầu cáp khô <=1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 6 đầu
HF C.5.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776)
HG I. Cáp ngầm trung thế
HH I.1. Hào cáp trung thế 35kV-1 cáp, hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 101 m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 107,06 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 101 m3
HI I.2. Hào cáp trung thế 35kV-1 cáp, đường BTAF > =10,5m
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 44 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 7,26 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 7,26 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 14,3 m3
HJ I.3. Hào cáp trung thế 35kV-1 cáp đi chung 1 cáp hạ thế, đường đất
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 1,32 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,36 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 0,96 m3
HK II. Trạm biến áp
HL II.1. Móng TBA 1 cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 6,137 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,0759 100m2
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 2,1844 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0066 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,0418 tấn
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 3,9526 m3
HM II.2. Móng tủ hạ thế trạm 1 cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,14 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0078 tấn
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,019 100m2
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0,156 m3
5 Ốp gạch chỉ 0,7 m2
6 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 0,032 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,108 m3
HN II.3. Tiếp địa trạm
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 11,34 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 11,34 m3
3 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,36 100m
HO III. Cáp ngầm hạ thế
HP III.1. Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 55,5 m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 49,95 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 47,73 m3
HQ III.2. Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 52 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 6,76 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 8,58 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 15,08 m3
HR III.3. Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường đất
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công 1,14 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 0,36 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 0,78 m3
HS III.4. Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè block
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 1,8 m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 1,56 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 1,53 m3
HT III.5. Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTAF
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 16 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công 2,4 m3
3 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 3,12 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 5,52 m3
HU C.5.4. Phần hoàn trả
HV I. Cáp ngầm trung thế
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt >= 10,5m 11 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 101 m2
HW II. Cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả đường bê tông Asphalt >= 10,5m 18 m2
2 Hoàn trả đường BTXM cũ 57 m2
HX C.5.5. Phần vận chuyển
HY I. Cáp ngầm trung thế
HZ I.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T 0,5 ca
IA I.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
IB II. Trạm biến áp
IC II.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
ID II.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
IE III. Cáp ngầm hạ thế
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
IF C.6. Trạm biến áp Trung Lạc 2
IG C.6.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970)
IH I. Đường dây trung thế
1 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
II II. Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
IJ C.6.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970)
IK I. Đường dây trung thế
IL I.1 Cột trung thế
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 52,5 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 52,5 tấn
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m 15 vị trí
4 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường 15 mối
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m 2,88 m2
6 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 1 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 4 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 3 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg 5 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 2 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 3 bộ
12 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg 12 bộ
13 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km 41,9968 m3
14 Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km 74,302 m3
15 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km 20,9984 tấn
IM I.2 Phần dây dẫn
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 2,377 km
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 12 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 0,6 đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 6,1 đầu
IN I.3 Cầu chì, sứ cách điện
1 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m 12 bộ
2 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 3,1 sứ
IO I.4 Tiếp địa cột trung thế
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm 0,9108 kg
IP II . Trạm biến áp
IQ II.1 Trung thế TBA
1 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 1 đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,26 m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,8 đầu
5 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 10 cái
7 Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi 3 chuỗi
IR II.2 Dây dẫn sang tủ hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,7 m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,4 đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =89mm 0,15 m
IS II.3 Tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,2 m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 đầu
3 Lắp đặt xà thép 0,004 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm 0,5 m
IT II.4 Xà giá trạm
1 Lắp đặt xà thép 0,0583 tấn
2 Lắp đặt xà thép 0,0474 tấn
3 Lắp đặt xà thép 0,0233 tấn
4 Lắp đặt xà thép 0,0363 tấn
5 Lắp đặt xà thép 0,0048 tấn
6 Lắp đặt xà thép 0,0283 tấn
7 Lắp đặt xà thép 0,2234 tấn
8 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác 0,2093 tấn
9 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác 0,0433 tấn
IU II. 5 Cột trạm
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,6 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,6 tấn
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m 2 cột
IV II. 6 Tiếp địa trạm
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,75 m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,32 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm 0,09 m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 1,4 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 đầu
IW II. 7 Phần lắp đặt hotline và kẹp quai
1 đấu nối đường dây 3 pha 3 cò
IX III . Đường dây không hạ thế
IY III.1 Cột hạ thế
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,12 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,12 tấn
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 4 cột
4 Sơn đánh số cột điện 0,72 m2
IZ III.2 Cáp vặn xoán
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,345 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0,224 Km
JA III.3. Tiếp địa hạ thế
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,2468 100kg
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,4 100m
JB C 6.3 Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776)
JC I . Đường dây trung thế
JD I.1 Cột trung thế, móng cột đơn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 105,6825 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 86,4675 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 1,4346 100m2
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 2,88 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 47,421 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 0,684 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 136,8 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 55,35 m3
JE I.2.Cột trung thế móng cột kép
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 58,7565 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 48,0735 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,8172 100m2
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 2,016 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 33,342 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 1,452 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 67,05 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 39,78 m3
JF I.3 Tiếp địa cột trung thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công 15,12 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 15,12 m3
3 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 1,44 100m
JG II.Trạm biến áp
JH II.1. Móng cột trạm treo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 18,86 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,216 100m2
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,384 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,254 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 0,17 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0086 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,0113 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 13,7 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng oto 5T tự đổ cự ly 20km 5,16 m3
JI II.2. Tiếp địa trạm
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 11,34 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 11,34 m3
3 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,36 100m
JJ III. Đường dây không hạ thế
JK III.1. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,56 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,52 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,53 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 1,08 m3
JL III.2. Cột hạ thế ghép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,3 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 1,144 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,144 m3
JM III.3, Tiếp địa cột hạ thế
1 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,24 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 1,89 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 1,89 m3
JN III.4. Thu hồi
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 1 cột
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 0,21 km
JO III.5. Di chuyển công tơ
1 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
2 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
3 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
JP C.6.4. Phần vận chuyển
JQ I. Đường dây không trung thế
JR I.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,25 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T 0,25 ca
JS I.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1,5 ca
JT II. Trạm biến áp
JU II.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
JV II.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
JW III. Đường dây hạ thế không
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
3 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) 0,5 ca
JX C.7. Trạm biến áp Trung Hưng 7
JY C.7.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970)
JZ I. Đường dây trung thế
KA II. Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
KB C.7.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970)
KC I. Đường dây trung thế
KD I.1. Cột trung thế
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 38,5 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 38,5 tấn
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m 11 vị trí
4 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường 11 mối
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m 1,68 m2
6 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 1 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 3 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 3 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg 3 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 4 bộ
11 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg 7 bộ
12 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km 31,337 bộ
13 Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km 55,442 m3
14 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km 15,668 tấn
KE I.2. Phần dây dẫn
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 1,299 km
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 4,8 10đầu
KF I.3. Cầu chì, Sứ cách điện
1 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m 12 bộ
2 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 0,9 10 sứ
KG I.4. Tiếp địa cột trung thế
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm 0,5313 100kg
KH II. Trạm biến áp
KI II.1. Trung thế TBA
1 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 1 đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,26 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,8 10đầu
5 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 15 cái
7 Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi 3 chuỗi
KJ II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,7 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,4 10đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =89mm 0,15 100m
KK II.3. Tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,2 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
3 Lắp đặt xà thép 0,004 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm 0,5 100m
KL II.4. Xà giá trạm
1 Lắp đặt xà thép 0,1415 tấn
2 Lắp đặt xà thép 0,0474 tấn
3 Lắp đặt xà thép 0,0233 tấn
4 Lắp đặt xà thép 0,0363 tấn
5 Lắp đặt xà thép 0,0048 tấn
6 Lắp đặt xà thép 0,2234 tấn
7 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác 0,2093 tấn
8 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác 0,0433 tấn
KM II.5. Cột trạm
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,6 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,6 tấn
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m 2 cột
KN II.6. Tiếp địa trạm
1 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2,75 10m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm 0,09 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 1 10đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
KO II.7. Phần lắp đặt hotline và kẹp quai
1 Đấu nối đường dây 3 pha 3 01 cò
KP III. Đường dây không hạ thế
KQ III.1. Cột hạ thế
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 3,71 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 3,71 tấn
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 7 cột
4 Sơn đánh số cột điện 1,2 m2
KR III.2. Cáp vặn xoắn
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,274 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 0,202 Km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0,177 Km
KS III.3. Tiếp địa hạ thế
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,3702 100kg
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,2 10đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,03 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 0,6 100m
KT C.7.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776)
KU I. Đường dây trung thế
KV I.1. Cột trung thế, móng cột đơn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 32,025 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 32,025 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,4782 100m2
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,96 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 15,807 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 0,228 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 45,6 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 18,45 m3
KW I.2. Cột trung thế, móng cột kép
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 71,22 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 71,22 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 1,0896 100m2
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 2,688 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 44,456 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 1,936 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 89,4 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 53,04 m3
KX I.3. Tiếp địa cột trung thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công 8,82 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 8,82 m3
3 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,84 100m
KY II. Trạm biến áp
KZ II.1. Móng cột trạm treo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 18,86 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,216 100m2
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,384 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,254 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 0,17 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0086 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,0113 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 13,7 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 5,16 m3
LA II.2. Kè móng TBA treo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 7,02 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,88 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 0,81 m3
4 Xây tường bằng đá hộc chiều dầy <=60cm 9,08 m3
5 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 16,24 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 0,88 m3
LB II.3. Tiếp địa trạm
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 11,34 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 11,34 m3
3 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,36 100m
LC III. Đường dây không hạ thế
LD III.1. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,68 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 1,56 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,59 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 3,24 m3
LE III.2. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 14m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 12,38 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,1376 100m2
3 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0,384 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,692 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 0,3 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0248 tấn
7 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 7,66 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 4,72 m3
LF III.3. Cột hạ thế ghép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 0,65 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 0,572 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 0,572 m3
LG III.4. Tiếp địa cột hạ thế
1 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,36 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 2,835 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 2,835 m3
LH III.5. Thu hồi
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 2 cột
LI III.6. Di chuyển công tơ
1 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
2 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
LJ C.7.4. Phần vận chuyển
LK I. Đường dây không trung thế
LL I.1. Phần thiết bị
LM I.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1,5 ca
LN II. Trạm biến áp
LO II.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
LP II.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
LQ III. Đường dây hạ thế không
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
3 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) 0,5 ca
LR C.8. Trạm biến áp Thanh Mỹ 5
LS C.8.1. Phần lắp đặt thiết bị (Theo định mức 4970)
LT I. Đường dây trung thế
1 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 2 bộ
LU II. Trạm biến áp
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 560 kVA 1 máy
2 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 1 bộ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 1 tủ
LV C.8.2. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 4970)
LW I. Đường dây trung thế
LX I.1. Cột trung thế
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 70 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 70 tấn
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m 20 vị trí
4 Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường 20 mối
5 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =< 70m 2,88 m2
6 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 8 bộ
7 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 100kg 4 bộ
8 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg 2 bộ
9 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg 8 bộ
10 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 140kg 12 bộ
11 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km 57,194 m3
12 Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km 101,189 m3
13 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km 28,597 tấn
LY I.2. Phần dây dẫn
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 2,542 km
2 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 12 m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 0,6 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 7 10đầu
LZ I.3. Cầu chì, Sứ cách điện
1 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV 2,5 10 sứ
MA I.4. Tiếp địa cột trung thế
1 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm 0,9108 100kg
MB II. Trạm biến áp
MC II.1. Trung thế TBA
1 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 1 bộ
2 Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện < =70mm2 1 đầu
3 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0,26 100m
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 1,8 10đầu
5 Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =< 20m 5 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV 15 cái
7 Lắp đặt sứ chuỗi, loại <= 5 bát/chuỗi 3 chuỗi
MD II.2. Dây dẫn sang tủ hạ thế
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,7 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 1,4 10đầu
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =89mm 0,15 100m
ME II.3. Tụ bù
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,2 100m
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0,8 10đầu
3 Lắp đặt xà thép 0,004 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm 0,5 100m
MF II.4. Xà giá trạm
1 Lắp đặt xà thép 0,1415 tấn
2 Lắp đặt xà thép 0,0474 tấn
3 Lắp đặt xà thép 0,0233 tấn
4 Lắp đặt xà thép 0,0363 tấn
5 Lắp đặt xà thép 0,0048 tấn
6 Lắp đặt xà thép 0,2234 tấn
7 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác 0,2093 tấn
8 Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác 0,0433 tấn
MG II.5. Cột trạm
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 2,6 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 2,6 tấn
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<12 m 2 cột
MH II.6. Tiếp địa trạm
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0,8 10cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 2 10m
3 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) 0,75 10m
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,32 100m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm 0,09 100m
6 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 1 10đầu
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0,2 10đầu
MI II.7. Phần lắp đặt hotline và kẹp quai
1 Đấu nối đường dây 3 pha 3 01 cò
MJ III. Đường dây không hạ thế
MK III.1. Cột hạ thế
1 Vận chuyển Cột bê tông Cự ly < 100m bằng thủ công 11,66 tấn
2 Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công 11,66 tấn
3 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 8 m 22 cột
4 Sơn đánh số cột điện 4,32 m2
ML III.2. Cáp vặn xoắn
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0,648 Km
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0,396 Km
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp <=4x35mm2 0,137 Km
MM III.3. Tiếp địa hạ thế
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 1,1 10cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0,6787 100kg
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 2,2 10đầu
4 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0,055 100m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm 1,1 100m
MN C.8.3. Phần lắp đặt vật liệu (Theo định mức 1776)
MO I. Đường dây trung thế
MP I.1. Cột trung thế, móng cột đơn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 46,97 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 38,43 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,6376 100m2
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 1,28 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 21,076 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 0,304 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 60,8 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 24,6 m3
MQ I.2. Cột trung thế, móng cột kép
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 156,684 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m 128,196 m3
3 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 2,1792 100m2
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 5,376 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 88,912 m3
6 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 3,872 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 178,8 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 106,08 m3
MR I.3. Tiếp địa cột trung thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp II bằng thủ công 15,12 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 15,12 m3
3 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 1,44 100m
MS II. Trạm biến áp
MT II.1. Móng cột trạm treo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 18,86 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,216 100m2
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0,384 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 4,254 m3
5 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 0,17 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm 0,0086 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm 0,0113 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,9 13,7 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 5,16 m3
MU II.2. Tiếp địa trạm
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 11,34 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 11,34 m3
3 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,36 100m
MV III. Đường dây không hạ thế
MW III.1. Cột hạ thế đơn (dùng cho cột 7,5 và 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 5,28 m3
2 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0,156 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 6,24 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 14,88 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 11,52 m3
MX III.1. Cột hạ thế kép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 2,24 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 2,08 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 6,12 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km 4,32 m3
MY III.2. Cột hạ thế ghép (dùng cho cột 7,5 và 8,5m)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu >1m, đất cấp III bằng thủ công 1,3 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công 1,144 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 2 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 20km 1,144 m3
MZ III.2. Tiếp địa cột hạ thế
1 Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 76 mm cầm tay 0,66 100m
2 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 5,1975 m3
3 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 5,1975 m3
NA III.3. Thu hồi
1 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m 5 cột
2 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 0,137 km
NB III.4. Di chuyển công tơ
1 Lắp hộp phân dây 1 hộp
2 Tháo hộp phân dây 1 hộp
3 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 3 hộp
4 Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 3 hộp
5 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
6 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
7 Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
8 Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
9 Lắp hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
10 Tháo hộp công tơ <= 6CT 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ 1 hộp
NC C.8.4. Phần vận chuyển
ND I. Đường dây không trung thế
NE I.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 0,25 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T 0,25 ca
NF I.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 1,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1,5 ca
NG II. Trạm biến áp
NH II.1. Phần thiết bị
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) 1 ca
NI II.2. Phần vật liệu
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) 0,5 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) 0,5 ca
NJ III. Đường dây hạ thế không
1 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) 1 ca
2 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) 1 ca
3 Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->