Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Xây dựng nền và mặt đê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200148153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2020, từ nguồn vốn Chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 10:20:00 đến ngày 2020-02-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP TRONG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: Xây dựng nền và mặt đê | |||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 123,795 | 100M |
| 2 | Cung cấp hai thanh giằng | Theo Mục II Chương V HSMT | 393 | M |
| 3 | Cung cấp thép buộc D6 | Theo Mục II Chương V HSMT | 43,623 | Kg |
| 4 | Rải cao su mũ sọc chắn đất | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,93 | 100M2 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 37,2365 | 100M3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 39,394 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 42,664 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Mục II Chương V HSMT | 24,4916 | 100M3 |
| 9 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 480CV, chiều cao xả <=3m, cự ly 1.000<L<1.500m | Theo Mục II Chương V HSMT | 88,5581 | 100 M3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá mi bụi Đường làm mới | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,8557 | 100M3 |
| 11 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá 4x6 Đường làm mới | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,2835 | 100M3 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 48,557 | 100M2 |
| 13 | Cung cấp đá 1x2 làm đường | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,8905 | M3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,9359 | 100M3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,788 | 100M3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,7589 | 100M3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4668 | 100M3 |
| 18 | Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 480CV, chiều cao xả <=3m, cự ly 1.000<L<1.500m | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,9354 | 100 M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8776 | Tấn |
| 20 | Rải nilong chống mất nước ximăng | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,5561 | 100M2 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,4488 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,083 | 100M2 |
| 23 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,052 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1728 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,068 | Tấn |
| 26 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,8784 | M3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 85, bát giác cạnh 25cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 85cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi