Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209084-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200110765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 15:43:00 đến ngày 2020-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,146,138,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TIỂU HỌC DI TRẠCH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo thiết kế 13,376 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 13,376 đ/m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 13,376 đ/m3
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 53,856 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 52,64 m2
6 Trát má cửa vữa M75# Theo thiết kế 37,312 m2
7 Cửa đi 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 20,24 m2
8 Cửa sổ 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 32,4 m2
9 Vách kính nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 12,16 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Theo thiết kế 43,2 m2
11 Sơn cửa panô - 3 nước Theo thiết kế 43,2 m2
12 Phá dỡ Nền gạch cũ Theo thiết kế 386,479 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 386,479 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 2,12 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 11,594 đ/m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 11,594 đ/m3
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo thiết kế 225,012 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo thiết kế 1.381,139 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 225,012 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.911,165 m2
21 Phá dỡ Nền gạch cũ Theo thiết kế 371,248 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 371,248 m2
23 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 2,512 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 11,137 đ/m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 11,137 đ/m3
26 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế 89,797 m2
27 Phá lớp vữa trát tường Theo thiết kế 338,735 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 5,979 đ/m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 5,979 đ/m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 338,735 m2
31 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế 89,797 m2
32 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo thiết kế 89,797 m2
33 Tháo dỡ điện khu vực hành lang Theo thiết kế 2 tầng
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo thiết kế 10 bộ
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 2 cái
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 128,4 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 128,4 m
38 Tháo dỡ điện các phòng học tầng 2 Theo thiết kế 1 tầng
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Theo thiết kế 32 bộ
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 8 cái
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 140 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế 140 m
43 Phá dỡ lam bê tông Theo thiết kế 21,12 m2
44 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 112,92 m2
45 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 29,568 m2
46 Trát má cửa Theo thiết kế 76,032 m2
47 Cửa đi 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 60,72 m2
48 Cửa sổ 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 32,4 m2
49 Cửa đi 01 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 17,64 m2
50 Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 2,16 m2
51 Vách kính nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 19,2 m2
52 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 520,754 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 520,754 m2
54 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 10,415 m3
55 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 15,623 đ/m3
56 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 15,623 đ/m3
57 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo thiết kế 452,846 m2
58 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Theo thiết kế 43,2 m
59 Phá dỡ láng nền mái sê nô Theo thiết kế 103,688 m2
60 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 4,528 100m2
61 Tôn úp nóc Theo thiết kế 63,04 md
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,432 100m
63 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế 103,688 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo thiết kế 103,688 m2
65 Cầu chắn rác Theo thiết kế 4 cái
66 Tháo dỡ điện chiếu sáng Theo thiết kế 1 tầng
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học ) Theo thiết kế 32 bộ
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 8 cái
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 140 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 140 m
71 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo thiết kế 0,933 m3
72 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 191,904 m2
73 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 2,903 m3
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 6,69 đ/m3
75 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 6,69 đ/m3
76 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 191,906 m2
77 Cửa đi 02 cánh, nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 4,2 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,55 m2
79 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 3,55 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 108,375 m2
81 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 108,375 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế 355,56 m2
83 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 355,56 m2
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 2,6 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 10,325 m3
86 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,18 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo thiết kế 1,215 m3
88 Sản xuất thép bản mã Theo thiết kế 0,121 tấn
89 Lắp dựng Thép bản mã Theo thiết kế 0,096 tấn
90 Bu lông M20 Theo thiết kế 30 cái
91 Sản xuất cột bằng thép hình Theo thiết kế 0,311 tấn
92 Lắp dựng cột thép Theo thiết kế 0,249 tấn
93 Sản xuất thép dàn mái Theo thiết kế 0,188 tấn
94 Lắp dựng cột thép Theo thiết kế 0,15 tấn
95 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế 0,488 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 0,372 tấn
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 31,874 m2
98 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,795 100m2
99 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo thiết kế 0,05 100m
100 Rọ chắn rác D90 Theo thiết kế 2 cái
B HẠNG MỤC 2: MẦM NON ĐẮC SỞ (KHU A)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 284,64 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo thiết kế 284,64 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 2,846 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 4,27 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 4,27 đ/m3
6 Lam chắn nắng hệ austrong hình lá liễu 120x23x1.0mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo thiết kế 559,5 md
7 Tháo dỡ bóng đèn Theo thiết kế 2 tầng
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo thiết kế 10 bộ
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 2 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 82,2 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 74,4 m
12 Lam chắn nắng hệ austrong hình lá liễu 120x23x1.0mm (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Theo thiết kế 388,5 md
13 Tháo dỡ bóng đèn Theo thiết kế 2 tầng
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo thiết kế 6 bộ
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo thiết kế 1 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 36,6 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 36,6 m
18 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo thiết kế 21,8 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo thiết kế 3,3 m3
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế 60,935 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 3,3 đ/m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 3,3 đ/m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,044 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 2,18 m3
25 Lợp mái nhà kho tôn lạnh Theo thiết kế 0,218 100m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 21,8 m2
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 3,064 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 27,856 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 88,791 m2
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế 4 bộ
31 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 1 cái
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 10,4 m
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 8,7 m
34 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế 90,46 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 2,714 đ/m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 2,714 đ/m3
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - lát gạch xi măng, gạch gốm kích thước 40x40 cm Theo thiết kế 90,46 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 120,998 m2
39 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 120,998 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi cũ Theo thiết kế 1.343,584 m2
41 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 1.343,584 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 610,788 m2
43 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 610,788 m2
C HẠNG MỤC 3: TIỂU HỌC ĐẮC SỞ
1 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 433,69 m2
2 Làm trần phẳng bằng tấm nhôm có khung xương chìm Theo thiết kế 433,691 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 97,035 m2
4 Cửa đi 2 cánh, 4 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 45,09 m2
5 Cửa đi 01 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 17,595 m2
6 Vách kính nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 31,83 m2
7 Cửa sổ 01 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 2,52 m2
8 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo thiết kế 499,026 m2
9 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Theo thiết kế 30,6 m
10 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế 98,592 m2
11 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế 98,592 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo thiết kế 98,592 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,306 100m
14 Rọ chắn rác Theo thiết kế 4 cái
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 4,99 100m2
16 Tôn úp nóc Theo thiết kế 54,52 md
17 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 16,204 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 0,486 đ/m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 0,486 đ/m3
20 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 2 bộ
21 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế 2 bộ
22 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 2 bộ
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế 16,204 m2
24 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 2 bộ
25 Dây cấp xí Theo thiết kế 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 2 bộ
29 Bộ van xả tiểu nhấn không có áp Theo thiết kế 2 bộ
30 Xi fong tiểu Theo thiết kế 2 bộ
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
33 Dây cấp chậu Theo thiết kế 2 bộ
34 Xi fong chậu Theo thiết kế 2 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 6 cái
36 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=32mm Theo thiết kế 0,15 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=25mm Theo thiết kế 0,122 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=20mm Theo thiết kế 0,02 100m
40 T nhựa hàn PPR d=32mm Theo thiết kế 2 cái
41 Cút nhựa hàn PPR d=32mm Theo thiết kế 2 cái
42 T nhựa hàn PPR d=25mm Theo thiết kế 2 cái
43 Cút nhựa hàn PPR d=25mm Theo thiết kế 5 cái
44 T nhựa hàn PPR d=20mm Theo thiết kế 4 cái
45 Cút nhựa hàn PPR d=25mm (ren trong) Theo thiết kế 4 cái
46 T nhựa hàn PPR d=25x20 Theo thiết kế 3 cái
47 Cút nhựa hàn PPR d=25x20 Theo thiết kế 6 cái
48 T nhựa hàn PPR d=32x25 Theo thiết kế 2 cái
49 Van khóa D25 Theo thiết kế 1 cái
50 Kép D25 Theo thiết kế 2 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo thiết kế 5 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế 0,12 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,17 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo thiết kế 0,03 100m
55 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo thiết kế 3 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế 16 cái
58 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo thiết kế 5 cái
59 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo thiết kế 5 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo thiết kế 12 cái
62 Lắp đặt T nhựa 90x60 Theo thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt T nhựa 60x60 Theo thiết kế 4 cái
64 Lắp đặt T nhựa D110x110 Theo thiết kế 4 cái
65 Lắp đặt T nhựa D90x90 Theo thiết kế 2 cái
66 Côn thu 90x60 Theo thiết kế 6 cái
67 Y thăm D110 Theo thiết kế 2 cái
68 Y thăm D90 Theo thiết kế 2 cái
69 Thoát sàn D60 Theo thiết kế 6 cái
70 Lắp đặt đèn Highbay Metal Halide, bóng đèn 150W Theo thiết kế 23 bộ
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 3 cái
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 170 m
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 170 m
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo thiết kế 1 cái
75 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 515,512 m2
76 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 7,489 m3
77 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 15,465 đ/m3
78 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 15,465 đ/m3
79 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 515,512 m2
80 Tháo dỡ hệ thống đèn các phòng Theo thiết kế 2 tầng
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Theo thiết kế 80 bộ
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 20 cái
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 300 m
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 300 m
85 Tháo dỡ bóng đèn các phòng Theo thiết kế 2 tầng
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Theo thiết kế 16 bộ
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 4 cái
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 60 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 60 m
D HẠNG MỤC 4: TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẮC SỞ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ Theo thiết kế 1.313 m2
2 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 1.313 m2
3 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo thiết kế 784,575 m2
4 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo thiết kế 13,13 100m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo thiết kế 360,77 m2
6 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế 82,192 m2
7 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Theo thiết kế 28,8 m
8 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 3,608 100m2
9 Tôn úp mái Theo thiết kế 60,24 md
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,288 100m
11 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế 82,192 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo thiết kế 82,192 m2
13 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 367,268 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 11,018 đ/m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 11,018 đ/m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 35,147 m3
17 Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ Theo thiết kế 351,468 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 15,8 m2
19 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 75,45 m2
20 Cửa đi 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 9,3 m2
21 Cửa sổ 04 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 50,4 m2
22 Vách kính nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 15,75 m2
23 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 6 bộ
24 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế 4 bộ
25 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 2 bộ
26 Thay mới hệ thống ống thoát nước mái Theo thiết kế 1 công
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 4 bộ
28 Bộ xả tiểu nhấn không có áp Theo thiết kế 4 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 6 bộ
30 Dây cấp xí Theo thiết kế 6 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
35 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế 2 cái
37 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 65,122 m2
38 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 231,138 m2
39 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 5,925 m3
40 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 8,888 đ/m3
41 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 8,888 đ/m3
42 Tháo hệ thống điện nước nhà vệ sinh Theo thiết kế 3 tầng
43 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 6 bộ
44 Tháo dỡ chậu tiểu nam Theo thiết kế 12 bộ
45 Tháo dỡ chậu tiểu nữ Theo thiết kế 12 bộ
46 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 6 bộ
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế 65,122 m2
48 Quét Filinkote chống thấm Theo thiết kế 43,415 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo thiết kế 231,138 m2
50 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo thiết kế 65,086 m2
51 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 18 bộ
52 Dây cấp xí Theo thiết kế 18 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 18 cái
54 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế 18 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 12 bộ
56 Bộ xả tiểu nhấn không có áp Theo thiết kế 12 bộ
57 Xi fong Theo thiết kế 12 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 6 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 6 bộ
60 Xi fong chậu Theo thiết kế 6 bộ
61 Dây cấp chậu Theo thiết kế 6 bộ
62 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 6 cái
63 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=50mm Theo thiết kế 0,21 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=40mm Theo thiết kế 0,04 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=32mm Theo thiết kế 0,09 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=25mm Theo thiết kế 2,4 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=20mm Theo thiết kế 0,13 100m
69 Cút nhựa hàn PPR d=50mm Theo thiết kế 3 cái
70 T nhựa hàn PPR d=32mm Theo thiết kế 1 cái
71 Cút nhựa hàn PPR d=32mm Theo thiết kế 3 cái
72 T nhựa hàn PPR d=25mm Theo thiết kế 6 cái
73 Cút nhựa hàn PPR d=25mm Theo thiết kế 22 cái
74 T nhựa hàn PPR d=20m Theo thiết kế 6 cái
75 Cút nhựa hàn PPR d=20mm (ren trong) Theo thiết kế 12 cái
76 Cút nhựa hàn PPR d=20mm (ren ngoài) Theo thiết kế 36 cái
77 T nhựa hàn PPR d=25x20 Theo thiết kế 42 cái
78 T nhựa hàn PPR d=40x25 Theo thiết kế 1 cái
79 T nhựa hàn PPR d=32x25 Theo thiết kế 1 cái
80 Van khóa D50 Theo thiết kế 1 cái
81 Van khóa D32 Theo thiết kế 1 cái
82 Van khóa D25 Theo thiết kế 7 cái
83 Lắp đặt van phao đồng D25 Theo thiết kế 2 cái
84 Côn thu nhựa hàn PPR d=50x40 Theo thiết kế 1 cái
85 Côn thu nhựa hàn PPR d=40x32 Theo thiết kế 1 cái
86 Côn thu nhựa hàn PPR d=32x25 Theo thiết kế 1 cái
87 Kép các loại Theo thiết kế 6 cái
88 T nhựa hàn PPR d=50x32 Theo thiết kế 1 cái
89 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo thiết kế 6 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế 0,66 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,27 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo thiết kế 0,38 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo thiết kế 0,22 100m
94 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo thiết kế 12 cái
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 11 cái
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế 6 cái
97 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo thiết kế 21 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo thiết kế 2 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo thiết kế 72 cái
100 Lắp đặt T nhựa 90x60 Theo thiết kế 6 cái
101 Lắp đặt T nhựa 60x42 Theo thiết kế 36 cái
102 Lắp đặt côn thu nhựa D110x60 Theo thiết kế 4 cái
103 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 Theo thiết kế 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 Theo thiết kế 2 cái
105 Y thăm D110 Theo thiết kế 6 cái
106 Y thăm D90 Theo thiết kế 6 cái
107 Thoát sàn D60 Theo thiết kế 8 cái
108 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Theo thiết kế 12 cái
109 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo thiết kế 6 bộ
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 2 cái
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 46,8 m
112 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 46,8 m
113 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 71,408 m2
114 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 71,408 m2
115 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 184,68 m2
116 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 184,68 m2
117 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế 141,84 m2
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 68,684 m2
119 Cửa đi 01 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 6,2 m2
120 Cửa đi 02 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 13,8 m2
121 Cửa sổ 04 cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 90,72 m2
122 Cửa sổ hất cánh nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 2,16 m2
123 Vách kính nhôm hệ Xingfa kính trắng an toàn 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế 28,96 m2
124 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 415,144 m2
125 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 415,144 m2
126 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 5,402 m3
127 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 12,454 đ/m3
128 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 12,454 đ/m3
129 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 42,851 m2
130 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 42,851 m2
131 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 51,84 m2
132 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 51,84 m2
133 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Theo thiết kế 84,48 m2
134 Sơn cửa panô - 3 nước Theo thiết kế 84,48 m2
135 Phá dỡ Nền gạch cũ Theo thiết kế 321,04 m2
136 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 321,04 m2
137 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 6,421 m3
138 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 9,631 đ/m3
139 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 9,631 đ/m3
140 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 36,646 m2
141 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 139,896 m2
142 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 2,648 m3
143 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 5,296 đ/m3
144 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 5,296 đ/m3
145 Tháo hệ thống điện nhà vệ sinh Theo thiết kế 2 tầng
146 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 4 bộ
147 Tháo dỡ chậu tiểu nam Theo thiết kế 6 bộ
148 Tháo dỡ chậu tiểu nữ Theo thiết kế 6 bộ
149 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 4 bộ
150 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế 36,646 m2
151 Quét Filinkote chống thấm Theo thiết kế 18,323 m2
152 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo thiết kế 139,896 m2
153 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo thiết kế 37,45 m2
154 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 10 bộ
155 Dây cấp xí Theo thiết kế 10 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 10 cái
157 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế 10 cái
158 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 6 bộ
159 Bộ xả tiểu nhấn không có áp Theo thiết kế 6 bộ
160 Xi phông Theo thiết kế 6 bộ
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 4 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 4 bộ
163 Xi phông Theo thiết kế 4 bộ
164 Dây cấp Theo thiết kế 4 bộ
165 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 4 cái
166 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế 4 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=32mm Theo thiết kế 0,12 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=25mm Theo thiết kế 0,23 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=20mm Theo thiết kế 0,12 100m
170 T nhựa hàn PPR d=32mm Theo thiết kế 3 cái
171 Cút nhựa hàn PPR d=32mm Theo thiết kế 4 cái
172 T nhựa hàn PPR d=25mm Theo thiết kế 1 cái
173 Cút nhựa hàn PPR d=25mm Theo thiết kế 4 cái
174 T nhựa hàn PPR d=20mm Theo thiết kế 18 cái
175 Cút nhựa hàn PPR d=20mm Theo thiết kế 19 cái
176 Van khóa D32 Theo thiết kế 1 cái
177 Van khóa D25 Theo thiết kế 2 cái
178 Lắp đặt van phao đồng D25 Theo thiết kế 1 cái
179 Côn thu nhựa hàn PPR d=32x20 Theo thiết kế 1 cái
180 Côn thu nhựa hàn PPR d=25x20 Theo thiết kế 2 cái
181 T nhựa hàn PPR d=50x25 Theo thiết kế 1 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế 0,2 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,17 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo thiết kế 0,25 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo thiết kế 0,1 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo thiết kế 0,06 100m
187 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo thiết kế 6 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 8 cái
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế 16 cái
190 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo thiết kế 20 cái
191 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo thiết kế 2 cái
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo thiết kế 2 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo thiết kế 16 cái
194 Lắp đặt T nhựa 90x76 Theo thiết kế 4 cái
195 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 Theo thiết kế 4 cái
196 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D76 Theo thiết kế 4 cái
197 Lắp đặt côn thu nhựa D110x76 Theo thiết kế 4 cái
198 Lắp đặt côn thu nhựa D76x42 Theo thiết kế 16 cái
199 Y thăm D110 Theo thiết kế 4 cái
200 Y thăm D90 Theo thiết kế 4 cái
201 Thoát sàn D60 Theo thiết kế 8 cái
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,5 100m
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế 6 cái
204 Chếch PVC D90 Theo thiết kế 12 cái
205 Rọ thu nước mái Theo thiết kế 6 cái
206 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo thiết kế 6 bộ
207 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 2 cái
208 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 30 m
209 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 30 m
210 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 103,845 m2
211 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 103,845 m2
212 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 82,08 m2
213 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 82,08 m2
214 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo thiết kế 34,466 m2
215 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 136,812 m2
216 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 2,569 m3
217 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 5,138 đ/m3
218 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 5,138 đ/m3
219 Tháo dỡ hệ thống điện nhà vệ sinh Theo thiết kế 2 tầng
220 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 4 bộ
221 Tháo dỡ chậu tiểu nam Theo thiết kế 6 bộ
222 Tháo dỡ chậu tiểu nữ Theo thiết kế 6 bộ
223 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 4 bộ
224 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế 34,466 m2
225 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế 17,233 m2
226 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo thiết kế 136,812 m2
227 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Theo thiết kế 33,938 m2
228 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 10 bộ
229 Dây cấp xí Theo thiết kế 10 bộ
230 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 10 cái
231 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế 10 cái
232 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 6 bộ
233 Bộ xả tiểu nhấn không có áp Theo thiết kế 6 bộ
234 Xi fong Theo thiết kế 6 bộ
235 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 4 bộ
236 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 4 bộ
237 Xi fong chậu Theo thiết kế 4 bộ
238 Dây cấp chậu Theo thiết kế 4 bộ
239 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 4 cái
240 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế 4 cái
241 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=32mm Theo thiết kế 0,12 100m
242 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=25mm Theo thiết kế 0,23 100m
243 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=20mm Theo thiết kế 0,12 100m
244 T nhựa hàn PPR d=32mm Theo thiết kế 3 cái
245 Cút nhựa hàn PPR d=32mm Theo thiết kế 4 cái
246 T nhựa hàn PPR d=25mm Theo thiết kế 1 cái
247 Cút nhựa hàn PPR d=25mm Theo thiết kế 4 cái
248 T nhựa hàn PPR d=20mm Theo thiết kế 18 cái
249 Cút nhựa hàn PPR d=20mm Theo thiết kế 19 cái
250 Van khóa D32 Theo thiết kế 1 cái
251 Van khóa D25 Theo thiết kế 2 cái
252 Lắp đặt van phao đồng D25 Theo thiết kế 1 cái
253 Côn nhựa hàn PPR d=32x20 Theo thiết kế 1 cái
254 Côn nhựa hàn PPR d=25x20 Theo thiết kế 2 cái
255 T nhựa hàn PPR d=50x25 Theo thiết kế 1 cái
256 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế 0,2 100m
257 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,17 100m
258 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo thiết kế 0,25 100m
259 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo thiết kế 0,1 100m
260 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo thiết kế 0,06 100m
261 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo thiết kế 6 cái
262 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 8 cái
263 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế 16 cái
264 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo thiết kế 20 cái
265 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo thiết kế 2 cái
266 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo thiết kế 2 cái
267 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo thiết kế 16 cái
268 Lắp đặt T nhựa 90x76 Theo thiết kế 4 cái
269 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 Theo thiết kế 4 cái
270 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D76 Theo thiết kế 4 cái
271 Lắp đặt côn thu nhựa D110x76 Theo thiết kế 4 cái
272 Lắp đặt côn thu nhựa D76x42 Theo thiết kế 16 cái
273 Y thăm D110 Theo thiết kế 4 cái
274 Y thăm D90 Theo thiết kế 4 cái
275 Thoát sàn D60 Theo thiết kế 8 cái
276 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,5 100m
277 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế 6 cái
278 Chếch PVC D90 Theo thiết kế 12 cái
279 Rọ thu nước mái Theo thiết kế 6 cái
280 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo thiết kế 6 bộ
281 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo thiết kế 2 cái
282 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 15 m
283 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <= 27mm Theo thiết kế 15 m
284 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 65,038 m2
285 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 9,148 m2
286 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 56,16 m2
287 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 16,8 m2
288 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 16,8 m2
289 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 137,373 m2
290 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 137,373 m2
291 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 4,121 đ/m3
292 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 4,121 đ/m3
293 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo thiết kế 166,371 m2
294 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 166,371 m2
295 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Theo thiết kế 55,073 m2
296 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo thiết kế 39,104 m2
297 Tháo hệ thống thoát nước mái D90 Theo thiết kế 13,4 m
298 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 0,391 100m2
299 Tôn úp nóc Theo thiết kế 16,84 md
300 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo thiết kế 0,134 100m
301 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế 21,952 m2
302 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế 21,952 m2
303 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo thiết kế 21,952 m2
304 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 21,572 m2
305 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo thiết kế 21,572 m2
306 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 0,647 đ/m3
307 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 0,647 đ/m3
308 Phá dỡ Nền gạch lá nem Theo thiết kế 28,213 m2
309 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 101,402 m2
310 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 3,888 đ/m3
311 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo thiết kế 3,888 đ/m3
312 Tháo dỡ chậu tiểu Theo thiết kế 5 bộ
313 Tháo dỡ bệ xí Theo thiết kế 6 bộ
314 Tháo dỡ chậu rửa Theo thiết kế 2 bộ
315 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,028 100m3
316 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo thiết kế 28,213 m2
317 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo thiết kế 101,402 m2
318 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
319 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 2 bộ
320 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 2 cái
321 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế 2 cái
322 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 5 bộ
323 Bộ xả tiểu nhấn không có áp Theo thiết kế 5 bộ
324 Xi fong Theo thiết kế 5 bộ
325 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 6 cái
326 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 6 bộ
327 Dây cấp xí Theo thiết kế 6 bộ
328 Lắp đặt hộp đựng Theo thiết kế 6 cái
329 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=40mm Theo thiết kế 0,156 100m
330 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=25mm Theo thiết kế 0,2 100m
331 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, kính ống d=20mm Theo thiết kế 0,06 100m
332 T nhựa hàn PPR d=40mm Theo thiết kế 2 cái
333 Cút nhựa hàn PPR d=40mm Theo thiết kế 2 cái
334 T nhựa hàn PPR d=25mm Theo thiết kế 12 cái
335 Cút nhựa hàn PPR d=25mm Theo thiết kế 15 cái
336 T nhựa hàn PPR d=20mm Theo thiết kế 12 cái
337 Cút nhựa hàn PPR d=20mm (ren trong) Theo thiết kế 24 cái
338 T nhựa hàn PPR d=25x20 Theo thiết kế 12 cái
339 Cút nhựa hàn PPR d=25x20 Theo thiết kế 6 cái
340 T nhựa hàn PPR d=40x25 Theo thiết kế 1 cái
341 Van khóa D25 Theo thiết kế 2 cái
342 Kép D25 Theo thiết kế 4 cái
343 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo thiết kế 4 cái
344 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo thiết kế 0,125 100m
345 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế 0,185 100m
346 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo thiết kế 0,06 100m
347 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo thiết kế 6 cái
348 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo thiết kế 12 cái
349 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo thiết kế 14 cái
350 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo thiết kế 13 cái
351 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo thiết kế 12 cái
352 Lắp đặt T nhựa 90x60 Theo thiết kế 2 cái
353 Lắp đặt T nhựa 60x42 Theo thiết kế 4 cái
354 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110 Theo thiết kế 4 cái
355 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 Theo thiết kế 2 cái
356 Lắp đặt côn thu nhựa D90x42 Theo thiết kế 2 cái
357 Y thăm D110 Theo thiết kế 2 cái
358 Y thăm D90 Theo thiết kế 2 cái
359 Thoát sàn D60 Theo thiết kế 9 cái
360 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Theo thiết kế 6 cái
361 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo thiết kế 6 cái
362 Cạo bỏ lớp vôi cũ Theo thiết kế 280,8 m2
363 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo thiết kế 280,8 m2
364 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo thiết kế 1,331 100m3
365 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo thiết kế 13,784 m3
366 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo thiết kế 0,999 m3
367 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,493 100m3
368 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,986 100m3
369 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế 0,986 100m3
370 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế 14,023 m3
371 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 11,235 m3
372 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo thiết kế 1,322 100m2
373 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo thiết kế 0,544 tấn
374 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 23,575 m3
375 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,097 m3
376 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 7,545 m3
377 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,453 100m2
378 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế 0,738 tấn
379 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 179,26 m2
380 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 44,75 m2
381 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế 151 cái
E HẠNG MỤC 5: TIỂU HỌC DƯƠNG LIỄU
1 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Theo thiết kế 146,22 m2
2 Sơn cửa panô - 3 nước Theo thiết kế 146,22 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo thiết kế 354,768 m2
4 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế 107,392 m2
5 Tháo ống thoát nước mái Theo thiết kế 29,4 m
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế 3,548 100m2
7 Tôn úp nóc Theo thiết kế 63,62 md
8 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế 107,392 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo thiết kế 107,392 m2
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm Theo thiết kế 0,294 100m
11 Rọ chắn rác Theo thiết kế 16 cái
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 5,11 m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế 5,11 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 14 m2
15 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 14 m2
16 Tháo dỡ bóng đèn các phòng học Theo thiết kế 2 tầng
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Theo thiết kế 80 bộ
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 20 cái
19 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo thiết kế 40 cái
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 600 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo thiết kế 600 m
22 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Theo thiết kế 64,32 m2
23 Sơn cửa panô - 3 nước Theo thiết kế 64,665 m2
24 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo thiết kế 189,585 m2
25 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Theo thiết kế 70,992 m2
26 Tháo ống thoát nước mưa Theo thiết kế 29,4 m
27 Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Theo thiết kế 1,896 100m2
28 Tôn úp nóc Theo thiết kế 38,72 md
29 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo thiết kế 70,992 m2
30 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 Theo thiết kế 70,992 m2
31 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm Theo thiết kế 0,294 100m
32 Rọ chắn rác Theo thiết kế 16 cái
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 7,43 m2
34 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 7,43 m2
35 Tháo dỡ bóng đèn các phòng học Theo thiết kế 2 tầng
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn lớp học) Theo thiết kế 48 bộ
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo thiết kế 12 cái
38 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo thiết kế 24 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế 360 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 360 m
41 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ Theo thiết kế 341,472 m2
42 Sơn cửa panô - 3 nước Theo thiết kế 341,472 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo thiết kế 39,408 m2
44 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo thiết kế 39,408 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->