Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200207390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 19:17:00 đến ngày 2020-02-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 872,511,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 20m LT-20.I-190-13 thi công bằng máy | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 5 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Đôn cột tròn: ĐCT-3,5M | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 4 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3P | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng cột đơn XĐTC-22-2D | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 13 | bộ |
| 6 | Xà néo góc kép XNGK-22-2N | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 7 | Giằng cột đôi 20m GCĐ-20 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + phụ kiện (A cấp) | 6 | quả | |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp ) | 51 | chuỗi | |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp ) | 24 | chuỗi | |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150/19-XLPE2,5/HDPE ( A cấp ) | 2.667 | m | |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (A cấp ) | 24 | Cái | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn MT8-18, cột 20m, thi công máy | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột li tâm đôi MTK8-20, cột 20m, thi công máy | 2 | móng | |
| 3 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2, đào máy | 2 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột đơn: XĐC+CSV-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 40,5kV- 3x120mm2 ( A cấp ) | 351 | m | |
| 4 | Làm đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-3x120mm2 (A cấp) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống thép F168 dày 4,78mm bảo vệ cáp | 21 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp Φ195/150 | 324 | m | |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 30 | mốc | |
| 8 | Dây nối đất Cu/PVC-1x35mm2 chống sét van | 6 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M-35 | 6 | cái | |
| 10 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới hè gạch block - Phần lắp đặt | 308 | m | |
| 11 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa - Phần lắp đặt | 12 | m | |
| 12 | Xà đỡ cầu dao: XCD-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác phân đoạn: GTT-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 14 | Thang sắt: TS-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột cầu dao RC-4 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hào cáp 35kV đơn đi dưới vỉa hè gạch block - Phần xây dựng | 308 | m | |
| 2 | Hào cáp 35kV di dưới đường nhựa - Phần xây dựng | 12 | m | |
| 3 | Gắn bê tông mốc sứ | 30 | cái | |
| G | PHẦN THÁO HẠ LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà néo <=100kg | 3 | bộ | |
| 2 | Hạ cột BT LT-14m | 3 | cột | |
| 3 | Hạ cột BT LT-16m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 22kV | 46 | quả | |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo 22kV | 66 | quả | |
| 6 | Thu hồi dây AC 95 | 3.639 | m | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| I | Phần lắp đặt thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van đường dây 22kV (A cấp) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV (A cấp) | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi