Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200210607-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200210391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối được phân cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 10:55:00 đến ngày 2020-02-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,879,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
1 PHẦN MÓNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7006 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,088 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8905 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1104 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2586 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0528 100m2
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7611 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1421 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8522 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,797 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0528 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6267 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5828 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3272 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4154 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,357 tấn
18 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9388 100m2
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7955 m3
20 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1832 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4343 m3
22 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8605 100m3
23 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6302 m3
24 * Đào đất nơi khác về đắp cự ly tạm tính 0.5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
25 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5996 100m3
26 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5996 100m3
27 PHẦN THÂN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
28 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1728 m3
29 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4573 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3435 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2681 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2192 tấn
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7049 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9264 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5592 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5431 tấn
37 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9714 100m2
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,0049 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2347 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4406 tấn
41 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5778 100m2
42 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1414 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0539 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1087 tấn
45 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1957 100m2
46 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3721 tấn
47 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3721 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,104 m2
49 Bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,302 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,302 tấn
52 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0582 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0582 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,0736 m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8778 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0614 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
58 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0798 100m2
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6883 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,0487 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4286 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5581 m3
63 Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.35mm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2932 100m2
64 Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,68 m
65 PHẦN HOÀN THIỆN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
66 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,2824 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7711 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734,9326 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,993 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 971,1324 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,5442 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,7524 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,3588 m2
74 Trần thạch cao giật cấp ( bao gồm công lắp dựng) chưa sơn bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,2524 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970,6766 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.232,9304 m2
77 Đắp chữ nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7711 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,0626 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1755 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,746 m2
82 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,9088 m2
83 HỆ THỐNG CỬA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
84 Cửa kính cường lực dày 12mm (bao gồm lắp dựng+ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,625 m2
85 Cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm (bao gồm công lắp dựng, đồng bộ phụ kiện, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,885 m2
86 Cửa sổ nhôm (bao gồm công lắp dựng, đồng bộ phụ kiện khóa, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m2
87 Khóa quả chùy cửa đi+ chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
88 Vách nhà vệ sinh vách compact màu ghi nhạt (đã gồm cửa, phụ kiện inox 201) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,74 m2
89 LAN CAN LC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
90 Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5135 kg
91 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 m2
92 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7407 m2
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7161 m3
94 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,28 m2
95 CÔNG TÁC KHÁC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
96 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0396 100m2
97 PHẦN LẮP ĐẶT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
98 PHẦN ĐIỆN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
99 Đèn tuýt LED âm trần 3x18w dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
100 Đèn tuýt LED gắn trần 2x18w dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
101 Đèn LED âm trần 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 bộ
102 Đèn ốp tường trang trí 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
103 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
105 Aptomat MCB 1 pha- 125A 2cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Aptomat MCB 1 pha -100A 2cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Aptomat MCB 1 pha < 50A 2cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
108 Aptomat MCB 1 pha < 10A 2cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
109 Ổ cắm đôi 3 chấu chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
110 Mặt 1 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
111 Mặt 2 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
112 Mặt 1 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
113 Mặt 2 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Hạt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
115 Hạt công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
116 Hạt công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
117 Hạt công tắc bốn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Tủ điện phòng mặt nhựa, đế nhựa chống cháy 2-4 MODLE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Tủ điện phòng mặt nhựa, đế nhựa chống cháy 8-12 MODLE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Tủ điện phòng mặt nhựa, đế sắt chống cháy 14-18 MODLE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
122 Dây điện CU/XLPE/PVC/ DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
123 Dây điện CU/XLPE/PVC/ DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
124 Dây điện CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
125 Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
126 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
127 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
128 Dây điện CU/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
129 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
130 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
131 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
132 Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
133 Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
134 Ống gen luồn dây điện đk 20mm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
135 Ống gen luồn dây điện đk 32mm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
136 Ống gen xoắn HDPE đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
137 Ống gen xoắn HDPE đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
138 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
139 Dây tiếp địa thép dẹt 50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
140 Đèn led dây hắt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
141 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
142 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
144 quạt hút mùi KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 */ ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
146 Lắp đặt ống nước ngưng PVC, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
147 Lắp đặt ống nước ngưng PVC, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
148 Lắp đặt ống nước ngưng PVC, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
149 Lắp đặt ống nước ngưng PVC, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
150 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
151 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
152 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
153 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
154 Cút nhựa PVC, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
155 Cút nhựa PVC, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Cút nhựa PVC, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Tê nhựa PVC, đường kính d=27/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
158 Tê nhựa PVC, đường kính d=34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
159 Tê nhựa PVC, đường kính d=42/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
160 Tê nhựa PVC, đường kính d=50/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
161 Côn nhựa PVC, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Côn nhựa PVC, đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
163 Côn nhựa PVC, đường kính 50/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Dây treo tôn 0.8x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
165 */ VẬT LIỆU ĐIỀU HOÀ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
166 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 máy
167 Điều hòa âm trần 20.000BTU 2 chiều ( giá tạm tính khi quyết toán theo giá thực tế ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
168 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
169 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
170 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
171 Bu lông M10x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
172 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
173 Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
174 */ THU SÉT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
175 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
176 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
177 Bật thép fi10, L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 kg
178 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
179 Thép chữ C fi10, L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,902 kg
180 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 quả
181 Miếng chì đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
182 Bulong M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
183 Thép dẹt 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,728 kg
184 Lắp đặt ống nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
185 Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
186 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
187 */* THOÁT NƯỚC MÁI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
189 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
192 Cầu chắn rác DK150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
193 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
194 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
195 */ THỐNG KÊ BÁO CHÁY Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
196 Tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
197 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
198 Đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
199 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
200 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
201 Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
202 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
203 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
204 Ống gen chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
205 Bính chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bình
206 Hộp đựng bình chứa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
207 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
208 CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
209 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
210 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
211 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
212 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
213 Lắp đặt LAVABO + van+ xi phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
214 Van phao cơ DN 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
215 Van phao cơ DN 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
216 Van 2 chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
217 Van 2 chiều DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
218 Van 2 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
219 Ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
220 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
221 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
222 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
223 Cút ren DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
224 Cút nhựa PPR, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
225 Cút nhựa PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
226 Cút nhựa PPR đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
227 Cút nhựa PPR đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
228 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
229 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
230 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
231 Tê DN50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
232 Tê DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
233 Tê DN32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
234 Tê DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
235 Tê ren DN25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
236 Đầu bịt DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
237 Đầu bịt DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
238 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
239 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 BỘ
240 THOÁT NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
241 Ống UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
242 Ống UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
243 Ống UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
244 Ống UPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
245 Ống UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
246 Cút PVC đường kính D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
247 Cút PVC dường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
248 Cút PVC đường kính D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
249 Cút chếch PVC đường kính 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
250 Cút chếch PVC đường kính 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
251 Cút chếch PVC đường kính 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
252 Cút chếch PVC đường kính 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
253 Tê vuông PVC, đường kính D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
254 Tê chếch PVC. đường kính 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
255 Tê chếch PVC. đường kính 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
256 Tê chếch PVC. đường kính 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
257 Tê chếch PVC. đường kính 90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
258 Tê chếch PVC. đường kính 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
259 Lắp đặt phễu thu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
260 HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
261 * / HỐ GA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
262 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 100m3
263 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3386 m3
264 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5752 m3
265 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 m3
266 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0082 tấn
267 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 100m2
268 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
269 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
270 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4128 m2
271 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 m3
272 */ RÃNH THOÁT NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
273 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3206 100m3
274 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,125 m3
275 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m3
276 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 m3
277 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2206 tấn
278 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2223 100m2
279 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 cái
280 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,25 m2
281 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6867 m3
282 VÁCH TIÊU ÂM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
283 Vách gỗ tiêu âm ( đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m2
284 Vách thạch cao tiêu âm ( đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
285 Ốp gỗ công nghiệp ( đã bao gồm công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
286 Phào chân tường gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
287 Nẹp gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
288 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5012 tấn
289 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5012 tấn
290 Bông thủy tinh cách âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 M2
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m3
C SAN NỀN
1 Đào san đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6912 100m3
2 San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4126 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7484 100m3
4 Đào đất nơi khác về đắp cự ly tạm tính 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
5 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4698 100m3
6 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4698 100m3
7 PHÁ ĐOẠN KÈ CŨ CHIẾM CHỖ (5M) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
D KÈ K1 ( L=71.9m)
1 Kè K1 ( L=71.9m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2667 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,502 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 100m
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 100m3
7 Bậc lên xuống ( L=5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
E THÁO DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8 m
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,334 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4361 tấn
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - Cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
5 */* NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 5 PHÒNG: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6 m2
7 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,3811 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,992 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6644 tấn
10 Phá sàn + dầm công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 100m3
11 Phá tường xây gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8126 100m3
12 Đào nền nhà đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8606 100m3
13 */* NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
14 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,44 m2
15 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,64 m2
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,0592 m2
17 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5427 tấn
18 Phá sàn + dầm công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 100m3
19 Phá tường xây gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4617 100m3
20 Đào nền nhà đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2155 100m3
21 */* NHÀ VỆ SINH SỐ 1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
22 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
23 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,612 m2
24 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 tấn
25 Phá tường xây gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m3
26 Đào nền nhà đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
27 */* NHÀ VỆ SINH SỐ 2: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
28 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,33 m2
29 Phá sàn + dầm công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m3
30 Phá tường xây gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 100m3
31 Đào nền nhà đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 100m3
32 */* NHÀ VỆ SINH SỐ 3: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
33 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m2
34 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,571 m2
35 Phá tường xây gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 100m3
36 */* NHÀ BẾP: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
37 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
38 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,511 m2
39 Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái - Xà gồ, dầm, cầu phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8905 m3
40 Tháo dỡ tường gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,12 m2
41 Tháo dỡ vách tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,64 m2
42 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216 m3
43 */* BỂ NƯỚC: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
44 Phá sàn + dầm công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0041 100m3
45 Phá tường xây gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137 100m3
46 */* NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
47 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,44 m2
48 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3768 m2
49 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 tấn
50 Phá tường xây gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2722 100m3
51 Đào nền nhà đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1355 100m3
52 */* NHÀ KHO: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
53 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,42 m2
54 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,244 m2
55 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4781 tấn
56 Phá tường xây gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4153 100m3
57 Đào nền nhà đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,839 100m3
58 */* NHÀ LẮP GHÉP: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
59 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,292 m2
60 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,4 m2
61 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6511 tấn
62 Phá tường xây gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4454 100m3
63 Đào nền nhà đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8364 100m3
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->