Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200136873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200131927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 10:28:00 đến ngày 2020-02-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,491,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Vét hữu cơ (kể cả vận chuyển đất đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.214,07 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt K85 (tận dụng đất đào móng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.508,8361 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt K85 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.397,9739 | 1 m3 |
| 4 | Vét đất yếu (kể cả vận chuyển đất đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.019,8 | 1 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1.019,8 | 1 m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống H10 - D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống H10 - D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống H30 - D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống H30 - D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Nối ống cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Mối nối |
| 11 | Nối ống cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Mối nối |
| 12 | Nối ống cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Mối nối |
| 13 | Lắp dựng gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 14 | Lắp dựng gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 15 | Đào đất hố móng, ĐC2 (kể cả vận chuyển đất thừa đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,898 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn BT đệm gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 26,59 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông đệm gối M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,49 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ thiết kế | 38,56 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,91 | 1 m3 |
| 20 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 131,24 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình (tận dụng đất đào hố móng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 329,63 | 1 m3 |
| 22 | Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đất thừa đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,616 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông đệm móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | 1 m3 |
| 25 | Thang thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 140,74 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,87 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình (tận dụng đất đào hố móng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,49 | 1 m3 |
| 29 | Nắp đan gang vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | 1 tấn |
| 31 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 1 m3 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 34 | Cốt thép đà hầm d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 1 tấn |
| 35 | Ván khuôn thép đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,04 | 1 m2 |
| 36 | Bê tông đà hầm M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1 m3 |
| 37 | Lắp dựng đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 38 | Lưới chắn rác (loại 42 kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | 1 m3 |
| 43 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,36 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất đầm chặt (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,74 | 1 m3 |
| 45 | Co nhựa PVC 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 46 | ống nhựa PVC 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 m |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống cống H10 - D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống cống H30 - D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200, dày 5,16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 50 | Lắp đặt đai cùm ống thép D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 51 | Nối ống cống BT D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mối nối |
| 52 | Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đất đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2 | 1 m3 |
| 53 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,72 | 1 m2 |
| 54 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,24 | 1 m3 |
| 55 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 14,13 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông nối ống M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 1 m3 |
| 57 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn BT | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông thân trụ M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 1 m3 |
| 60 | Ván khuôn BT trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | 1 m2 |
| 61 | Cốt thép trụ d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 62 | Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,49 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn BT | Theo hồ sơ thiết kế | 6,87 | 1 m2 |
| 64 | Bê tông T đầu, T cánh M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 25,12 | 1 m2 |
| 66 | Đệm cát đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | 1 m3 |
| 67 | Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,332 | 1 m3 |
| 68 | Đắp đất đầm chặt (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,83 | 1 m3 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống cống H10 - D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 70 | ống nhựa PVC 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | 1 m |
| 71 | ống nhựa HDPE D250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | 1 m |
| 72 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế | 68,58 | 1 m3 |
| 73 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 31,53 | 1 m3 |
| 74 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1 m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 1 m2 |
| 76 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 1 m3 |
| 77 | Thang thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | Tấn |
| 78 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 137,39 | 1 m2 |
| 79 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,62 | 1 m3 |
| 80 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 1 m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 1 tấn |
| 82 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,515 | Tấn |
| 83 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 1 m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 1 m3 |
| 85 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 86 | Cốt thép đà hầm d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | 1 tấn |
| 87 | Ván khuôn thép đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2 | 1 m2 |
| 88 | Bê tông đà hầm M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1 m3 |
| 89 | Bê tông tấm lát M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,15 | 1 m3 |
| 90 | Ván khuôn tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế | 889,67 | 1 m2 |
| 91 | Cốt thép tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế | 4,758 | 1 tấn |
| 92 | Lát tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế | 1.782,18 | 1 m2 |
| 93 | Chèn vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 1 m3 |
| 94 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,39 | 1 m3 |
| 95 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,01 | 1 m3 |
| 96 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,11 | 1 m3 |
| 97 | Ván khuôn BT chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 515,39 | 1 m2 |
| 98 | Đệm cát dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,52 | 1 m3 |
| 99 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế | 77,43 | 1 m3 |
| 100 | ống nhựa PVC D50 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 96,36 | 1 m |
| 101 | Vải địa kỹ thuật 7KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 516,21 | 1 m2 |
| 102 | Đào móng chân khay (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,36 | 1 m3 |
| 103 | Đắp đất móng chân khay(tận dụng đất đào móng để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế | 175,08 | 1 m3 |
| 104 | Bê tông bậc cấp M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,89 | 1 m3 |
| 105 | Ván khuôn BT bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 18,64 | 1 m2 |
| 106 | Vải địa kỹ thuật 7KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 19,83 | 1 m2 |
| 107 | Đào thông dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.332,63 | 1 m3 |
| 108 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) | Theo hồ sơ thiết kế | 661,32 | 1 m2 |
| 109 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,07 | 1 m3 |
| 110 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,95 | 1 m3 |
| 111 | Ván khuôn gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 140,33 | 1 m2 |
| 112 | Trồng cây Bằng Lăng tím, ĐK13-14cm (kể cả vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cây |
| 113 | Chăm sóc cây bóng mát 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cây |
| 114 | Bê tông hố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,87 | 1 m3 |
| 115 | Ván khuôn hố | Theo hồ sơ thiết kế | 37,3 | 1 m2 |
| 116 | Đào móng ô trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,73 | 1 m3 |
| 117 | Đắp đất hố trồng cây (tận dụng đất vét hữu cơ) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,22 | 1 m3 |
| B | Cấp nước PCCC | |||
| 1 | Đào đất mương đặt đường ống D100/110 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 159,6582 | m3 |
| 2 | Đắp cát mương đặt ống D100/110 HDPE (kể cả vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 64,1089 | m3 |
| 3 | Đầm cát mương đặt ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4764 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1202 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0125 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9017 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0625 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1266 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0113 | 100m2 |
| 10 | Miệng ổ khóa gang hố van | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,915 | m3 |
| 14 | Đai cùm Tê, Cút bằng thép tấm 60x6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 15 | Bu lông nở M10x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống D100/110 HDPE, dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,37 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê gang MJ D100x100x100 - FBF | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích đặt gang D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bích |
| 19 | Lắp đặt van gang D100 - BB | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc MJ D100 - FF | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bu gang D100 - BU | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bu gang MJ D100 - BF | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút gang MJ D100 - FF - 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cùm giữ ống D100 - L600 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống D150/168 PVC, dày 7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100/110 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 2,37 | 100m |
| 28 | Công tác súc xả đường ống <=D100/110 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 406,944 | m3 |
| 29 | Xét nghiệm mẫu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Mẫu |
| C | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,84 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | 1 m2 |
| 3 | Thân hố xây bằng đá chẻ M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,44 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,72 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | 1 tấn |
| 7 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 9 | Lớp than xỉ dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,507 | 1 m3 |
| 10 | Lớp than củi dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,507 | 1 m3 |
| 11 | Lớp đá 2x4 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 1 m3 |
| 12 | Lớp đá 1x2 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 1 m3 |
| 13 | Láng vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,95 | 1 m2 |
| D | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột thép chiếu sáng cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Móng |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng cao 6m, cần đèn đơn cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cột |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 4 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng (CLT-ĐK) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Bảng điện cửa trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bảng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại LR-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Mương cáp nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | Mét |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Mốc |
| 9 | Đèn LED 80W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260,5 | Mét |
| 11 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | Mét |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 258,5 | Mét |
| 13 | Dây đồng trần M10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 237,5 | Mét |
| 14 | Đầu cốt đồng M6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 16 | Ốc siết cáp đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 17 | Bu lông lắp dây tiếp địa lên cột M8x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 19 | Khóa đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Bình Sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 21 | Công tơ 3 pha 240/415V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 22 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cột |
| E | Phần công trình giao thông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.960,16 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 717,67 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 444,32 | 1 m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 495,07 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất và thảm BTNC 12,5 dày 4cm (kể cả vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.220,83 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.220,83 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất và thảm BTNC 19 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.220,83 | 1 m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.220,83 | 1 m2 |
| 9 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 198,6 | 1 m3 |
| 10 | Lớp móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 214,23 | 1 m3 |
| 11 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 61,69 | 1 m3 |
| 12 | Vét hữu cơ nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,62 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,71 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,44 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất và thảm BTNC 12,5) dày 4cm (kể cả vận chuyển) | 125,65 | 1 m2 | |
| 16 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,65 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất và thảm BTNC 19 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 125,65 | 1 m2 |
| 18 | Tưới nhũ tương thấm bám 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,65 | 1 m2 |
| 19 | Lớp móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,03 | 1 m3 |
| 20 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,76 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,77 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,82 | 1 m2 |
| 23 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,39 | 1 m2 |
| 24 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 13,27 | 1 m2 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 1 m |
| 28 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,29 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 130,1 | 1 m2 |
| 30 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,99 | 1 m2 |
| 31 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,65 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,03 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế | 285,21 | 1 m2 |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 426 | 1 m |
| 35 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 341,07 | 1 m3 |
| 36 | Vét hữu cơ nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 232,48 | 1 m3 |
| 37 | Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,89 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,33 | 1 m3 |
| 39 | Giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 488,88 | 1 m2 |
| 40 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 41 | Gỗ làm khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 58,67 | 1 m2 |
| 43 | Đào đất móng mương ĐC2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,37 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn BT móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,23 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm lót móng M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 1 m3 |
| 46 | Cốt thép mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn BT mương | Theo hồ sơ thiết kế | 20,53 | 1 m2 |
| 48 | Bê tông mương M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,87 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đất móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,77 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | 1 m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 1 tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 1 m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan Pck=100 Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 54 | Bê tông tấm lát M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,77 | 1 m3 |
| 55 | Ván khuôn BT tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế | 184,19 | 1 m2 |
| 56 | Chèn vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | 1 m3 |
| 57 | Lát tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế | 368,98 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,08 | 1 m3 |
| 59 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,94 | 1 m3 |
| 60 | Cốt thép tấm lát | Theo hồ sơ thiết kế | 0,985 | 1 tấn |
| 61 | BT chân khay M150 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,73 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn BT chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 185,78 | 1 m2 |
| 63 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế | 5,95 | 1 m3 |
| 64 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế | 27,91 | 1 m3 |
| 65 | ống nhựa PVC D50 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 39,7 | 1 m |
| 66 | Vải địa kỹ thuật 7KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 186,08 | 1 m2 |
| 67 | Đào đất móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 86,82 | 1 m3 |
| 68 | Đắp đất móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 46,52 | 1 m3 |
| 69 | Đào móng biển báo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 1 m3 |
| 70 | BT móng biển báo M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 1 m3 |
| 71 | Biển báo tam giác phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 72 | Biển báo tam giác ngược phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 73 | Sơn kẻ đường, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1 | m2 |
| 74 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 1 tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | Tấn |
| 76 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 1 m3 |
| 77 | Bê tông cột lan can M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,09 | 1 m3 |
| 78 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | 1 m2 |
| 79 | Sơn lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 7,96 | 1m2 |
| F | Phần hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Xà lắp cầu chị tự rơi và chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ cột đôi (XSĐ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Côliê - tăng đơ giữ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Quả |
| 6 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 7 | Tủ điện hạ thế TĐHT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Cùm lắp tủ hạ thế (CL-THT) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt áp tô mát MCCB-100A - 600V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ(3 cái) |
| 11 | Ép đầu cosse, tiết diện cáp <=50-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50) mm2 - 600V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 13 | Lắp đặt cáp lực và từ ATM đến ATM XT CXV (1x95) mm2 - 600V | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | Mét |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Mét |
| 16 | Lắp đặt biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Biển |
| 17 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Mét |
| 18 | Cáp lực 600V M(3x95+1x50) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 19 | Dây đấu nối từ áp tô mát đến ATM XT CXV-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | Mét |
| 20 | Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảy 2K | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 22 | Tấm nối 40x100 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 23 | Dây tiếp địa chính F12 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 24 | Dây đồng trần M 35 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Mét |
| 25 | Sứ đứng Polymer 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Áp tô mát 3 cực 600V - 100A-50kA -LS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Công tơ 3 pha 220/380V - 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Biến dòng TI 75/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 29 | Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 30 | Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 31 | Đầu cosse đồng M35 và dây nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 32 | Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 33 | Nắp chụp đầu cách điện cho máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 34 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 35 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 36 | Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 37 | Ống nhựa HDPE F85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Mét |
| 38 | Bu lông M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 39 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 40 | Khoá đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 41 | Bảng tên TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 43 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 44 | Tiếp địa LR-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 45 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 46 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 47 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 48 | Cổ dề ghép cột (CDGC-85) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thùng |
| 50 | Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Thùng |
| 51 | Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ 2 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Thùng |
| 52 | Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ 4 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Thùng |
| 53 | Tháo dỡ, lắp đặt lại sứ trục chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 54 | Tháo dỡ và lắp đặt lại xà néo cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 55 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AV 70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,9 | Mét |
| 56 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AV 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,7 | Mét |
| 57 | Tháo dỡ dây néo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi sứ trục chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 59 | Tháo dỡ và thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 60 | Chặt gốc thu hồi cột bê tông ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 61 | Phá dỡ móng cột bêtông bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 62 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,4 | Mét |
| 63 | Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Mét |
| 64 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 65 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 66 | Khóa néo cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 67 | Giá móc treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 68 | Nắp bịt đầu cáp N 35-95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 69 | Nắp bịt đầu cáp N 6-35 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 70 | Đai thép không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Mét |
| 71 | Khóa đai không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 72 | Hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 73 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Biển |
| 74 | Móng tủ điện sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 75 | Tủ điện sinh hoạt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 76 | Hố cáp sau tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Hố |
| 77 | Hố cáp phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Hố |
| 78 | Tiếp địa tủ điện phân phối LR-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Vị trí |
| 79 | Mương cáp phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | Mét |
| 80 | Mương cáp nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 190,3 | Mét |
| 81 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mốc |
| 82 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x95+1x50) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 225,6 | Mét |
| 83 | Ống nhựa HDPE Ø85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 218,6 | Mét |
| 84 | Ống nhựa PVC Ø42 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 322 | Mét |
| 85 | Măng sông nối ống nhựa PVC Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | Cái |
| 86 | Dây thép mồi Ø2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 322 | Cái |
| 87 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 88 | Đầu cosse Cu 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 89 | Bình sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bình |
| 90 | Băng keo hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cuộn |
| 91 | Biển cấm trèo và số thứ tự cột | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Biển |
| 92 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 93 | Móng cột bê tông cốt thép MT-4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 94 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 95 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 96 | Tiếp địa LR-8 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Vị trí |
| 97 | Chi tiết tiếp đất gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 98 | Chi tiết tiếp đất ngọn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 99 | Xà đỡ thẳng sứ kép trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 100 | Xà néo dừng trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 101 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 102 | Xà lắp FCO trung thế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 103 | Gía thao tác FCO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 104 | Cổ dề ghép cột (CDGC-100) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 105 | Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/PVC-70 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,9 | Mét |
| 106 | Sứ đứng Polymer 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Quả |
| 107 | Sứ chuỗi polimer 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 108 | Phụ kiện chuỗi néo (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắt nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 109 | Cầu chì tự rơi + dây chảy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 110 | Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 111 | Giáp níu cho dây bọc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 112 | Phụ kiện giáp níu (Giáp buộc) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 113 | Bộ đấu rẽ dây bọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 114 | Đầu cốt đồng ép M70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 115 | Cờ chỉ thị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| G | Thiết bị trạm biến áp (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh) | |||
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 22±2x2,5/0,4kV-50 kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 18kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| H | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi