Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + HMC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200138703-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + HMC
Số hiệu KHLCNT 20200101951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-01-16 16:11:00 đến ngày 2020-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,340,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON VÂN CÔN A - ĐIỂM TRƯỜNG QUYẾT TIẾN
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Theo HSBV thi công được duyệt 110 cấu kiện
2 Vét rãnh thoát nước Theo HSBV thi công được duyệt 98,8 m
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSBV thi công được duyệt 110 cái
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,11 100m3
5 Lát gạch tezazzo 400x400 mm Theo HSBV thi công được duyệt 226 m2
6 Đục lỗ gạch thoát nước trên gạch Tezzarro Theo HSBV thi công được duyệt 226 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 153,94 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 64,09 m2
9 Sơn sắt thép các loại - 2 nước Theo HSBV thi công được duyệt 153,95 m2
10 Sơn tường - 2 nước Theo HSBV thi công được duyệt 64,09 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 91,5 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 62,31 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 2,31 m3
14 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBV thi công được duyệt 153,81 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 91,5 m2
16 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 62,31 m2
17 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 2,31 đ/m3
18 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 33,3 m2
19 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
20 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo HSBV thi công được duyệt 24,38 m3
22 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 73,28 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 175,44 m2
24 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 15,92 m3
25 Tháo dỡ các đường ống cấp, thoát nước hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 2 t bộ
26 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 31,84 đ/m3
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1,43 m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,11 100m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 90,09 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 183,14 m2
31 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa , nhôm dày 1.4 ly, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 11,88 m2
32 Lắp dựng cửa sổ, mở hất chất liệu nhôm hệ Xingfa,nhôm dày 1.4ly, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 4,32 m2
33 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 59,01 m2
34 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 44,5 m2
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 18 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 24 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 24 bộ
39 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 24 bộ
41 Lắp đặt khóa đồng D27 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
42 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
45 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
46 Lắp đặt van đồng nối ren D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
47 Lắp đặt van đồng nối ren D25 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
48 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
49 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
50 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 18 bộ
51 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 24 bộ
52 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 24 bộ
53 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
55 Lắp đặt ống PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 0,4 100m
56 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,5 100m
57 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,75 100m
58 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,35 100m
59 Lắp đặt cút PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
61 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
62 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 66 cái
63 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 60 cái
64 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
65 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
66 Lắp đặt côn PPR 50x40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
68 Măng xông các loại Theo HSBV thi công được duyệt 35 cái
69 lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,7 100m
72 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,48 100m
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,24 100m
74 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
75 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
76 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 64 cái
77 Lắp đặt tê Y 110x110 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
78 Lắp đặt tê Y 76x76 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
79 Lắp đặt tê 76x48 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
80 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 30 cái
B TRƯỜNG MẦM NON VÂN CÔN A - ĐIỂM TRƯỜNG CÁT THUẾ
1 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 51,84 m2
2 Trám vá má cửa sau khi tháo dỡ Theo HSBV thi công được duyệt 4 công
3 Lắp dựng cửa số , chất liệu nhôm hệ Xingfa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 51,84 m2
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 71,8 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 71,8 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 2,15 m3
7 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 2,15 đ/m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 1.098,6 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 552,9 m2
10 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 1.098,61 m2
11 Sơn tường - 2 nước Theo HSBV thi công được duyệt 1.298,88 m2
12 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 7,25 100m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 104,8 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 40,28 m2
15 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 145,08 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 104,8 m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 40,28 m2
18 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 4,35 m3
19 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 4,35 đ/m3
20 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
21 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 30,6 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 180,08 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo HSBV thi công được duyệt 24,04 m3
24 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 83,31 m2
25 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước Theo HSBV thi công được duyệt 2 t bộ
26 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 15,97 m3
27 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 31,94 đ/m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 86,8 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 180,08 m2
30 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 43,4 m2
31 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 70,56 m2
32 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa , kính sán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 11,88 m2
33 Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ XingFa , kính sán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 4,32 m2
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 18 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
38 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 18 bộ
40 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
41 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 18 bộ
42 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 18 bộ
43 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
44 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
46 Lắp đặt khóa đồng D27 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
47 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
48 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
51 Lắp đặt van đồng nối ren D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt van đồng nối ren D25 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
53 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
54 Lắp đặt ống PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 0,21 100m
55 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,5 100m
56 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 100m
57 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,3 100m
58 Lắp đặt cút PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
60 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
61 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 54 cái
62 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 46 cái
63 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
65 Lắp đặt côn PPR 50x40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
66 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
67 Măng xông D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
68 Măng xông D25 Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
69 Măng xông D20 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
70 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,7 100m
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,42 100m
74 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,28 100m
75 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
76 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
77 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
78 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
79 Lắp đặt tê Y 76x76 Theo HSBV thi công được duyệt 38 cái
80 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 30 cái
81 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Tường Ngoài Nhà ) Theo HSBV thi công được duyệt 187,72 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Tường Trong Nhà ) Theo HSBV thi công được duyệt 131,27 m2
83 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 404,03 m2
84 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,59 m3
85 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,03 100m3
86 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 0,59 m3
87 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSBV thi công được duyệt 0,09 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo HSBV thi công được duyệt 0,09 tấn
89 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,36 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m2
91 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSBV thi công được duyệt 0,59 tấn
92 Lắp dựng cột thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,59 tấn
93 Sản xuất xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 1,1 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 1,1 tấn
95 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,52 tấn
96 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,52 tấn
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 98,23 m2
98 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 2 100m2
99 Máng tôn thu nước Theo HSBV thi công được duyệt 42 md
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,36 100m
101 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,22 100m3
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 215 m2
103 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm Theo HSBV thi công được duyệt 232 m2
104 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Theo HSBV thi công được duyệt 24 cấu kiện
105 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 0,47 m3
106 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 4,26 m2
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
108 Sản xuất hàng rào song sắt Theo HSBV thi công được duyệt 27 1m2
109 Lắp dựng lan can sắt Theo HSBV thi công được duyệt 27 m2
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 27 m2
111 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 3,39 m3
112 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSBV thi công được duyệt 1,8 m3
113 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 5,2 đ/m3
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 12,17 m3
115 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBV thi công được duyệt 4,25 100m3
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 100m2
117 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 0,62 m3
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,09 tấn
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,07 tấn
120 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,06 m3
121 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 2,19 m3
122 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 10,04 m2
123 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBV thi công được duyệt 3,45 m2
124 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 100m2
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 tấn
126 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,53 m3
127 Nắp bể nước bằng tôn có khóa Theo HSBV thi công được duyệt 1 bộ
C TRƯỜNG MẦM NON VÂN CÔN B- ĐIỂM TRƯỜNG VÂN CÔN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 34,21 m2
2 Sơn sắt thép các loại - 2 nước Theo HSBV thi công được duyệt 34,21 m2
3 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 249,96 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 249,96 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 3,42 m3
6 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 7,5 đ/m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 126,96 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 126,96 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 1,9 m3
10 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 3,81 đ/m3
11 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 9,18 m2
12 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ Xingfa , kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 5,94 m2
13 Lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 3,24 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 374,34 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 327,2 m2
16 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 954,93 m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 3,82 100m2
18 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 100,73 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 100,73 m2
20 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 3,02 đ/m3
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 52,98 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 52,98 m2
23 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,59 đ/m3
24 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Theo HSBV thi công được duyệt 1,34 100m2
25 Sản xuất xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,86 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,86 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 72,88 m2
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 1,34 100m2
29 Tôn úp nóc, úp sườn Theo HSBV thi công được duyệt 54,66 md
30 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 26,1 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 26,44 m2
32 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 52,54 m2
33 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 26,44 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 26,1 m2
35 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 1,58 m3
36 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,58 đ/m3
37 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 8,4 m2
38 Lắp dựng cửa đi 2 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 5,28 m2
39 Lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa kính dán 2 lớp 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 3,12 m2
40 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
41 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 5 bộ
42 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 16,9 m2
43 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 28,97 m2
44 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 1 t bộ
45 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,38 đ/m3
46 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 16,9 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 40,55 m2
48 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 1,68 m2
49 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 5 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
53 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
55 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
56 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 5 bộ
57 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
58 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
59 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
60 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
62 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
63 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
64 Lắp đặt van đồng nối ren D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt van đồng nối ren D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
66 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt ống PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
68 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,18 100m
69 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
70 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
72 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
73 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
74 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
75 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
76 Lắp đặt côn PPR 50x40 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
77 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
78 Măng xông D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
79 Măng xông D25 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
80 Măng xông D20 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
82 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
84 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
85 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=48mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
86 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
87 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
88 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 14 cái
89 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
90 Lắp đặt tê Y 76x76 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
91 Lắp đặt phễu kiểm tra thông tắc D48x48 ( bao gồm cả nắp bịt) Theo HSBV thi công được duyệt 7 cái
92 Lắp đặt phễu kiểm tra thông tắc D110x100 ( bao gồm cả nắp bịt) Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
93 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
95 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( Tường ngoài nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 199,27 m2
96 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Tường trong Nhà ) Theo HSBV thi công được duyệt 123,11 m2
97 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 431,8 m2
98 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 2,76 m2
99 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo HSBV thi công được duyệt 2,76 m2
100 Lưới mắt cáo Theo HSBV thi công được duyệt 2,76 m2
101 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 2,76 m2
102 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 60,06 m2
103 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,9 đ/m3
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 60,06 m2
105 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 98,96 m2
106 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 0,99 100m2
107 Tôn úp nóc, úp sườn Theo HSBV thi công được duyệt 29,22 md
108 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 26,1 m2
109 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 25,96 m2
110 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 32,06 m2
111 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 25,96 m2
112 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 26,1 m2
113 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 1,56 m3
114 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,56 đ/m3
115 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 10,68 m2
116 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 7,56 m2
117 Lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, chất liêu nhôm hệ XIngFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 3,12 m2
118 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
119 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
120 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
121 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 12,79 m2
122 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 14,59 m2
123 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,82 đ/m3
124 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 12,79 m2
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 25,54 m2
126 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
128 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 10 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 10 bộ
130 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
132 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
133 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
134 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
135 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 10 bộ
136 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
137 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
138 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
139 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
140 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
141 Lắp đặt van đồng nối ren D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
142 Lắp đặt van đồng nối ren D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
143 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
144 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
145 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,4 100m
146 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
147 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
148 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
149 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
150 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
151 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
152 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
153 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
154 Măng xông D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
155 Măng xông D25 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
156 Măng xông D20 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
157 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
158 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
159 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 100m
160 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,2 100m
161 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 100m
162 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
163 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
164 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 28 cái
165 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
166 Lắp đặt tê 76x48; Y 76x76 Theo HSBV thi công được duyệt 30 cái
167 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 14 cái
168 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
169 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 30,6 m2
170 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 53,68 m2
171 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 5,82 m2
172 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 30,6 m2
173 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 47,85 m2
174 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,18 100m3
175 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm Theo HSBV thi công được duyệt 353 m2
176 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,09 100m3
177 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 0,32 m3
178 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSBV thi công được duyệt 0,05 100m2
179 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 0,63 m3
180 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
181 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,17 tấn
182 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 tấn
183 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 0,74 m3
184 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 0,85 m3
185 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 12,81 m2
186 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,18 100m3
187 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 1,8 m3
188 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,07 100m3
189 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,14 100m3
190 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 2,16 m3
191 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,21 100m2
192 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 tấn
193 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,23 tấn
194 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,15 tấn
195 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 6,24 m3
196 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,25 100m2
197 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 tấn
198 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,5 tấn
199 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 2,8 m3
200 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 4,59 m3
201 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,13 100m3
202 Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 1,93 m3
203 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,43 100m2
204 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 tấn
205 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 tấn
206 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,48 tấn
207 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 2,6 m3
208 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,18 100m2
209 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 tấn
210 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,52 tấn
211 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 2,01 m3
212 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,53 100m2
213 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,86 tấn
214 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 6,58 m3
215 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 100m2
216 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 tấn
217 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,03 tấn
218 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,24 m3
219 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 23,43 m3
220 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1,22 m3
221 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 120,26 m2
222 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSBV thi công được duyệt 67,44 m2
223 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 7,6 m2
224 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 18,3 m2
225 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 53 m2
226 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 28,96 m2
227 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 28,76 m2
228 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 9,88 m2
229 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 98,44 m2
230 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 127,87 m2
231 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 138,73 m2
232 Lắp dựng cửa đi 1 cánh , chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 8,64 m2
233 Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ XingFa , kính 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 1,44 m2
234 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) Theo HSBV thi công được duyệt 22,46 m2
235 Lắp đặt tủ điện kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 2 tủ
236 Đế âm tường Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
237 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
238 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
239 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 20 m
240 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 50 m
241 Ông gen ruột gà Theo HSBV thi công được duyệt 50 m
242 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
243 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
244 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
245 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
246 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
247 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
248 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
249 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
250 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
251 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
252 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
253 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
254 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
255 Van một chiều D32 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
256 Van một chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
257 Van phao cơ Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
258 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
259 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
260 Giá đỡ inox chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
261 Máy bơm nước sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
262 Lắp đặt ống PPR-D32 Theo HSBV thi công được duyệt 0,5 100m
263 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,5 100m
264 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 1 100m
265 Lắp đặt cút PPR D32 Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
266 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
267 Lắp đặt cút PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
268 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
269 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
270 Lắp đặt côn PPR 25x20 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
271 Rắc co PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 30 cái
272 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
273 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,1 100m
274 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,2 100m
275 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,2 100m
276 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,4 100m
277 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,1 100m
278 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
279 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
280 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
281 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=67mm Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
282 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
283 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
284 Lắp đặt tê Y 90x90 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
285 Lắp đặt tê Y 60x48 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
286 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 22 cái
287 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,1 100m
288 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
D TRƯỜNG MẦM NON VÂN CÔN B - ĐIỂM TRƯỜNG PHƯƠNG QUAN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 33,02 m2
2 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Theo HSBV thi công được duyệt 33,02 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 116,64 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 116,64 m2
5 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 2,24 đ/m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 56,63 m2
7 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 56,63 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 1,29 m3
10 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 28,51 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 96 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 20,38 m2
13 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 2 t bộ
14 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 4,08 đ/m3
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 20,38 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 124,77 m2
17 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 20,38 m2
18 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 20,38 m2
19 Sơn tường - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 20,38 m2
20 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 9,68 m2
21 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
23 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
24 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
25 Van một chiều D32 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
26 Van đồng nối ren D32 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
27 Van khóa D32 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
28 Van khóa D20 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt ống PPR-D32 Theo HSBV thi công được duyệt 0,36 100m
32 Lắp đặt ống PPR-D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,3 100m
33 Lắp đặt ống PPR-D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 100m
34 Lắp đặt cút PPR D32 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
35 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 52 cái
36 Lắp đặt cút PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
37 Lắp đặt tê PPR D32x32 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
38 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
39 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
40 Lắp đặt côn PPR 25x20 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
41 Măng xông PPR D Theo HSBV thi công được duyệt 48 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,8 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,48 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
50 Lắp bịt thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
51 Măng xông nối ống Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
52 Lắp đặt côn PVC D76x34 Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
53 Lắp đặt côn PVC D110x76 Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 521,4 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Tường trong nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 706,42 m2
56 Sơn tường - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 1.217,03 m2
57 Sơn tường - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 521,4 m2
58 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,11 100m3
59 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm Theo HSBV thi công được duyệt 220 m2
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 74,58 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 134,96 m2
62 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 74,57 m2
63 Sơn tường - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 134,96 m2
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 4,75 m3
65 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,77 m3
66 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 6 m2
67 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 5,7 đ/m3
68 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 100m3
69 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,17 100m3
70 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,03 100m3
71 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 0,43 m3
72 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1,13 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 tấn
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,18 m3
76 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1,34 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 10,41 m2
78 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 10,41 m2
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSBV thi công được duyệt 0,03 tấn
81 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,32 m3
82 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 10,17 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 11,73 m2
84 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,09 100m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,05 100m2
86 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 0,62 m3
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,09 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,07 tấn
89 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,07 m3
90 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 2,19 m3
91 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 10,04 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 3,45 m2
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái bể, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 tấn
95 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,53 m3
96 Nắp bể nước bằng tôn có khóa Theo HSBV thi công được duyệt 1 bộ
E TRƯỜNG MẦM NON VÂN CÔN C - ĐIỂM TRƯỜNG LINH THƯỢNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 84,24 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 84,24 m2
3 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,26 đ/m3
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 217,9 m2
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 2,18 100m2
6 Tôn úp nóc+úp sườn Theo HSBV thi công được duyệt 42,17 md
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 10,2 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 3,01 m2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 13,21 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 3,01 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 10,2 m2
12 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,2 đ/m3
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 273,53 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 211,69 m2
15 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 705,58 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 239,94 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 176,26 m2
18 Sơn tường - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 526,25 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 79 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 28,59 m2
21 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 107,59 m2
22 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 28,59 m2
23 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 79 m2
24 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,61 đ/m3
25 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 115,8 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 115,8 m2
27 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 3,47 đ/m3
28 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 5,28 m2
29 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
30 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
31 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 0,36 m3
33 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 14,06 m2
34 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 24,28 m2
35 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 1 t bộ
36 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,5 đ/m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 14,06 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 30,35 m2
39 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 3,96 m2
40 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 3,84 m2
41 Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 1,44 m2
42 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
49 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
50 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
51 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
52 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
53 Lắp đặt khóa đồng D27 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
54 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
59 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 100m
60 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 100m
61 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
62 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
64 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
65 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
66 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
68 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
69 Măng xông các loại Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
70 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 100m
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 100m
74 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
75 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
76 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
77 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
78 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
79 Lắp đặt tê Y 76x76, 76x48 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
80 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 30 cái
81 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
82 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
83 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 18,21 m2
84 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 19,87 m2
85 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 30 m2
86 Tháo dỡ hệ thống đường ốp cấp, thoát nước, hệ thống điện hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 1 tbộ
87 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,59 đ/m3
88 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 18,21 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 28,32 m2
90 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Theo HSBV thi công được duyệt 30 m2
91 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 1,98 m2
92 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 30 m2
93 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
97 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
100 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
101 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
102 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
103 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
104 Lắp đặt khóa đồng D27 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
105 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
106 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
107 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
109 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
110 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 100m
111 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,24 100m
112 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
113 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
114 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
115 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 7 cái
116 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 7 cái
117 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
118 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 7 cái
119 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
120 Măng xông các loại Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
121 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 100m
124 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
125 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
126 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
127 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
128 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
129 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
130 Lắp đặt tê Y 76x76, 76x48 Theo HSBV thi công được duyệt 7 cái
131 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 15 cái
132 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
133 Mặt bích 3 lỗ Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
134 Đế âm tường Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
135 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
137 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSBV thi công được duyệt 5 bộ
138 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, Quạt có công suất 0,2 ÷ ≤ 1,5 (kW) Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 45 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 30 m
141 ống gen Theo HSBV thi công được duyệt 30 m
142 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 1,35 100m3
143 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm Theo HSBV thi công được duyệt 1.354 m2
144 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 21,42 m2
145 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,32 đ/m3
146 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 21,42 m2
F TRƯỜNG MẦM NON VÂN CÔN C- ĐIỂM TRƯỜNG MỘC HOÀN GIÁO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 65,46 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 40 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 65,46 m2
4 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Theo HSBV thi công được duyệt 40 m2
5 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,58 đ/m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (Tường ngoài nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 204,1 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( tường trong nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 130,73 m2
8 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 422,72 m2
9 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 115,85 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 1,16 100m2
11 Tôn úp nóc+úp sườn Theo HSBV thi công được duyệt 30,45 md
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 28,59 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 28,6 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 25 m2
15 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Theo HSBV thi công được duyệt 25 m2
16 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 25 m2
17 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,8 đ/m3
18 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
19 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 5,97 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 0,88 m3
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 27,78 m2
22 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 1 t bộ
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 10,38 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 39,85 m2
25 Lắp dựng vách ngăn composit , phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 3,84 m2
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
31 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
33 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
34 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
35 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
36 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt khóa đồng D27 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
41 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
42 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
43 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m
44 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
45 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
46 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
47 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
48 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
49 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
50 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
52 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
53 Măng xông các loại Theo HSBV thi công được duyệt 11 cái
54 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,14 100m
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
59 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
60 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
61 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
62 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 5 cái
63 Lắp đặt tê Y 76x76, 76x48 Theo HSBV thi công được duyệt 7 cái
64 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 15 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
66 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 2,23 m3
67 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 0,33 m3
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 6,08 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 6,08 m2
70 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 tấn
72 Sản xuất xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,29 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,29 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 27,39 m2
75 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 0,48 100m2
76 Tôn úp nóc+úp sườn Theo HSBV thi công được duyệt 10,11 md
77 Đục phá lớp vữa láng XM trên mái Theo HSBV thi công được duyệt 11,86 m2
78 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 4,22 m2
79 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 16,08 m2
80 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Theo HSBV thi công được duyệt 4,22 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 11,86 m2
82 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 2,47 m3
83 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 2,47 đ/m3
84 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 8,6 m2
85 Lắp dựng cửa đi 2 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dàn 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 3,8 m2
86 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dàn 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 2,4 m2
87 Lắp dựng cửa sổ mở quay, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 2,4 m2
88 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường ngoài) Theo HSBV thi công được duyệt 105,24 m2
89 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong) Theo HSBV thi công được duyệt 79,97 m2
90 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 219,83 m2
91 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 33,02 m2
92 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,51 đ/m3
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 33,72 m2
94 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột( Tường ngoài nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 147,87 m2
95 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( tường trong nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 119,76 m2
96 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 320,9 m2
97 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI Fibrô xi măng Theo HSBV thi công được duyệt 0,42 100m2
98 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 25,09 m2
99 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 23,46 m2
100 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 6,98 m2
101 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,46 đ/m3
102 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 2,62 m3
103 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 12,69 m2
104 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 25,56 m2
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m2
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 tấn
107 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,52 m3
108 Sản xuất xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,21 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,21 tấn
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 16,36 m2
111 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 0,48 100m2
112 Tôn úp nóc+úp sườn Theo HSBV thi công được duyệt 30,59 md
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 86,55 m2
114 Lắp dựng cửa đi 2 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dàn 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 5,38 m2
115 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dàn 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 1,6 m2
G TRƯỜNG MẦM NON VÂN CÔN C- ĐIỂM TRƯỜNG MỘC HOÀN ĐÌNH
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 51 m2
2 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,77 đ/m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 51 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột( Tường ngoài nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 143,72 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong nhà ) Theo HSBV thi công được duyệt 128,59 m2
6 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 372,03 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 32,28 m2
8 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,48 đ/m3
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 32,28 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột( Tường ngoài nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 102 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột(tường trong nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 104,6 m2
12 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 249,5 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 31 m2
14 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 0,47 đ/m3
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 31 m2
16 Tháo dỡ trần Theo HSBV thi công được duyệt 32,48 m2
17 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 50,69 m2
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,14 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,14 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 16,07 m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 0,5 100m2
24 Tôn úp nóc Theo HSBV thi công được duyệt 0,2 md
25 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo HSBV thi công được duyệt 32,48 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột( Tường ngoài nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 96,72 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột(tường trong nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 60,56 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 157,29 m2
29 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 3,99 m2
30 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
31 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,84 m3
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 7,71 m3
33 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 8,55 đ/m3
34 Hút bể phốt, vệ sinh tẩy uế Theo HSBV thi công được duyệt 1 t bộ
35 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m3
36 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 0,4 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSBV thi công được duyệt 0,05 100m2
38 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSBV thi công được duyệt 0,54 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 tấn
42 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1,12 m3
43 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 12,55 m2
44 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,09 100m3
45 Đào móng, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 3,74 m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m3
48 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 1 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,11 tấn
52 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,34 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,07 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,13 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,78 m3
57 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 2,62 m3
58 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 100m3
59 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 1,25 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,11 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,09 tấn
63 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,58 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,05 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 tấn
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,11 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,63 m3
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,14 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,2 tấn
70 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,58 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,03 tấn
74 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,24 m3
75 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 3,17 m3
76 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 3,37 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 60,28 m2
78 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 12,94 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 5,8 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 14,1 m2
81 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 17,88 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 12,49 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 26,79 m2
84 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 60,28 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 32,85 m2
86 Lắp dựng cửa đi 1 cánh , chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 3,36 m2
87 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) Theo HSBV thi công được duyệt 13,36 m2
88 Lắp đặt tủ điện kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 1 tủ
89 Đế âm tường Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
90 Mặt bích 3 lỗ hạt Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 30 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 50 m
95 Ông gen ruột gà Theo HSBV thi công được duyệt 40 m
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
97 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, Quạt có công suất 0,2 ÷ ≤ 1,5 (kW) Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
98 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
99 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
103 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
104 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
105 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
106 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
107 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
108 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
110 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
111 Van một chiều D32 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
112 Van một chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
113 Van khóa D20 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
114 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
115 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
116 Máy bơm nước sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 máy
117 Lắp đặt ống PPR-D32 Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
118 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,28 100m
119 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
120 Lắp đặt cút PPR D32 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
121 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
122 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 10 cái
123 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
124 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
125 Lắp đặt côn PPR 25x20 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
126 Măng xông PPR Theo HSBV thi công được duyệt 17 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,3 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,35 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 100m
130 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
131 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
132 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
135 Lắp bịt thông tắc PVC, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
136 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 30 bộ
137 Măng xông nối ống Theo HSBV thi công được duyệt 9 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,2 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
140 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
141 Cầu chắn rác thoát nước mái Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
H TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN CÔN (PHƯƠNG QUAN)
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 73,93 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 73,93 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 2,22 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 2,22 đ/m3
5 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Theo HSBV thi công được duyệt 3,94 100m2
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 3,94 100m2
7 Tôn úp nóc Theo HSBV thi công được duyệt 136,9 md
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 52 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 61,61 m2
10 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 113,61 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 61,61 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 52 m2
13 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,7 đ/m3
14 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 21,27 m2
15 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
16 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 5,42 m3
18 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 72,6 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 166,75 m2
20 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 3 bộ
21 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 4,9 m3
22 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 7,34 đ/m3
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 72,6 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 200,43 m2
25 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 65,43 m2
26 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 50,88 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSBV thi công được duyệt 12,9 m2
28 Giá dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
29 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dàn 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 11,13 m2
30 Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 2,16 m2
31 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
35 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
37 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
38 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
39 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
40 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
41 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
42 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
45 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
46 Lắp đặt van đồng nối ren D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
47 Lắp đặt van đồng nối ren D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt ống PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
50 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,18 100m
51 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,98 100m
52 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,45 100m
53 Lắp đặt cút PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
56 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
57 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
58 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
59 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 48 cái
60 Lắp đặt côn PPR 50x40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
62 Măng xông các loại Theo HSBV thi công được duyệt 61 cái
63 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,9 100m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,45 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,42 100m
68 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 30 cái
69 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
70 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 27 cái
71 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
72 Lắp đặt tê Y 76x76, 76x48 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
73 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 45 cái
74 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột( Tường ngoài nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 1.252,8 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột(tường trong nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 1.839,68 m2
76 Sơn tường - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 4.045,9 m2
77 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 1,76 100m3
78 Lát sân gạch Terazoo 400x400 mm Theo HSBV thi công được duyệt 1.176 m2
79 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 3,76 m3
80 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 3,76 đ/m3
81 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,07 100m3
82 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 2,87 m3
83 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 7,72 m3
84 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSBV thi công được duyệt 3,67 m3
85 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 37,6 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm Theo HSBV thi công được duyệt 37,6 m2
87 Đổ đất màu trồng cây Theo HSBV thi công được duyệt 5,39 m3
88 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Theo HSBV thi công được duyệt 30 cấu kiện
89 Vét rãnh thoát nước Theo HSBV thi công được duyệt 30 m
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSBV thi công được duyệt 30 cái
91 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1,2 m3
92 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 12 m2
93 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 1,89 m2
94 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 100m3
95 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 15,27 m2
96 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 1,89 m2
97 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 31,21 m2
98 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 6,71 m2
99 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 37,92 m2
100 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 6,71 m2
101 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 31,21 m2
102 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,14 đ/m3
103 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 0,82 m3
104 Lát gạch đất nung 400x400 mm Theo HSBV thi công được duyệt 17,91 m2
I TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN CÔN (QUYẾT TIẾN)
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 148 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 148 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 4,44 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 4,44 đ/m3
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 57 m2
6 Đục lớp vữa quanh cổ ống Theo HSBV thi công được duyệt 9 cổ ống
7 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...(2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 57 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 57 m2
9 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 13,2 m2
10 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
11 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 3,22 m3
13 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 43,62 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 103,62 m2
15 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước hiện trạng Theo HSBV thi công được duyệt 2 t bộ
16 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 4,51 đ/m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 43,62 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 103,62 m2
19 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 33,99 m2
20 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 21,81 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSBV thi công được duyệt 8,6 m2
22 Giá đỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
23 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ xingfa, nhôm dày 1.4ly, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 7 m2
24 Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ xingfa, nhôm dày 1.4ly, kính dán 1 lớp day 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 1,44 m2
25 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
29 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
31 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
33 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
34 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
35 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
36 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
37 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
41 Lắp đặt van đồng nối ren D40 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
42 Lắp đặt van đồng nối ren D25 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
43 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
44 Lắp đặt ống PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 0,05 100m
45 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,12 100m
46 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,65 100m
47 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,3 100m
48 Lắp đặt cút PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
50 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
51 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
52 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
53 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 32 cái
55 Lắp đặt côn PPR 50x40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
56 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
57 Măng xông các loại Theo HSBV thi công được duyệt 40 cái
58 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,6 100m
61 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,3 100m
62 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,28 100m
63 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
64 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
65 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
66 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
67 Lắp đặt tê Y 76x76, 76x48 Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
68 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 30 cái
69 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 628,73 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 1.754,76 m2
71 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSBV thi công được duyệt 3.201,85 m2
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 7,42 100m2
73 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 25,66 m2
74 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 692,84 m2
75 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 25,65 m2
76 Sơn tường - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 692,84 m2
77 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,4 100m3
78 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm Theo HSBV thi công được duyệt 806 m2
J TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG LA
1 Hộp đựng chữa cháy ( KT theo tiêu chuẩn) Theo HSBV thi công được duyệt 12 hộp
2 Bình bọt chữa cháy Theo HSBV thi công được duyệt 36 bình
3 Bộ tiêu lệnh,Bảng nội quy PCCC Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
4 Bảng chỉ dẫn bình bột chữa cháy Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
5 Hộp đựng chữa cháy ( KT theo tiêu chuẩn) Theo HSBV thi công được duyệt 4 hộp
6 Bình bọt chữa cháy Theo HSBV thi công được duyệt 12 bình
7 Bộ tiêu lệnh,Bảng nội quy PCCC Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
8 Bảng chỉ dẫn bình bột chữa cháy Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
9 Hộp đựng chữa cháy ( KT theo tiêu chuẩn) Theo HSBV thi công được duyệt 12 hộp
10 Bình bọt chữa cháy Theo HSBV thi công được duyệt 36 bình
11 Bộ tiêu lệnh,Bảng nội quy PCCC Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
12 Bảng chỉ dẫn bình bột chữa cháy Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
K TRƯỜNG THCS LA PHÙ
1 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI Fibrô xi măng Theo HSBV thi công được duyệt 0,14 100m2
2 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 5,32 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 5,43 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 5,43 đ/m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 2,94 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,6 m3
7 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 3,54 đ/m3
8 Hút bể phốt, vệ sinh tẩy uế Theo HSBV thi công được duyệt 1 t bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 18 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
11 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
12 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 36,18 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 8,08 m3
14 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo HSBV thi công được duyệt 6,48 m2
15 Tháo dỡ trần Theo HSBV thi công được duyệt 58,71 m2
16 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước Theo HSBV thi công được duyệt 3 t bộ
17 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 58,71 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 171,12 m2
19 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 14,97 đ/m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 58,71 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 188,24 m2
22 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 39,18 m2
23 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo HSBV thi công được duyệt 58,71 m2
24 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 39,14 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSBV thi công được duyệt 16,5 m2
26 Giá đỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
27 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 11,34 m2
28 Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 2,16 m2
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
35 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
36 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
37 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 6 bộ
38 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
39 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
40 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
41 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
42 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
45 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
46 Lắp đặt van đồng nối ren D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
47 Lắp đặt van đồng nối ren D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
49 Lắp đặt ống PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
50 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,18 100m
51 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,98 100m
52 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,45 100m
53 Lắp đặt cút PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
56 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 42 cái
57 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 42 cái
58 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
59 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 48 cái
60 Lắp đặt côn PPR 50x40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
62 Măng xông các loại Theo HSBV thi công được duyệt 61 cái
63 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 1,05 100m
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,45 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,42 100m
68 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 30 cái
69 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
70 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 27 cái
71 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
72 Lắp đặt tê Y 76x76, 76x48 Theo HSBV thi công được duyệt 36 cái
73 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 45 cái
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (T­ường Ngoài Nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 1.334,43 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (T­ường Trong Nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 1.997,3 m2
77 Sơn tường - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 4.469,57 m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 13,34 100m2
79 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 112,31 m2
80 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 112,31 m2
81 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 22,14 m2
82 Lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 11,88 m2
83 Lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa ,kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 10,26 m2
84 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Theo HSBV thi công được duyệt 1 t bộ
85 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 57,7 m2
86 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 69,34 m2
87 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 127,04 m2
88 Chống thấm cổ ống thoát nước Theo HSBV thi công được duyệt 8 vị trí
89 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 69,34 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 57,7 m2
91 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 1,91 m3
92 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,91 đ/m3
93 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,96 100m
94 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 40 cái
95 Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
96 tháo dỡ bóng đèn máng đôi ( bao gồm cả đèn và máng)+ vận chuyển đi Theo HSBV thi công được duyệt 150 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSBV thi công được duyệt 150 bộ
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 300 m
99 Lắp đặt ống gen D27 Theo HSBV thi công được duyệt 300 m
100 Ty treo đèn Theo HSBV thi công được duyệt 150 bộ
101 Phá dỡ bục giảng phòng hội đồng Theo HSBV thi công được duyệt 1 t bộ
102 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 0,28 m3
103 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 100m3
104 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,28 m3
105 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSBV thi công được duyệt 14,04 m2
106 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 132,7 m2
107 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 65,46 m2
108 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 198,16 m2
109 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 65,46 m2
110 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 132,7 m2
111 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 2,97 đ/m3
112 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
113 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
114 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
115 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 20,16 m2
116 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 5,38 m3
117 Tháo dỡ trần Theo HSBV thi công được duyệt 39,14 m2
118 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước Theo HSBV thi công được duyệt 2 t bô
119 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 39,14 m2
120 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 114,08 m2
121 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 6,13 m3
122 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 153,22 m2
123 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 6,89 đ/m3
124 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 39,14 m2
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 125,48 m2
126 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 26,46 m2
127 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo HSBV thi công được duyệt 39,14 m2
128 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 19,57 m2
129 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSBV thi công được duyệt 8,6 m2
130 Giá đỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
131 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 15,12 m2
132 Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 5,04 m2
133 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
139 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
140 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
141 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
142 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
143 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
144 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
145 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
146 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
147 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
148 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
149 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
150 Lắp đặt van đồng nối ren D40 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
151 Lắp đặt van đồng nối ren D25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
152 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
153 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,6 100m
154 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,35 100m
155 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
156 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
157 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 28 cái
158 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 28 cái
159 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
160 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 28 cái
161 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
162 Măng xông các loại Theo HSBV thi công được duyệt 51 cái
163 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 12 cái
164 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
165 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,6 100m
166 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,35 100m
167 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,24 100m
168 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 15 cái
169 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
170 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 18 cái
171 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 9 cái
172 Lắp đặt tê Y 76x76, 76x48 Theo HSBV thi công được duyệt 27 cái
173 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 45 cái
174 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
175 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ( Tường ngoài nhà) Theo HSBV thi công được duyệt 2.129,37 m2
176 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (tường trong Nhà ) Theo HSBV thi công được duyệt 2.549,46 m2
177 Sơn tường - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 6.419,55 m2
178 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 21,29 100m2
179 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo HSBV thi công được duyệt 14,36 m2
180 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSBV thi công được duyệt 3,39 m3
181 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 3,36 m3
182 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 6,75 đ/m3
183 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,14 100m3
184 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,05 100m3
185 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,1 100m3
186 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 0,82 m3
187 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1,92 m3
188 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,07 100m2
189 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,04 tấn
190 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,28 tấn
191 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,91 m3
192 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,11 100m2
193 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 tấn
194 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 1,2 m3
195 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,09 100m2
196 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 tấn
197 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 tấn
198 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,47 m3
199 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 3,05 m3
200 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 2,59 m3
201 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 23,52 m2
202 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 13,89 m2
203 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 48,41 m2
204 Đắp các chi tiết cột trụ Theo HSBV thi công được duyệt 4 công
205 Sản xuất,lắp đặt hoàn thiện cánh cổng ( bao gồm cả phần ray) Theo HSBV thi công được duyệt 21,2 m2
206 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSBV thi công được duyệt 21,2 m2
207 Bộ chữ biển hiệu trường chất liệu aluminium màu đồng Theo HSBV thi công được duyệt 3,75 m2
208 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 1.252,18 m2
209 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 214,9 m2
210 Sơn tường - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 1.252,18 m2
211 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 214,9 m2
212 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,7 100m3
213 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,7 100m3
214 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 1,4 100m3
215 Ni lông lót đáy bê tông Theo HSBV thi công được duyệt 698 m2
216 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 69,8 m3
217 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Theo HSBV thi công được duyệt 17,6 10m
218 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,07 100m3
219 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 100m3
220 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 1,01 m3
221 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Theo HSBV thi công được duyệt 0,37 tấn
222 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo HSBV thi công được duyệt 0,37 tấn
223 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 5,4 m3
224 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSBV thi công được duyệt 1,64 tấn
225 Lắp dựng cột thép Theo HSBV thi công được duyệt 1,64 tấn
226 Sản xuất xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 1,24 tấn
227 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 1,24 tấn
228 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 160,34 m2
229 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 2,74 100m2
230 Diềm tôn hai bên Theo HSBV thi công được duyệt 90,8 m
231 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,15 100m
232 Rọ chắn rác Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
L TRƯỜNG THCS ĐÔNG LA
1 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Theo HSBV thi công được duyệt 5,19 100m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 5,19 100m2
3 Tôn úp nóc Theo HSBV thi công được duyệt 86,3 m
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 173,7 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 93,06 m2
6 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 266,76 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 93,06 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 173,7 m2
9 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 4 đ/m3
10 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Theo HSBV thi công được duyệt 19,6 100m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 409,5 m2
12 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 6,14 m3
13 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 6,14 đ/m3
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 409,5 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 409,5 m2
16 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m Theo HSBV thi công được duyệt 4,1 100m2
17 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 48 bộ
18 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 32 bộ
19 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 71,68 m2
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 39,76 m3
21 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo HSBV thi công được duyệt 12,96 m2
22 Tháo dỡ trần Theo HSBV thi công được duyệt 188,12 m2
23 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước,các thiết bị điện trong phòng Theo HSBV thi công được duyệt 4 bộ
24 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 188,12 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 454,15 m2
26 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 54,22 m3
27 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 59,03 đ/m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 188,12 m2
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 35,27 100m3
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 596,07 m2
31 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 50,4 m2
32 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo HSBV thi công được duyệt 188,12 m2
33 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 47,03 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSBV thi công được duyệt 34,4 m2
35 Giá đỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 32 cái
36 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 60,16 m2
37 Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 11,52 m2
38 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 32 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 32 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 32 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSBV thi công được duyệt 32 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
45 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
46 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
47 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 32 bộ
48 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSBV thi công được duyệt 32 bộ
49 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 32 bộ
50 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 32 cái
51 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt van đồng nối ren D40 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
56 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt ống PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 0,09 100m
58 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,28 100m
59 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,84 100m
60 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,44 100m
61 Lắp đặt cút PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
62 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 4 cái
63 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 112 cái
64 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 112 cái
65 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 112 cái
66 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
67 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 56 cái
68 Lắp đặt côn PPR 50x40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
70 Măng xông các loại Theo HSBV thi công được duyệt 59 cái
71 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 40 cái
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 2,44 100m
74 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 1,28 100m
75 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,96 100m
76 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 96 cái
77 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 84 cái
78 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 25 cái
79 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 60 cái
80 Lắp đặt tê Y 76x76, 76x48 Theo HSBV thi công được duyệt 80 cái
81 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 60 cái
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 32 cái
83 Đế âm tường Theo HSBV thi công được duyệt 32 cái
84 Mặt 3 lỗ hạt Theo HSBV thi công được duyệt 32 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSBV thi công được duyệt 48 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSBV thi công được duyệt 48 bộ
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 120 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSBV thi công được duyệt 480 m
90 Ông gen ruột gà Theo HSBV thi công được duyệt 400 m
91 Đục phá lớp vữa láng XM trên mái Theo HSBV thi công được duyệt 102 m2
92 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 45,4 m2
93 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 147,41 m2
94 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 45,41 m2
95 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 102 m2
96 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 2,21 m3
97 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 2,21 đ/m3
98 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSBV thi công được duyệt 58,6 m2
99 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSBV thi công được duyệt 27,01 m2
100 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 85,62 m2
101 Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 27,02 m2
102 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 58,6 m2
103 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSBV thi công được duyệt 1,69 m3
104 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 1,69 đ/m3
105 Tháo dỡ bệ xí Theo HSBV thi công được duyệt 20 bộ
106 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSBV thi công được duyệt 12 bộ
107 Tháo dỡ cửa Theo HSBV thi công được duyệt 29,12 m2
108 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 7,12 m3
109 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước Theo HSBV thi công được duyệt 2 t bộ
110 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo HSBV thi công được duyệt 101,57 m2
111 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSBV thi công được duyệt 306,78 m2
112 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 19,37 đ/m3
113 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSBV thi công được duyệt 101,57 m2
114 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSBV thi công được duyệt 306,77 m2
115 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Theo HSBV thi công được duyệt 56,16 m2
116 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) Theo HSBV thi công được duyệt 50,78 m2
117 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSBV thi công được duyệt 18 m2
118 Giá đỡ chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 32 cái
119 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 13,44 m2
120 Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ XingFa, kính dán 2 lớp dày 6.38 ly Theo HSBV thi công được duyệt 2,88 m2
121 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
125 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
126 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
127 Lắp đặt gương soi Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
128 Lắp đặt hộp giấy Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
129 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt Theo HSBV thi công được duyệt 8 bộ
130 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
131 Vòi tiểu nữ VG700 Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
132 Bộ xiphông chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 16 bộ
133 Lắt đặt ống cấp chậu rửa Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
134 Lắp đặt phao điện Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
135 Lắp đặt máy bơm sinh hoạt Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
136 Lắp đặt van 1 chiều D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
137 Lắp đặt van 1 chiều D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
138 Lắp đặt van đồng nối ren D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
139 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
140 Lắp đặt ống PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 100m
141 Lắp đặt ống PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 0,18 100m
142 Lắp đặt ống PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 0,4 100m
143 Lắp đặt ống PPR D20 Theo HSBV thi công được duyệt 0,16 100m
144 Lắp đặt cút PPR D50 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
145 Lắp đặt cút PPR D40 Theo HSBV thi công được duyệt 2 cái
146 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 56 cái
147 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo HSBV thi công được duyệt 56 cái
148 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSBV thi công được duyệt 28 cái
149 Lắp đặt tê thu 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
150 Lắp đặt tê thu 20x20 Theo HSBV thi công được duyệt 28 cái
151 Lắp đặt côn PPR 50x40 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
152 Lắp đặt côn PPR 40x25 Theo HSBV thi công được duyệt 6 cái
153 Măng xông các loại Theo HSBV thi công được duyệt 59 cái
154 Lắp đặt tê inox D20 Theo HSBV thi công được duyệt 20 cái
155 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo HSBV thi công được duyệt 1 cái
156 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,72 100m
157 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,44 100m
158 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,32 100m
159 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Theo HSBV thi công được duyệt 40 cái
160 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 16 cái
161 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Theo HSBV thi công được duyệt 64 cái
162 Lắp đặt tê Y 110x100 Theo HSBV thi công được duyệt 24 cái
163 Lắp đặt tê Y 76x76, 76x48 Theo HSBV thi công được duyệt 68 cái
164 Măng xông nối ống các loại Theo HSBV thi công được duyệt 45 cái
165 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSBV thi công được duyệt 8 cái
166 Tháo dỡ bóng đèn cao áp Theo HSBV thi công được duyệt 10 bộ
167 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=15cm Theo HSBV thi công được duyệt 50 m
168 Lắp đặt bòng đèn cao áp Philips son B250W-E40 Theo HSBV thi công được duyệt 10 bộ
169 Lắp đặt ống nhựa PPR Theo HSBV thi công được duyệt 0,6 100m
170 Hộp đựng chữa cháy ( KT theo tiêu chuẩn) Theo HSBV thi công được duyệt 5 hộp
171 Bình bọt chữa cháy Theo HSBV thi công được duyệt 10 bình
172 Bộ tiêu lệnh,Bảng nội quy PCCC Theo HSBV thi công được duyệt 9 bộ
173 Bảng chỉ dẫn bình bột chữa cháy Theo HSBV thi công được duyệt 9 bộ
174 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo HSBV thi công được duyệt 10,4 m2
175 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSBV thi công được duyệt 2,59 m3
176 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSBV thi công được duyệt 1,2 m3
177 Vận chuyển phế thải Theo HSBV thi công được duyệt 3,79 đ/m3
178 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo HSBV thi công được duyệt 18,75 m2
179 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo HSBV thi công được duyệt 108,42 m2
180 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSBV thi công được duyệt 1.457,39 m2
181 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 18,75 m2
182 Sơn tường - 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 1.457,38 m2
183 Sản xuất hàng rào hoa sắt ( chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo HSBV thi công được duyệt 319,02 m2
184 Sơn sắt dẹt 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 319,02 m2
185 Lắp dựng lan can sắt Theo HSBV thi công được duyệt 319,02 m2
186 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,31 100m3
187 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,1 100m3
188 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,2 100m3
189 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 3,37 m3
190 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 12,12 m3
191 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 100m2
192 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 tấn
193 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,05 tấn
194 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 0,45 m3
195 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,62 100m2
196 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,15 tấn
197 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,31 tấn
198 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 5,39 m3
199 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSBV thi công được duyệt 0,48 100m2
200 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,05 tấn
201 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,34 tấn
202 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 2,66 m3
203 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 1,46 m3
204 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 11,2 m3
205 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 56,08 m2
206 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 203,68 m2
207 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBV thi công được duyệt 35,96 m2
208 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo HSBV thi công được duyệt 12,96 m2
209 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Theo HSBV thi công được duyệt 64,32 m2
210 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBV thi công được duyệt 218,44 m2
211 Đắp chỉ cột, mũ trụ Theo HSBV thi công được duyệt 10 công
212 Sản xuất hàng rào hoa sắt( chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Theo HSBV thi công được duyệt 45,24 m2
213 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 45,24 m2
214 Lắp dựng lan can sắt Theo HSBV thi công được duyệt 45,24 m2
215 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cánh cổng sắt Theo HSBV thi công được duyệt 14,3 m2
216 Đèn cầu D400 Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
217 Sản xuất, lắp dựng sắt đỉnh trụ cổng Theo HSBV thi công được duyệt 2 bộ
218 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,35 100m3
219 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 17,37 m3
220 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Theo HSBV thi công được duyệt 3 10m
221 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,03 100m3
222 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,01 100m3
223 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 0,38 m3
224 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Theo HSBV thi công được duyệt 0,14 tấn
225 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo HSBV thi công được duyệt 0,14 tấn
226 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 2,03 m3
227 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSBV thi công được duyệt 0,63 tấn
228 Lắp dựng cột thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,63 tấn
229 Sản xuất xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,46 tấn
230 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,46 tấn
231 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 59,87 m2
232 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 1,02 100m2
233 Diềm tôn hai bên Theo HSBV thi công được duyệt 33,8 m
234 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo HSBV thi công được duyệt 0,08 100m
235 Rọ chắn rác Theo HSBV thi công được duyệt 3 cái
236 Đào san đất, đất cấp II Theo HSBV thi công được duyệt 0,06 100m3
237 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSBV thi công được duyệt 0,02 100m3
238 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSBV thi công được duyệt 0,88 m3
239 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Theo HSBV thi công được duyệt 0,44 tấn
240 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo HSBV thi công được duyệt 0,44 tấn
241 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBV thi công được duyệt 4,73 m3
242 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSBV thi công được duyệt 0,97 tấn
243 Lắp dựng cột thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,97 tấn
244 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,86 tấn
245 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSBV thi công được duyệt 0,86 tấn
246 Sản xuất xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,93 tấn
247 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBV thi công được duyệt 0,93 tấn
248 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSBV thi công được duyệt 141,5 m2
249 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBV thi công được duyệt 2,39 100m2
250 Máng tôn Theo HSBV thi công được duyệt 41,6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->