Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200136873-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200131927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 10:28:00 đến ngày 2020-02-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,491,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần hạ tầng kỹ thuật
1 Vét hữu cơ (kể cả vận chuyển đất đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 1.214,07 1 m3
2 San đầm đất, độ chặt K85 (tận dụng đất đào móng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 1.508,8361 1 m3
3 San đầm đất, độ chặt K85 Theo hồ sơ thiết kế 9.397,9739 1 m3
4 Vét đất yếu (kể cả vận chuyển đất đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 1.019,8 1 m3
5 Đắp cát công trình Theo hồ sơ thiết kế 1.019,8 1 m3
6 Cung cấp, lắp đặt ống cống H10 - D600 Theo hồ sơ thiết kế 110 m
7 Cung cấp, lắp đặt ống cống H10 - D800 Theo hồ sơ thiết kế 101 m
8 Cung cấp, lắp đặt ống cống H30 - D400 Theo hồ sơ thiết kế 63 m
9 Cung cấp, lắp đặt ống cống H30 - D800 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
10 Nối ống cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 9 Mối nối
11 Nối ống cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 25 Mối nối
12 Nối ống cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 25 Mối nối
13 Lắp dựng gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 60 Cái
14 Lắp dựng gối cống D800 Theo hồ sơ thiết kế 54 Cái
15 Đào đất hố móng, ĐC2 (kể cả vận chuyển đất thừa đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 50,898 1 m3
16 Ván khuôn BT đệm gối cống Theo hồ sơ thiết kế 26,59 1 m2
17 Bê tông đệm gối M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 3,49 1 m3
18 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ thiết kế 38,56 1 m2
19 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 9,91 1 m3
20 Đắp cát công trình Theo hồ sơ thiết kế 131,24 1 m3
21 Đắp đất công trình (tận dụng đất đào hố móng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 329,63 1 m3
22 Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đất thừa đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 26,616 1 m3
23 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 6,4 1 m2
24 Bê tông đệm móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 2,56 1 m3
25 Thang thép Theo hồ sơ thiết kế 0,095 Tấn
26 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 140,74 1 m2
27 Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 16,87 1 m3
28 Đắp đất công trình (tận dụng đất đào hố móng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 33,49 1 m3
29 Nắp đan gang vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
30 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,203 1 tấn
31 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 14 1 m2
32 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,3 1 m3
33 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
34 Cốt thép đà hầm d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,27 1 tấn
35 Ván khuôn thép đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 20,04 1 m2
36 Bê tông đà hầm M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 1 m3
37 Lắp dựng đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
38 Lưới chắn rác (loại 42 kg) Theo hồ sơ thiết kế 18 Cái
39 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 4,68 1 m2
40 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,76 1 m3
41 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ thiết kế 79 1 m2
42 Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 6,12 1 m3
43 Đào đất hố móng, ĐC 3 Theo hồ sơ thiết kế 30,36 1 m3
44 Đắp đất đầm chặt (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 21,74 1 m3
45 Co nhựa PVC 300mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
46 ống nhựa PVC 300mm Theo hồ sơ thiết kế 18 1 m
47 Cung cấp, lắp đặt ống cống H10 - D300 Theo hồ sơ thiết kế 39 m
48 Cung cấp, lắp đặt ống cống H30 - D300 Theo hồ sơ thiết kế 14 m
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200, dày 5,16mm Theo hồ sơ thiết kế 14 m
50 Lắp đặt đai cùm ống thép D200 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
51 Nối ống cống BT D300 Theo hồ sơ thiết kế 12 Mối nối
52 Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đất đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 21,2 1 m3
53 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ thiết kế 12,72 1 m2
54 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 4,24 1 m3
55 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế 14,13 1 m3
56 Bê tông nối ống M200 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 1 m3
57 Bê tông móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 1 m3
58 Ván khuôn BT Theo hồ sơ thiết kế 1,6 1 m2
59 Bê tông thân trụ M200 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,234 1 m3
60 Ván khuôn BT trụ Theo hồ sơ thiết kế 2,25 1 m2
61 Cốt thép trụ d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,005 Tấn
62 Bê tông sân cống, chân khay M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 2,49 1 m3
63 Ván khuôn BT Theo hồ sơ thiết kế 6,87 1 m2
64 Bê tông T đầu, T cánh M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 1,18 1 m3
65 Ván khuôn hố thu Theo hồ sơ thiết kế 25,12 1 m2
66 Đệm cát đầm chặt Theo hồ sơ thiết kế 1,09 1 m3
67 Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 3,332 1 m3
68 Đắp đất đầm chặt (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 1,83 1 m3
69 Cung cấp, lắp đặt ống cống H10 - D300 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
70 ống nhựa PVC 150mm Theo hồ sơ thiết kế 29 1 m
71 ống nhựa HDPE D250mm Theo hồ sơ thiết kế 168 1 m
72 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế 68,58 1 m3
73 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế 31,53 1 m3
74 Đào đất hố móng Theo hồ sơ thiết kế 1,5 1 m3
75 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 7,2 1 m2
76 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 2,16 1 m3
77 Thang thép Theo hồ sơ thiết kế 0,099 Tấn
78 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 137,39 1 m2
79 Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 16,62 1 m3
80 Đắp đất công trình Theo hồ sơ thiết kế 0,68 1 m3
81 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,114 1 tấn
82 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,515 Tấn
83 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 7,2 1 m2
84 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 1 m3
85 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 30 Cái
86 Cốt thép đà hầm d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,347 1 tấn
87 Ván khuôn thép đà hầm Theo hồ sơ thiết kế 25,2 1 m2
88 Bê tông đà hầm M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 1 m3
89 Bê tông tấm lát M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 105,15 1 m3
90 Ván khuôn tấm lát Theo hồ sơ thiết kế 889,67 1 m2
91 Cốt thép tấm lát Theo hồ sơ thiết kế 4,758 1 tấn
92 Lát tấm lát Theo hồ sơ thiết kế 1.782,18 1 m2
93 Chèn vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,95 1 m3
94 Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 12,39 1 m3
95 Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 19,01 1 m3
96 Bê tông chân khay M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 99,11 1 m3
97 Ván khuôn BT chân khay Theo hồ sơ thiết kế 515,39 1 m2
98 Đệm cát dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 16,52 1 m3
99 Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược Theo hồ sơ thiết kế 77,43 1 m3
100 ống nhựa PVC D50 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 96,36 1 m
101 Vải địa kỹ thuật 7KN/m Theo hồ sơ thiết kế 516,21 1 m2
102 Đào móng chân khay (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 95,36 1 m3
103 Đắp đất móng chân khay(tận dụng đất đào móng để đắp) Theo hồ sơ thiết kế 175,08 1 m3
104 Bê tông bậc cấp M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,89 1 m3
105 Ván khuôn BT bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế 18,64 1 m2
106 Vải địa kỹ thuật 7KN/m Theo hồ sơ thiết kế 19,83 1 m2
107 Đào thông dòng Theo hồ sơ thiết kế 1.332,63 1 m3
108 Lát gạch terrazzo (40x40x3) Theo hồ sơ thiết kế 661,32 1 m2
109 Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 33,07 1 m3
110 Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 6,95 1 m3
111 Ván khuôn gờ chặn Theo hồ sơ thiết kế 140,33 1 m2
112 Trồng cây Bằng Lăng tím, ĐK13-14cm (kể cả vận chuyển) Theo hồ sơ thiết kế 18 Cây
113 Chăm sóc cây bóng mát 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế 18 Cây
114 Bê tông hố M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,87 1 m3
115 Ván khuôn hố Theo hồ sơ thiết kế 37,3 1 m2
116 Đào móng ô trồng cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 3,73 1 m3
117 Đắp đất hố trồng cây (tận dụng đất vét hữu cơ) Theo hồ sơ thiết kế 9,22 1 m3
B Cấp nước PCCC
1 Đào đất mương đặt đường ống D100/110 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 159,6582 m3
2 Đắp cát mương đặt ống D100/110 HDPE (kể cả vận chuyển) Theo hồ sơ thiết kế 64,1089 m3
3 Đầm cát mương đặt ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 1,4764 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1202 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,0125 m3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,9017 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0625 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1266 m3
9 Ván khuôn hố van Theo hồ sơ thiết kế 0,0113 100m2
10 Miệng ổ khóa gang hố van Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,073 100m2
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,245 m3
13 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,915 m3
14 Đai cùm Tê, Cút bằng thép tấm 60x6mm Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
15 Bu lông nở M10x120 Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
16 Lắp đặt ống D100/110 HDPE, dày 6,6mm Theo hồ sơ thiết kế 2,37 100m
17 Lắp đặt tê gang MJ D100x100x100 - FBF Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt bích đặt gang D100 Theo hồ sơ thiết kế 2 bích
19 Lắp đặt van gang D100 - BB Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm chuyển bậc MJ D100 - FF Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt Bu gang D100 - BU Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt Bu gang MJ D100 - BF Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
23 Lắp đặt trụ cứu hoả D100 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt cút gang MJ D100 - FF - 135 độ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt cùm giữ ống D100 - L600 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
26 Lắp đặt ống D150/168 PVC, dày 7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
27 Thử áp lực đường ống D100/110 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 2,37 100m
28 Công tác súc xả đường ống <=D100/110 HDPE Theo hồ sơ thiết kế 406,944 m3
29 Xét nghiệm mẫu nước Theo hồ sơ thiết kế 1 Mẫu
C Bể xử lý nước thải
1 Bê tông đá dăm lót móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 2,84 1 m3
2 Ván khuôn BT đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 3,64 1 m2
3 Thân hố xây bằng đá chẻ M75 Theo hồ sơ thiết kế 12,44 1 m3
4 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,12 1 m3
5 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 4,72 1 m2
6 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,177 1 tấn
7 Thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,308 Tấn
8 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
9 Lớp than xỉ dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 0,507 1 m3
10 Lớp than củi dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 0,507 1 m3
11 Lớp đá 2x4 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 1 m3
12 Lớp đá 1x2 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 1 m3
13 Láng vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 45,95 1 m2
D Hệ thống điện chiếu sáng
1 Móng cột thép chiếu sáng cao 8m Theo hồ sơ thiết kế 7 Móng
2 Cột đèn chiếu sáng cao 6m, cần đèn đơn cao 2m Theo hồ sơ thiết kế 7 Cột
3 Tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
4 Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng (CLT-ĐK) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Bảng điện cửa trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 7 Bảng
6 Tiếp địa lặp lại LR-1 Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
7 Mương cáp nền đất Theo hồ sơ thiết kế 220 Mét
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 23 Mốc
9 Đèn LED 80W-220V Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
10 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 0.6/1kV (4x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế 260,5 Mét
11 Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 Theo hồ sơ thiết kế 63 Mét
12 Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 Theo hồ sơ thiết kế 258,5 Mét
13 Dây đồng trần M10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 237,5 Mét
14 Đầu cốt đồng M6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 64 Cái
15 Đầu cốt đồng M10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
16 Ốc siết cáp đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
17 Bu lông lắp dây tiếp địa lên cột M8x30 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
18 Đai thép không rỉ Theo hồ sơ thiết kế 4 Mét
19 Khóa đai không rỉ Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
20 Bình Sơn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bình
21 Công tơ 3 pha 240/415V Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
22 Đánh số cột Theo hồ sơ thiết kế 7 Cột
E Phần công trình giao thông
1 Đắp đất nền đường, độ chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 1.960,16 1 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt K98 Theo hồ sơ thiết kế 717,67 1 m3
3 Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 444,32 1 m3
4 Vét hữu cơ nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 495,07 1 m3
5 Sản xuất và thảm BTNC 12,5 dày 4cm (kể cả vận chuyển) Theo hồ sơ thiết kế 1.220,83 1 m2
6 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.220,83 1 m2
7 Sản xuất và thảm BTNC 19 dày 5cm (kể cả vận chuyển) Theo hồ sơ thiết kế 1.220,83 1 m2
8 Tưới nhũ tương thấm bám 1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1.220,83 1 m2
9 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) Theo hồ sơ thiết kế 198,6 1 m3
10 Lớp móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) Theo hồ sơ thiết kế 214,23 1 m3
11 Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 61,69 1 m3
12 Vét hữu cơ nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 37,62 1 m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 129,71 1 m3
14 Đắp đất nền đường, độ chặt K98 Theo hồ sơ thiết kế 73,44 1 m3
15 Sản xuất và thảm BTNC 12,5) dày 4cm (kể cả vận chuyển) 125,65 1 m2
16 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 125,65 1 m2
17 Sản xuất và thảm BTNC 19 dày 5cm (kể cả vận chuyển) Theo hồ sơ thiết kế 125,65 1 m2
18 Tưới nhũ tương thấm bám 1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 125,65 1 m2
19 Lớp móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) Theo hồ sơ thiết kế 22,03 1 m3
20 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) Theo hồ sơ thiết kế 20,76 1 m3
21 Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,77 1 m3
22 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 10,82 1 m2
23 Vữa xi măng M100 Theo hồ sơ thiết kế 12,39 1 m2
24 Giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 0,55 1 m2
25 Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,71 1 m3
26 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế 13,27 1 m2
27 Lắp đặt bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 35 1 m
28 Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 33,29 1 m3
29 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 130,1 1 m2
30 Vữa xi măng M100 Theo hồ sơ thiết kế 148,99 1 m2
31 Giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 6,65 1 m2
32 Bê tông bó vỉa lắp ghép M300 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 17,03 1 m3
33 Ván khuôn bó vỉa lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế 285,21 1 m2
34 Lắp đặt bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 426 1 m
35 Đắp đất nền đường, độ chặt K95 Theo hồ sơ thiết kế 341,07 1 m3
36 Vét hữu cơ nền đường (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo hồ sơ thiết kế 232,48 1 m3
37 Lớp móng CPĐD loại I (Dmax=25mm) Theo hồ sơ thiết kế 48,89 1 m3
38 Bê tông mặt đường M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 73,33 1 m3
39 Giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 488,88 1 m2
40 Matít chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 0,022 m3
41 Gỗ làm khe Theo hồ sơ thiết kế 0,14 m3
42 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 58,67 1 m2
43 Đào đất móng mương ĐC2 Theo hồ sơ thiết kế 4,37 1 m3
44 Ván khuôn BT móng Theo hồ sơ thiết kế 2,23 1 m2
45 Bê tông đá dăm lót móng M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,67 1 m3
46 Cốt thép mương Theo hồ sơ thiết kế 0,075 Tấn
47 Ván khuôn BT mương Theo hồ sơ thiết kế 20,53 1 m2
48 Bê tông mương M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,87 1 m3
49 Đắp đất móng Theo hồ sơ thiết kế 2,77 1 m3
50 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 3,28 1 m2
51 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,103 1 tấn
52 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 1 m3
53 Lắp đặt tấm đan Pck=100 Kg Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
54 Bê tông tấm lát M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 21,77 1 m3
55 Ván khuôn BT tấm lát Theo hồ sơ thiết kế 184,19 1 m2
56 Chèn vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,51 1 m3
57 Lát tấm lát Theo hồ sơ thiết kế 368,98 1 m2
58 Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 4,08 1 m3
59 Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,94 1 m3
60 Cốt thép tấm lát Theo hồ sơ thiết kế 0,985 1 tấn
61 BT chân khay M150 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 35,73 1 m3
62 Ván khuôn BT chân khay Theo hồ sơ thiết kế 185,78 1 m2
63 Đệm cát Theo hồ sơ thiết kế 5,95 1 m3
64 Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược Theo hồ sơ thiết kế 27,91 1 m3
65 ống nhựa PVC D50 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 39,7 1 m
66 Vải địa kỹ thuật 7KN/m Theo hồ sơ thiết kế 186,08 1 m2
67 Đào đất móng chân khay Theo hồ sơ thiết kế 86,82 1 m3
68 Đắp đất móng chân khay Theo hồ sơ thiết kế 46,52 1 m3
69 Đào móng biển báo, ĐC3 Theo hồ sơ thiết kế 0,234 1 m3
70 BT móng biển báo M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,216 1 m3
71 Biển báo tam giác phản quang Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
72 Biển báo tam giác ngược phản quang Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
73 Sơn kẻ đường, chiều dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 29,1 m2
74 Sản xuất kết cấu thép lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,136 1 tấn
75 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,136 Tấn
76 Bê tông móng M150 đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 1 m3
77 Bê tông cột lan can M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,09 1 m3
78 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 6,9 1 m2
79 Sơn lan can Theo hồ sơ thiết kế 7,96 1m2
F Phần hệ thống cấp điện
1 Xà lắp cầu chị tự rơi và chống sét van Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Xà đỡ sứ cột đôi (XSĐ) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
3 Côliê - tăng đơ giữ máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Xà đỡ máy biến áp cột đôi (XĐMBA) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
5 Lắp đặt sứ đứng 22kV Theo hồ sơ thiết kế 6 Quả
6 Hệ thống tiếp địa trạm LR-16 Theo hồ sơ thiết kế 1 Hệ
7 Tủ điện hạ thế TĐHT Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
8 Cùm lắp tủ hạ thế (CL-THT) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
9 Lắp đặt áp tô mát MCCB-100A - 600V Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ(3 cái)
11 Ép đầu cosse, tiết diện cáp <=50-95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
12 Lắp đặt cáp lực Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50) mm2 - 600V Theo hồ sơ thiết kế 8 Mét
13 Lắp đặt cáp lực và từ ATM đến ATM XT CXV (1x95) mm2 - 600V Theo hồ sơ thiết kế 1,5 Mét
14 Lắp đặt dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 36 Mét
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE Theo hồ sơ thiết kế 7 Mét
16 Lắp đặt biển tên trạm Theo hồ sơ thiết kế 1 Biển
17 Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-50 Theo hồ sơ thiết kế 13 Mét
18 Cáp lực 600V M(3x95+1x50) mm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 Mét
19 Dây đấu nối từ áp tô mát đến ATM XT CXV-95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 Mét
20 Cầu chì tự rơi - FCO 24kV kèm dây chảy 2K Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
21 Dây đấu nối trong tủ PVC-400V-C2,5 Theo hồ sơ thiết kế 12 Mét
22 Tấm nối 40x100 dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
23 Dây tiếp địa chính F12 Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
24 Dây đồng trần M 35 Theo hồ sơ thiết kế 16 Mét
25 Sứ đứng Polymer 22kV Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
26 Áp tô mát 3 cực 600V - 100A-50kA -LS Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
27 Công tơ 3 pha 220/380V - 5A Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
28 Biến dòng TI 75/5A Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
29 Đầu cosse đồng tiết diện 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
30 Đầu cosse đồng tiết diện 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
31 Đầu cosse đồng M35 và dây nối tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
32 Đầu cosse đồng tiết diện 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
33 Nắp chụp đầu cách điện cho máy biến áp Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
34 Nắp chụp đầu cách điện đầu cực FCO Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
35 Nắp chụp đầu cách điện đầu cực chống sét van Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
36 Nắp chụp đầu cách điện đầu cực hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
37 Ống nhựa HDPE F85/65 Theo hồ sơ thiết kế 7 Mét
38 Bu lông M12x40 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
39 Đai thép không rỉ Theo hồ sơ thiết kế 8 Mét
40 Khoá đai không rỉ Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
41 Bảng tên TBA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
42 Cờ chỉ thị Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
43 Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
44 Tiếp địa LR-4 Theo hồ sơ thiết kế 1 Vị trí
45 Chi tiết tiếp đất gốc Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
46 Chi tiết tiếp đất ngọn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
47 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cột
48 Cổ dề ghép cột (CDGC-85) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
49 Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ 3 pha Theo hồ sơ thiết kế 1 Thùng
50 Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ 1 pha Theo hồ sơ thiết kế 4 Thùng
51 Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ 2 pha Theo hồ sơ thiết kế 2 Thùng
52 Tháo dỡ và lắp lại hộp công tơ 4 pha Theo hồ sơ thiết kế 2 Thùng
53 Tháo dỡ, lắp đặt lại sứ trục chỉ Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
54 Tháo dỡ và lắp đặt lại xà néo cuối Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
55 Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AV 70 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 38,9 Mét
56 Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm AV 95 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 116,7 Mét
57 Tháo dỡ dây néo Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
58 Tháo dỡ, thu hồi sứ trục chỉ Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
59 Tháo dỡ và thu hồi xà đỡ thẳng hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
60 Chặt gốc thu hồi cột bê tông ≤8m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cột
61 Phá dỡ móng cột bêtông bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
62 Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 Theo hồ sơ thiết kế 73,4 Mét
63 Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2 Mét
64 Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
65 Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-35 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
66 Khóa néo cáp ABC Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
67 Giá móc treo cáp Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
68 Nắp bịt đầu cáp N 35-95 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
69 Nắp bịt đầu cáp N 6-35 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
70 Đai thép không rỉ Theo hồ sơ thiết kế 10 Mét
71 Khóa đai không rỉ Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
72 Hộp phân phối Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
73 Biển cấm trèo và số thứ tự cột Theo hồ sơ thiết kế 1 Biển
74 Móng tủ điện sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế 4 Móng
75 Tủ điện sinh hoạt Inox Theo hồ sơ thiết kế 4 Tủ
76 Hố cáp sau tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 4 Hố
77 Hố cáp phụ Theo hồ sơ thiết kế 15 Hố
78 Tiếp địa tủ điện phân phối LR-4 Theo hồ sơ thiết kế 4 Vị trí
79 Mương cáp phụ Theo hồ sơ thiết kế 161 Mét
80 Mương cáp nền đất Theo hồ sơ thiết kế 190,3 Mét
81 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 20 Mốc
82 Cáp ngầm CXV/DSTA (3x95+1x50) mm2 Theo hồ sơ thiết kế 225,6 Mét
83 Ống nhựa HDPE Ø85/65 Theo hồ sơ thiết kế 218,6 Mét
84 Ống nhựa PVC Ø42 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 322 Mét
85 Măng sông nối ống nhựa PVC Ø42 Theo hồ sơ thiết kế 81 Cái
86 Dây thép mồi Ø2.6mm Theo hồ sơ thiết kế 322 Cái
87 Đầu cosse Cu 95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
88 Đầu cosse Cu 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
89 Bình sơn Theo hồ sơ thiết kế 1 Bình
90 Băng keo hạ thế Theo hồ sơ thiết kế 2 Cuộn
91 Biển cấm trèo và số thứ tự cột Theo hồ sơ thiết kế 4 Biển
92 Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-2 Theo hồ sơ thiết kế 2 Móng
93 Móng cột bê tông cốt thép MT-4 Theo hồ sơ thiết kế 1 Móng
94 Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cột
95 Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cột
96 Tiếp địa LR-8 Theo hồ sơ thiết kế 2 Vị trí
97 Chi tiết tiếp đất gốc Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
98 Chi tiết tiếp đất ngọn Theo hồ sơ thiết kế 3 Bộ
99 Xà đỡ thẳng sứ kép trung thế Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
100 Xà néo dừng trung thế Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
101 Xà néo góc cột đôi dọc tuyến Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
102 Xà lắp FCO trung thế Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
103 Gía thao tác FCO Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
104 Cổ dề ghép cột (CDGC-100) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
105 Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/PVC-70 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 202,9 Mét
106 Sứ đứng Polymer 22kV Theo hồ sơ thiết kế 11 Quả
107 Sứ chuỗi polimer 22kV Theo hồ sơ thiết kế 12 Chuỗi
108 Phụ kiện chuỗi néo (bao gồm: 02 bulong chữ U, 01 vòng treo đầu tròn, 01 mắt nối) Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
109 Cầu chì tự rơi + dây chảy Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
110 Nắp chụp cách điện cầu chì tự rơi Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
111 Giáp níu cho dây bọc Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
112 Phụ kiện giáp níu (Giáp buộc) Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
113 Bộ đấu rẽ dây bọc Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
114 Đầu cốt đồng ép M70 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
115 Cờ chỉ thị Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
G Thiết bị trạm biến áp (bao gồm vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh)
1 Máy biến áp lực 3 pha 22±2x2,5/0,4kV-50 kVA Theo hồ sơ thiết kế 1 Máy
2 Chống sét van 18kV Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
H Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->