Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối được phân cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 10:55:00 đến ngày 2020-02-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,879,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,088 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8905 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1104 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2586 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0528 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7611 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8522 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0528 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6267 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5828 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3272 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4154 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,357 | tấn |
| 18 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9388 | 100m2 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7955 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1832 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4343 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8605 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6302 | m3 |
| 24 | * Đào đất nơi khác về đắp cự ly tạm tính 0.5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5996 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5996 | 100m3 |
| 27 | PHẦN THÂN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1728 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4573 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3435 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2681 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2192 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7049 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9264 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5592 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5431 | tấn |
| 37 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9714 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0049 | m3 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2347 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4406 | tấn |
| 41 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5778 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1414 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | tấn |
| 45 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1957 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3721 | tấn |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3721 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,104 | m2 |
| 49 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,302 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,302 | tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0582 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0582 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,0736 | m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8778 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 58 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6883 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0487 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4286 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5581 | m3 |
| 63 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.35mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2932 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc rộng 0.4 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,68 | m |
| 65 | PHẦN HOÀN THIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,2824 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7711 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,9326 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,993 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 971,1324 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,5442 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,7524 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,3588 | m2 |
| 74 | Trần thạch cao giật cấp ( bao gồm công lắp dựng) chưa sơn bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,2524 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970,6766 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,9304 | m2 |
| 77 | Đắp chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7711 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,0626 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1755 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,746 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,9088 | m2 |
| 83 | HỆ THỐNG CỬA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Cửa kính cường lực dày 12mm (bao gồm lắp dựng+ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,625 | m2 |
| 85 | Cửa đi nhôm kính an toàn 2 lớp 6,38mm (bao gồm công lắp dựng, đồng bộ phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,885 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm (bao gồm công lắp dựng, đồng bộ phụ kiện khóa, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 87 | Khóa quả chùy cửa đi+ chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 88 | Vách nhà vệ sinh vách compact màu ghi nhạt (đã gồm cửa, phụ kiện inox 201) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,74 | m2 |
| 89 | LAN CAN LC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 90 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5135 | kg |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7407 | m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7161 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 95 | CÔNG TÁC KHÁC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0396 | 100m2 |
| 97 | PHẦN LẮP ĐẶT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 98 | PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 99 | Đèn tuýt LED âm trần 3x18w dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 100 | Đèn tuýt LED gắn trần 2x18w dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Đèn LED âm trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 102 | Đèn ốp tường trang trí 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1 pha- 125A 2cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 1 pha -100A 2cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Aptomat MCB 1 pha < 50A 2cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 108 | Aptomat MCB 1 pha < 10A 2cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 109 | Ổ cắm đôi 3 chấu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 110 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 111 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 112 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 113 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Hạt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 115 | Hạt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 116 | Hạt công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 117 | Hạt công tắc bốn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Tủ điện phòng mặt nhựa, đế nhựa chống cháy 2-4 MODLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Tủ điện phòng mặt nhựa, đế nhựa chống cháy 8-12 MODLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Tủ điện phòng mặt nhựa, đế sắt chống cháy 14-18 MODLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Dây điện CU/XLPE/PVC/ DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 123 | Dây điện CU/XLPE/PVC/ DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 124 | Dây điện CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 125 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 126 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 127 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 128 | Dây điện CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 129 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 130 | Dây điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 131 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 132 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 133 | Dây điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 134 | Ống gen luồn dây điện đk 20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 135 | Ống gen luồn dây điện đk 32mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 136 | Ống gen xoắn HDPE đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 137 | Ống gen xoắn HDPE đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 139 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 140 | Đèn led dây hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 141 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 144 | quạt hút mùi KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | */ ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 146 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 151 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 152 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 153 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 154 | Cút nhựa PVC, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 155 | Cút nhựa PVC, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Cút nhựa PVC, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Tê nhựa PVC, đường kính d=27/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Tê nhựa PVC, đường kính d=34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Tê nhựa PVC, đường kính d=42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Tê nhựa PVC, đường kính d=50/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Côn nhựa PVC, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Côn nhựa PVC, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Côn nhựa PVC, đường kính 50/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Dây treo tôn 0.8x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 165 | */ VẬT LIỆU ĐIỀU HOÀ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 166 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | máy |
| 167 | Điều hòa âm trần 20.000BTU 2 chiều ( giá tạm tính khi quyết toán theo giá thực tế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 19,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 170 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 171 | Bu lông M10x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 172 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 173 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 174 | */ THU SÉT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 175 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 177 | Bật thép fi10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | kg |
| 178 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 179 | Thép chữ C fi10, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | kg |
| 180 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | quả |
| 181 | Miếng chì đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 182 | Bulong M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 183 | Thép dẹt 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,728 | kg |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 185 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 186 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 187 | */* THOÁT NƯỚC MÁI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 192 | Cầu chắn rác DK150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 193 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 194 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 195 | */ THỐNG KÊ BÁO CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 196 | Tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 199 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 202 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 204 | Ống gen chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 205 | Bính chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bình |
| 206 | Hộp đựng bình chứa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 207 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 208 | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt LAVABO + van+ xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 214 | Van phao cơ DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Van phao cơ DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Van 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Van 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Van 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 219 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 220 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 221 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 222 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 223 | Cút ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 224 | Cút nhựa PPR, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 225 | Cút nhựa PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 226 | Cút nhựa PPR đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 227 | Cút nhựa PPR đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 229 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 230 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 231 | Tê DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Tê DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Tê DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 234 | Tê DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 235 | Tê ren DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 236 | Đầu bịt DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Đầu bịt DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 239 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | BỘ |
| 240 | THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 241 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 242 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 243 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 244 | Ống UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 245 | Ống UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 246 | Cút PVC đường kính D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 247 | Cút PVC dường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 248 | Cút PVC đường kính D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 249 | Cút chếch PVC đường kính 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 250 | Cút chếch PVC đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 251 | Cút chếch PVC đường kính 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 252 | Cút chếch PVC đường kính 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 253 | Tê vuông PVC, đường kính D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 254 | Tê chếch PVC. đường kính 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 255 | Tê chếch PVC. đường kính 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 256 | Tê chếch PVC. đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Tê chếch PVC. đường kính 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 258 | Tê chếch PVC. đường kính 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 260 | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 261 | * / HỐ GA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 262 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 263 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | m3 |
| 264 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5752 | m3 |
| 265 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | m3 |
| 266 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | tấn |
| 267 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 269 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 270 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4128 | m2 |
| 271 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 272 | */ RÃNH THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 273 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3206 | 100m3 |
| 274 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,125 | m3 |
| 275 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 276 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 277 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2206 | tấn |
| 278 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2223 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 280 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,25 | m2 |
| 281 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6867 | m3 |
| 282 | VÁCH TIÊU ÂM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 283 | Vách gỗ tiêu âm ( đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m2 |
| 284 | Vách thạch cao tiêu âm ( đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 285 | Ốp gỗ công nghiệp ( đã bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 286 | Phào chân tường gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 287 | Nẹp gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 288 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5012 | tấn |
| 289 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5012 | tấn |
| 290 | Bông thủy tinh cách âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | M2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6912 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4126 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7484 | 100m3 |
| 4 | Đào đất nơi khác về đắp cự ly tạm tính 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4698 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4698 | 100m3 |
| 7 | PHÁ ĐOẠN KÈ CŨ CHIẾM CHỖ (5M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| D | KÈ K1 ( L=71.9m) | |||
| 1 | Kè K1 ( L=71.9m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2667 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,502 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m3 |
| 7 | Bậc lên xuống ( L=5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| E | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,334 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4361 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 5 | */* NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 5 PHÒNG: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,3811 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,992 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6644 | tấn |
| 10 | Phá sàn + dầm công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 11 | Phá tường xây gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8126 | 100m3 |
| 12 | Đào nền nhà đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8606 | 100m3 |
| 13 | */* NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,64 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,0592 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5427 | tấn |
| 18 | Phá sàn + dầm công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 19 | Phá tường xây gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4617 | 100m3 |
| 20 | Đào nền nhà đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 21 | */* NHÀ VỆ SINH SỐ 1: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,612 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 25 | Phá tường xây gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 26 | Đào nền nhà đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 27 | */* NHÀ VỆ SINH SỐ 2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m2 |
| 29 | Phá sàn + dầm công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 30 | Phá tường xây gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 31 | Đào nền nhà đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 32 | */* NHÀ VỆ SINH SỐ 3: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,571 | m2 |
| 35 | Phá tường xây gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | 100m3 |
| 36 | */* NHÀ BẾP: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,511 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái - Xà gồ, dầm, cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8905 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ vách tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m3 |
| 43 | */* BỂ NƯỚC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Phá sàn + dầm công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 45 | Phá tường xây gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 46 | */* NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 47 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3768 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 50 | Phá tường xây gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | 100m3 |
| 51 | Đào nền nhà đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1355 | 100m3 |
| 52 | */* NHÀ KHO: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,244 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4781 | tấn |
| 56 | Phá tường xây gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4153 | 100m3 |
| 57 | Đào nền nhà đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,839 | 100m3 |
| 58 | */* NHÀ LẮP GHÉP: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 59 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,292 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6511 | tấn |
| 62 | Phá tường xây gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4454 | 100m3 |
| 63 | Đào nền nhà đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8364 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi