Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công khối phòng học, khối hành chính quản trị. Cải tạo khối lớp học 02 tầng (10 lớp); cải tạo nhà bảo vệ, hàng rào, cổng; cải tạo hệ thống thoát nước, nâng nền sân trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200203315-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công khối phòng học, khối hành chính quản trị. Cải tạo khối lớp học 02 tầng (10 lớp); cải tạo nhà bảo vệ, hàng rào, cổng; cải tạo hệ thống thoát nước, nâng nền sân trường
Số hiệu KHLCNT 20200132680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-05 08:28:00 đến ngày 2020-02-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,781,428,535 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP: KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 1,5189 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8576 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình (chỉ tính nhân công) 66,13 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 156,9293 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 22,036 100m
6 Nối cọc vuông, KT 25x25cm 158 mối
7 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện 2,794 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công 3,05 m3
9 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 2,636 m3
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 134,0295 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 6,2396 100m2
12 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 39,1538 m3
13 Ván khuôn móng 1,8761 100m2
14 Bê tông giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 24,343 m3
15 Ván khuôn giằng móng 2,4343 100m2
16 Lót tấm nylon 8,331 100m2
17 Bê tông cổ cột, cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 20,9592 m3
18 Ván khuôn cổ cột, cột 3,5201 100m2
19 Bê tông cột lầu cột mái, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 17,2185 m3
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m 3,0885 100m2
21 Bê tông đà kiềng, M250, PC40, đá 1x2 20,0842 m3
22 Ván khuôn đà kiềng 2,0096 100m2
23 Bê tông dầm sàm lầu, dầm sàn mái 1, dầm sàn mái 2, M250, PC40, đá 1x2 80,8849 m3
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m 9,3115 100m2
25 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 45,4256 m3
26 Bê tông sàn nền, M250, PC40, đá 1x2 4,9262 m3
27 Bê tông sàn lầu, sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 61,4625 m3
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m 6,4489 100m2
29 Bê tông sê nô, M250, PC40, đá 1x2 26,738 m3
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m 3,6866 100m2
31 Bê tông cầu thang, M250, PC40, đá 1x2 5,2481 m3
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,4902 100m2
33 Bê tông lanh tô, giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 19,6614 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, lan can, cao <=16m 4,3637 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm 4,3092 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm 14,4935 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 4,1369 tấn
38 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,658 tấn
39 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, cao <=4m 4,1885 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 1,3919 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 9,3518 tấn
42 Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,4651 tấn
43 Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK <=18mm, cao <=4m 2,7433 tấn
44 Lắp dựng cốt thép dầm sàn trệt, ĐK >18mm, cao <=4m 0,1772 tấn
45 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK <=10mm, cao <=16m 2,1382 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK <=18mm, cao <=16m 10,6574 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, cao <=16m 2,4648 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 9,3714 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,2423 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m 1,0752 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô, đan, ĐK <=10mm, cao <=4m 2,4832 tấn
52 Lắp dựng cốt thép Lanh tô, giằng tường, trụ lan can:, ĐK >10mm, cao <=4m 0,2736 tấn
53 Lắp dựng cốt thép Lanh tô, giằng tường, trụ lan can lầu, ĐK <=10mm, cao <=16m 1,2178 tấn
54 Lắp dựng cốt thép Lanh tô, giằng tường, trụ lan can lầu, ĐK >10mm, cao <=16m 0,2482 tấn
55 Cung cấp thép tấm 170x250x8mm hộp nối cọc 1,687 tấn
56 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 17,2762 m3
57 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 1,242 m3
58 Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19cm, h <=4m M75 11,8929 m3
59 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 0,5812 m3
60 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 4,358 m3
61 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=16m M75 29,2234 m3
62 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=16m M75 39,1032 m3
63 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 33,2468 m3
64 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 28,908 m3
65 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 8,2368 m3
66 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 2,3284 m3
67 Trát tường bó nền, dày 1,5cm, vữa XM M75 292,4776 m2
68 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 10,5102 m2
69 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 75,03 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 794,4683 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 1.515,1242 m2
72 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 319,55 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75 32,9913 m2
74 Trát dầm sàn, vữa XM M75 311,44 m2
75 Trát dầm mái, vữa XM M75 55,44 m2
76 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 644,8 m2
77 Trát sê nô có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 368,66 m2
78 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 45,6656 m2
79 Trát lanh tô, vữa XM M75 171,505 m2
80 Trát lam đứng, vữa XM M75 228,12 m2
81 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100 241,04 m2
82 Láng nền nhà vệ sinh, dày 2cm, vữa XM M75 25,16 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước 241,04 m2
84 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng … 266,2 m2
85 Trát đắp chỉ trang trí, vữa XM cát mịn M75 30 m
86 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 182,1 m
87 Rãnh thu nước rộng 50, sâu 20 153,77 m
88 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 577,476 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 460,582 m2
90 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 28,68 m2
91 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 200x400mm 97,0036 m2
92 Lát gạch granit bậc tam cấp 42,885 m2
93 Lát gạch bậc cầu thang 98,178 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm 50,54 m2
95 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 250x400mm 170,24 m2
96 Lát đá mặt bệ gạch granit 500x500 5 m2
97 Bả matít vào tường 2.456,9185 m2
98 Bả matít vào cột, dầm, trần 2.506,1406 m2
99 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 1.594,0143 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ 3.369,0448 m2
101 Lợp mái tole sóng vuông dày 4,2 dem 8,9452 100m2
102 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm 2,8103 tấn
103 SX cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, kính dày 5 ly, bao gồm khung bao và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,.v.v.) 106,14 m2
104 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700,kính dày 5 ly, bao gồm khung bao và các phụ kiện kèm theo (đố cửa ,nẹp,.v.v.) 105,84 m2
105 SX cửa sổ chóp lật khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, kính mờ dày 5 ly, bao gồm khung bao và các phụ kiện kèm theo (đố cửa ,nẹp,.v.v.) 4,32 m2
106 SX khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, kính dày 5ly (có một số vị trí gắn cửa chóp lật) ,bao gồm khung bao và các phụ kiện kèm theo 4,32 m2
107 SX vách nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, bao gồm khung bao và các phụ kiện kèm theo 2,115 m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 222,735 m2
109 Sản xuất khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,2mm 0,2004 tấn
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 21,2736 m2
111 Lắp dựng hoa sắt cửa 28,08 m2
112 Sản xuất lan can thép hộp 30x60x1,4mm 1,1203 tấn
113 Lắp dựng lan can sắt 60,9723 m2
114 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 101,9232 m2
115 SXLD tay vịn lan can cầu thang thép tròn D76x2mm (tất cả thép sơn 1 lớp chống sét + 2 lớp phủ) 21,11 m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 2,88 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,01 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,0575 100m
119 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 40 cái
120 SXLD cầu chắn rác 40 bộ
121 SXLD bộ phụ kiện thu nước bao gồm: phiểu thu, màng chắn nước bằng bitum, quấn caosu trương nở Sika Hydrotite CJ type quanh cổ ống,... 40 bộ
122 Làm trần prima chống ẩm khung nổi (VT+NC) 52,44 m2
123 Làm trần thạch cao chống ẩm khung chìm (VT+NC) 360,96 m2
124 SXLD bộ chữ mica nổi màu xanh đen cao 0.6m (font: Vni-Helve-Condense) chữ "ĐOÀN VĂN TỐ" 1 bộ
125 SXLD bộ chữ mica nổi màu xanh đen cao 0.3m (font: Vni-Helve-Condense) chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG" 1 bộ
126 SXLD nẹp nhôm T(KT:40x7mm) liên kết với gạch bắng keo silicone tại khe có chèn mút xốp và màn ngăn nước-EPDM 94 m
127 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm 2 hộp
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10 cái
129 Lắp đặt công tắc 2 hạt 11 cái
130 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
131 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) 4 cái
132 Lắp đặt công tắc dimer quạt đơn (trọn bộ) 6 cái
133 Lắp đặt công tắc dimer quạt đôi (trọn bộ) 12 cái
134 Lắp đặt công tắc dimer quạt ba (trọn bộ) 3 cái
135 Lắp đặt ổ cắm đôi 71 cái
136 Lắp đặt quạt trần 39 cái
137 Lắp đặt đèn trang trí nổi 33 bộ
138 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 16 bộ
139 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 55 bộ
140 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 2 máy
141 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 1 máy
142 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp 16 bộ
143 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp 7 bộ
144 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn 1 cọc
145 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 3.186 m
146 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 1.367 m
147 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 660 m
148 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 10 m
149 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 20 m
150 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 85 m
151 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm 11 hộp
152 Lắp đặt các MCCB 1pha 125A 1 cái
153 Lắp đặt các MCCB 1pha 75A 3 cái
154 Lắp đặt các MCB 1pha 50A (loại 2 tép) 2 cái
155 Lắp đặt các MCB 1pha 25A (loại 1 tép) 11 cái
156 Lắp đặt các MCB 1pha 20A (loại 2 tép) 11 cái
157 Lắp đặt các MCB 1pha 16A (loại 1 tép) 20 cái
158 Lắp đặt các MCB 1pha 10A (loại 1 tép) 10 cái
159 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm 0,04 100m
160 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm 0,1 100m
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 1.411 m
162 Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kg 16 bình
163 Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy 8 cái
164 Lắp đặt Rack sứ 2 5 bộ
165 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp 2 bộ
166 Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM, hộp nối) 1 bộ
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
169 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
170 Lắp đặt xí bệt 8 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
172 Lắp đặt gương soi 8 cái
173 Lắp đặt kệ kính 8 cái
174 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 8 cái
175 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 12 cái
176 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 12 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,256 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,407 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,555 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,02 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,382 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,369 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,353 100m
184 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, ĐK 32mm 8 cái
185 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, ĐK 32mm 6 cái
186 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm 2 cái
187 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm 18 cái
188 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm 4 cái
189 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm 4 cái
190 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 4 cái
191 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 7 cái
192 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 2 cái
193 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 2 cái
194 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 24 cái
195 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm 1 cái
196 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 7 cái
197 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 6 cái
198 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 2 cái
199 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 2 cái
200 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 5 cái
201 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm 6 cái
202 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm 9 cái
203 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm 12 cái
204 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 4 cái
205 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 12 cái
206 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 2 cái
207 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 4 cái
208 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 10 cái
209 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 1 cái
210 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 15 cái
211 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm 1 cái
212 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 2 cái
213 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm 10 cái
214 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm 2 cái
215 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm 2 cái
216 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 4 cái
217 Lắp đặt van ren, ĐK40mm 3 cái
218 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 1 cái
219 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 2 bể
220 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
221 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 40 m
222 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 1 cái
223 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm 1 hộp
224 Máy bơm nước 1HP, (H>20m) + máy dự phòng (tương đương Panasonic) 2 bộ
225 Phao điện 1 bộ
226 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 18,6108 m3
227 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 12,4067 m3
228 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 1,14 m3
229 Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 0,7749 m3
230 Bê tông nắp đan, M200, PC40, đá 1x2 0,6696 m3
231 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0116 100m2
232 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,0232 100m2
233 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1072 tấn
234 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 2,2176 m3
235 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 0,2866 m3
236 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 31,7944 m2
237 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 5,79 m2
238 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg 5 cái
239 Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 0,0008 100m3
240 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,0005 100m3
241 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100m3
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,048 100m
C HẠNG MỤC XÂY LẮP: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công 14,4906 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công 0,28 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công 214,92 m2
4 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 2,3616 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 59,05 m2
6 Bả matít vào tường 59,05 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 59,05 m2
8 Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 0,8 m3
9 Lát gạch bậc cầu thang 8 m2
10 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,053 tấn
11 Ốp tường trụ, cột KT gạch 200x400mm 244,68 m2
12 Đục nhám mặt beton 159,764 m2
13 Làm vệ sinh, mài phẳng bề mặt 159,764 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 159,764 m2
15 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng … 159,764 m2
16 Tháo dỡ trần, thủ công 89,76 m2
17 Làm trần prima (hoặc tương đương) khung nhôm nổi (VT+NC) 89,76 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ 129,612 m2
19 Bả matít vào cột, dầm, trần 129,612 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 129,612 m2
21 Đục lớp vữa củ, trát lại bằng xi măng M75, bả matit 2 lớp, sơn nước 3 lớp vị trí sàn bị nứt 2 m2
22 Tháo dỡ cửa, thủ công 36,26 m2
23 SX cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly, 1 cánh mở (bao gồm tất cả phụ kiện đi kèm, ổ khóa việt tệp hoặc tương đương...) 36,26 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 36,26 m2
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 16 bộ
26 Lắp đặt gương soi 16 cái
27 Lắp đặt kệ kính 16 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,128 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,268 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,41 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,268 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,27 100m
33 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, ĐK 26mm 8 cái
34 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm 16 cái
35 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 4 cái
36 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 2 cái
37 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 18 cái
38 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 6 cái
39 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 2 cái
40 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 12 cái
41 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 2 cái
42 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 14 cái
43 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 4 cái
44 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 2 cái
45 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm 4 cái
D HẠNG MỤC XÂY LẮP: KHỐI 10 PHÒNG HỌC (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ nền lát gạch XM, gạch gốm các loại 98,554 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 98,554 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 98,554 m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 127,248 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên beton 334,1608 m2
6 Chà nhám vệ sinh bề mặt đục vữa, cạo bỏ toàn bộ rong rêu 461,4088 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 127,248 m2
8 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng … 127,248 m2
9 Bả matít vào cột, dầm, trần 334,1608 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 68,832 m2
11 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 265,3288 m2
E HẠNG MỤC XÂY LẮP: KHỐI 6 PHÒNG BỘ MÔN + THƯ VIỆN (CẢI TẠO)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 0,9585 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7878 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình 4,337 m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy, dài >2,5m, thủ công, đất C1 39,1163 100m
5 Đắp cát nền móng công trình 26,0896 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 4,337 m3
7 Ván khuôn móng 0,1218 100m2
8 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 7,8361 m3
9 Ván khuôn cột 0,5136 100m2
10 Bê tông cột, cổ cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 2,568 m3
11 Ván khuôn thép tường, cột vuông, cao <=16m 0,3869 100m2
12 Bê tông cột lầu, cột mái, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 1,9344 m3
13 Ván khuôn đà kiềng 0,4429 100m2
14 Bê tông đà kiềng, M200, PC40, đá 1x2 4,429 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m 0,4147 100m2
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m 0,4189 100m2
17 Bê tông dầm sàn, dầm mái, M200, PC40, đá 1x2 7,399 m3
18 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 3,6304 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m 0,448 100m2
20 Bê tông sàn lầu, sàn mái M200, PC40, đá 1x2 3,9 m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m 0,4574 100m2
22 Bê tông sê nô, M200, PC40, đá 1x2 3,0835 m3
23 Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 5,1595 m3
24 Lót tấm nylon 0,5649 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,8265 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,4325 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,1523 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 1,0044 tấn
29 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1699 tấn
30 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,5757 tấn
31 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,1636 tấn
32 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, dầm mái, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,9474 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,7533 tấn
34 Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,3158 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao <=4m 0,0715 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,2756 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK >10mm, cao <=16m 0,0734 tấn
38 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 4,383 m3
39 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 0,2268 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19cm, h <=4m M75 0,792 m3
41 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=16m M75 0,864 m3
42 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=16m M75 0,864 m3
43 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=16m M75 4,4582 m3
44 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 6,4988 m3
45 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 0,476 m3
46 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 0,4896 m3
47 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 6,6836 m3
48 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=16m M75 0,08 m3
49 Trát tường bó nền, hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75 51,28 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 26,768 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 13,49 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 112,34 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 59,155 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 24,768 m2
55 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 54,412 m2
56 Trát giằng bó nền, vữa XM M75 2,8 m2
57 Trát dầm sàn, vữa XM M75 39,08 m2
58 Trát dầm mái, vữa XM M75 8,83 m2
59 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 10,26 m2
60 Trát sê nô có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa M75 43,734 m2
61 Trát lanh tô, vữa XM M75 90,1272 m2
62 Láng nền sàn WC, dày 2cm, vữa XM M100 30,22 m2
63 Láng nền sê nô, dày 2cm, vữa XM M100 16,76 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước 16,76 m2
65 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng … 46,98 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 50,4 m
67 Rãnh thu nước rộng 50, sâu 20 6,25 m
68 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm 70,72 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 24,13 m2
70 Lát gạch bậc tam cấp 6,16 m2
71 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 250x400mm 177,28 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm 6,8 m2
73 Trát granitô lan can, vữa XM cát mịn M75 5,6 m2
74 Bả matít vào tường 226,493 m2
75 Bả matít vào cột, dầm, trần 246,444 m2
76 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 206,412 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 266,525 m2
78 Lợp mái tole sóng vuông dày 4,2 dem 0,5824 100m2
79 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm 0,1928 tấn
80 SX cửa đi khung nhôm hệ 700, pano nhôm hộp (1 mở), bao gồm khung bao và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,.v.v.) 5,4 m2
81 SX cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly (1 cánh mở), bao gồm khung bao và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,.v.v.) 11,2 m2
82 SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm hệ 500, kính mờ dày 5 ly (2, 4 cánh mở),bao gồm khung bao và các phụ kiện kèm theo(đố cửa ,nẹp,.v.v.) 9,6 m2
83 SX vách ngăn khung nhôm, pano nhôm hộp (mối vách bao gồm 4 ke thép chữ L (100x200)mm bắt vít vào tường,..) 13,41 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 39,61 m2
85 Sản xuất khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,2mm 0,0812 tấn
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 8,6221 m2
87 Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,2mm 9,6 m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,149 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,0025 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,0075 100m
91 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 2 cái
92 SXLD cầu chắn rác 2 cái
93 SXLD bộ phụ kiện thu nước bao gồm: phiểu thu, màng chắn nước bằng bitum, quấn caosu trương nở Sika Hydrotite CJ type quanh cổ ống,... 2 bộ
94 Làm trần prima khung nhôm nổi (VT+NC) 72,96 m2
95 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 171,548 m2
96 Chà nhám vệ sinh bề mặt đục vữa, cạo bỏ toàn bộ rong rêu 171,548 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 171,548 m2
98 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng … 171,548 m2
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
100 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
102 Lắp đặt đèn Led siêu mỏng 1,2m, 1 bóng 18W 8 bộ
103 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 50 m
104 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 40 m
105 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 40 m
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 16 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam 24 bộ
108 Lắp đặt xí bệt 8 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
110 Lắp đặt gương soi 16 cái
111 Lắp đặt kệ kính 16 cái
112 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 8 cái
113 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 16 cái
114 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 16 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,168 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,98 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,816 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,27 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,467 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 0,602 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm 0,89 100m
122 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm 12 cái
123 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 42mm 6 cái
124 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm 2 cái
125 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm 24 cái
126 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 4 cái
127 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 8 cái
128 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 12 cái
129 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 8 cái
130 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 36 cái
131 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm 2 cái
132 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm 1 cái
133 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 8 cái
134 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 2 cái
135 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 12 cái
136 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 8 cái
137 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 4 cái
138 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm 1 cái
139 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm 16 cái
140 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm 13 cái
141 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm 8 cái
142 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 20 cái
143 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm 16 cái
144 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 8 cái
145 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm 2 cái
146 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm 2 cái
147 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 32 cái
148 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm 2 cái
149 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 4 cái
150 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm 12 cái
151 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm 1 cái
152 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm 2 cái
153 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm 8 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm 4 cái
155 Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm 4 cái
156 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 6 cái
157 Lắp đặt van ren, ĐK40mm 3 cái
158 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 1 cái
159 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 2 bể
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 40 m
161 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm 40 m
162 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A 1 cái
163 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x60mm 1 hộp
164 Máy bơm nước 1HP, (H>20m) + máy dự phòng 2 cái
165 Phao điện 1 cái
166 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 18,6108 m3
167 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 12,4067 m3
168 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 1,14 m3
169 Bê tông tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 1,4445 m3
170 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,0348 100m2
171 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,1072 tấn
172 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 2,2176 m3
173 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 0,2866 m3
174 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 31,7944 m2
175 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 5,79 m2
176 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg 5 cái
177 Than củi 0,0008 100m3
178 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,0005 100m3
179 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100m3
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,048 100m
F HẠNG MỤC XÂY LẮP: CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công 12,3972 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công 1,686 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công 1,04 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công 4,0058 m3
5 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m 4,4 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường 17,92 m2
7 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 0,0275 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,018 100m3
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1 0,468 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 20x20cm, đất C1 0,171 100m
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,2947 100m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 2,6051 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công 0,144 m3
14 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 0,208 m3
15 Ván khuôn móng 0,0768 100m2
16 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 0,736 m3
17 Ván khuôn cột 0,7516 100m2
18 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 3,758 m3
19 Ván khuôn đà kiềng 0,1188 100m2
20 Bê tông đà kiềng, M200, PC40, đá 1x2 1,9115 m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16m 0,0979 100m2
22 Bê tông đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 4,9577 m3
23 Ván khuôn gỗ giằng tường 0,5408 100m2
24 Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 3,0033 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,3003 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,15 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,269 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,0439 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0687 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,2593 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,0285 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m 0,1073 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0234 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,1149 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,2152 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m 0,3336 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,1017 tấn
38 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 12,0009 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 273,44 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 58,98 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 54,0834 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 33,1429 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 10,5588 m2
44 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng … 10,55 m2
45 Ốp đá chẻ chân tường 45,7105 m2
46 Bả matít vào tường 273,44 m2
47 Bả matít vào cột, dầm, trần 164,1263 m2
48 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 273,44 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ 164,1263 m2
50 Tháo dỡ cửa, thủ công 16,675 m2
51 SX cửa cổng khung sắt 2 cánh mở, thanh ngang thép hộp 80x40x1,5mm, thanh đứng thép hộp 80x40x1,5mm 16,675 m2
52 SX chông sắt hàng rào thép tròn đặc phi 16 vót nhọn đầu, CK 150mm, thép la 16x2,5mm 22,439 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 16,675 m2
54 SXLD Lưới thép B40 + khung thép V40x40x2mm, thép tròn đặc phi 10 37,8165 m2
55 SXLD gạch bông gió KT 20x20cm 812 viên
56 Quét vôi 3 nước trắng ngồi nhà 14,4 m2
57 SXLD chữ nổi màu trắng cao 0,15m ( Font: Vni-Helve-Condense) "TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐOÀN VĂN TỐ" 1 bộ
58 SXLD chữ nổi màu trắng cao 0,08m ( Font: Vni-Helve-Condense) "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SÓC TRĂNG" 1 bộ
59 SXLD chữ nổi màu trắng cao 0,08m ( Font: Vni-Helve-Condense) "ĐỊA CHỈ …, ĐIỆN THOẠI..." 1 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,024 100m
G HẠNG MỤC XÂY LẮP: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH
1 Dọn dẹp mặt bằng 35,791 100m2
2 Đào móng gối đỡ 25,4 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 4,7775 m3
4 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 6,35 m3
5 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 19,9165 m3
6 Ván khuôn móng 1,5068 100m2
7 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 20,844 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 231,6 m2
9 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 8,714 100m3
10 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 39,5562 100m3
11 Ủi lớp cát nền san lấp 6,177 100m2
12 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1,7505 100m3
13 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,383 100m3
14 Đào móng tường bó nền 56,128 m3
15 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 40,308 m3
16 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 14,032 m3
17 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 16,9398 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 188,22 m2
19 Lót tấm nylon 5,4708 100m2
20 Bê tông nền, M250, PC40, đá 1x2 53,9549 m3
21 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK <=10mm, cao <=4m 2,6995 tấn
22 Ván khuôn gỗ bó vỉa 2,0879 100m2
23 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà 191,25 m2
24 Kẻ ron rộng 5 711,3 m
25 Đào móng gối đỡ, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 0,476 m3
26 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 0,136 m3
27 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 0,5743 m3
28 Ván khuôn móng gối đỡ 0,0224 100m2
29 Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x19cm, h <=4m M75 1,0707 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 5,8968 m2
31 Đắp cát nền móng công trình 2,85 m3
32 Lát gạch bậc tam cấp 11,8284 m2
33 Lót tấm nylon 0,0805 100m2
34 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 136,6599 m3
35 Di dời cây hiện hữu phía trước công trình 10 cây
H HẠNG MỤC XÂY LẮP: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào móng, đất C1 1,1887 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7925 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 12,003 m3
4 Bê tông đáy tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 7,551 m3
5 Bê tông tấm đan, M200, PC40, đá 1x2 5,664 m3
6 Ván khuôn gỗ tấm đan 0,627 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm, cao <=4m 0,4925 tấn
8 Sx lắp đặt thép V40x40x4 23,23 kg
9 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=30cm, cao <=4m M75 0,4723 m3
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 15,288 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 175,1111 m2
12 Láng HG, RTN, dày 1cm, vữa XM 100 50,31 m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg 169 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 400mm 0,07 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,8352 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->