Gói thầu: Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200157556-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/02/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Khang Phú
Tên gói thầu Xây dựng (bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200157438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế và nguồn vốn khác thuộc ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-04 08:06:00 đến ngày 2020-02-12 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,405,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B
1 (PHẦN ĐƯỜNG) Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 Theo Chương V E-HSDT 107,7 m3
2 (PHẦN ĐƯỜNG)Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chương V E-HSDT 80,55 m3
3 (PHẦN ĐƯỜNG) Ván khuôn mặt đường Theo Chương V E-HSDT 71,31 m2
4 (PHẦN ĐƯỜNG) Lót 01 lớp bạt Theo Chương V E-HSDT 673,13 m2
5 (PHẦN ĐƯỜNG) Cốt thép làm khe co, khe giãn D>18mm Theo Chương V E-HSDT 326,74 kg
6 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K98(MTC) Theo Chương V E-HSDT 332,89 m3
7 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 135,28 m3
8 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (5% Đầm cóc) Theo Chương V E-HSDT 7,12 m3
9 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (5%NC) Theo Chương V E-HSDT 10,25 m3
10 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 194,71 m3
11 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (5%NC) Theo Chương V E-HSDT 12,05 m3
12 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 228,91 m3
13 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào nền đường đất C2 (5%NC) Theo Chương V E-HSDT 0,12 m3
14 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào nền đường đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 2,19 m3
15 (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn hình tròn d0.70m Theo Chương V E-HSDT 1 cái
16 (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biển báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên) Theo Chương V E-HSDT 1 cái
17 (PHẦN ĐƯỜNG) Cọc đỡ biển báo bằng sắt ống fi80 Theo Chương V E-HSDT 2 cột
18 (PHẦN ĐƯỜNG) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 448,23 m3
19 (PHẦN ĐƯỜNG) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 448,23 m3
20 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2(5%NC) Theo Chương V E-HSDT 0,67 m3
21 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2(95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 12,69 m3
22 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) Theo Chương V E-HSDT 3,24 m3
23 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép ống cống định hình d<10mm Theo Chương V E-HSDT 127,44 kg
24 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Theo Chương V E-HSDT 1,43 m3
25 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông T/đầu, T/cánh M150 đá 1x2(s2-4) Theo Chương V E-HSDT 0,45 m3
26 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bt móng cống M150 đá 1x2 Theo Chương V E-HSDT 1,7 m3
27 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Dăm cát lót dày 10cm Theo Chương V E-HSDT 0,63 m3
28 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Sỏi sạn đệm giảm tải Theo Chương V E-HSDT 2,54 m3
29 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đá hốc xếp khan gia cố hạ lưu cống Theo Chương V E-HSDT 0,49 m3
30 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Lắp đặt ống cống vữa XM100TL<=2T Theo Chương V E-HSDT 6 C/kiện
31 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Quét nhựa mối nối ống cống L<=75cm Theo Chương V E-HSDT 5 mối
32 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn ống cống Theo Chương V E-HSDT 28,8 m2
33 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn tường, móng cống Theo Chương V E-HSDT 7,01 m2
34 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Phá dỡ cống, kết cấu bê tông cũ Theo Chương V E-HSDT 1,84 m3
35 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bơm nước hố móng Theo Chương V E-HSDT 1 ca
36 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C phế thải đi đỗ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 1,84 m3
37 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 3km tiếp theo ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 1,84 m3
38 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 13,36 m3
39 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ô tô 7 tấn. Theo Chương V E-HSDT 13,36 m3
D
1 (PHẦN ĐƯỜNG) Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 Theo Chương V E-HSDT 256,71 m3
2 (PHẦN ĐƯỜNG) Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chương V E-HSDT 192,29 m3
3 (PHẦN ĐƯỜNG) Ván khuôn mặt đường Theo Chương V E-HSDT 172,25 m2
4 (PHẦN ĐƯỜNG) Lót 01 lớp bạt Theo Chương V E-HSDT 1.604,44 m2
5 (PHẦN ĐƯỜNG) Cốt thép làm khe co, khe giãn D>18mm Theo Chương V E-HSDT 789,12 kg
6 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K98(MTC) Theo Chương V E-HSDT 793,42 m3
7 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 441,47 m3
8 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (5% Đầm cóc) Theo Chương V E-HSDT 23,24 m3
9 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào nền đường đất C2(5%NC) Theo Chương V E-HSDT 0,39 m3
10 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào nền đường đất C2(95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 7,37 m3
11 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (5% NC) Theo Chương V E-HSDT 24,63 m3
12 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 467,96 m3
13 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (5%NC) Theo Chương V E-HSDT 25,48 m3
14 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 484,14 m3
15 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào bụi tre d>80cm Theo Chương V E-HSDT 2 bụi
16 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào bụi cây d>30cm Theo Chương V E-HSDT 7 bụi
17 (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn hình tròn d0.70m Theo Chương V E-HSDT 2 cái
18 (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biển báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên) Theo Chương V E-HSDT 2 cái
19 (PHẦN ĐƯỜNG) Cọc đỡ biển báo bằng sắt ống fi80 Theo Chương V E-HSDT 4 cột
20 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào rãnh dọc đất C2 (5%NC) Theo Chương V E-HSDT 1,96 m3
21 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào rãnh dọc đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 37,29 m3
22 (PHẦN ĐƯỜNG) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 1.049,22 m3
23 (PHẦN ĐƯỜNG) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 1.049,22 m3
24 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2(5%NC) Theo Chương V E-HSDT 2,97 m3
25 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 56,37 m3
26 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) Theo Chương V E-HSDT 25,35 m3
27 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép ống cống định hình d<10mm Theo Chương V E-HSDT 351,12 kg
28 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép hố ga D <=10 mm Theo Chương V E-HSDT 49,84 kg
29 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép Tấm đan D <=10 mm Theo Chương V E-HSDT 7,53 kg
30 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Gia công thép hình tấm đan V50x50x5mm Theo Chương V E-HSDT 21,12 kg
31 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Theo Chương V E-HSDT 4,45 m3
32 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo Chương V E-HSDT 0,05 m3
33 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông T/đầu, T/cánh M150 đá 1x2 (s2-4) Theo Chương V E-HSDT 2,69 m3
34 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) BT móng cống M150 đá 1x2 Theo Chương V E-HSDT 6,64 m3
35 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông hố ga ,thành kênh M200 đá 1x2 Theo Chương V E-HSDT 0,56 m3
36 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Dăm cát lót dày 10cm Theo Chương V E-HSDT 2,91 m3
37 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Sỏi sạn đệm giảm tải Theo Chương V E-HSDT 4,86 m3
38 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu cống Theo Chương V E-HSDT 2,32 m3
39 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Lắp đặt ống cống vữa XM100 TL <= 2T Theo Chương V E-HSDT 22 C/kiện
40 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Quét nhựa mối nối ống cống L<=75cm Theo Chương V E-HSDT 18 mối
41 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn ống cống Theo Chương V E-HSDT 72,82 m2
42 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn tường, móng cống Theo Chương V E-HSDT 42,85 m2
43 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn móng,tường hố ga,tấm đan Theo Chương V E-HSDT 5,14 m2
44 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Phá dỡ cống,kết cấu bê tông củ Theo Chương V E-HSDT 3,68 m3
45 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bơm nước hố móng Theo Chương V E-HSDT 4 ca
46 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C phế thải đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 3,68 m3
47 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 3,68 m3
48 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 59,34 m3
49 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 59,34 m3
E
1 (PHẦN ĐƯỜNG) Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 Theo Chương V E-HSDT 102,89 m3
2 (PHẦN ĐƯỜNG) Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chương V E-HSDT 77,17 m2
3 (PHẦN ĐƯỜNG) Ván khuôn mặt đường Theo Chương V E-HSDT 69,34 m2
4 (PHẦN ĐƯỜNG) Lót 01 lớp bạt Theo Chương V E-HSDT 643,06 kg
5 (PHẦN ĐƯỜNG) Cốt thép làm khe co, khe giãn D>18mm Theo Chương V E-HSDT 313,2 m3
6 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K98 (MTC) Theo Chương V E-HSDT 317,17 m3
7 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 130,77 m3
8 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (5%Đầm cóc) Theo Chương V E-HSDT 6,88 m3
9 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (5%NC) Theo Chương V E-HSDT 9,13 m3
10 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 173,51 m3
11 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (5%NC) Theo Chương V E-HSDT 10,58 m3
12 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 201,07 m3
13 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào rảnh dọc đất C2 (5%NC) Theo Chương V E-HSDT 0,08 m3
14 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào rảnh dọc đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 1,58 bụi
15 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào bụi tre d>80cm Theo Chương V E-HSDT 2 bụi
16 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào bụi cây d>30cm Theo Chương V E-HSDT 4 cái
17 (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn hình tròn d0.70m Theo Chương V E-HSDT 1 cái
18 (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biến báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên) Theo Chương V E-HSDT 1 cột
19 (PHẦN ĐƯỜNG) Cọc đỡ biển báo bằng sắt ống fi80 Theo Chương V E-HSDT 2 m3
20 (PHẦN ĐƯỜNG) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 395,95 m3
21 (PHẦN ĐƯỜNG) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 395,95 m3
22 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2(5%NC) Theo Chương V E-HSDT 0,87 m3
23 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 16,49 m2
24 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) Theo Chương V E-HSDT 6,83 m2
25 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép ống cống định hình d<10mm Theo Chương V E-HSDT 127,44 kg
26 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép giằng hố ga D <=10 mm Theo Chương V E-HSDT 10,82 m3
27 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép Tấm đan D <=10 mm Theo Chương V E-HSDT 9,69 m3
28 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Gia công thép hình tấm đan V50x50x5mm Theo Chương V E-HSDT 27,14 m3
29 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Theo Chương V E-HSDT 1,43 m3
30 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo Chương V E-HSDT 0,36 m3
31 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông T/đầu, T/cánh M150 đá 1x2 (s2-4) Theo Chương V E-HSDT 0,29 m3
32 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) BT móng cống M150 đá 1x2 Theo Chương V E-HSDT 1,93 m3
33 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông hố ga ,thành kênh M200 đá 1x2 Theo Chương V E-HSDT 0,44 m3
34 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Dăm cát lót dày 10cm Theo Chương V E-HSDT 0,74 m3
35 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Sỏi sạn đệm giảm tải Theo Chương V E-HSDT 2,46 bụi
36 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Lắp đặt ống cống vữa XM100 TL <= 2T Theo Chương V E-HSDT 6 bụi
37 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Quét nhựa mối nối ống cống L<=75cm Theo Chương V E-HSDT 5 cái
38 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn ống cống Theo Chương V E-HSDT 28,8 cái
39 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn móng cống,kênh Theo Chương V E-HSDT 5,24 cột
40 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn tường cống,thành kênh Theo Chương V E-HSDT 7,23 m3
41 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Phá dỡ cống,kết cấu bê tông củ Theo Chương V E-HSDT 2,53 m3
42 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bơm nước hố móng Theo Chương V E-HSDT 1 m3
43 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C phế thải đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 2,53 m3
44 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 2,53 m2
45 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 17,36 m2
46 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 17,36 kg
F
1 (PHẦN ĐƯỜNG) Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 Theo Chương V E-HSDT 47,24 m3
2 (PHẦN ĐƯỜNG) Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo Chương V E-HSDT 35,45 m3
3 (PHẦN ĐƯỜNG) Ván khuôn mặt đường Theo Chương V E-HSDT 30,7 m2
4 (PHẦN ĐƯỜNG) Lót 01 lớp bạt Theo Chương V E-HSDT 295,25 m2
5 (PHẦN ĐƯỜNG) Cốt thép làm khe co, khe giãn D>18mm Theo Chương V E-HSDT 138,62 kg
6 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K98 (MTC) Theo Chương V E-HSDT 33,7 m3
7 (PHẦN ĐƯỜNG) Lu tăng cường nền đường K98(MTC) Theo Chương V E-HSDT 111,87 m3
8 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 58,73 m3
9 (PHẦN ĐƯỜNG) Đắp đất nền đường K95 (5%Đầm cóc) Theo Chương V E-HSDT 3,09 m3
10 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (5%NC) Theo Chương V E-HSDT 2,18 m3
11 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào hữu cơ đất C2 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 41,35 m3
12 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C3 (5%NC) Theo Chương V E-HSDT 1,8 m3
13 (PHẦN ĐƯỜNG) Đào khuôn đường đất C3 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 34,14 m3
14 (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn hình tròn d0.70m Theo Chương V E-HSDT 1 cái
15 (PHẦN ĐƯỜNG) SXLD biển báo tiêu chuẩn cạnh 70cm (biến báo giao nhau với đường ưu tiên, không ưu tiên) Theo Chương V E-HSDT 1 cái
16 (PHẦN ĐƯỜNG) Cọc đỡ biển báo bằng sắt ống fi80 Theo Chương V E-HSDT 2 cột
17 (PHẦN ĐƯỜNG) V/C đất C2 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 43,53 m3
18 (PHẦN ĐƯỜNG) Vận chuyển đất C2 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 43,53 m3
19 (PHẦN ĐƯỜNG) V/C đất C3 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 35,94 m3
20 (PHẦN ĐƯỜNG) Vận chuyển đất C3 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 35,94 m3
21 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C3(5%NC) Theo Chương V E-HSDT 0,83 m3
22 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đào đất hố móng đất C3 (95%MTC) Theo Chương V E-HSDT 15,7 m3
23 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đắp đất hố móng K95 (Đầm cóc) Theo Chương V E-HSDT 7,06 m3
24 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép ống cống định hình d<10mm Theo Chương V E-HSDT 134,55 kg
25 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép hố ga D <=10 mm Theo Chương V E-HSDT 57,62 kg
26 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Cốt thép Tấm đan D <=10 mm Theo Chương V E-HSDT 16,16 kg
27 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Gia công thép hình tấm đan V50x50x5mm Theo Chương V E-HSDT 39,8 kg
28 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Theo Chương V E-HSDT 1,19 m3
29 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo Chương V E-HSDT 0,21 m3
30 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông T/đầu, T/cánh M150 đá 1x2 (s2-4) Theo Chương V E-HSDT 0,48 m3
31 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) BT móng cống M150 đá 1x2 Theo Chương V E-HSDT 1,72 m3
32 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bê tông hố ga M200 đá 1x2 Theo Chương V E-HSDT 0,53 m3
33 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Dăm cát lót dày 10cm Theo Chương V E-HSDT 1,09 m3
34 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Sỏi sạn đệm giảm tải Theo Chương V E-HSDT 2,16 m3
35 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu cống Theo Chương V E-HSDT 0,64 m3
36 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Lắp đặt ống cống vữa XM100 TL <= 2T Theo Chương V E-HSDT 5 C/kiện
37 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Quét nhựa mối nối ống cống L<=75cm Theo Chương V E-HSDT 4 mối
38 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn ống cống Theo Chương V E-HSDT 24 m2
39 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Ván khuôn móng,tường hố ga,tấm đan Theo Chương V E-HSDT 14,69 m2
40 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Phá dỡ cống,kết cấu bê tông củ Theo Chương V E-HSDT 2,53 m3
41 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Bơm nước hố móng Theo Chương V E-HSDT 1 ca
42 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C phế thải đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 2,53 m3
43 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 2,53 m3
44 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) V/C đất C3 thừa đi đổ cự ly 1km ô tô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 16,53 m3
45 (PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC) Vận chuyển đất C3 thừa đi đổ cự ly 3km tiếp theo ôtô 7 tấn Theo Chương V E-HSDT 16,53 m3
G
H
I
J
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
W
X
Y
Z
AA
AB
AC
AD
AE
AF
AG
AH
AI
AJ
AK
AL
AM
AN
AO
AP
AQ
AR
AS
AT
AU
AV
AW
AZ
BD
BE
BF
BG
BH
BI
BJ
BK
BL
BM
BN
BO
BP
BQ
BR
BS
BT
BU
BV
BW
BX
BY
BZ
CA
CB
CC
CD
CE
CF
CG
CH
CI
CJ
CK
CL
CM
CN
CO
CP
CQ
CR
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->