Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200110765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-06 15:43:00 đến ngày 2020-02-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,146,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TIỂU HỌC DI TRẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo thiết kế | 13,376 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 13,376 | đ/m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 13,376 | đ/m3 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 53,856 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 52,64 | m2 |
| 6 | Trát má cửa vữa M75# | Theo thiết kế | 37,312 | m2 |
| 7 | Cửa đi 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 20,24 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 32,4 | m2 |
| 9 | Vách kính nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 12,16 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo thiết kế | 43,2 | m2 |
| 11 | Sơn cửa panô - 3 nước | Theo thiết kế | 43,2 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo thiết kế | 386,479 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 386,479 | m2 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 2,12 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 11,594 | đ/m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 11,594 | đ/m3 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo thiết kế | 225,012 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo thiết kế | 1.381,139 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 225,012 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.911,165 | m2 |
| 21 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo thiết kế | 371,248 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 371,248 | m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 2,512 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 11,137 | đ/m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 11,137 | đ/m3 |
| 26 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế | 89,797 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường | Theo thiết kế | 338,735 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 5,979 | đ/m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 5,979 | đ/m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 338,735 | m2 |
| 31 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 89,797 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 89,797 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ điện khu vực hành lang | Theo thiết kế | 2 | tầng |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 128,4 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 128,4 | m |
| 38 | Tháo dỡ điện các phòng học tầng 2 | Theo thiết kế | 1 | tầng |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 140 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 140 | m |
| 43 | Phá dỡ lam bê tông | Theo thiết kế | 21,12 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 112,92 | m2 |
| 45 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 29,568 | m2 |
| 46 | Trát má cửa | Theo thiết kế | 76,032 | m2 |
| 47 | Cửa đi 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 60,72 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 32,4 | m2 |
| 49 | Cửa đi 01 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 17,64 | m2 |
| 50 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 51 | Vách kính nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 19,2 | m2 |
| 52 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 520,754 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 520,754 | m2 |
| 54 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 10,415 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 15,623 | đ/m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 15,623 | đ/m3 |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo thiết kế | 452,846 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo thiết kế | 43,2 | m |
| 59 | Phá dỡ láng nền mái sê nô | Theo thiết kế | 103,688 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 4,528 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 63,04 | md |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,432 | 100m |
| 63 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 103,688 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 103,688 | m2 |
| 65 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Tháo dỡ điện chiếu sáng | Theo thiết kế | 1 | tầng |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học ) | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 140 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 140 | m |
| 71 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế | 0,933 | m3 |
| 72 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 191,904 | m2 |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 2,903 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 6,69 | đ/m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 6,69 | đ/m3 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 191,906 | m2 |
| 77 | Cửa đi 02 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 4,2 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,55 | m2 |
| 79 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 3,55 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 108,375 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 108,375 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 355,56 | m2 |
| 83 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 355,56 | m2 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 2,6 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 10,325 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo thiết kế | 1,215 | m3 |
| 88 | Sản xuất thép bản mã | Theo thiết kế | 0,121 | tấn |
| 89 | Lắp dựng Thép bản mã | Theo thiết kế | 0,096 | tấn |
| 90 | Bu lông M20 | Theo thiết kế | 30 | cái |
| 91 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế | 0,311 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế | 0,249 | tấn |
| 93 | Sản xuất thép dàn mái | Theo thiết kế | 0,188 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế | 0,15 | tấn |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,488 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,372 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 31,874 | m2 |
| 98 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,795 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 100 | Rọ chắn rác D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: MẦM NON ĐẮC SỞ (KHU A) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 284,64 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế | 284,64 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 2,846 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 4,27 | đ/m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 4,27 | đ/m3 |
| 6 | Lam chắn nắng hệ austrong hình lá liễu 120x23x1.0mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo thiết kế | 559,5 | md |
| 7 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo thiết kế | 2 | tầng |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 82,2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 74,4 | m |
| 12 | Lam chắn nắng hệ austrong hình lá liễu 120x23x1.0mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo thiết kế | 388,5 | md |
| 13 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo thiết kế | 2 | tầng |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 36,6 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 36,6 | m |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo thiết kế | 21,8 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo thiết kế | 3,3 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 60,935 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 3,3 | đ/m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 3,3 | đ/m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 2,18 | m3 |
| 25 | Lợp mái nhà kho tôn lạnh | Theo thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 21,8 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 3,064 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 27,856 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 88,791 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 10,4 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 8,7 | m |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 90,46 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 2,714 | đ/m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 2,714 | đ/m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng, gạch gốm kích thước 40x40 cm | Theo thiết kế | 90,46 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 120,998 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 120,998 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi cũ | Theo thiết kế | 1.343,584 | m2 |
| 41 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 1.343,584 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 610,788 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 610,788 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: TIỂU HỌC ĐẮC SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 433,69 | m2 |
| 2 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm có khung xương chìm | Theo thiết kế | 433,691 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 97,035 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh, 4 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 45,09 | m2 |
| 5 | Cửa đi 01 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 17,595 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 31,83 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 01 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 2,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo thiết kế | 499,026 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo thiết kế | 30,6 | m |
| 10 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế | 98,592 | m2 |
| 11 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 98,592 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 98,592 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,306 | 100m |
| 14 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 4,99 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 54,52 | md |
| 17 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 16,204 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 0,486 | đ/m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 0,486 | đ/m3 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế | 16,204 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Dây cấp xí | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Bộ van xả tiểu nhấn không có áp | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Xi fong tiểu | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Dây cấp chậu | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Xi fong chậu | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=32mm | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=25mm | Theo thiết kế | 0,122 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=20mm | Theo thiết kế | 0,02 | 100m |
| 40 | T nhựa hàn PPR d=32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Cút nhựa hàn PPR d=32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 42 | T nhựa hàn PPR d=25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Cút nhựa hàn PPR d=25mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 44 | T nhựa hàn PPR d=20mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Cút nhựa hàn PPR d=25mm (ren trong) | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 46 | T nhựa hàn PPR d=25x20 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Cút nhựa hàn PPR d=25x20 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 48 | T nhựa hàn PPR d=32x25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Van khóa D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Kép D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,17 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa 90x60 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt T nhựa 60x60 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt T nhựa D110x110 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt T nhựa D90x90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Côn thu 90x60 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Y thăm D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Y thăm D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn Highbay Metal Halide, bóng đèn 150W | Theo thiết kế | 23 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 170 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 170 | m |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 515,512 | m2 |
| 76 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 7,489 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 15,465 | đ/m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 15,465 | đ/m3 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 515,512 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ hệ thống đèn các phòng | Theo thiết kế | 2 | tầng |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) | Theo thiết kế | 80 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 300 | m |
| 85 | Tháo dỡ bóng đèn các phòng | Theo thiết kế | 2 | tầng |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) | Theo thiết kế | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 60 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẮC SỞ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ | Theo thiết kế | 1.313 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 1.313 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo thiết kế | 784,575 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo thiết kế | 13,13 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo thiết kế | 360,77 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế | 82,192 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo thiết kế | 28,8 | m |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 3,608 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp mái | Theo thiết kế | 60,24 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,288 | 100m |
| 11 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 82,192 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 82,192 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 367,268 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 11,018 | đ/m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 11,018 | đ/m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 35,147 | m3 |
| 17 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo thiết kế | 351,468 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 15,8 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 75,45 | m2 |
| 20 | Cửa đi 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 9,3 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 04 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 50,4 | m2 |
| 22 | Vách kính nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 15,75 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Thay mới hệ thống ống thoát nước mái | Theo thiết kế | 1 | công |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Dây cấp xí | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 65,122 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 231,138 | m2 |
| 39 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 5,925 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 8,888 | đ/m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 8,888 | đ/m3 |
| 42 | Tháo hệ thống điện nước nhà vệ sinh | Theo thiết kế | 3 | tầng |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế | 65,122 | m2 |
| 48 | Quét Filinkote chống thấm | Theo thiết kế | 43,415 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế | 231,138 | m2 |
| 50 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo thiết kế | 65,086 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 52 | Dây cấp xí | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 56 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 57 | Xi fong | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 60 | Xi fong chậu | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 61 | Dây cấp chậu | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=50mm | Theo thiết kế | 0,21 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=40mm | Theo thiết kế | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=32mm | Theo thiết kế | 0,09 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=25mm | Theo thiết kế | 2,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=20mm | Theo thiết kế | 0,13 | 100m |
| 69 | Cút nhựa hàn PPR d=50mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 70 | T nhựa hàn PPR d=32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Cút nhựa hàn PPR d=32mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 72 | T nhựa hàn PPR d=25mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Cút nhựa hàn PPR d=25mm | Theo thiết kế | 22 | cái |
| 74 | T nhựa hàn PPR d=20m | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Cút nhựa hàn PPR d=20mm (ren trong) | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 76 | Cút nhựa hàn PPR d=20mm (ren ngoài) | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 77 | T nhựa hàn PPR d=25x20 | Theo thiết kế | 42 | cái |
| 78 | T nhựa hàn PPR d=40x25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 79 | T nhựa hàn PPR d=32x25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Van khóa D50 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Van khóa D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Van khóa D25 | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Côn thu nhựa hàn PPR d=50x40 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Côn thu nhựa hàn PPR d=40x32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Côn thu nhựa hàn PPR d=32x25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Kép các loại | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 88 | T nhựa hàn PPR d=50x32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 0,66 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,27 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế | 0,38 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế | 0,22 | 100m |
| 94 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 21 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo thiết kế | 72 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa 90x60 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt T nhựa 60x42 | Theo thiết kế | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu nhựa D110x60 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Y thăm D110 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Y thăm D90 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 107 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 46,8 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 46,8 | m |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 71,408 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 71,408 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 184,68 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 184,68 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế | 141,84 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 68,684 | m2 |
| 119 | Cửa đi 01 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 6,2 | m2 |
| 120 | Cửa đi 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 13,8 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 04 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 90,72 | m2 |
| 122 | Cửa sổ hất cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 2,16 | m2 |
| 123 | Vách kính nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế | 28,96 | m2 |
| 124 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 415,144 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 415,144 | m2 |
| 126 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 5,402 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 12,454 | đ/m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 12,454 | đ/m3 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 42,851 | m2 |
| 130 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 42,851 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 51,84 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 51,84 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo thiết kế | 84,48 | m2 |
| 134 | Sơn cửa panô - 3 nước | Theo thiết kế | 84,48 | m2 |
| 135 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo thiết kế | 321,04 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 321,04 | m2 |
| 137 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 6,421 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 9,631 | đ/m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 9,631 | đ/m3 |
| 140 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 36,646 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 139,896 | m2 |
| 142 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 2,648 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 5,296 | đ/m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 5,296 | đ/m3 |
| 145 | Tháo hệ thống điện nhà vệ sinh | Theo thiết kế | 2 | tầng |
| 146 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 147 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 148 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 149 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 150 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế | 36,646 | m2 |
| 151 | Quét Filinkote chống thấm | Theo thiết kế | 18,323 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế | 139,896 | m2 |
| 153 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo thiết kế | 37,45 | m2 |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 155 | Dây cấp xí | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 159 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 160 | Xi phông | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 163 | Xi phông | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 164 | Dây cấp | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=32mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=25mm | Theo thiết kế | 0,23 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=20mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 170 | T nhựa hàn PPR d=32mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 171 | Cút nhựa hàn PPR d=32mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 172 | T nhựa hàn PPR d=25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Cút nhựa hàn PPR d=25mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 174 | T nhựa hàn PPR d=20mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 175 | Cút nhựa hàn PPR d=20mm | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 176 | Van khóa D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Van khóa D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Côn thu nhựa hàn PPR d=32x20 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Côn thu nhựa hàn PPR d=25x20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 181 | T nhựa hàn PPR d=50x25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,17 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 187 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt T nhựa 90x76 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D76 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu nhựa D110x76 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu nhựa D76x42 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 199 | Y thăm D110 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 200 | Y thăm D90 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 201 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 204 | Chếch PVC D90 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 205 | Rọ thu nước mái | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 30 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 210 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 103,845 | m2 |
| 211 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 103,845 | m2 |
| 212 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 82,08 | m2 |
| 213 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 82,08 | m2 |
| 214 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo thiết kế | 34,466 | m2 |
| 215 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 136,812 | m2 |
| 216 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 2,569 | m3 |
| 217 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 5,138 | đ/m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 5,138 | đ/m3 |
| 219 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà vệ sinh | Theo thiết kế | 2 | tầng |
| 220 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 221 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 222 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 223 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 224 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế | 34,466 | m2 |
| 225 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 17,233 | m2 |
| 226 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế | 136,812 | m2 |
| 227 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo thiết kế | 33,938 | m2 |
| 228 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 229 | Dây cấp xí | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 233 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 234 | Xi fong | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 235 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 237 | Xi fong chậu | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 238 | Dây cấp chậu | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=32mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=25mm | Theo thiết kế | 0,23 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=20mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 244 | T nhựa hàn PPR d=32mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 245 | Cút nhựa hàn PPR d=32mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 246 | T nhựa hàn PPR d=25mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 247 | Cút nhựa hàn PPR d=25mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 248 | T nhựa hàn PPR d=20mm | Theo thiết kế | 18 | cái |
| 249 | Cút nhựa hàn PPR d=20mm | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 250 | Van khóa D32 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 251 | Van khóa D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 253 | Côn nhựa hàn PPR d=32x20 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 254 | Côn nhựa hàn PPR d=25x20 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 255 | T nhựa hàn PPR d=50x25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,17 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 261 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 264 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 265 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 268 | Lắp đặt T nhựa 90x76 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D76 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn thu nhựa D110x76 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn thu nhựa D76x42 | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 273 | Y thăm D110 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 274 | Y thăm D90 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 275 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 278 | Chếch PVC D90 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 279 | Rọ thu nước mái | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 280 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 281 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 282 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 15 | m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <= 27mm | Theo thiết kế | 15 | m |
| 284 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 65,038 | m2 |
| 285 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 9,148 | m2 |
| 286 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 56,16 | m2 |
| 287 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 16,8 | m2 |
| 288 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 16,8 | m2 |
| 289 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 137,373 | m2 |
| 290 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 137,373 | m2 |
| 291 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 4,121 | đ/m3 |
| 292 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 4,121 | đ/m3 |
| 293 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo thiết kế | 166,371 | m2 |
| 294 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 166,371 | m2 |
| 295 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo thiết kế | 55,073 | m2 |
| 296 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo thiết kế | 39,104 | m2 |
| 297 | Tháo hệ thống thoát nước mái D90 | Theo thiết kế | 13,4 | m |
| 298 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 0,391 | 100m2 |
| 299 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 16,84 | md |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế | 0,134 | 100m |
| 301 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế | 21,952 | m2 |
| 302 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 21,952 | m2 |
| 303 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 21,952 | m2 |
| 304 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 21,572 | m2 |
| 305 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế | 21,572 | m2 |
| 306 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 0,647 | đ/m3 |
| 307 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 0,647 | đ/m3 |
| 308 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 28,213 | m2 |
| 309 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 101,402 | m2 |
| 310 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 3,888 | đ/m3 |
| 311 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo thiết kế | 3,888 | đ/m3 |
| 312 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 313 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 314 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 315 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 316 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo thiết kế | 28,213 | m2 |
| 317 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế | 101,402 | m2 |
| 318 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 319 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 320 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 323 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 324 | Xi fong | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 325 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 326 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 327 | Dây cấp xí | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 328 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=40mm | Theo thiết kế | 0,156 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=25mm | Theo thiết kế | 0,2 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=20mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 332 | T nhựa hàn PPR d=40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 333 | Cút nhựa hàn PPR d=40mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 334 | T nhựa hàn PPR d=25mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 335 | Cút nhựa hàn PPR d=25mm | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 336 | T nhựa hàn PPR d=20mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 337 | Cút nhựa hàn PPR d=20mm (ren trong) | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 338 | T nhựa hàn PPR d=25x20 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 339 | Cút nhựa hàn PPR d=25x20 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 340 | T nhựa hàn PPR d=40x25 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 341 | Van khóa D25 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 342 | Kép D25 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 343 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế | 0,125 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế | 0,185 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 347 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 348 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 349 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 350 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo thiết kế | 13 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 352 | Lắp đặt T nhựa 90x60 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt T nhựa 60x42 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt côn thu nhựa D90x42 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 357 | Y thăm D110 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 358 | Y thăm D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 359 | Thoát sàn D60 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 360 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 361 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 362 | Cạo bỏ lớp vôi cũ | Theo thiết kế | 280,8 | m2 |
| 363 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế | 280,8 | m2 |
| 364 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,331 | 100m3 |
| 365 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 13,784 | m3 |
| 366 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,999 | m3 |
| 367 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,493 | 100m3 |
| 368 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,986 | 100m3 |
| 369 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,986 | 100m3 |
| 370 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế | 14,023 | m3 |
| 371 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 11,235 | m3 |
| 372 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo thiết kế | 1,322 | 100m2 |
| 373 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo thiết kế | 0,544 | tấn |
| 374 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 23,575 | m3 |
| 375 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,097 | m3 |
| 376 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 7,545 | m3 |
| 377 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,453 | 100m2 |
| 378 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế | 0,738 | tấn |
| 379 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 179,26 | m2 |
| 380 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 44,75 | m2 |
| 381 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo thiết kế | 151 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: TIỂU HỌC DƯƠNG LIỄU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo thiết kế | 146,22 | m2 |
| 2 | Sơn cửa panô - 3 nước | Theo thiết kế | 146,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo thiết kế | 354,768 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế | 107,392 | m2 |
| 5 | Tháo ống thoát nước mái | Theo thiết kế | 29,4 | m |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế | 3,548 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 63,62 | md |
| 8 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 107,392 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 107,392 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế | 0,294 | 100m |
| 11 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 5,11 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế | 5,11 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 14 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 14 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bóng đèn các phòng học | Theo thiết kế | 2 | tầng |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) | Theo thiết kế | 80 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo thiết kế | 600 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo thiết kế | 64,32 | m2 |
| 23 | Sơn cửa panô - 3 nước | Theo thiết kế | 64,665 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo thiết kế | 189,585 | m2 |
| 25 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo thiết kế | 70,992 | m2 |
| 26 | Tháo ống thoát nước mưa | Theo thiết kế | 29,4 | m |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Theo thiết kế | 1,896 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế | 38,72 | md |
| 29 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 70,992 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 70,992 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế | 0,294 | 100m |
| 32 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 7,43 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 7,43 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ bóng đèn các phòng học | Theo thiết kế | 2 | tầng |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) | Theo thiết kế | 48 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế | 360 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 360 | m |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo thiết kế | 341,472 | m2 |
| 42 | Sơn cửa panô - 3 nước | Theo thiết kế | 341,472 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo thiết kế | 39,408 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo thiết kế | 39,408 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi