Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200137165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200137088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-05 14:40:00 đến ngày 2020-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,083,928,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ KHO CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=4,2cm, Vào đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,144 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,832 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,832 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,8458 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,2376 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,54 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao <= 16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,0041 | m3 |
| 8 | Rải Nilong lót đáy đà kiềng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1186 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5946 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4407 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2043 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1754 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0451 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,396 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7622 | Tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4733 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 72,816 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 73,091 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,7199 | Tấn |
| 21 | Nền xoa phẳng mặt bằng máy xoa chuyên dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 514,36 | m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,862 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,76 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,0118 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,0118 | m2 |
| 27 | Sơn cột đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,0118 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (Khung lưới B40) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 132,7632 | m2 |
| 29 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông màu uốn cong D=0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,6051 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm C50x120x15x1,5 (2,87kg/md) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,114 | Tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm C50x100x15x1,5 (2,64kg/md) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1628 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C50x120x15x1,5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,114 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C50x100x15x1,5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1628 | Tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo mái đón | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2449 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo mái đón | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2449 | Tấn |
| 36 | Sản xuất giằng xà gồ thép tráng kẽm C50x120x15x1,5 (2,87kg/md) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1085 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng xà gồ C50x120x1,5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,1085 | Tấn |
| 38 | Sản xuất cột Bằng thép I 200x100x5,5x8 (Thép cán) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6728 | Tấn |
| 39 | Sản xuất cột Bằng thép ống Fi 42 dày 2,3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0045 | Tấn |
| 40 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3483 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0256 | Tấn |
| 42 | Sản xuất cửa khung thép hộp, tôn phẳng dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,636 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung thép hộp, tôn phẳng dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,636 | m2 |
| 44 | Cung cấp vách tôn sống vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 406,0148 | m2 |
| 45 | Cung cấp lưới B40 dày 3,5 ly (2,8Kg/md) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 86,4646 | Kg |
| 46 | Cung cấp lưới B40 dày 3,5 ly (3,6Kg/md) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 345,9024 | Kg |
| 47 | Cung cấp khung bao thép hộp 30x60x1,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.850,8508 | Kg |
| 48 | Cung cấp sắt tròn D14 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 74,472 | Kg |
| 49 | Sản xuất khung bao thép hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 532,979 | m2 |
| 50 | Lắp đặt Vách tole + Khung lưới B40: | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,7537 | Tấn |
| 51 | Thép hộp 50x100x1,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2444 | Tấn |
| 52 | Thép hộp 30x60x1,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1223 | Tấn |
| 53 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4318 | Tấn |
| 54 | Thép fi 34 dày 2,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4149 | Tấn |
| 55 | Thép fi 27 dày 1,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5557 | Tấn |
| 56 | Thép fi 34 dày 2,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4598 | Tấn |
| 57 | Thép fi 42 dày 2,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2294 | Tấn |
| 58 | Thép fi 27 dày 1,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2535 | Tấn |
| 59 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5495 | Tấn |
| 60 | Sản xuất (giằng mái) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7691 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng giằng mái thép bằng bu lông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7691 | Tấn |
| 62 | Bu lông Fi 16, L=85 (Bu lông cường độ cao 8.8) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 64 | Cái |
| 63 | Bu lông Fi 16, L=300 (Bu lông cường độ cao 8.8) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 64 | Bu lông Fi 16, L=900 (Bu lông cường độ cao 8.8) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84 | Cái |
| 65 | Sản xuất thép ống tròn vòm tam giác 7 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,9098 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng vòm mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,9098 | Tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước (cột C2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,952 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước (Giằng mái) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 115,6326 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 167,8157 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 160,3504 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,272 | m2 |
| 72 | Lắp đèn led chiếu pha 200W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 73 | Cáp CU/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | Mét |
| 74 | Cáp CU/PVC 1x2,0mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | Mét |
| 75 | Cáp CU/PVC 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 220 | Mét |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 130 | Mét |
| 77 | Lắp đặt tủ điện, kích thước hộp 400x500mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 78 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 80 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 81 | Đóng cọc chống sét cọc thép mạ đồng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cọc |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0037 | Tấn |
| B | HẠNG MỤC : XÂY MỚI NHÀ KHO CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4.7m, phi ngọn >=42mm, mật độ 25 cậy/ m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,768 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,552 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3388 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250, xoa phẳng mặt bằng máy xoa chuyên dụng, tạo dốc 1% về hố thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,156 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0285 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,288 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,258 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2345 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0044 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0511 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0593 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1362 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0146 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0758 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,04 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0249 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0064 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0111 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0122 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0304 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1326 | Tấn |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,7292 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,615 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,615 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,96 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,725 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,725 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,348 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | Mét |
| 34 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 35 | SXLD cửa đi thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu trắng, tấm Panô tole phẳng dày 0,45mm ( Bao gồm cả khung bảo vệ + móc khóa + Chốt gài) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 36 | SXLD cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện màu trắng, tấm Panô tole phẳng dày 0,45mm ( Bao gồm cả khung bảo vệ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,5_(2,17Kg/m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,079 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,5_(2,17Kg/m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,079 | Tấn |
| 41 | Lợp mái tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,615 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,033 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,615 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,125 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 52,74 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,648 | m2 |
| 48 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt CB 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lắp công tắc điện 5A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 52 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1,0mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | Mét |
| 53 | Kéo rải dây điện 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | Mét |
| 54 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT:15x25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | Mét |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | Mét |
| 56 | Lắp bảng điện nhựa, kích thước bảng 200x300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 57 | Cung cấp băng keo cách điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cuộn |
| C | HẠNG MỤC : XÂY MỚI SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5168 | 100m3 |
| 2 | Rải Ni long lót nền sân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,23 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 48,45 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,3 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 1,032 | Tấn | |
| 6 | Đầm nền hiện trạng công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính nhân công và ca máy) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m3 |
| 7 | Rải Ni long lót nền sân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5097 | Tấn |
| D | HẠNG MỤC : CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 103,88 | m2 |
| 3 | Cung cấp thép V50x50x5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 738,92 | Kg |
| 4 | Cung cấp thép tròn Fi16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.492,31 | Kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông ( Hàng rào song sắt) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,2312 | Tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,98 | m3 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 98,98 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi