Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ Đợt 3 - Năm 2020.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200148801-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ Đợt 3 - Năm 2020. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 09:09:00 đến ngày 2020-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,517,664,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,500,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cung cấp vật tư thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1.580 | Cái |
| 2 | Hộp phân dây (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 203 | Hộp |
| 3 | Đai thép inox + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 789 | bộ |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (ATM 40A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 721 | Hòm |
| 5 | Hòm bảo vệ 1 công tơ 3 pha (ATM 3pha loại 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Hòm |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3.259,5 | m |
| 7 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 257 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 xuống hòm phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 710,5 | m |
| 9 | Dây nhị thứ 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3.423,6 | m |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 368 | cuộn |
| 11 | Sơn (viết tên khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 6,57 | Kg |
| 12 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3.450 | m |
| 13 | Dây thít nhựa 4 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4.600 | cái |
| B | Hạng mục 2: Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 203 | Cái |
| 2 | Lắp đặt lại hộp công tơ =<2 công tơ (hoặc 1 hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | hòm |
| 3 | Lắp đặt hộp công tơ =<4 công tơ (hoặc 1 hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 721 | hòm |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1.902 | Cái |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây xuống hòm 1 pha H4 (M2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3.259,5 | m |
| 7 | Lắp đăt dây xuống hòm 3 pha Habc (M4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 257 | m |
| 8 | Cáp xuống hòm phân dây (ABC 0.6/1kV-4x50 mm2) tương đương dây nhôm 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7105 | km |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 171,4 | 10 đầu |
| 10 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 81,2 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt dây nhị thứ 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4236 | km |
| C | Hạng mục 3: Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp công tơ =<2 công tơ (hoặc 1 hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 663 | hòm |
| 2 | Tháo hạ hộp công tơ =<4 công tơ (hoặc 1 hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | hòm |
| 3 | Tháo hạ hộp công tơ =<6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hòm |
| 4 | Thu hồi, tháo hạ dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện <=25mm2 (2x25 tương dương dây đơn 50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | km |
| 5 | Thu hồi, tháo hạ dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện <=50mm2 (4x25 tương dương dây đơn 95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | km |
| 6 | Thay dây bằng thủ công dây đồng tiết diện <=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,424 | km |
| 7 | Vận chuyển dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Phần vận chuyển + Máy thi công | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, xa 20km, đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ca |
| 2 | Xe 5 tấn chở vật tư thu hồi, xa 20km, đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi