Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Páo Của, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200205595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Páo Của, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng chương trình MTQG XD NTM + vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 10:20:00 đến ngày 2020-02-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,436,891,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,331 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,311 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,874 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,481 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đập M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4734 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đập và thân đập M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,345 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm nắp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | tấn |
| 9 | Đắp đá lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Ống thép 90 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Ống thép xả cặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Crêphin, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1827 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| B | BỂ LỌC | |||
| 1 | Bê tông móng bể, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4613 | m3 |
| 2 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5705 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4775 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm nắp bể, nắp hố van, tấm đan đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6106 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 3cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,845 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng bể + hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8602 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,67 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,35 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 14 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | m3 |
| 15 | Đá lọc 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,095 | m3 |
| 16 | Đá lọc 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1114 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | tấn |
| 21 | Thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa , đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| C | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,614 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,794 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2025 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3032 | m3 |
| 6 | Bê tông sân bể +gờ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 7 | Vữa lót dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,81 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0505 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1459 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1548 | tấn |
| 18 | Thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0918 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm nắp bể, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 3 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 8 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giắc co thép d40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | BỂ CHỨA 2,5M3 | |||
| 1 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1037 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,81 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,624 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,576 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,52 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,5264 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa , đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5502 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9826 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5152 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 29 | Tấm nắp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 0.0 |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,244 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,876 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6985 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7869 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt măng song thép, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| G | KHU NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | SAN NỀN KHU TRẠM BƠM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,7 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,95 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7185 | 100m3 |
| 5 | TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 (39M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6885 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8816 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6885 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4068 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,102 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5373 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,09 | m2 |
| 13 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,09 | m2 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | tấn |
| 16 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3907 | tấn |
| 17 | Lưới thép B40 D3mm mắt 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,32 | Kg |
| 18 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Đào móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8237 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8895 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,005 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,505 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0903 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1576 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 26 | SÂN BÊ TÔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6764 | m3 |
| 28 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,382 | m3 |
| 29 | Ván khuông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 30 | BỂ HÚT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,294 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | 100m3 |
| 33 | Lót móng bê tông M100, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | m3 |
| 34 | Bê tông đỡ tấm nắp M200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 35 | Bê tông cốt thép móng M200, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,202 | m3 |
| 36 | Bê tông cốt thép tường M200, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,452 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3402 | m3 |
| 38 | BTCT dầm đỡ trần bể M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài bể VXM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m2 |
| 40 | Trát + ĐM tường trong bể VXM M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1 | m2 |
| 41 | Láng + ĐM đáy bể dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn trần bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn dầm đỡ trần bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4903 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3531 | tấn |
| 50 | Cốt thép trần bể f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm nắp f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm đỡ trần bể f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm đỡ trần bể f16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ , đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Chọ bơm bằng thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m3 |
| 59 | Đệm mạt đá dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6058 | m3 |
| 60 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,069 | m3 |
| 61 | Bê tông bệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,448 | m3 |
| 63 | BTCT M200 cột, cao 4,66m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7998 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,922 | m3 |
| 66 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,69 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3824 | m2 |
| 69 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,38 | m2 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6413 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,778 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,334 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,6274 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,19 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,73 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,33 | m2 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3252 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5374 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1894 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3428 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3665 | tấn |
| 89 | Hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2484 | kg |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 91 | Khuôn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m |
| 92 | Khuôn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,16 | m |
| 93 | Cửa đi thép hộp pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 94 | Cửa sổ thép hộp pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 95 | Khóa quả chùy cửa đi, chốt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | VẬT TƯ TRẠM BƠM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 98 | Chõ bơm D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | Cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp bích thép, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 101 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích cánh lật đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê , đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thép , đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút thép , đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút thép , đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 111 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 112 | Lắp đặt côn thép , đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm n, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép đen n, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Bu lông M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 118 | Zoăng cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 119 | Zoăng cao su DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 120 | Zoăng cao su DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 123 | Coolie neo ống DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Bu lông M12 (Chân máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Phễu mồi bơm f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Máy bơm nước công suất 5,5Kw, lưu lượng 18m3/h (có CO, CQ rõ ràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 127 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 129 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Cáp động lực CXV 4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 138 | Vít nở 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 139 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Tủ điện tổng 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Giá đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt puli sứ loại >=35x35 trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Dây Tiếp đia tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 145 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| H | ĐIỆN TỪ CỘT 0,4 VỀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất C3=TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 4 | Cột H7.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 6 | Cáp lõi nhôm 4*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp <= 7.5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 8 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Móc néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 14 | Vận chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 15 | Vận chuyển bộ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| I | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi