Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mạch vòng liên thông nhánh trên lộ 476E1.44, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ 474E1.44, 475E1.44, 479E1.7, 473E1.44, 373 E1.44”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200139260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: “Xây dựng mạch vòng liên thông nhánh trên lộ 476E1.44, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các lộ 474E1.44, 475E1.44, 479E1.7, 473E1.44, 373 E1.44” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200106330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-03 09:49:00 đến ngày 2020-02-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,852,741,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp, B vận chuyển đến vị trí thi công | |||
| 1 | Đầu cốt AM240 | AM240 | 45 | Cái |
| 2 | Ống nối nhôm 120 | ON-120mm2 | 8 | Cái |
| 3 | Ống nối nhôm 95 | ON-95mm2 | 6 | Cái |
| 4 | Ống nối nhôm 70 | ON-70mm2 | 7 | Cái |
| 5 | Máy cắt Recloser 24kV - 630A > 16kA/s (bao gồm Recloser, tủ điều khiển, biến điện áp cấp nguồn, giá đỡ và phụ kiện) | Recloser 24kV - 630A- 16kA/s | 2 | bộ |
| 6 | Cầu dao phụ tải LBS 22kV-630A-16kA/s có kết nối SCADA (bao gồm LBS, tủ điều khiển, biến điện áp cấp nguồn, giá đỡ và phụ kiện) | LBS 22kVA-630A-16kA/s | 3 | bộ |
| 7 | Modem 3G VPN Client | Modem 3G VPN Client | 5 | bộ |
| 8 | Đèn báo sự cố 22kV (Bao gồm bộ báo tin nhắn, giá đỡ và phụ kiện) | ĐSC | 3 | bộ |
| 9 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor | 19 | bộ |
| 10 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor | 3 | bộ |
| 11 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 13 | bộ/3pha |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 13 | LT14m (G4+N10)/13/190 | 1 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | LT16m (G6+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 12 | LT18m (G8+N10)/12/190 | 13 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | LT18m (G8+N10)/13/190 | 7 | cột |
| 16 | Sứ đỡ dây VHD-24kV + ty | VHD-24kV | 556 | quả |
| 17 | Sứ đỡ dây VHD-35kV + ty | VHD-35kV | 23 | quả |
| 18 | Chuỗi sứ néo treo 24kV - 120kN, Polymer | CN-24kV-120kN-Polymer | 214 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi sứ néo kép treo 24kV - 120kN, Polymer | CNK-24kV-120kN-Polymer | 9 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi sứ néo treo 35kV - 120kN, Polymer | CN-35kV-120kN-Polymer | 9 | chuỗi |
| 21 | Phụ kiện chuỗi néo cáp nhôm AC50-240 (5 chi tiết) | PKAC50-240 | 91 | bộ |
| 22 | Phụ kiện chuỗi néo cáp nhôm bọc 24kV AC70 (5 chi tiết) | PKBAC70 | 144 | bộ |
| 23 | Phụ kiện chuỗi néo cáp nhôm bọc 24kV AC95 (5 chi tiết) | PKBAC95 | 6 | bộ |
| 24 | Phụ kiện chuỗi néo cáp nhôm bọc 24kV AC150 (5 chi tiết) | PKBAC150 | 18 | bộ |
| 25 | Phụ kiện chuỗi néo kép cáp nhôm bọc 24kV AC150 (7 chi tiết) | PKKBAC150 | 12 | bộ |
| 26 | Ống bọc cách điện 24kV | OBCĐ-24 | 433 | m |
| 27 | Dây buộc định hình( giáp buộc cổ sứ 70-95-120) | DBĐH | 606 | cái |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông loại A50-240 | G3BL-A50-240 | 565 | cái |
| 29 | Ghíp bọc trung áp 24kV | GBTA | 238 | cái |
| 30 | Ống nhựa chịu lực HDPE-160/125 | HDPE-160/125 | 915 | m |
| 31 | Dây dẫn bọc 24kV ACSR/XLE/HDPE-70/11mm2 | 24kV-ACSR/XLE/HDPE-70/11mm2 | 4.428 | m |
| 32 | Dây dẫn bọc 24kV ACSR/XLE/HDPE-95/16mm2 | 24kV-ACSR/XLE/HDPE-95/16mm2 | 104 | m |
| 33 | Dây dẫn bọc 24kV ACSR/XLE/HDPE-120/19mm2 | 24kV-ACSR/XLE/HDPE-120/19mm2 | 457 | m |
| 34 | Dây dẫn bọc 24kV ACSR/XLE/HDPE-150/24mm2 | 24kV-ACSR/XLE/HDPE-150/24mm2 | 744 | m |
| 35 | Dây dẫn bọc 24kV ACSR/XLE/HDPE-240/32mm2 | 24kV-ACSR/XLE/HDPE-240/32mm2 | 234 | m |
| 36 | Dây dẫn bọc 35kV ACSR/XLE/HDPE-120/19mm2 | 35kV-ACSR/XLE/HDPE-120/19mm2 | 69 | m |
| 37 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | AC-70 mm2 | 110 | m |
| 38 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | AC-120 mm2 | 339 | m |
| 39 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 142 | m |
| 40 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 933 | m |
| B | Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| 1 | Hộp nối dùng cho cáp 3 pha 24kV | HN 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 3 | hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 24kV ngoài trời | HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | hộp |
| 3 | Thanh cái bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 9 | m |
| 4 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | MT50x5 | 6 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M-50 đấu trung tính CSV | DM-M50 | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Cosse C50 | 24 | cái |
| 8 | Băng dính trung áp | BDTA | 1 | cuộn |
| 9 | Xà đỡ cầu dao đầu cáp + chống sét van cột đơn (2bộ x 77,13kg/bộ) | X-ĐCD+CSV | 154,26 | kg |
| 10 | Clie ôm cáp lên cột đơn (2bộ x 20,16kg/bộ) | 40,32 | kg | |
| 11 | Xà phụ XP-1 (1bộ x 9,65kg/bộ) | XP-1 | 9,65 | kg |
| 12 | Xà phụ XP-2(1bộ x 16,79kg/bộ) | XP-2 | 16,79 | kg |
| 13 | Xà phụ XP-3 (1bộ x 21,83kg/bộ) | XP-3 | 21,83 | kg |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao (1bộ x 70,87kg/bộ) | GTTCD | 70,87 | kg |
| 15 | Thang trèo 3,2m (1bộ x 47,76kg/bộ) | TT | 47,76 | kg |
| 16 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị (2bộ x 8,35kg/bộ ) | TĐ | 16,7 | kg |
| 17 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | BBTC | 2 | cái |
| 18 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | BBCD | 2 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 2 | cái |
| 20 | Cát đen hào cáp | Cát den | 162 | m3 |
| 21 | Gạch chỉ | Gach | 8.100 | viên |
| 22 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | 24kV-0,2m | 900 | m |
| 23 | Sứ báo hiệu cáp | MBH | 84 | cái |
| 24 | Tiếp địa đường dây RC-2-18 (15bộ x 79,88kg/bộ) | RC-2-18 | 1.198,2 | kg |
| 25 | Tiếp địa đường dây RC-2-18CS (2bộ x 90,45kg/bộ) | RC-2-18CS | 180,9 | kg |
| 26 | Tiếp địa đường dây RC-2-16CS (1bộ x 87,98kg/bộ) | RC-2-16CS | 87,98 | kg |
| 27 | Tiếp địa đường dây RC-2-14CS (2bộ x 85,51kg/bộ) | RC-2-14CS | 171,02 | kg |
| 28 | Tiếp địa đường dây RC-2-12CS (1bộ x 84,84kg/bộ) | RC-2-12CS | 84,84 | kg |
| 29 | Chi tiết tiếp địa nối TB (27bộ x 9,26kg/bộ) | CTTĐTB | 250,02 | kg |
| 30 | Chi tiết tiếp địa LT12 (8bộ x 6,81kg/bộ) | CTTĐLT12 | 54,48 | kg |
| 31 | Chi tiết tiếp địa LT14 (28bộ x 8,04kg/bộ) | CTTĐLT14 | 225,12 | kg |
| 32 | Chi tiết tiếp địa LT16 (96bộ x 9,28kg/bộ) | CTTĐLT16 | 890,88 | kg |
| 33 | Chi tiết tiếp địa LT18 (31bộ x 10,51kg/bộ) | CTTĐLT18 | 325,81 | kg |
| 34 | Chi tiết tiếp địa LT20 (3bộ x 11,74kg/bộ) | CTTĐLT20 | 35,22 | kg |
| 35 | Ống nhựa HDPE D32/25 | HDPE D32/25 | 501 | m |
| 36 | Đai thép+ khóa đai | ĐT + KĐ | 738 | bộ |
| 37 | Xà néo cột đơn sứ chuỗi XN-35.1 (1bộ x 109,4kg/bộ) | XN-35.1 | 109,4 | kg |
| 38 | Xà rẽ cột đơn 35kV XR-35 (1bộ x 76,89kg/bộ) | XR-35 | 76,89 | kg |
| 39 | Xà néo xuyên tâm cột đơn XN-22 (13bộ x 92,88kg/bộ) | XN-22 | 1.207,44 | kg |
| 40 | Xà đỡ XĐ2-22.2 (7bộ x 101,4kg/bộ) | XĐ2-22.2 | 709,8 | kg |
| 41 | Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D (9bộ x 107,32kg/bộ) | XNĐ-22D | 965,88 | kg |
| 42 | Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N (10bộ x 97,82kg/bộ) | XNĐ-22N | 978,2 | kg |
| 43 | Xà néo cột đơn XN-22.1 (9bộ x 104,24kg/bộ) | XN-22.1 | 938,16 | kg |
| 44 | Xà rẽ cột đúp ngang 22kV XR3-22 (1bộ x 86,79kg/bộ) | XR3-22 | 86,79 | kg |
| 45 | Xà rẽ cột đúp dọc 22kV XR2-22 (1bộ x 74,45kg/bộ) | XR2-22 | 74,45 | kg |
| 46 | Xà rẽ cột đơn 22kV XR1-22 (1bộ x 70,85kg/bộ) | XR1-22 | 70,85 | kg |
| 47 | Xà phụ 1 pha XP-1 (4bộ x 9,65kg/bộ) | XP-1 | 38,6 | kg |
| 48 | Xà phụ 1 pha kép XP-1.2 (6bộ x 12,74kg/bộ) | XP-1.2 | 76,44 | kg |
| 49 | Xà phụ 2 pha kép XP-2.2 (9bộ x 27,24kg/bộ) | XP-2.2 | 245,16 | kg |
| 50 | Xà phụ 3 pha XP-3 (7bộ x 21,83kg/bộ) | XP-3 | 152,81 | kg |
| 51 | Xà phụ 3 pha lệch XP-3.1 (5bộ x 23,96kg/bộ) | XP-3.1 | 119,8 | kg |
| 52 | Xà phụ 3 pha kép XP-3.2 (2bộ x 39,36kg/bộ) | XP-3.2 | 78,72 | kg |
| 53 | Xà phụ 3 pha kép XP-3.3 (12bộ x 68,76kg/bộ) | XP-3.3 | 825,12 | kg |
| 54 | Xà đỡ chống sét van (4bộ x 40,19kg/bộ) | XĐCSV | 160,76 | kg |
| 55 | Xà đỡ chống sét van kép (2bộ x 65,44kg/bộ) | XĐCSVK | 130,88 | kg |
| 56 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (1bộ x 47,21kg/bộ) | XĐ-ĐC+CSV | 47,21 | kg |
| 57 | Xà đỡ recloser và biến điện áp XRE+BU (1bộ x 121,53kg/bộ) | XRE+BU | 121,53 | kg |
| 58 | Xà đỡ cầu dao lệch XCDL (8bộ x 68,56kg/bộ) | XCDL | 548,48 | kg |
| 59 | Xà đỡ cầu dao lệch XCD (4bộ x 56,48kg/bộ) | XCD | 225,92 | kg |
| 60 | Chụp néo dây chống sét cột đơn CHN-1 (29bộ x 104,18kg/bộ) | CHN-1 | 3.021,22 | kg |
| 61 | Chụp đỡ dây chống sét dùng sứ đứng CHSĐ (28bộ x 72,91kg/bộ) | CHSĐ | 2.041,48 | kg |
| 62 | Chụp đỡ dây chống sét CHCS (43bộ x 69,82kg/bộ) | CHCS | 3.002,26 | kg |
| 63 | Chụp cột đúp CHĐ-2 (14bộ x 195,6kg/bộ) | CHĐ-2 | 2.738,4 | kg |
| 64 | Chụp cột đơn CHĐ (34bộ x 121,96kg/bộ) | CHĐ | 4.146,64 | kg |
| 65 | Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn (11bộ x 12,76kg/bộ) | CD | 140,36 | kg |
| 66 | Cổ dề néo dây chống sét cột đúp (5bộ x 7,8kg/bộ) | CD | 39 | kg |
| 67 | Thang trèo 2,5m (7bộ x 41,36kg/bộ) | TT-2,5m | 289,52 | kg |
| 68 | Thang trèo 3,2m (19bộ x 47,76kg/bộ) | TT-3,2m | 907,44 | kg |
| 69 | Sàn phụ ghế thao tác (1bộ x 17,03kg/bộ) | 17,03 | kg | |
| 70 | Ghế thao tác cầu dao GTT (23bộ x 70,87kg/bộ) | GTT-CD | 1.630,01 | kg |
| 71 | Gông cột đúp 16m (1bộ x 59,22kg/bộ) | GC-16m | 59,22 | kg |
| 72 | Gông cột đúp 18m (4bộ x 59,22kg/bộ) | GC-18m | 236,88 | kg |
| 73 | Dây chống sét TK50 | TK50 | 10.203 | m |
| 74 | Kẹp quai + hotline | KQ+HL | 9 | cái |
| 75 | Dây đồng mềm M50 | DM50 | 66 | m |
| 76 | Đầu cốt đồng M50 | M50 | 167 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | AM120 | 67 | cái |
| 78 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | AM95 | 18 | cái |
| 79 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 27 | cái |
| 80 | Dây nhôm AV35 | AV35 | 174 | m |
| 81 | Đầu cốt nhôm A35 | A35 | 174 | cái |
| 82 | Chụp cực chống sét van | CCSV | 11 | bộ |
| 83 | Ống co ngót nhiệt 24kV D20 | OCN-D20 | 27 | m |
| 84 | Ống co ngót nhiệt 24kV D30 | OCN-D30 | 41,4 | m |
| 85 | Ống co ngót nhiệt 24kV D50 | OCN-D50 | 25,2 | m |
| 86 | Băng dính cách điện trung áp | BDTA | 17 | cuộn |
| 87 | Khóa néo dây chống sét | KN-CS | 144 | bộ |
| 88 | Khóa đỡ dây chống sét | KĐ-CS | 81 | bộ |
| 89 | Ghíp bắt dây chống sét | G-CS | 44 | bộ |
| 90 | Ghíp bắt tiếp địa chống sét chân cột | G-TĐ | 168 | bộ |
| 91 | Biển tên cột | BTC | 121 | cái |
| 92 | Biển báo an toàn (35x36) phản quang | BAT-24x36 | 4 | cái |
| 93 | Biển tên cầu dao (20x30) phản quang | BCD | 25 | cái |
| 94 | Sim 3G | 3G | 5 | cái |
| 95 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | KH50-120 | 61 | cái |
| 96 | Dây đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 40 | m |
| C | Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| D | C.1. Phần lắp đặt đường dây trung thế (Theo định mức 4970) | |||
| E | I. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt Recloser | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt LBS có kết nối SCADA | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt máy biến điện áp 1 pha 2 cực | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 22kV-630A-16kA/s không có kết nối SCADA | 17 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV-630A-16kA/s không có kết nối SCADA | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Modem 3G VPN Client | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van ZnO-22kV | 11 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Đèn báo sự cố 22kV (Bao gồm bộ báo tin nhắn, giá đỡ và phụ kiện) | 9 | bộ | |
| 10 | Tháo ra, lắp lại Cầu dao phụ tải 24kV | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo ra, lắp lại Đèn báo sự cố | 3 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV | 2 | bộ | |
| 13 | Thu hồi Đèn báo sự cố | 3 | bộ | |
| F | II. Lắp đặt vật liệu | |||
| G | II.1. Công tác dựng cột bằng thủ công kết hợp máy | |||
| 1 | Dựng Cột bê tông ly tâm 18m loại 13.0 (loại cột lỗ); bằng thủ công + cần cẩu | 7 | cột | |
| 2 | Dựng Cột bê tông ly tâm 18m loại 12.0 (loại cột lỗ); bằng thủ công + cần cẩu | 13 | cột | |
| 3 | Dựng Cột bê tông ly tâm 16m loại 13.0 (loại cột lỗ); bằng thủ công + cần cẩu | 2 | cột | |
| 4 | Dựng Cột bê tông ly tâm 14m loại 13.0 (loại cột lỗ); bằng thủ công + cần cẩu | 1 | cột | |
| 5 | Nối mặt bích cột, địa hình bình thường | 23 | mối | |
| 6 | Bốc dỡ cột BTLT | 59,1 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cột BTLT=100m | 59,1 | tấn | |
| H | II.2. Công tác lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 30 | cọc | |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F 8-10mm | 2.287,66 | kg | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính D <= 32mm | 501 | m | |
| 4 | Bốc dỡ Bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo | 3,5 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly <=100m | 3,5 | tấn | |
| I | II.3. Công tác lắp xà | |||
| 1 | Lắp Xà néo cột đơn sứ chuỗi XN-35.1; trọng lượng xà <100kg | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp Xà rẽ cột đơn 35kV XR-35; trọng lượng xà <100kg | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp Xà néo xuyên tâm cột đơn XN-22; trọng lượng xà <100kg | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp Xà đỡ XĐ2-22.2; trọng lượng xà <100kg | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D; trọng lượng xà <100kg | 9 | bộ | |
| 6 | Lắp Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N; trọng lượng xà <100kg | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp Xà néo cột đơn XN-22.1; trọng lượng xà <100kg | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp Xà rẽ cột đúp ngang 22kV XR3-22; trọng lượng xà <100kg | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp Xà rẽ cột đúp dọc 22kV XR2-22; trọng lượng xà <100kg | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp Xà rẽ cột đơn 22kV XR1-22; trọng lượng xà <100kg | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp Xà phụ 1 pha XP-1; trọng lượng xà <100kg | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp Xà phụ 1 pha kép XP-1.2; trọng lượng xà <100kg | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp Xà phụ 2 pha kép XP-2.2; trọng lượng xà <100kg | 9 | bộ | |
| 14 | Lắp Xà phụ 3 pha XP-3; trọng lượng xà <100kg | 7 | bộ | |
| 15 | Lắp Xà phụ 3 pha lệch XP-3.1; trọng lượng xà <100kg | 5 | bộ | |
| 16 | Lắp Xà phụ 3 pha kép XP-3.2; trọng lượng xà <100kg | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp Xà phụ 3 pha kép XP-3.3; trọng lượng xà <100kg | 12 | bộ | |
| 18 | Lắp Xà đỡ chống sét van; trọng lượng xà <100kg | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp Xà đỡ chống sét van kép; trọng lượng xà <100kg | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp Xà đỡ đầu cáp và chống sét van; trọng lượng xà <100kg | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp Xà đỡ recloser và biến điện áp XRE+BU; trọng lượng xà <100kg | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp Xà đỡ cầu dao lệch XCDL; trọng lượng xà <100kg | 8 | bộ | |
| 23 | Lắp Xà đỡ cầu dao lệch XCD; trọng lượng xà <100kg | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp Chụp néo dây chống sét cột đơn CHN-1; trọng lượng xà <100kg | 29 | bộ | |
| 25 | Lắp Chụp đỡ dây chống sét dùng sứ đứng CHSĐ; trọng lượng xà <100kg | 28 | bộ | |
| 26 | Lắp Chụp đỡ dây chống sét CHCS; trọng lượng xà <100kg | 43 | bộ | |
| 27 | Lắp Chụp cột đúp CHĐ-2; trọng lượng xà <100kg | 14 | bộ | |
| 28 | Lắp Chụp cột đơn CHĐ; trọng lượng xà <100kg | 34 | bộ | |
| 29 | Lắp Cổ dề đỡ dây chống sét cột đơn; trọng lượng xà <100kg | 11 | bộ | |
| 30 | Lắp Cổ dề néo dây chống sét cột đúp; trọng lượng xà <100kg | 5 | bộ | |
| 31 | Lắp Thang trèo 2,5m; trọng lượng xà <100kg | 7 | bộ | |
| 32 | Lắp Thang trèo 3,2m; trọng lượng xà <100kg | 19 | bộ | |
| 33 | Lắp Sàn phụ ghế thao tác; trọng lượng xà <100kg | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp Ghế thao tác cầu dao GTT; trọng lượng xà <100kg | 23 | bộ | |
| 35 | Lắp Gông cột đúp 18m; trọng lượng xà <100kg | 4 | bộ | |
| 36 | Bốc dỡ xà thép | 26,259 | tấn | |
| 37 | Vận chuyển xà thép cự ly VC=100m | 26,259 | tấn | |
| J | II.4. Công tác lắp sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp Sứ đỡ dây SĐD-24 (cả ty) trên cột tròn | 546 | quả | |
| 2 | Lắp Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV trên cột tròn | 214 | chuỗi | |
| 3 | Lắp Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV trên cột tròn | 9 | chuỗi | |
| 4 | Lắp Sứ đỡ dây SĐD-35 (cả ty) trên cột tròn | 23 | quả | |
| 5 | Lắp Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kV trên cột tròn | 9 | chuỗi | |
| K | II.5. Công tác dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng Dây dẫn bọc 24kV AC-70/11 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 4,341 | km | |
| 2 | Kéo rải căng Dây dẫn bọc 24kV AC-95/16 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 0,102 | km | |
| 3 | Kéo rải căng Dây dẫn bọc 24kV AC-120/19 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 0,416 | km | |
| 4 | Kéo rải căng Dây dẫn bọc 24kV AC-150/24 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 0,729 | km | |
| 5 | Kéo rải căng Dây dẫn bọc 24kV AC-240/32 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 0,229 | km | |
| 6 | Kéo rải căng Dây dẫn bọc 35kV AC-120/19 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 0,068 | km | |
| 7 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép AC-120/19 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 0,332 | km | |
| 8 | Kéo rải căng Dây nhôm trần lõi thép AC-70/11 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 0,108 | km | |
| 9 | Kéo rải căng Dây chống sét TK50 bằng thủ công kết hợp cơ giới | 10,003 | km | |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly <=100m | 10,944 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly <=100m | 10,944 | tấn/km | |
| 12 | Lắp Cáp đồng bọc 24kV 1x50mm2 | 142 | m | |
| 13 | Lắp đặt kẹp quai | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt kẹp hotline | 9 | cái | |
| 15 | Lắp Dây đồng mềm M50 | 66 | m | |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng M50 | 16,7 | 10 đầu | |
| 17 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM240 | 4,5 | 10 đầu | |
| 18 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 6,7 | 10 đầu | |
| 19 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 1,8 | 10 đầu | |
| 20 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 2,7 | 10 đầu | |
| 21 | Ép nối dây dẫn, tiết diện 120mm2 | 8 | mối | |
| 22 | Ép nối dây dẫn, tiết diện 95mm2 | 6 | mối | |
| 23 | Ép nối dây dẫn, tiết diện 70mm2 | 7 | mối | |
| 24 | Lắp đặt Dây nhôm AV35 bằng thủ công | 174 | m | |
| 25 | Ép Đầu cốt nhôm A35 | 17,4 | 10 đầu | |
| 26 | Lắp Khóa néo dây chống sét; chiều cao lắp <= 20m | 144 | bộ | |
| 27 | Lắp Khóa đỡ dây chống sét; chiều cao lắp <= 20m | 81 | bộ | |
| 28 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng <=20m | 150 | bộ | |
| 29 | Lắp Kẹp hãm cáp vặn xoắn; tiết diện cáp <= 4x120mm2 | 61 | bộ | |
| L | II.6. Phần tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-120/19 | 1,903 | km | |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC-70/11 | 0,662 | km | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV chiều cao <=20m | 165 | bộ | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV chiều cao <=20m | 15 | bộ | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 24kV; trên cột | 0,7 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại xà rẽ cột đúp ngang tuyến | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo ra, lắp lại xà rẽ cột đúp dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo ra, lắp lại xà néo cột đơn | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo ra, lắp lại xà lệch 1 pha | 22 | bộ | |
| 10 | Tháo ra, lắp lại xà phụ 1 pha | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo ra, lắp lại xà phụ 3 pha | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo ra, lắp lại xà cầu dao | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo ra, lắp lại xà đỡ đầu cáp | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo ra lắp lại cáp ABC 4x50 | 371 | m | |
| 15 | Tháo ra lắp lại cáp ABC 4x120 | 1.288 | m | |
| M | II.7. Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AC-70/11 | 4.251 | m | |
| 2 | Thu hồi dây dẫn AC-150/24 | 723 | m | |
| 3 | Thu hồi dây bọc 24kV AC/95 | 48 | m | |
| 4 | Thu hồi cột LT12 bằng thủ công | 17 | cột | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ 3 pha lệch XL3 bằng thủ công | 1 | bộ | |
| 6 | Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-24 (cả ty) bằng thủ công | 455 | quả | |
| 7 | Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-35 (cả ty) bằng thủ công | 15 | quả | |
| 8 | Thu hồi chuỗi néo 24kV chiều cao <=20m | 9 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà néo cột đúp ngang tuyến bằng thủ công | 13 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà néo cột đúp dọc tuyến bằng thủ công | 4 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà néo cột đơn bằng thủ công | 2 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà phụ 3 pha bằng thủ công | 3 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà rẽ cột đúp ngang tuyến bằng thủ công | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà rẽ cột đơn bằng thủ công | 3 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà đỡ XĐ-3 bằng thủ công | 3 | bộ | |
| 16 | Thu hồi xà đỡ XĐ-2 bằng thủ công | 20 | bộ | |
| 17 | Thu hồi xà đỡ XĐ-1 bằng thủ công | 1 | bộ | |
| 18 | Thu hồi chụp cột đúp bằng thủ công | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi ghế thao tác bằng thủ công | 1 | bộ | |
| 20 | Thu hồi thang trèo bằng thủ công | 2 | bộ | |
| N | C.2. Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế (Theo định mức 4970) | |||
| O | I. Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| P | II. Phần vật liệu: | |||
| 1 | Kéo rải Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV-3x120mm2; Trên giá đỡ, TL < 15kg | 18 | m | |
| 2 | Kéo rải Cáp ngầm trung áp ruột đồng 24kV-3x120mm2; Trong ống nhựa, TL<15kg | 906 | m | |
| 3 | Làm Hộp nối dùng cho cáp 3 pha 24kV HN 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 3 | hộp | |
| 4 | Làm Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 24kV ngoài trời HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | đầu 3 pha | |
| 5 | Lắp Thanh cái bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 | 9 | m | |
| 6 | Lắp Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | 6 | m | |
| 7 | Lắp Dây đồng mềm M-50 đấu trung tính CSV | 12 | m | |
| 8 | Lắp Dây dẫn nhôm bọc 24kV lõi thép ACSR-120/19 | 33 | m | |
| 9 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 1,2 | 10cái | |
| 10 | Ép Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 2,4 | 10cái | |
| 11 | Lắp Sứ đỡ dây SĐD-22 trên cột | 10 | quả | |
| 12 | Lắp Xà đỡ vầu dao đầu cáp + chống sét van cột đơn; trọng lượng xà <100kg | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp Clie ôm cáp lên cột đơn ; trọng lượng xà <50kg | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp Xà phụ XP-1; trọng lượng xà <15lg | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp Xà phụ XP-2; trọng lượng xà <25lg | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp Xà phụ XP-3; trọng lượng xà <50lg | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp Ghế thao tác cầu dao; trọng lượng xà <25lg | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp Thang trèo 3,2m; trọng lượng xà <50lg | 1 | bộ | |
| 19 | Làm dây tiếp địa cột điện F=8-10 | 16,7 | kg | |
| 20 | Lắp biển tên cáp và biển cấm <20m | 6 | cái | |
| 21 | Rải cát hào cáp | 162 | m3 | |
| 22 | Rải gạch chỉ | 8.100 | viên | |
| 23 | Rải lưới báo hiệu cáp | 180 | m2 | |
| Q | C.3. Phần lắp đặt đường dây trung thế (Theo định mức 1776) | |||
| R | I. Phần thiết bị: | |||
| S | II. Phần vật liệu: | |||
| T | II.1. Công tác làm móng bằng thủ công | |||
| U | II.1.1. Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-18 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 159,6 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 68,4 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 4,752 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,6032 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1096 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,2304 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 63,72 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,424 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 157,104 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 70,896 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 70,896 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 70,896 | m3 | |
| V | II.1.2. Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-14 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 8,169 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 3,501 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1028 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0091 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0172 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 3,214 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,201 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,967 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 3,703 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 3,703 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 3,703 | m3 | |
| W | II.1.3. Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-16 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 15,183 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 6,507 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,56 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0179 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0384 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 7,14 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,09 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 8,6 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 8,6 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 8,6 | m3 | |
| X | II.1.4. Móng cột bê tông ly tâm đúp MK-18 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 77,392 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 33,168 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,64 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,7328 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0718 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1536 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 35,24 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 69,08 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 41,48 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 41,48 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 41,48 | m3 | |
| Y | II.1.5. Công tác đào, lấp tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 12,6 | m3 | |
| 2 | Khoan tay trên cạn độ sâu hố khoan đến 10m cấp đất đá I - III | 386,4 | m | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,6 | m3 | |
| Z | C.4. Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế (Theo định mức 1776) | |||
| AA | I. Phần thiết bị: | |||
| AB | II. Phần vật liệu: | |||
| AC | II.1. Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 110,39 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 47,31 | m3 | |
| 3 | Rải ống nhựa HDPE D130/100 bảo vệ cáp | 415 | m | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 83 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | 74,7 | m3 | |
| AD | II.2. Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 5 cm | 970 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | 29,1 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 108,64 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 46,56 | m3 | |
| 5 | Rải ống nhựa HDPE D130/100 bảo vệ cáp | 485 | m | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 67,9 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | 116,4 | m3 | |
| AE | C.5. Phần lắp đặt Scada | |||
| AF | I. Vật liệu | |||
| 1 | SIM APN | VNPT | 30 | bộ |
| 2 | Cáp mạng | 50 | m | |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 | 1x1mm2 | 50 | m |
| 4 | Đầu hạt mạng | 30 | cái | |
| 5 | Đầu cốt kim các loại | 100 | cái | |
| 6 | Dây thít | 100 | cái | |
| 7 | Băng dính cách điện | 50 | cuộn | |
| AG | II. Dịch vụ | |||
| 1 | Gói cước 3G SIM APN | 3 tháng | 5 | gói |
| 2 | Kênh truyền Megawan | 15 | tháng | |
| AH | III. Lắp đặt | |||
| AI | III.1. Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Router Modem 3G | 5 | bộ | |
| AJ | III.2. Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải cáp mạng | 5 | 10 m | |
| 2 | Kéo rải cáp 1x1mm2 | 5 | 10 m | |
| 3 | Bấm đầu mạng | 30 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt các loại | 10 | 10 cái | |
| AK | IV. Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| AL | IV.1. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 5 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 5 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 5 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 5 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 5 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 5 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 5 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 5 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 5 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 5 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 5 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 5 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 5 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 5 | hàm | |
| AM | IV.2. Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 5 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 5 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 5 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | 5 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | 5 | hệ thống | |
| AN | IV.3. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AO | IV.3.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 5 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 5 | ngăn | |
| AP | IV.3.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 5 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | 5 | ngăn | |
| AQ | IV.4. Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AR | IV.4.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 5 | ngăn | |
| AS | IV.4.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | 5 | ngăn | |
| AT | IV.5. Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 105 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 240 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 5 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 25 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 5 | tín hiệu | |
| AU | IV.6. Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AV | IV.6.1. TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 105 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 240 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 5 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 25 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 5 | tín hiệu | |
| AW | IV.6.2. TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 105 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 240 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 5 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 25 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 5 | tín hiệu | |
| AX | C.6. Phần hoàn trả | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 24kV đi dưới đường bê tông | 194 | m2 | |
| AY | C.7. Phần vận chuyển | |||
| AZ | I. Phần đường dây trung thế không | |||
| BA | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 5 | ca | |
| BB | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 6 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 12 | ca | |
| BC | II. Phần đường dây cáp ngầm | |||
| BD | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BE | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cáp | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi