Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Páo Của, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200205595-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Páo Của, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200200033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng chương trình MTQG XD NTM + vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 10:20:00 đến ngày 2020-02-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,436,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,331 m3
2 Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,311 m3
3 Đào móng đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,874 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,481 m3
5 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
6 Bê tông móng đập M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4734 m3
7 Bê tông tường đập và thân đập M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,345 m3
8 Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0153 tấn
9 Đắp đá lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,67 m3
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
11 Ống thép 90 đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
12 Ống thép xả cặn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
13 Lắp đặt kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt Crêphin, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 100m2
18 Ván khuôn đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1827 100m2
19 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
B BỂ LỌC
1 Bê tông móng bể, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4613 m3
2 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5705 m3
3 Bê tông sàn mái bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4775 m3
4 Bê tông tấm nắp bể, nắp hố van, tấm đan đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6106 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 m3
6 Vữa lót dày 3cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,845 m2
7 Ván khuôn móng bể + hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 100m2
8 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8602 100m2
9 Ván khuôn sàn mái bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 100m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,67 m2
11 Ván khuôn tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0344 100m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,35 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m2
14 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,095 m3
15 Đá lọc 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,095 m3
16 Đá lọc 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2617 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1114 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1574 tấn
21 Thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 tấn
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
30 Lắp đăt cút nhựa , đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
C BỂ ĐIỀU HÒA
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,614 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,794 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2025 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,825 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3032 m3
6 Bê tông sân bể +gờ M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
7 Vữa lót dày 3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,81 m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
9 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m2
10 Ván khuôn sàn mái bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2232 100m2
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,52 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0505 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1459 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1037 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1548 tấn
18 Thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0918 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 tấn
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 m3
31 Bê tông tấm nắp bể, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
32 Ván khuôn tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0567 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
2 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 m3
3 Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 100m2
8 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt kép thép d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt giắc co thép d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E BỂ CHỨA 2,5M3
1 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1037 m3
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,81 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,66 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,624 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,576 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,4 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,52 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,5264 m2
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,334 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m
13 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 cái
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
15 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 bộ
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
22 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
23 Lắp đăt cút nhựa , đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5502 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,271 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9826 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5152 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 cái
29 Tấm nắp gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 0.0
F TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,9 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,244 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,876 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,81 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6985 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7869 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,34 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 100m
11 Lắp đặt măng song thép, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
12 Lắp đặt tê nhựa , đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê nhựa , đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
14 Lắp đặt tê nhựa , đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
15 Lắp đặt tê nhựa , đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Lắp đặt côn chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
25 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
G KHU NHÀ TRẠM BƠM
1 SAN NỀN KHU TRẠM BƠM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,7 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,95 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7185 100m3
5 TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 (39M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6885 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8816 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6885 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4068 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,102 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5373 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,09 m2
13 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,09 m2
14 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1032 tấn
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1032 tấn
16 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3907 tấn
17 Lưới thép B40 D3mm mắt 50x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,32 Kg
18 RÃNH THOÁT NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
19 Đào móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8237 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8895 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,005 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,505 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0903 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1576 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
26 SÂN BÊ TÔNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
27 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6764 m3
28 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,382 m3
29 Ván khuông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m2
30 BỂ HÚT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,294 m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0852 100m3
33 Lót móng bê tông M100, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,738 m3
34 Bê tông đỡ tấm nắp M200, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 m3
35 Bê tông cốt thép móng M200, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,202 m3
36 Bê tông cốt thép tường M200, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,452 m3
37 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3402 m3
38 BTCT dầm đỡ trần bể M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
39 Trát tường ngoài bể VXM M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,38 m2
40 Trát + ĐM tường trong bể VXM M75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1 m2
41 Láng + ĐM đáy bể dày 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
42 Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 100m2
43 Ván khuôn tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 100m2
44 Ván khuôn trần bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 100m2
45 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0022 100m2
46 Ván khuôn dầm đỡ trần bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 100m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4903 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3531 tấn
50 Cốt thép trần bể f8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1064 tấn
51 Cốt thép tấm nắp f8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0003 tấn
52 Cốt thép dầm đỡ trần bể f8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 tấn
53 Cốt thép dầm đỡ trần bể f16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 tấn
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
55 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ , đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
56 Chọ bơm bằng thép D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
58 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4 m3
59 Đệm mạt đá dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6058 m3
60 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,069 m3
61 Bê tông bệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,125 m3
62 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,448 m3
63 BTCT M200 cột, cao 4,66m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7998 m3
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 m3
65 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,922 m3
66 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 m3
67 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,69 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3824 m2
69 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,38 m2
70 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6413 m3
71 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,778 m3
72 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,334 m2
73 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,6274 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,19 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,73 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,33 m2
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3252 100m2
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3074 100m2
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5374 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1894 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3428 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3665 tấn
89 Hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,2484 kg
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m2
91 Khuôn cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m
92 Khuôn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,16 m
93 Cửa đi thép hộp pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
94 Cửa sổ thép hộp pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
95 Khóa quả chùy cửa đi, chốt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
97 VẬT TƯ TRẠM BƠM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
98 Chõ bơm D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 Cái
99 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
100 Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
101 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích cánh lật đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
106 Lắp đặt tê , đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt tê thép , đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt cút thép , đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Lắp đặt cút thép , đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
110 Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
111 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cặp bích
112 Lắp đặt côn thép , đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
113 Lắp đặt ống thép tráng kẽm n, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
114 Lắp đặt ống thép đen n, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
115 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Bu lông M10x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
118 Zoăng cao su DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
119 Zoăng cao su DN65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
120 Zoăng cao su DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
121 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
123 Coolie neo ống DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
124 Bu lông M12 (Chân máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Phễu mồi bơm f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Máy bơm nước công suất 5,5Kw, lưu lượng 18m3/h (có CO, CQ rõ ràng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
127 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
129 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Cáp động lực CXV 4x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
133 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
134 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
138 Vít nở 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
139 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
141 Tủ điện tổng 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
143 Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Dây Tiếp đia tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
145 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
146 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
H ĐIỆN TỪ CỘT 0,4 VỀ TRẠM BƠM
1 Đào đất C3=TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,13 m3
4 Cột H7.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột
5 Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cột
6 Cáp lõi nhôm 4*50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
7 Lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 7.5kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 100m
8 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Móc néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Kẹp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
14 Vận chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
15 Vận chuyển bộ cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
I HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->