Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mạch vòng liên thông nhánh trên lộ 476E1.44, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ 474E1.44, 475E1.44, 479E1.7, 473E1.44, 373 E1.44”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200139260-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mạch vòng liên thông nhánh trên lộ 476E1.44, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ 474E1.44, 475E1.44, 479E1.7, 473E1.44, 373 E1.44”
Số hiệu KHLCNT 20200106330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-03 09:49:00 đến ngày 2020-02-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,852,741,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công
1 Đầu cốt AM240 AM240 45 Cái
2 Ống nối nhôm 120 ON-120mm2 8 Cái
3 Ống nối nhôm 95 ON-95mm2 6 Cái
4 Ống nối nhôm 70 ON-70mm2 7 Cái
5 Máy cắt Recloser 24kV - 630A > 16kA/s (bao gồm Recloser, tủ điều khiển, biến điện áp cấp nguồn, giá đỡ và phụ kiện) Recloser 24kV - 630A- 16kA/s 2 bộ
6 Cầu dao phụ tải LBS 22kV-630A-16kA/s có kết nối SCADA (bao gồm LBS, tủ điều khiển, biến điện áp cấp nguồn, giá đỡ và phụ kiện) LBS 22kVA-630A-16kA/s 3 bộ
7 Modem 3G VPN Client Modem 3G VPN Client 5 bộ
8 Đèn báo sự cố 22kV (Bao gồm bộ báo tin nhắn, giá đỡ và phụ kiện) ĐSC 3 bộ
9 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor 19 bộ
10 Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor 3 bộ
11 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly CS (LA)-22kV-10kA 13 bộ/3pha
12 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 13 LT14m (G4+N10)/13/190 1 cột
13 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 LT16m (G6+N10)/13/190 2 cột
14 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 12 LT18m (G8+N10)/12/190 13 cột
15 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 LT18m (G8+N10)/13/190 7 cột
16 Sứ đỡ dây VHD-24kV + ty VHD-24kV 556 quả
17 Sứ đỡ dây VHD-35kV + ty VHD-35kV 23 quả
18 Chuỗi sứ néo treo 24kV - 120kN, Polymer CN-24kV-120kN-Polymer 214 chuỗi
19 Chuỗi sứ néo kép treo 24kV - 120kN, Polymer CNK-24kV-120kN-Polymer 9 chuỗi
20 Chuỗi sứ néo treo 35kV - 120kN, Polymer CN-35kV-120kN-Polymer 9 chuỗi
21 Phụ kiện chuỗi néo cáp nhôm AC50-240 (5 chi tiết) PKAC50-240 91 bộ
22 Phụ kiện chuỗi néo cáp nhôm bọc 24kV AC70 (5 chi tiết) PKBAC70 144 bộ
23 Phụ kiện chuỗi néo cáp nhôm bọc 24kV AC95 (5 chi tiết) PKBAC95 6 bộ
24 Phụ kiện chuỗi néo cáp nhôm bọc 24kV AC150 (5 chi tiết) PKBAC150 18 bộ
25 Phụ kiện chuỗi néo kép cáp nhôm bọc 24kV AC150 (7 chi tiết) PKKBAC150 12 bộ
26 Ống bọc cách điện 24kV OBCĐ-24 433 m
27 Dây buộc định hình( giáp buộc cổ sứ 70-95-120) DBĐH 606 cái
28 Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240 G3BL-A50-240 565 cái
29 Ghíp bọc trung áp 24kV GBTA 238 cái
30 Ống nhựa chịu lực HDPE-160/125 HDPE-160/125 915 m
31 Dây dẫn bọc 24kV ACSR/XLE/HDPE-70/11mm2 24kV-ACSR/XLE/HDPE-70/11mm2 4.428 m
32 Dây dẫn bọc 24kV ACSR/XLE/HDPE-95/16mm2 24kV-ACSR/XLE/HDPE-95/16mm2 104 m
33 Dây dẫn bọc 24kV ACSR/XLE/HDPE-120/19mm2 24kV-ACSR/XLE/HDPE-120/19mm2 457 m
34 Dây dẫn bọc 24kV ACSR/XLE/HDPE-150/24mm2 24kV-ACSR/XLE/HDPE-150/24mm2 744 m
35 Dây dẫn bọc 24kV ACSR/XLE/HDPE-240/32mm2 24kV-ACSR/XLE/HDPE-240/32mm2 234 m
36 Dây dẫn bọc 35kV ACSR/XLE/HDPE-120/19mm2 35kV-ACSR/XLE/HDPE-120/19mm2 69 m
37 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 AC-70 mm2 110 m
38 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 AC-120 mm2 339 m
39 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 142 m
40 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 933 m
B Phần vật tư, thiết bị B cấp
1 Hộp nối dùng cho cáp 3 pha 24kV HN 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 3 hộp
2 Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 24kV ngoài trời HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 2 hộp
3 Thanh cái bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 9 m
4 Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) MT50x5 6 m
5 Dây đồng mềm M-50 đấu trung tính CSV DM-M50 12 m
6 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Cosse C-A120 12 cái
7 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Cosse C50 24 cái
8 Băng dính trung áp BDTA 1 cuộn
9 Xà đỡ cầu dao đầu cáp + chống sét van cột đơn (2bộ x 77,13kg/bộ) X-ĐCD+CSV 154,26 kg
10 Clie ôm cáp lên cột đơn (2bộ x 20,16kg/bộ) 40,32 kg
11 Xà phụ XP-1 (1bộ x 9,65kg/bộ) XP-1 9,65 kg
12 Xà phụ XP-2(1bộ x 16,79kg/bộ) XP-2 16,79 kg
13 Xà phụ XP-3 (1bộ x 21,83kg/bộ) XP-3 21,83 kg
14 Ghế thao tác cầu dao (1bộ x 70,87kg/bộ) GTTCD 70,87 kg
15 Thang trèo 3,2m (1bộ x 47,76kg/bộ) TT 47,76 kg
16 Chi tiết tiếp địa lên thiết bị (2bộ x 8,35kg/bộ ) 16,7 kg
17 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang BBTC 2 cái
18 Biển cầu dao (20x30) phản quang BBCD 2 cái
19 Biển báo an toàn (24x36) phản quang BBAT 2 cái
20 Cát đen hào cáp Cát den 162 m3
21 Gạch chỉ Gach 8.100 viên
22 Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m 24kV-0,2m 900 m
23 Sứ báo hiệu cáp MBH 84 cái
24 Tiếp địa đường dây RC-2-18 (15bộ x 79,88kg/bộ) RC-2-18 1.198,2 kg
25 Tiếp địa đường dây RC-2-18CS (2bộ x 90,45kg/bộ) RC-2-18CS 180,9 kg
26 Tiếp địa đường dây RC-2-16CS (1bộ x 87,98kg/bộ) RC-2-16CS 87,98 kg
27 Tiếp địa đường dây RC-2-14CS (2bộ x 85,51kg/bộ) RC-2-14CS 171,02 kg
28 Tiếp địa đường dây RC-2-12CS (1bộ x 84,84kg/bộ) RC-2-12CS 84,84 kg
29 Chi tiết tiếp địa nối TB (27bộ x 9,26kg/bộ) CTTĐTB 250,02 kg
30 Chi tiết tiếp địa LT12 (8bộ x 6,81kg/bộ) CTTĐLT12 54,48 kg
31 Chi tiết tiếp địa LT14 (28bộ x 8,04kg/bộ) CTTĐLT14 225,12 kg
32 Chi tiết tiếp địa LT16 (96bộ x 9,28kg/bộ) CTTĐLT16 890,88 kg
33 Chi tiết tiếp địa LT18 (31bộ x 10,51kg/bộ) CTTĐLT18 325,81 kg
34 Chi tiết tiếp địa LT20 (3bộ x 11,74kg/bộ) CTTĐLT20 35,22 kg
35 Ống nhựa HDPE D32/25 HDPE D32/25 501 m
36 Đai thép+ khóa đai ĐT + KĐ 738 bộ
37 Xà néo cột đơn sứ chuỗi XN-35.1 (1bộ x 109,4kg/bộ) XN-35.1 109,4 kg
38 Xà rẽ cột đơn 35kV XR-35 (1bộ x 76,89kg/bộ) XR-35 76,89 kg
39 Xà néo xuyên tâm cột đơn XN-22 (13bộ x 92,88kg/bộ) XN-22 1.207,44 kg
40 Xà đỡ XĐ2-22.2 (7bộ x 101,4kg/bộ) XĐ2-22.2 709,8 kg
41 Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D (9bộ x 107,32kg/bộ) XNĐ-22D 965,88 kg
42 Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N (10bộ x 97,82kg/bộ) XNĐ-22N 978,2 kg
43 Xà néo cột đơn XN-22.1 (9bộ x 104,24kg/bộ) XN-22.1 938,16 kg
44 Xà rẽ cột đúp ngang 22kV XR3-22 (1bộ x 86,79kg/bộ) XR3-22 86,79 kg
45 Xà rẽ cột đúp dọc 22kV XR2-22 (1bộ x 74,45kg/bộ) XR2-22 74,45 kg
46 Xà rẽ cột đơn 22kV XR1-22 (1bộ x 70,85kg/bộ) XR1-22 70,85 kg
47 Xà phụ 1 pha XP-1 (4bộ x 9,65kg/bộ) XP-1 38,6 kg
48 Xà phụ 1 pha kép XP-1.2 (6bộ x 12,74kg/bộ) XP-1.2 76,44 kg
49 Xà phụ 2 pha kép XP-2.2 (9bộ x 27,24kg/bộ) XP-2.2 245,16 kg
50 Xà phụ 3 pha XP-3 (7bộ x 21,83kg/bộ) XP-3 152,81 kg
51 Xà phụ 3 pha lệch XP-3.1 (5bộ x 23,96kg/bộ) XP-3.1 119,8 kg
52 Xà phụ 3 pha kép XP-3.2 (2bộ x 39,36kg/bộ) XP-3.2 78,72 kg
53 Xà phụ 3 pha kép XP-3.3 (12bộ x 68,76kg/bộ) XP-3.3 825,12 kg
54 Xà đỡ chống sét van (4bộ x 40,19kg/bộ) XĐCSV 160,76 kg
55 Xà đỡ chống sét van kép (2bộ x 65,44kg/bộ) XĐCSVK 130,88 kg
56 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (1bộ x 47,21kg/bộ) XĐ-ĐC+CSV 47,21 kg
57 Xà đỡ recloser và biến điện áp XRE+BU (1bộ x 121,53kg/bộ) XRE+BU 121,53 kg
58 Xà đỡ cầu dao lệch XCDL (8bộ x 68,56kg/bộ) XCDL 548,48 kg
59 Xà đỡ cầu dao lệch XCD (4bộ x 56,48kg/bộ) XCD 225,92 kg
60 Chụp néo dây chống sét cột đơn CHN-1 (29bộ x 104,18kg/bộ) CHN-1 3.021,22 kg
61 Chụp đỡ dây chống sét dùng sứ đứng CHSĐ (28bộ x 72,91kg/bộ) CHSĐ 2.041,48 kg
62 Chụp đỡ dây chống sét CHCS (43bộ x 69,82kg/bộ) CHCS 3.002,26 kg
63 Chụp cột đúp CHĐ-2 (14bộ x 195,6kg/bộ) CHĐ-2 2.738,4 kg
64 Chụp cột đơn CHĐ (34bộ x 121,96kg/bộ) CHĐ 4.146,64 kg
65 Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn (11bộ x 12,76kg/bộ) CD 140,36 kg
66 Cổ dề néo dây chống sét cột đúp (5bộ x 7,8kg/bộ) CD 39 kg
67 Thang trèo 2,5m (7bộ x 41,36kg/bộ) TT-2,5m 289,52 kg
68 Thang trèo 3,2m (19bộ x 47,76kg/bộ) TT-3,2m 907,44 kg
69 Sàn phụ ghế thao tác (1bộ x 17,03kg/bộ) 17,03 kg
70 Ghế thao tác cầu dao GTT (23bộ x 70,87kg/bộ) GTT-CD 1.630,01 kg
71 Gông cột đúp 16m (1bộ x 59,22kg/bộ) GC-16m 59,22 kg
72 Gông cột đúp 18m (4bộ x 59,22kg/bộ) GC-18m 236,88 kg
73 Dây chống sét TK50 TK50 10.203 m
74 Kẹp quai + hotline KQ+HL 9 cái
75 Dây đồng mềm M50 DM50 66 m
76 Đầu cốt đồng M50 M50 167 cái
77 Đầu cốt đồng nhôm AM120 AM120 67 cái
78 Đầu cốt đồng nhôm AM95 AM95 18 cái
79 Đầu cốt đồng nhôm AM70 AM70 27 cái
80 Dây nhôm AV35 AV35 174 m
81 Đầu cốt nhôm A35 A35 174 cái
82 Chụp cực chống sét van CCSV 11 bộ
83 Ống co ngót nhiệt 24kV D20 OCN-D20 27 m
84 Ống co ngót nhiệt 24kV D30 OCN-D30 41,4 m
85 Ống co ngót nhiệt 24kV D50 OCN-D50 25,2 m
86 Băng dính cách điện trung áp BDTA 17 cuộn
87 Khóa néo dây chống sét KN-CS 144 bộ
88 Khóa đỡ dây chống sét KĐ-CS 81 bộ
89 Ghíp bắt dây chống sét G-CS 44 bộ
90 Ghíp bắt tiếp địa chống sét chân cột G-TĐ 168 bộ
91 Biển tên cột BTC 121 cái
92 Biển báo an toàn (35x36) phản quang BAT-24x36 4 cái
93 Biển tên cầu dao (20x30) phản quang BCD 25 cái
94 Sim 3G 3G 5 cái
95 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH50-120 61 cái
96 Dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 40 m
C Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
D C.1. Phần lắp đặt đường dây trung thế (Theo định mức 4970)
E I. Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy cắt Recloser 2 bộ
2 Lắp đặt LBS có kết nối SCADA 3 bộ
3 Lắp đặt tủ điều khiển 5 bộ
4 Lắp đặt máy biến điện áp 1 pha 2 cực 5 bộ
5 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s không có kết nối SCADA 17 bộ
6 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s không có kết nối SCADA 3 bộ
7 Lắp đặt Modem 3G VPN Client 5 bộ
8 Lắp đặt Chống sét van ZnO-22kV 11 bộ
9 Lắp đặt Đèn báo sự cố 22kV (Bao gồm bộ báo tin nhắn, giá đỡ và phụ kiện) 9 bộ
10 Tháo ra, lắp lại Cầu dao phụ tải 24kV 2 bộ
11 Tháo ra, lắp lại Đèn báo sự cố 3 bộ
12 Tháo dỡ, thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV 2 bộ
13 Thu hồi Đèn báo sự cố 3 bộ
F II. Lắp đặt vật liệu
G II.1. Công tác dựng cột bằng thủ công kết hợp máy
1 Dựng Cột bê tông ly tâm 18m loại 13.0 (loại cột lỗ); bằng thủ công + cần cẩu 7 cột
2 Dựng Cột bê tông ly tâm 18m loại 12.0 (loại cột lỗ); bằng thủ công + cần cẩu 13 cột
3 Dựng Cột bê tông ly tâm 16m loại 13.0 (loại cột lỗ); bằng thủ công + cần cẩu 2 cột
4 Dựng Cột bê tông ly tâm 14m loại 13.0 (loại cột lỗ); bằng thủ công + cần cẩu 1 cột
5 Nối mặt bích cột, địa hình bình thường 23 mối
6 Bốc dỡ cột BTLT 59,1 tấn
7 Vận chuyển cột BTLT=100m 59,1 tấn
H II.2. Công tác lắp đặt tiếp địa
1 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II 30 cọc
2 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm 2.287,66 kg
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính D <= 32mm 501 m
4 Bốc dỡ Bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo 3,5 tấn
5 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly <=100m 3,5 tấn
I II.3. Công tác lắp xà
1 Lắp Xà néo cột đơn sứ chuỗi XN-35.1; trọng lượng xà <100kg 1 bộ
2 Lắp Xà rẽ cột đơn 35kV XR-35; trọng lượng xà <100kg 1 bộ
3 Lắp Xà néo xuyên tâm cột đơn XN-22; trọng lượng xà <100kg 13 bộ
4 Lắp Xà đỡ XĐ2-22.2; trọng lượng xà <100kg 7 bộ
5 Lắp Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D; trọng lượng xà <100kg 9 bộ
6 Lắp Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N; trọng lượng xà <100kg 10 bộ
7 Lắp Xà néo cột đơn XN-22.1; trọng lượng xà <100kg 9 bộ
8 Lắp Xà rẽ cột đúp ngang 22kV XR3-22; trọng lượng xà <100kg 1 bộ
9 Lắp Xà rẽ cột đúp dọc 22kV XR2-22; trọng lượng xà <100kg 1 bộ
10 Lắp Xà rẽ cột đơn 22kV XR1-22; trọng lượng xà <100kg 1 bộ
11 Lắp Xà phụ 1 pha XP-1; trọng lượng xà <100kg 4 bộ
12 Lắp Xà phụ 1 pha kép XP-1.2; trọng lượng xà <100kg 6 bộ
13 Lắp Xà phụ 2 pha kép XP-2.2; trọng lượng xà <100kg 9 bộ
14 Lắp Xà phụ 3 pha XP-3; trọng lượng xà <100kg 7 bộ
15 Lắp Xà phụ 3 pha lệch XP-3.1; trọng lượng xà <100kg 5 bộ
16 Lắp Xà phụ 3 pha kép XP-3.2; trọng lượng xà <100kg 2 bộ
17 Lắp Xà phụ 3 pha kép XP-3.3; trọng lượng xà <100kg 12 bộ
18 Lắp Xà đỡ chống sét van; trọng lượng xà <100kg 4 bộ
19 Lắp Xà đỡ chống sét van kép; trọng lượng xà <100kg 2 bộ
20 Lắp Xà đỡ đầu cáp và chống sét van; trọng lượng xà <100kg 1 bộ
21 Lắp Xà đỡ recloser và biến điện áp XRE+BU; trọng lượng xà <100kg 1 bộ
22 Lắp Xà đỡ cầu dao lệch XCDL; trọng lượng xà <100kg 8 bộ
23 Lắp Xà đỡ cầu dao lệch XCD; trọng lượng xà <100kg 4 bộ
24 Lắp Chụp néo dây chống sét cột đơn CHN-1; trọng lượng xà <100kg 29 bộ
25 Lắp Chụp đỡ dây chống sét dùng sứ đứng CHSĐ; trọng lượng xà <100kg 28 bộ
26 Lắp Chụp đỡ dây chống sét CHCS; trọng lượng xà <100kg 43 bộ
27 Lắp Chụp cột đúp CHĐ-2; trọng lượng xà <100kg 14 bộ
28 Lắp Chụp cột đơn CHĐ; trọng lượng xà <100kg 34 bộ
29 Lắp Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn; trọng lượng xà <100kg 11 bộ
30 Lắp Cổ dề néo dây chống sét cột đúp; trọng lượng xà <100kg 5 bộ
31 Lắp Thang trèo 2,5m; trọng lượng xà <100kg 7 bộ
32 Lắp Thang trèo 3,2m; trọng lượng xà <100kg 19 bộ
33 Lắp Sàn phụ ghế thao tác; trọng lượng xà <100kg 1 bộ
34 Lắp Ghế thao tác cầu dao GTT; trọng lượng xà <100kg 23 bộ
35 Lắp Gông cột đúp 18m; trọng lượng xà <100kg 4 bộ
36 Bốc dỡ xà thép 26,259 tấn
37 Vận chuyển xà thép cự ly VC=100m 26,259 tấn
J II.4. Công tác lắp sứ và phụ kiện
1 Lắp Sứ đỡ dây SĐD-24 (cả ty) trên cột tròn 546 quả
2 Lắp Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV trên cột tròn 214 chuỗi
3 Lắp Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV trên cột tròn 9 chuỗi
4 Lắp Sứ đỡ dây SĐD-35 (cả ty) trên cột tròn 23 quả
5 Lắp Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kV trên cột tròn 9 chuỗi
K II.5. Công tác dây dẫn và phụ kiện
1 Kéo rải căng Dây dẫn bọc 24kV AC-70/11 bằng thủ công kết hợp cơ giới 4,341 km
2 Kéo rải căng Dây dẫn bọc 24kV AC-95/16 bằng thủ công kết hợp cơ giới 0,102 km
3 Kéo rải căng Dây dẫn bọc 24kV AC-120/19 bằng thủ công kết hợp cơ giới 0,416 km
4 Kéo rải căng Dây dẫn bọc 24kV AC-150/24 bằng thủ công kết hợp cơ giới 0,729 km
5 Kéo rải căng Dây dẫn bọc 24kV AC-240/32 bằng thủ công kết hợp cơ giới 0,229 km
6 Kéo rải căng Dây dẫn bọc 35kV AC-120/19 bằng thủ công kết hợp cơ giới 0,068 km
7 Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép AC-120/19 bằng thủ công kết hợp cơ giới 0,332 km
8 Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép AC-70/11 bằng thủ công kết hợp cơ giới 0,108 km
9 Kéo rải căng Dây chống sét TK50 bằng thủ công kết hợp cơ giới 10,003 km
10 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly <=100m 10,944 tấn
11 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly <=100m 10,944 tấn/km
12 Lắp Cáp đồng bọc 24kV 1x50mm2 142 m
13 Lắp đặt kẹp quai 9 cái
14 Lắp đặt kẹp hotline 9 cái
15 Lắp Dây đồng mềm M50 66 m
16 Ép Đầu cốt đồng M50 16,7 10 đầu
17 Ép Đầu cốt đồng nhôm AM240 4,5 10 đầu
18 Ép Đầu cốt đồng nhôm AM120 6,7 10 đầu
19 Ép Đầu cốt đồng nhôm AM95 1,8 10 đầu
20 Ép Đầu cốt đồng nhôm AM70 2,7 10 đầu
21 Ép nối dây dẫn, tiết diện 120mm2 8 mối
22 Ép nối dây dẫn, tiết diện 95mm2 6 mối
23 Ép nối dây dẫn, tiết diện 70mm2 7 mối
24 Lắp đặt Dây nhôm AV35 bằng thủ công 174 m
25 Ép Đầu cốt nhôm A35 17,4 10 đầu
26 Lắp Khóa néo dây chống sét; chiều cao lắp <= 20m 144 bộ
27 Lắp Khóa đỡ dây chống sét; chiều cao lắp <= 20m 81 bộ
28 Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m 150 bộ
29 Lắp Kẹp hãm cáp vặn xoắn; tiết diện cáp <= 4x120mm2 61 bộ
L II.6. Phần tháo ra, lắp lại
1 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-120/19 1,903 km
2 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-70/11 0,662 km
3 Tháo ra, lắp lại chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV chiều cao <=20m 165 bộ
4 Tháo ra, lắp lại chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV chiều cao <=20m 15 bộ
5 Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV; trên cột 0,7 10 sứ
6 Tháo ra, lắp lại xà rẽ cột đúp ngang tuyến 2 bộ
7 Tháo ra, lắp lại xà rẽ cột đúp dọc tuyến 1 bộ
8 Tháo ra, lắp lại xà néo cột đơn 1 bộ
9 Tháo ra, lắp lại xà lệch 1 pha 22 bộ
10 Tháo ra, lắp lại xà phụ 1 pha 1 bộ
11 Tháo ra, lắp lại xà phụ 3 pha 1 bộ
12 Tháo ra, lắp lại xà cầu dao 1 bộ
13 Tháo ra, lắp lại xà đỡ đầu cáp 1 bộ
14 Tháo ra lắp lại cáp ABC 4x50 371 m
15 Tháo ra lắp lại cáp ABC 4x120 1.288 m
M II.7. Phần tháo dỡ thu hồi
1 Thu hồi dây dẫn AC-70/11 4.251 m
2 Thu hồi dây dẫn AC-150/24 723 m
3 Thu hồi dây bọc 24kV AC/95 48 m
4 Thu hồi cột LT12 bằng thủ công 17 cột
5 Thu hồi xà đỡ 3 pha lệch XL3 bằng thủ công 1 bộ
6 Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-24 (cả ty) bằng thủ công 455 quả
7 Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-35 (cả ty) bằng thủ công 15 quả
8 Thu hồi chuỗi néo 24kV chiều cao <=20m 9 bộ
9 Thu hồi xà néo cột đúp ngang tuyến bằng thủ công 13 bộ
10 Thu hồi xà néo cột đúp dọc tuyến bằng thủ công 4 bộ
11 Thu hồi xà néo cột đơn bằng thủ công 2 bộ
12 Thu hồi xà phụ 3 pha bằng thủ công 3 bộ
13 Thu hồi xà rẽ cột đúp ngang tuyến bằng thủ công 1 bộ
14 Thu hồi xà rẽ cột đơn bằng thủ công 3 bộ
15 Thu hồi xà đỡ XĐ-3 bằng thủ công 3 bộ
16 Thu hồi xà đỡ XĐ-2 bằng thủ công 20 bộ
17 Thu hồi xà đỡ XĐ-1 bằng thủ công 1 bộ
18 Thu hồi chụp cột đúp bằng thủ công 1 bộ
19 Thu hồi ghế thao tác bằng thủ công 1 bộ
20 Thu hồi thang trèo bằng thủ công 2 bộ
N C.2. Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế (Theo định mức 4970)
O I. Phần thiết bị:
1 Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời 2 bộ
2 Lắp đặt Chống sét van 24kV 2 bộ
P II. Phần vật liệu:
1 Kéo rải Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV-3x120mm2; Trên giá đỡ, TL < 15kg 18 m
2 Kéo rải Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV-3x120mm2; Trong ống nhựa, TL<15kg 906 m
3 Làm Hộp nối dùng cho cáp 3 pha 24kV HN 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 3 hộp
4 Làm Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 24kV ngoài trời HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 2 đầu 3 pha
5 Lắp Thanh cái bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 9 m
6 Lắp Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) 6 m
7 Lắp Dây đồng mềm M-50 đấu trung tính CSV 12 m
8 Lắp Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 33 m
9 Ép Đầu cốt đồng nhôm AM120 1,2 10cái
10 Ép Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 2,4 10cái
11 Lắp Sứ đỡ dây SĐD-22 trên cột 10 quả
12 Lắp Xà đỡ vầu dao đầu cáp + chống sét van cột đơn; trọng lượng xà <100kg 2 bộ
13 Lắp Clie ôm cáp lên cột đơn ; trọng lượng xà <50kg 2 bộ
14 Lắp Xà phụ XP-1; trọng lượng xà <15lg 1 bộ
15 Lắp Xà phụ XP-2; trọng lượng xà <25lg 1 bộ
16 Lắp Xà phụ XP-3; trọng lượng xà <50lg 1 bộ
17 Lắp Ghế thao tác cầu dao; trọng lượng xà <25lg 1 bộ
18 Lắp Thang trèo 3,2m; trọng lượng xà <50lg 1 bộ
19 Làm dây tiếp địa cột điện F=8-10 16,7 kg
20 Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m 6 cái
21 Rải cát hào cáp 162 m3
22 Rải gạch chỉ 8.100 viên
23 Rải lưới báo hiệu cáp 180 m2
Q C.3. Phần lắp đặt đường dây trung thế (Theo định mức 1776)
R I. Phần thiết bị:
S II. Phần vật liệu:
T II.1. Công tác làm móng bằng thủ công
U II.1.1. Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-18
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 159,6 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 68,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 4,752 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,6032 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1096 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,2304 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 63,72 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,424 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 157,104 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 70,896 m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 70,896 m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 70,896 m3
V II.1.2. Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-14
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 8,169 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 3,501 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,288 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1028 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0091 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0172 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 3,214 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,201 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,967 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 3,703 m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 3,703 m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 3,703 m3
W II.1.3. Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 15,183 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 6,507 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,56 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,168 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0179 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0384 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 7,14 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,9 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,09 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 8,6 m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 8,6 m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 8,6 m3
X II.1.4. Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-18
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 77,392 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 33,168 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,64 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7328 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0718 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1536 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 35,24 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,6 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 69,08 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 41,48 m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 41,48 m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 41,48 m3
Y II.1.5. Công tác đào, lấp tiếp địa
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,6 m3
2 Khoan tay trên cạn độ sâu hố khoan đến 10m cấp đất đá I - III 386,4 m
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 12,6 m3
Z C.4. Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế (Theo định mức 1776)
AA I. Phần thiết bị:
AB II. Phần vật liệu:
AC II.1. Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 110,39 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 47,31 m3
3 Rải ống nhựa HDPE D130/100 bảo vệ cáp 415 m
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 83 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III 74,7 m3
AD II.2. Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 5 cm 970 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép 29,1 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 108,64 m3
4 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 46,56 m3
5 Rải ống nhựa HDPE D130/100 bảo vệ cáp 485 m
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 67,9 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III 116,4 m3
AE C.5. Phần lắp đặt Scada
AF I. Vật liệu
1 SIM APN VNPT 30 bộ
2 Cáp mạng 50 m
3 Dây đơn 1x1mm2 1x1mm2 50 m
4 Đầu hạt mạng 30 cái
5 Đầu cốt kim các loại 100 cái
6 Dây thít 100 cái
7 Băng dính cách điện 50 cuộn
AG II. Dịch vụ
1 Gói cước 3G SIM APN 3 tháng 5 gói
2 Kênh truyền Megawan 15 tháng
AH III. Lắp đặt
AI III.1. Thiết bị
1 Lắp đặt Router Modem 3G 5 bộ
AJ III.2. Vật liệu
1 Kéo rải cáp mạng 5 10 m
2 Kéo rải cáp 1x1mm2 5 10 m
3 Bấm đầu mạng 30 cái
4 Ép đầu cốt các loại 10 10 cái
AK IV. Thí nghiệm hiệu chỉnh
AL IV.1. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 5 hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 5 hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu 5 hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn 5 hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu 5 hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian 5 hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra 5 hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình 5 hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 5 hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 5 hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 5 hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 5 hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn 5 hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi 5 hàm
AM IV.2. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật
1 Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 5 hệ thống
2 Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 5 hệ thống
3 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 5 hệ thống
4 Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy 5 hệ thống
5 Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy 5 hệ thống
AN IV.3. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AO IV.3.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 5 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 5 ngăn
AP IV.3.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV 5 ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển 5 ngăn
AQ IV.4. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AR IV.4.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 5 ngăn
AS IV.4.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 5 ngăn
AT IV.5. Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 105 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 240 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 5 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 25 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 5 tín hiệu
AU IV.6. Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AV IV.6.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 105 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 240 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 5 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 25 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 5 tín hiệu
AW IV.6.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 105 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 240 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 5 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 25 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 5 tín hiệu
AX C.6. Phần hoàn trả
1 Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông 194 m2
AY C.7. Phần vận chuyển
AZ I. Phần đường dây trung thế không
BA I.1. Phần thiết bị
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 5 ca
BB I.2. Phần vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 6 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 12 ca
BC II. Phần đường dây cáp ngầm
BD II.1. Phần thiết bị
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn 0,5 ca
BE II.2. Phần vật liệu
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cáp 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->