Gói thầu: Gói thầu XL số 01: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước và lưới điện hạ thế độc lập
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200204833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL số 01: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước và lưới điện hạ thế độc lập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 16:31:00 đến ngày 2020-02-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,061,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí gián tiếp trong xây dựng | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước và lưới điện hạ thế độc lập | |||
| 1 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,0697 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, dung trọng γ <=1,65T/m3 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,6726 | 100m3 |
| 3 | Bọc đầu ống bằng vải địa kỹ thuật | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,35 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m | Theo Mục II Chương V HSMT | 141,6267 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp cát đen san lấp | Theo Mục II Chương V HSMT | 14.162,675 | M3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi <=100m, bằng máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8639 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 (không tính vật tư) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,4404 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95, Enền >=32 Mpa (Chiều sâu tác dụng 0,5m) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,8691 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0343 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 14cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,619 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8,619 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2285 | 100m3 |
| 14 | Rải tấm nilon đen lót chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,836 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Theo Mục II Chương V HSMT | 16,32 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Theo Mục II Chương V HSMT | 26,418 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,3532 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ tường đá (bó vỉa hiện trạng) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,1375 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,999 | 100m3 |
| 20 | Đầm cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90, Mô đun đàn hồi E nền >=30 Mpa (không tính vật tư) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,3335 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 22 | Rải tấm nilon đen lót chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,8491 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Theo Mục II Chương V HSMT | 26,6695 | m3 |
| 24 | Bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Theo Mục II Chương V HSMT | 80,0085 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4607 | tấn |
| 26 | Cốt thép rãnh nước đúc sẵn, d =8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,639 | tấn |
| 27 | Cốt thép rãnh nước đúc sẵn, d =10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,5627 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,1162 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt rãnh bằng cần trục, đoạn L=1m | Theo Mục II Chương V HSMT | 242,45 | 1 đoạn |
| 30 | Nối rãnh bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V HSMT | 229 | 1 mối nối |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo Mục II Chương V HSMT | 28,9355 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2158 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0247 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3926 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép V50x50x4 | Theo Mục II Chương V HSMT | 392,64 | Kg |
| 36 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép đk 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,6962 | tấn |
| 37 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,5134 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2601 | 100m2 |
| 39 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo Mục II Chương V HSMT | 242,45 | cái |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 38 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa tạo lỗ nắp đan, ĐK 34mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,7456 | 100m |
| 42 | Cắt khe mặt đường nhựa hiện trạng | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, mặt đường đá dăm nhựa | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3762 | m3 |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6798 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,304 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,7134 | 100m3 |
| 47 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4744 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,023 | m3 |
| 49 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 | Theo Mục II Chương V HSMT | 25,1263 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2066 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép V50x50x4 | Theo Mục II Chương V HSMT | 192,27 | Kg |
| 52 | Cung cấp thép tấm dày 6mm hố ga | Theo Mục II Chương V HSMT | 14,25 | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1106 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=4m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5493 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=4m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,709 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =12mm, cao <=4m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3374 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,0668 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3332 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 17 | cái |
| 60 | Lắp đặt cửa thu nước bằng gang | Theo Mục II Chương V HSMT | 17 | cái |
| 61 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 17 | cái |
| 62 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,296 | m3 |
| 63 | Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,296 | m3 |
| 64 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép dùng máy hàn cắt thép chiều dày <=22cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0814 | m3 |
| 65 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2106 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1495 | 100m3 |
| 67 | Rải nilon chống chảy nước xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,624 | m3 |
| 69 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, thép đk 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0312 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0603 | 100m2 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm (Cống vỉa hè) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D600mm (Cống vỉa hè) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 1 mối nối |
| 75 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (vị trí hố ga vượt đường 04-05) | Theo Mục II Chương V HSMT | 9,9 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ rãnh bằng cần trục, đoạn L=1m | Theo Mục II Chương V HSMT | 11 | 1 đoạn |
| 77 | Cắt khe mặt đường nhựa hiện trạng | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,11 | 100m |
| 78 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 26,18 | m2 |
| 79 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 80 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 14cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2618 | 100m2 |
| 81 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2618 | 100m2 |
| 82 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2301 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0804 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0174 | 100m3 |
| 85 | Rải nilon chống chảy nước xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2194 | 100m2 |
| 86 | Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,2m mật độ 9cây/m2 (hệ số qui đổi 1.99) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,8755 | 100m |
| 87 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,9302 | m3 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2641 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0914 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm (Cống Bê tông 0,65 HL93, H10-X60) | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D600mm (Cống Bê tông 0,65 HL93, H10-X60) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D600mm (Cống Bê tông 0,65 HL93, H10-X60) | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 93 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | 1 mối nối |
| 94 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0988 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0659 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 97 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 98 | Đóng Cừ tràm L=3,0m ngọn >3,0cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,2253 | 100m |
| 99 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5934 | m3 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,035 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,7506 | m3 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=4m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0581 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0751 | 100m2 |
| 105 | Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9391 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3637 | 100m3 |
| 107 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,8225 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,508 | m3 |
| 109 | Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 150 | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,2228 | m3 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,1643 | m3 |
| 111 | Cốt thép tấm đan, thép đk 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2314 | tấn |
| 112 | Cốt thép tấm đan, thép đk 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0018 | tấn |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2961 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2123 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2471 | 100m2 |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 136,85 | cái |
| 117 | Đào rãnh cáp | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,2 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,2 | m3 |
| 119 | Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0086 | tấn |
| 123 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,05 | m3 |
| 124 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 62 | m |
| 127 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m (Tháo và lắp lại) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 cột |
| 128 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m (Tháo và lắp lại) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 cần đèn |
| 129 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m (Tháo và lắp lại) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 choá |
| 130 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | |
| 131 | Rải cáp ngầm, cáp CXV 2x16mm2 0,6/1KV | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,62 | 100m |
| 132 | Lắp cầu chì | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 cầu chì |
| 133 | Luồn cáp cửa cột | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 134 | Đánh số cột thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 135 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 136 | Boulon 18x1000 + 4 LĐ (4 cây + Đai thép) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Bộ/4cây |
| 137 | Ốc xiết cáp 16 - 10mm2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 138 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Cuồn |
| 139 | Trụ BTLT 8.5m | Theo Mục II Chương V HSMT | 21 | Trụ |
| 140 | Móng M8 -a | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 141 | Móng M8 -2bt | Theo Mục II Chương V HSMT | 9 | Móng |
| 142 | Tiếp địa đặt lại trụ 8.5m | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 143 | Bộ cách điện hạ thế (dùng kẹp treo cáp): (Boulon móc 16x250) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 144 | Bộ cách điện hạ thế (dùng kẹp ngừng cáp): (Boulon móc 16x250) | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 145 | Bộ cách điện hạ thế: (Boulon móc 16x420) | Theo Mục II Chương V HSMT | 15 | Bộ |
| 146 | Tủ phân phối 6 cực: | Theo Mục II Chương V HSMT | 11 | Bộ |
| 147 | Cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2 (4x19/2.17) | Theo Mục II Chương V HSMT | 274 | mét |
| 148 | Kẹp nối ép WR | Theo Mục II Chương V HSMT | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi