Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200208086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 11:22:00 đến ngày 2020-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,267,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | ĐÈN CHIẾU SÁNG LẮP MỚI TRÊN CỘT THÉP (235 CỘT) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng đào móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, đèn rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2032 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2032 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn , đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,32 | m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | 10 cọc |
| 8 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cọc |
| 9 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 1 cột |
| 12 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cột |
| 13 | Lắp đặt đèn LED 80W độ cao <12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | bộ |
| 14 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | 100m |
| 16 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | 10 cột |
| 17 | Ghíp bọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | cái |
| 18 | Kẹp xiết treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | cái |
| 19 | Cổ dề treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | cái |
| C | KÉO CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/ XLPE/ PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,65 | 100m |
| 2 | Kéo cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CU/ XLPE/ PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Kéo dây thép D4mm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,865 | 1km/1 dây |
| D | TỦ CHIÊU SÁNG | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m3 |
| E | CÔNG TƠ VÀ HÒM CÔNG TƠ | |||
| 1 | Hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| F | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột chiếu sáng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi