Gói thầu: gói thầu sô 03: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137451-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | gói thầu sô 03: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200102504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-01-21 06:51:00 đến ngày 2020-02-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,893,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 3,549 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp II - máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,3194 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,2285 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,1264 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,1264 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 93,1672 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,2464 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,2053 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,369 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 4,4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 94,5362 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 94,5362 | 100m2 |
| B | Kè gạch | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II - Thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 3,672 | m3 |
| 2 | Đào móng kè đất cấp II - Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,3305 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 4,03 | m3 |
| 4 | Xây móng kè bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 8,86 | m3 |
| 5 | Xây tường kè bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 19,34 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 89,32 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,162 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,1131 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,092 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,092 | 100m3 |
| C | Rãnh dọc Lo80 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 292,902 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 344,81 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đan rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 100,84 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn lòng rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 169,81 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 4,798 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 380,349 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng đất cấp II - máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 34,2314 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 243,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 5,858 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 486,22 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 706,7 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2.141,53 | m2 |
| 13 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 17,5741 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 9,5056 | tấn |
| 15 | Bê tông mũ mố rãnh mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 219,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 14,0592 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 46,4832 | tấn |
| 18 | Bê tông bản rãnh mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 243,11 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bản rãnh Lo80 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2.929 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 10,4523 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,6981 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,6981 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 22,7846 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 22,7846 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 4,4565 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 4,4565 | 100m3 |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 15,68 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 20,43 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp II - thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 29,165 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp II - máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2,6249 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 14,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,6272 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 25,09 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 59,61 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 162,27 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,8348 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố hố ga, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,6302 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 13,77 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,6649 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,6812 | tấn |
| 15 | Bê tông bản ga mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 21,32 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bản hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 49 | cái |
| 17 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 49 | cái |
| 18 | Nắp ga gang khung tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 49 | bộ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,9454 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,9711 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,9711 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,2043 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,2043 | 100m3 |
| E | Rãnh dẫn ngang Lo30 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 17,319 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6,75 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6,208 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp II - máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,5587 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,2598 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 10,13 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 11,73 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 36,25 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,3647 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,7019 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố rãnh mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,7214 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 1,2438 | tấn |
| 15 | Bê tông bản rãnh mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 7,61 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bản rãnh dẫn Lo30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 296 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,6208 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,6208 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,0675 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,0675 | 100m3 |
| F | Ga thu | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 19,965 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 9,81 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp II - thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 7,139 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp II - máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,6425 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 9,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,5766 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 14,71 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, mũ mố ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 3,1616 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường, mũ mố ga thu mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 32,04 | m3 |
| 10 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 91 | cái |
| 11 | Song chắn rác bằng gang đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 91 | bộ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,7139 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,7139 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,0981 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,0981 | 100m3 |
| G | Rãnh ngang | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6,4 | 10m |
| 2 | Đào phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 6,35 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2,912 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp II - máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,2621 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 3,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 4,51 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 5,63 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 32 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,3072 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,0698 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố rãnh mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2,37 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bản rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,3229 | tấn |
| 15 | Bê tông bản rãnh mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 2,69 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bản rãnh ngang Lo40 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 32 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,0928 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,1984 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,1984 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,0635 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật được mô tả tại Mục II Chương V 'Yêu cầu về kỹ thuật' | 0,0635 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi