Gói thầu: Thi công xây dựng (Chưa bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200205630-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Chưa bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20200203898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-06 10:40:00 đến ngày 2020-02-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,776,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1 Tháo dỡ mái tôn cao < 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao < 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.152,7568 kg
3 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,7 m2
4 Tháo dỡ hệ khung treo phong màn khối thiên kiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,08 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,03 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
7 Vệ sinh cỏ, cây bụi trên bờ nóc mái bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m2
8 Tháo dỡ hệ thống Loa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Phá dỡ nền gạch vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m2
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Tháo dỡ chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
14 Phá dỡ nền gạch phòng làm việc tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,259 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1256 m3
16 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,808 m3
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn 163,632 m2
18 Tháo dỡ mặt sàn gỗ sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,08 m2
19 Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5036 m3
20 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5036 m3
21 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km ô tô 7T, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5036 m3
22 Xây tường thu hồi gạch chỉ dày 22cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8892 m3
23 Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm cao<=16m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6045 m3
24 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1219 m3
25 SXLD Cốt thép tường đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,77 kg
26 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,21 kg
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,5791 m2
28 Trát trụ cột dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5544 m2
29 SX vì kèo thép hình khẩu độ <18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,38 kg
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 682,38 kg
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.152,357 kg
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.074,5624 kg
33 Bu lông M14x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Bu lông M10x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
35 Lợp mái tôn Austnam dày 0,45mm tráng kẽm chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.055,245 m2
36 Lợp mái tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,15 m2
37 GCLD máng thu nước inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,46 m
38 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 m
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,8576 m2
40 Làm trần thạch cao khung xương vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9 m2
41 Sơn chống thấm bờ mái bằng hợp chất chống thấm PU-Ranbow 1 thành phần chống UV, co giản 60%; độ dày 1,07mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m2
42 Cạo bỏ lớp vữa cũ trên bê tông sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6 m2
43 Quét Ska chống thấm mái Sikatop Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,6 m2
44 BT nền đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,808 m3
45 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,08 m2
46 ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,734 m2
47 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,8106 m2
48 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
49 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
50 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
51 Lắp đặt chậu rửa inax loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa inax loại 1 vòi loại cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu Nam hệ thống xã nước tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
56 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
57 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
58 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
59 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
60 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
61 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
62 LĐ co cút, tê D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
63 LĐ co cút, tê D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
64 LĐ co cút, tê D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
65 LĐ co cút, tê D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 LĐ co cút, tê D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
67 LĐ co cút, tê D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 LĐ Nối ren trong UPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
69 LĐ Nối ren trong UPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
70 Lắp đặt van khóa mạ đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 LĐ tê D76x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 LĐ tê D90x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 LĐ tê D42x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
74 LĐ tê D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
75 LĐ tê thông tắc D110x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
77 Vách ngăn compact dày 20ly (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,364 m2
78 Lắp dựng khung đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
79 Mặt lavabo đá granit tự nhiên màu đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
80 Lắp dựng cửa gỗ Lim Nam Phi vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6 m2
81 Lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm xinfa, kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,26 m2
83 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,793 m2
84 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,793 m2
85 Lắp đặt hoa sắt Inox cửa mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
86 Xây bậc cấp gạch đặc cao<=4mVXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5178 m3
87 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp màu vàng VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5765 m2
88 BT nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
89 Láng Granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,132 m2
90 Lát nền sân khấu gỗ công nghiệp malaysia smartwood dày 8mm hoặc loại tương đương ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,16 m2
91 Ốp gỗ tiêu âm soi rãnh remax + khung xương ( khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,898 m2
92 Ốp ván sàn công nghiệp chống ẩm MDF dày 20mm ( Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,72 m2
93 Lam gỗ công nghiệp KT50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 md
94 Vẽ tranh trống đồng đường kính 4,3m (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
95 Cung cấp bảng hiệu sân khấu (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Cung cấp rèm vãi đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
97 Cung cấp biểu tượng búa liềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
98 Làm trần thạch cao sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,84 m2
99 Nẹp thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 md
100 Gia công lắp đạt bảng hiệu " TRUNG TÂM VĂN HÓA HUYỆN MINH HÓA" + đèn pha, đèn dây led chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
101 Thang thăm mái bằng thép hình (Khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
102 Sản xuất hệ khung đở trần thạch cao, khung đở phong màn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.285,52 kg
103 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.285,52 kg
104 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,374 m2
105 bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
106 bu lông nở M16x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
107 Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,592 m2
108 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.922,1502 m2
109 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.782,6158 m2
110 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,328 m2
111 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.349,64 m2
112 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,0478 m2
113 Sơn Jotun tường ngoài nhà đã bả 1 lót+ 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.190,0702 m2
114 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,2256 m2
115 Sơn Jotun dầm,trần,cột,tường trong nhà đã bả 1 lót+2 phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.384,9958 m2
116 Bả ma tít vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,74 m2
117 Nhân công tháo dỡ ghế và lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.705,72 m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.179,48 m2
120 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.974,4 m2
B ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 58 m
2 Lắp đặt kim thu sét CT3 phi 16, L&#x3D;800 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Thép bản 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,48 kg
4 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt loại đèn Led âm trần Panel KT600x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Lắp đặt loại đèn hắt, đèn rọi D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
7 Lắp đặt Đèn dây led hắt sáng màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
8 Lắp đặt loại đèn Led âm trần D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
9 LĐ ống nhựa uPVC d27 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
10 Lắp đặt loại đèn moving dead 7 bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt đèn pha led tạo màu sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm loại 3 ổ trên 1 mặt âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt mặt công tắc loại 4 hạt trên 1 công tắc +đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 LĐ Aptomat loại 3 pha, 250Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 LĐ Aptomat loại 3 pha, 125Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 LĐ Aptomat loại 3 pha, 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 LĐ Aptomat loại 3 pha, 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
22 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp tủ điện tổng 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp bảng điện PP nhựa âm tường cửa trong suốt 8 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
27 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
28 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
29 LĐ ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
30 Lắp đặt hộp loa treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
31 Lắp đặt dây âm thanh có chống nhiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->