Gói thầu: Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200157556-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TVXD Khang Phú |
| Tên gói thầu | Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200157438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn khác thuộc ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-04 08:06:00 đến ngày 2020-02-12 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,405,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | ||||
| 1 | (PHẦN ĐƯỜNG) Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Theo Chương V E-HSDT | 107,7 | m3 |
| 2 | (PHẦN ĐƯỜNG)Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSDT | 80,55 | m3 |
| 3 | (PHẦN ĐƯỜNG) Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V E-HSDT | 71,31 | m2 |
| 4 | (PHẦN ĐƯỜNG) Lót 01 lớp bạt | Theo Chương V E-HSDT | 673,13 | m2 |
| 5 | (PHẦN ĐƯỜNG) Cốt thép làm khe co, khe giãn D>18mm | Theo Chương V E-HSDT | 326,74 | kg |
| 6 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K98(MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 332,89 | m3 |
| 7 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 135,28 | m3 |
| 8 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (5% Đầm cóc) | Theo Chương V E-HSDT | 7,12 | m3 |
| 9 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 10,25 | m3 |
| 10 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 194,71 | m3 |
| 11 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 12,05 | m3 |
| 12 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 228,91 | m3 |
| 13 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào nền đường đất C2 (5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 0,12 | m3 |
| 14 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào nền đường đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 2,19 | m3 |
| 15 | (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn hình tròn d0.70m | Theo Chương V E-HSDT | 1 | cái |
| 16 | (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biển báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên) | Theo Chương V E-HSDT | 1 | cái |
| 17 | (PHẦN ĐƯỜNG) Cọc đỡ biển báo bằng sắt ống fi80 | Theo Chương V E-HSDT | 2 | cột |
| 18 | (PHẦN ĐƯỜNG) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 448,23 | m3 |
| 19 | (PHẦN ĐƯỜNG) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 448,23 | m3 |
| 20 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2(5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 0,67 | m3 |
| 21 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2(95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 12,69 | m3 |
| 22 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) | Theo Chương V E-HSDT | 3,24 | m3 |
| 23 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép ống cống định hình d<10mm | Theo Chương V E-HSDT | 127,44 | kg |
| 24 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo Chương V E-HSDT | 1,43 | m3 |
| 25 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông T/đầu, T/cánh M150 đá 1x2(s2-4) | Theo Chương V E-HSDT | 0,45 | m3 |
| 26 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bt móng cống M150 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSDT | 1,7 | m3 |
| 27 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Dăm cát lót dày 10cm | Theo Chương V E-HSDT | 0,63 | m3 |
| 28 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Sỏi sạn đệm giảm tải | Theo Chương V E-HSDT | 2,54 | m3 |
| 29 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đá hốc xếp khan gia cố hạ lưu cống | Theo Chương V E-HSDT | 0,49 | m3 |
| 30 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Lắp đặt ống cống vữa XM100TL<=2T | Theo Chương V E-HSDT | 6 | C/kiện |
| 31 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Quét nhựa mối nối ống cống L<=75cm | Theo Chương V E-HSDT | 5 | mối |
| 32 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn ống cống | Theo Chương V E-HSDT | 28,8 | m2 |
| 33 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn tường, móng cống | Theo Chương V E-HSDT | 7,01 | m2 |
| 34 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Phá dỡ cống, kết cấu bê tông cũ | Theo Chương V E-HSDT | 1,84 | m3 |
| 35 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bơm nước hố móng | Theo Chương V E-HSDT | 1 | ca |
| 36 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C phế thải đi đỗ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 1,84 | m3 |
| 37 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 3km tiếp theo ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 1,84 | m3 |
| 38 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 13,36 | m3 |
| 39 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ô tô 7 tấn. | Theo Chương V E-HSDT | 13,36 | m3 |
| D | ||||
| 1 | (PHẦN ĐƯỜNG) Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Theo Chương V E-HSDT | 256,71 | m3 |
| 2 | (PHẦN ĐƯỜNG) Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSDT | 192,29 | m3 |
| 3 | (PHẦN ĐƯỜNG) Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V E-HSDT | 172,25 | m2 |
| 4 | (PHẦN ĐƯỜNG) Lót 01 lớp bạt | Theo Chương V E-HSDT | 1.604,44 | m2 |
| 5 | (PHẦN ĐƯỜNG) Cốt thép làm khe co, khe giãn D>18mm | Theo Chương V E-HSDT | 789,12 | kg |
| 6 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K98(MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 793,42 | m3 |
| 7 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 441,47 | m3 |
| 8 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (5% Đầm cóc) | Theo Chương V E-HSDT | 23,24 | m3 |
| 9 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào nền đường đất C2(5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 0,39 | m3 |
| 10 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào nền đường đất C2(95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 7,37 | m3 |
| 11 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (5% NC) | Theo Chương V E-HSDT | 24,63 | m3 |
| 12 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 467,96 | m3 |
| 13 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 25,48 | m3 |
| 14 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 484,14 | m3 |
| 15 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào bụi tre d>80cm | Theo Chương V E-HSDT | 2 | bụi |
| 16 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào bụi cây d>30cm | Theo Chương V E-HSDT | 7 | bụi |
| 17 | (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn hình tròn d0.70m | Theo Chương V E-HSDT | 2 | cái |
| 18 | (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biển báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên) | Theo Chương V E-HSDT | 2 | cái |
| 19 | (PHẦN ĐƯỜNG) Cọc đỡ biển báo bằng sắt ống fi80 | Theo Chương V E-HSDT | 4 | cột |
| 20 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào rãnh dọc đất C2 (5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 1,96 | m3 |
| 21 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào rãnh dọc đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 37,29 | m3 |
| 22 | (PHẦN ĐƯỜNG) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 1.049,22 | m3 |
| 23 | (PHẦN ĐƯỜNG) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 1.049,22 | m3 |
| 24 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2(5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 2,97 | m3 |
| 25 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 56,37 | m3 |
| 26 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) | Theo Chương V E-HSDT | 25,35 | m3 |
| 27 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép ống cống định hình d<10mm | Theo Chương V E-HSDT | 351,12 | kg |
| 28 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép hố ga D <=10 mm | Theo Chương V E-HSDT | 49,84 | kg |
| 29 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép Tấm đan D <=10 mm | Theo Chương V E-HSDT | 7,53 | kg |
| 30 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Gia công thép hình tấm đan V50x50x5mm | Theo Chương V E-HSDT | 21,12 | kg |
| 31 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo Chương V E-HSDT | 4,45 | m3 |
| 32 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V E-HSDT | 0,05 | m3 |
| 33 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông T/đầu, T/cánh M150 đá 1x2 (s2-4) | Theo Chương V E-HSDT | 2,69 | m3 |
| 34 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) BT móng cống M150 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSDT | 6,64 | m3 |
| 35 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông hố ga ,thành kênh M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSDT | 0,56 | m3 |
| 36 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Dăm cát lót dày 10cm | Theo Chương V E-HSDT | 2,91 | m3 |
| 37 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Sỏi sạn đệm giảm tải | Theo Chương V E-HSDT | 4,86 | m3 |
| 38 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu cống | Theo Chương V E-HSDT | 2,32 | m3 |
| 39 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Lắp đặt ống cống vữa XM100 TL <= 2T | Theo Chương V E-HSDT | 22 | C/kiện |
| 40 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Quét nhựa mối nối ống cống L<=75cm | Theo Chương V E-HSDT | 18 | mối |
| 41 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn ống cống | Theo Chương V E-HSDT | 72,82 | m2 |
| 42 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn tường, móng cống | Theo Chương V E-HSDT | 42,85 | m2 |
| 43 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn móng,tường hố ga,tấm đan | Theo Chương V E-HSDT | 5,14 | m2 |
| 44 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Phá dỡ cống,kết cấu bê tông củ | Theo Chương V E-HSDT | 3,68 | m3 |
| 45 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bơm nước hố móng | Theo Chương V E-HSDT | 4 | ca |
| 46 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C phế thải đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 3,68 | m3 |
| 47 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 3,68 | m3 |
| 48 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 59,34 | m3 |
| 49 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 59,34 | m3 |
| E | ||||
| 1 | (PHẦN ĐƯỜNG) Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Theo Chương V E-HSDT | 102,89 | m3 |
| 2 | (PHẦN ĐƯỜNG) Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSDT | 77,17 | m2 |
| 3 | (PHẦN ĐƯỜNG) Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V E-HSDT | 69,34 | m2 |
| 4 | (PHẦN ĐƯỜNG) Lót 01 lớp bạt | Theo Chương V E-HSDT | 643,06 | kg |
| 5 | (PHẦN ĐƯỜNG) Cốt thép làm khe co, khe giãn D>18mm | Theo Chương V E-HSDT | 313,2 | m3 |
| 6 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K98 (MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 317,17 | m3 |
| 7 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 130,77 | m3 |
| 8 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (5%Đầm cóc) | Theo Chương V E-HSDT | 6,88 | m3 |
| 9 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 9,13 | m3 |
| 10 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 173,51 | m3 |
| 11 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 10,58 | m3 |
| 12 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 201,07 | m3 |
| 13 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào rảnh dọc đất C2 (5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 0,08 | m3 |
| 14 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào rảnh dọc đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 1,58 | bụi |
| 15 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào bụi tre d>80cm | Theo Chương V E-HSDT | 2 | bụi |
| 16 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào bụi cây d>30cm | Theo Chương V E-HSDT | 4 | cái |
| 17 | (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn hình tròn d0.70m | Theo Chương V E-HSDT | 1 | cái |
| 18 | (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biến báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên) | Theo Chương V E-HSDT | 1 | cột |
| 19 | (PHẦN ĐƯỜNG) Cọc đỡ biển báo bằng sắt ống fi80 | Theo Chương V E-HSDT | 2 | m3 |
| 20 | (PHẦN ĐƯỜNG) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 395,95 | m3 |
| 21 | (PHẦN ĐƯỜNG) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 395,95 | m3 |
| 22 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2(5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 0,87 | m3 |
| 23 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 16,49 | m2 |
| 24 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) | Theo Chương V E-HSDT | 6,83 | m2 |
| 25 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép ống cống định hình d<10mm | Theo Chương V E-HSDT | 127,44 | kg |
| 26 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép giằng hố ga D <=10 mm | Theo Chương V E-HSDT | 10,82 | m3 |
| 27 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép Tấm đan D <=10 mm | Theo Chương V E-HSDT | 9,69 | m3 |
| 28 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Gia công thép hình tấm đan V50x50x5mm | Theo Chương V E-HSDT | 27,14 | m3 |
| 29 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo Chương V E-HSDT | 1,43 | m3 |
| 30 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V E-HSDT | 0,36 | m3 |
| 31 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông T/đầu, T/cánh M150 đá 1x2 (s2-4) | Theo Chương V E-HSDT | 0,29 | m3 |
| 32 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) BT móng cống M150 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSDT | 1,93 | m3 |
| 33 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông hố ga ,thành kênh M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSDT | 0,44 | m3 |
| 34 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Dăm cát lót dày 10cm | Theo Chương V E-HSDT | 0,74 | m3 |
| 35 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Sỏi sạn đệm giảm tải | Theo Chương V E-HSDT | 2,46 | bụi |
| 36 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Lắp đặt ống cống vữa XM100 TL <= 2T | Theo Chương V E-HSDT | 6 | bụi |
| 37 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Quét nhựa mối nối ống cống L<=75cm | Theo Chương V E-HSDT | 5 | cái |
| 38 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn ống cống | Theo Chương V E-HSDT | 28,8 | cái |
| 39 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn móng cống,kênh | Theo Chương V E-HSDT | 5,24 | cột |
| 40 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn tường cống,thành kênh | Theo Chương V E-HSDT | 7,23 | m3 |
| 41 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Phá dỡ cống,kết cấu bê tông củ | Theo Chương V E-HSDT | 2,53 | m3 |
| 42 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bơm nước hố móng | Theo Chương V E-HSDT | 1 | m3 |
| 43 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C phế thải đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 2,53 | m3 |
| 44 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 2,53 | m2 |
| 45 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 17,36 | m2 |
| 46 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 17,36 | kg |
| F | ||||
| 1 | (PHẦN ĐƯỜNG) Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 | Theo Chương V E-HSDT | 47,24 | m3 |
| 2 | (PHẦN ĐƯỜNG) Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V E-HSDT | 35,45 | m3 |
| 3 | (PHẦN ĐƯỜNG) Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V E-HSDT | 30,7 | m2 |
| 4 | (PHẦN ĐƯỜNG) Lót 01 lớp bạt | Theo Chương V E-HSDT | 295,25 | m2 |
| 5 | (PHẦN ĐƯỜNG) Cốt thép làm khe co, khe giãn D>18mm | Theo Chương V E-HSDT | 138,62 | kg |
| 6 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K98 (MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 33,7 | m3 |
| 7 | (PHẦN ĐƯỜNG) Lu tăng cường nền đường K98(MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 111,87 | m3 |
| 8 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 58,73 | m3 |
| 9 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (5%Đầm cóc) | Theo Chương V E-HSDT | 3,09 | m3 |
| 10 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 2,18 | m3 |
| 11 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 41,35 | m3 |
| 12 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C3 (5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 1,8 | m3 |
| 13 | (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C3 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 34,14 | m3 |
| 14 | (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn hình tròn d0.70m | Theo Chương V E-HSDT | 1 | cái |
| 15 | (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biến báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên) | Theo Chương V E-HSDT | 1 | cái |
| 16 | (PHẦN ĐƯỜNG) Cọc đỡ biển báo bằng sắt ống fi80 | Theo Chương V E-HSDT | 2 | cột |
| 17 | (PHẦN ĐƯỜNG) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 43,53 | m3 |
| 18 | (PHẦN ĐƯỜNG) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 43,53 | m3 |
| 19 | (PHẦN ĐƯỜNG) V/C đất C3 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 35,94 | m3 |
| 20 | (PHẦN ĐƯỜNG) Vận chuyển đất C3 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 35,94 | m3 |
| 21 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C3(5%NC) | Theo Chương V E-HSDT | 0,83 | m3 |
| 22 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C3 (95%MTC) | Theo Chương V E-HSDT | 15,7 | m3 |
| 23 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) | Theo Chương V E-HSDT | 7,06 | m3 |
| 24 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép ống cống định hình d<10mm | Theo Chương V E-HSDT | 134,55 | kg |
| 25 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép hố ga D <=10 mm | Theo Chương V E-HSDT | 57,62 | kg |
| 26 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép Tấm đan D <=10 mm | Theo Chương V E-HSDT | 16,16 | kg |
| 27 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Gia công thép hình tấm đan V50x50x5mm | Theo Chương V E-HSDT | 39,8 | kg |
| 28 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Theo Chương V E-HSDT | 1,19 | m3 |
| 29 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chương V E-HSDT | 0,21 | m3 |
| 30 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông T/đầu, T/cánh M150 đá 1x2 (s2-4) | Theo Chương V E-HSDT | 0,48 | m3 |
| 31 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) BT móng cống M150 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSDT | 1,72 | m3 |
| 32 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Theo Chương V E-HSDT | 0,53 | m3 |
| 33 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Dăm cát lót dày 10cm | Theo Chương V E-HSDT | 1,09 | m3 |
| 34 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Sỏi sạn đệm giảm tải | Theo Chương V E-HSDT | 2,16 | m3 |
| 35 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu cống | Theo Chương V E-HSDT | 0,64 | m3 |
| 36 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Lắp đặt ống cống vữa XM100 TL <= 2T | Theo Chương V E-HSDT | 5 | C/kiện |
| 37 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Quét nhựa mối nối ống cống L<=75cm | Theo Chương V E-HSDT | 4 | mối |
| 38 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn ống cống | Theo Chương V E-HSDT | 24 | m2 |
| 39 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn móng,tường hố ga,tấm đan | Theo Chương V E-HSDT | 14,69 | m2 |
| 40 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Phá dỡ cống,kết cấu bê tông củ | Theo Chương V E-HSDT | 2,53 | m3 |
| 41 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bơm nước hố móng | Theo Chương V E-HSDT | 1 | ca |
| 42 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C phế thải đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 2,53 | m3 |
| 43 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 2,53 | m3 |
| 44 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C đất C3 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 16,53 | m3 |
| 45 | (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển đất C3 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn | Theo Chương V E-HSDT | 16,53 | m3 |
| G | ||||
| H | ||||
| I | ||||
| J | ||||
| K | ||||
| L | ||||
| M | ||||
| N | ||||
| O | ||||
| P | ||||
| Q | ||||
| R | ||||
| S | ||||
| T | ||||
| U | ||||
| V | ||||
| W | ||||
| X | ||||
| Y | ||||
| Z | ||||
| AA | ||||
| AB | ||||
| AC | ||||
| AD | ||||
| AE | ||||
| AF | ||||
| AG | ||||
| AH | ||||
| AI | ||||
| AJ | ||||
| AK | ||||
| AL | ||||
| AM | ||||
| AN | ||||
| AO | ||||
| AP | ||||
| AQ | ||||
| AR | ||||
| AS | ||||
| AT | ||||
| AU | ||||
| AV | ||||
| AW | ||||
| AZ | ||||
| BD | ||||
| BE | ||||
| BF | ||||
| BG | ||||
| BH | ||||
| BI | ||||
| BJ | ||||
| BK | ||||
| BL | ||||
| BM | ||||
| BN | ||||
| BO | ||||
| BP | ||||
| BQ | ||||
| BR | ||||
| BS | ||||
| BT | ||||
| BU | ||||
| BV | ||||
| BW | ||||
| BX | ||||
| BY | ||||
| BZ | ||||
| CA | ||||
| CB | ||||
| CC | ||||
| CD | ||||
| CE | ||||
| CF | ||||
| CG | ||||
| CH | ||||
| CI | ||||
| CJ | ||||
| CK | ||||
| CL | ||||
| CM | ||||
| CN | ||||
| CO | ||||
| CP | ||||
| CQ | ||||
| CR | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi