Gói thầu: Gói thầu XL số 01: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước và lưới điện hạ thế độc lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200204833-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu XL số 01: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước và lưới điện hạ thế độc lập
Số hiệu KHLCNT 20200152688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 16:31:00 đến ngày 2020-02-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,061,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp trong xây dựng
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Theo Mục II Chương V HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại Theo Mục II Chương V HSMT 1 Khoản
B Hạng mục: San lấp mặt bằng, đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước và lưới điện hạ thế độc lập
1 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 6,0697 100m3
2 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, dung trọng γ <=1,65T/m3 Theo Mục II Chương V HSMT 5,6726 100m3
3 Bọc đầu ống bằng vải địa kỹ thuật Theo Mục II Chương V HSMT 1,35 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,15 100m
5 Đắp cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly < 100m Theo Mục II Chương V HSMT 141,6267 100m3
6 Cung cấp cát đen san lấp Theo Mục II Chương V HSMT 14.162,675 M3
7 Đào san đất trong phạm vi <=100m, bằng máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 3,8639 100m3
8 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 (không tính vật tư) Theo Mục II Chương V HSMT 1,4404 100m3
9 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95, Enền >=32 Mpa (Chiều sâu tác dụng 0,5m) Theo Mục II Chương V HSMT 2,8691 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới Theo Mục II Chương V HSMT 1,0343 100m3
11 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 14cm Theo Mục II Chương V HSMT 8,619 100m2
12 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo Mục II Chương V HSMT 8,619 100m2
13 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,2285 100m3
14 Rải tấm nilon đen lót chống mất nước xi măng Theo Mục II Chương V HSMT 1,836 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Theo Mục II Chương V HSMT 16,32 m3
16 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Theo Mục II Chương V HSMT 26,418 m3
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa Theo Mục II Chương V HSMT 1,3532 100m2
18 Phá dỡ tường đá (bó vỉa hiện trạng) Theo Mục II Chương V HSMT 1,1375 m3
19 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 2,999 100m3
20 Đầm cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90, Mô đun đàn hồi E nền >=30 Mpa (không tính vật tư) Theo Mục II Chương V HSMT 1,3335 100m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Mục II Chương V HSMT 1,063 100m3
22 Rải tấm nilon đen lót chống mất nước xi măng Theo Mục II Chương V HSMT 4,8491 100m2
23 Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Theo Mục II Chương V HSMT 26,6695 m3
24 Bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Theo Mục II Chương V HSMT 80,0085 m3
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg Theo Mục II Chương V HSMT 0,4607 tấn
26 Cốt thép rãnh nước đúc sẵn, d =8mm Theo Mục II Chương V HSMT 1,639 tấn
27 Cốt thép rãnh nước đúc sẵn, d =10mm Theo Mục II Chương V HSMT 2,5627 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo Mục II Chương V HSMT 9,1162 100m2
29 Lắp đặt rãnh bằng cần trục, đoạn L=1m Theo Mục II Chương V HSMT 242,45 1 đoạn
30 Nối rãnh bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V HSMT 229 1 mối nối
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 Theo Mục II Chương V HSMT 28,9355 m3
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg Theo Mục II Chương V HSMT 0,2158 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg Theo Mục II Chương V HSMT 0,0247 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg Theo Mục II Chương V HSMT 0,3926 tấn
35 Cung cấp thép V50x50x4 Theo Mục II Chương V HSMT 392,64 Kg
36 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép đk 8mm Theo Mục II Chương V HSMT 2,6962 tấn
37 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Theo Mục II Chương V HSMT 3,5134 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V HSMT 1,2601 100m2
39 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máy Theo Mục II Chương V HSMT 242,45 cái
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Theo Mục II Chương V HSMT 38 cái
41 Lắp đặt ống nhựa tạo lỗ nắp đan, ĐK 34mm Theo Mục II Chương V HSMT 1,7456 100m
42 Cắt khe mặt đường nhựa hiện trạng Theo Mục II Chương V HSMT 0,09 100m
43 Phá dỡ kết cấu mặt đường, mặt đường đá dăm nhựa Theo Mục II Chương V HSMT 0,3762 m3
44 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,6798 m3
45 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 2,304 100m3
46 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Mục II Chương V HSMT 1,7134 100m3
47 Rải nilon chống mất nước xi măng Theo Mục II Chương V HSMT 0,4744 100m2
48 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Theo Mục II Chương V HSMT 5,023 m3
49 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 Theo Mục II Chương V HSMT 25,1263 m3
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng <=10kg Theo Mục II Chương V HSMT 0,2066 tấn
51 Cung cấp thép V50x50x4 Theo Mục II Chương V HSMT 192,27 Kg
52 Cung cấp thép tấm dày 6mm hố ga Theo Mục II Chương V HSMT 14,25
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =6mm, cao <=4m Theo Mục II Chương V HSMT 0,1106 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=4m Theo Mục II Chương V HSMT 0,5493 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =10mm, cao <=4m Theo Mục II Chương V HSMT 0,709 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =12mm, cao <=4m Theo Mục II Chương V HSMT 0,3374 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo Mục II Chương V HSMT 3,0668 100m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,3332 100m
59 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Theo Mục II Chương V HSMT 17 cái
60 Lắp đặt cửa thu nước bằng gang Theo Mục II Chương V HSMT 17 cái
61 Cung cấp nắp gang hố thu nước Theo Mục II Chương V HSMT 17 cái
62 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V HSMT 1,296 m3
63 Bê tông nền, bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 Theo Mục II Chương V HSMT 1,296 m3
64 Phá dỡ tường bê tông cốt thép dùng máy hàn cắt thép chiều dày <=22cm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0814 m3
65 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,2106 100m3
66 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Mục II Chương V HSMT 0,1495 100m3
67 Rải nilon chống chảy nước xi măng Theo Mục II Chương V HSMT 0,052 100m2
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo Mục II Chương V HSMT 0,624 m3
69 Cốt thép bê tông đúc sẵn, thép đk 8mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0312 tấn
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo Mục II Chương V HSMT 0,0603 100m2
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Theo Mục II Chương V HSMT 13 cái
72 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm (Cống vỉa hè) Theo Mục II Chương V HSMT 3 1 đoạn ống
73 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D600mm (Cống vỉa hè) Theo Mục II Chương V HSMT 2 1 đoạn ống
74 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo Mục II Chương V HSMT 3 1 mối nối
75 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông (vị trí hố ga vượt đường 04-05) Theo Mục II Chương V HSMT 9,9 m2
76 Tháo dỡ rãnh bằng cần trục, đoạn L=1m Theo Mục II Chương V HSMT 11 1 đoạn
77 Cắt khe mặt đường nhựa hiện trạng Theo Mục II Chương V HSMT 0,11 100m
78 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm Theo Mục II Chương V HSMT 26,18 m2
79 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới - Đường làm mới Theo Mục II Chương V HSMT 0,0314 100m3
80 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép - 14cm Theo Mục II Chương V HSMT 0,2618 100m2
81 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo Mục II Chương V HSMT 0,2618 100m2
82 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 1,2301 100m3
83 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Mục II Chương V HSMT 1,0804 100m3
84 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Mục II Chương V HSMT 0,0174 100m3
85 Rải nilon chống chảy nước xi măng Theo Mục II Chương V HSMT 0,2194 100m2
86 Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,2m mật độ 9cây/m2 (hệ số qui đổi 1.99) Theo Mục II Chương V HSMT 1,8755 100m
87 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Theo Mục II Chương V HSMT 3,9302 m3
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,2641 tấn
89 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo Mục II Chương V HSMT 0,0914 100m2
90 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm (Cống Bê tông 0,65 HL93, H10-X60) Theo Mục II Chương V HSMT 5 1 đoạn ống
91 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D600mm (Cống Bê tông 0,65 HL93, H10-X60) Theo Mục II Chương V HSMT 2 1 đoạn ống
92 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D600mm (Cống Bê tông 0,65 HL93, H10-X60) Theo Mục II Chương V HSMT 1 1 đoạn ống
93 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo Mục II Chương V HSMT 5 1 mối nối
94 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,0988 100m3
95 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Mục II Chương V HSMT 0,0659 100m3
96 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Mục II Chương V HSMT 0,003 100m3
97 Rải nilon chống mất nước xi măng Theo Mục II Chương V HSMT 0,0297 100m2
98 Đóng Cừ tràm L=3,0m ngọn >3,0cm, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 2,2253 100m
99 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 Theo Mục II Chương V HSMT 0,5934 m3
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =8mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,035 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo Mục II Chương V HSMT 0,0146 100m2
102 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 200 Theo Mục II Chương V HSMT 0,7506 m3
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d =8mm, cao <=4m Theo Mục II Chương V HSMT 0,0581 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo Mục II Chương V HSMT 0,0751 100m2
105 Đào xúc đất, bằng máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,9391 100m3
106 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo Mục II Chương V HSMT 0,3637 100m3
107 Rải nilon chống mất nước xi măng Theo Mục II Chương V HSMT 1,8225 100m2
108 Bê tông lót, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 Theo Mục II Chương V HSMT 11,508 m3
109 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 150 Theo Mục II Chương V HSMT 17,2228 m3
110 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Theo Mục II Chương V HSMT 4,1643 m3
111 Cốt thép tấm đan, thép đk 6mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,2314 tấn
112 Cốt thép tấm đan, thép đk 8mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0018 tấn
113 Ván khuôn móng dài Theo Mục II Chương V HSMT 0,2961 100m2
114 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo Mục II Chương V HSMT 3,2123 100m2
115 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V HSMT 0,2471 100m2
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Theo Mục II Chương V HSMT 136,85 cái
117 Đào rãnh cáp Theo Mục II Chương V HSMT 6,2 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo Mục II Chương V HSMT 6,2 m3
119 Đào móng chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,0183 100m3
120 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Mục II Chương V HSMT 0,0061 100m3
121 Ván khuôn móng cột Theo Mục II Chương V HSMT 0,04 100m2
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d =10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0086 tấn
123 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, vữa mác 150 Theo Mục II Chương V HSMT 0,05 m3
124 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 200 Theo Mục II Chương V HSMT 0,5 m3
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Theo Mục II Chương V HSMT 20 m
126 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mm Theo Mục II Chương V HSMT 62 m
127 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m (Tháo và lắp lại) Theo Mục II Chương V HSMT 2 1 cột
128 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m (Tháo và lắp lại) Theo Mục II Chương V HSMT 2 1 cần đèn
129 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m (Tháo và lắp lại) Theo Mục II Chương V HSMT 2 1 choá
130 Làm tiếp địa cho cột điện Theo Mục II Chương V HSMT 2
131 Rải cáp ngầm, cáp CXV 2x16mm2 0,6/1KV Theo Mục II Chương V HSMT 0,62 100m
132 Lắp cầu chì Theo Mục II Chương V HSMT 2 1 cầu chì
133 Luồn cáp cửa cột Theo Mục II Chương V HSMT 2 1 đầu cáp
134 Đánh số cột thép Theo Mục II Chương V HSMT 0,2 10 cột
135 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo Mục II Chương V HSMT 0,2 100m
136 Boulon 18x1000 + 4 LĐ (4 cây + Đai thép) Theo Mục II Chương V HSMT 2 Bộ/4cây
137 Ốc xiết cáp 16 - 10mm2 Theo Mục II Chương V HSMT 4 Cái
138 Băng keo cách điện hạ thế Theo Mục II Chương V HSMT 2 Cuồn
139 Trụ BTLT 8.5m Theo Mục II Chương V HSMT 21 Trụ
140 Móng M8 -a Theo Mục II Chương V HSMT 3 Móng
141 Móng M8 -2bt Theo Mục II Chương V HSMT 9 Móng
142 Tiếp địa đặt lại trụ 8.5m Theo Mục II Chương V HSMT 2 Bộ
143 Bộ cách điện hạ thế (dùng kẹp treo cáp): (Boulon móc 16x250) Theo Mục II Chương V HSMT 3 Bộ
144 Bộ cách điện hạ thế (dùng kẹp ngừng cáp): (Boulon móc 16x250) Theo Mục II Chương V HSMT 3 Bộ
145 Bộ cách điện hạ thế: (Boulon móc 16x420) Theo Mục II Chương V HSMT 15 Bộ
146 Tủ phân phối 6 cực: Theo Mục II Chương V HSMT 11 Bộ
147 Cáp vặn xoắn ABC 3x70mm2 (4x19/2.17) Theo Mục II Chương V HSMT 274 mét
148 Kẹp nối ép WR Theo Mục II Chương V HSMT 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->