Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200211304-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200110685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 15:44:00 đến ngày 2020-02-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,295,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B TRƯỜNG THCS CÁT QUẾ A
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,652 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,824 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,65 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,65 đ/m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,652 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,448 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,64 m
8 Trám vá má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
9 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 m2
10 Vách kính ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m2
11 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,854 m2
12 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,117 m2
13 Phá lớp vữa trát sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,252 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,252 m2
15 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,252 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,637 m2
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,041 100m2
18 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,28 m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,749 m3
23 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,803 m2
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,276 m2
25 Xúc bỏ cát nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,901 đ/m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,901 đ/m3
28 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 m3
29 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,945 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,648 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền wc tầng 1, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,803 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,803 m2
34 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Kép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
42 xi phông châu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 dây cấp chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 kép ixnox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
45 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
46 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m2
47 Giá đỡ bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt gương soi KT 2520x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 bộ nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 xi phông tiểu tnam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
59 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
62 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ren trong, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
63 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
71 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
75 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,229 m2
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
86 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,36 m2
87 Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ xingfa, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 m2
88 Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
93 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,929 m3
94 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,75 m2
95 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m2
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 m3
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,879 m3
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 m3
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,063 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
114 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,616 m3
115 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
117 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m3
119 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,498 m3
123 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m2
124 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
125 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
126 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,418 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m2
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 tấn
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 m3
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m2
132 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
133 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,854 m3
134 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,28 m2
135 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,938 m2
136 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,247 m2
137 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,16 m2
138 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,968 m3
140 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,031 m2
141 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,031 m2
142 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,031 m2
143 Lát gạch đất nung 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,258 m2
144 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,62 m2
145 Cửa sổ mở hất, nhôm hệ xingfa, kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
146 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,365 m2
147 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
149 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
150 dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
151 Kép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
152 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
153 xi phông châu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
154 dây cấp chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
155 kép ixnox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
156 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
157 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,226 m2
160 chân đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
161 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
164 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
168 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
169 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
170 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
171 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ren trong, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
172 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
173 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
176 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
181 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Lắp đặt Y 90/60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
183 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
184 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
185 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
186 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
187 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
188 Lắp đặt Chếcht nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
189 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
193 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
194 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 xiphong con thỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
197 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
199 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
200 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
201 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
202 hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
203 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,938 m2
204 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,407 m2
C TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC THƯỢNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.841,741 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.227,827 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 đ/m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.227,827 m2
6 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.069,567 m2
7 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,13 m2
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,348 100m2
9 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,648 m2
10 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,54 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,079 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,079 đ/m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,648 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,182 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,182 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,182 m2
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
19 Gia cố vữa xi măng dày 5cm mác 75 (độ dốc 2-5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
20 Lát sân gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 m2
D THCS CÁT QUẾ B
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m3
2 Gia cố vữa xi măng dày 5cm mác 75 (độ dốc 2-5%, tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m3
3 Lát sân gạch Terrazoo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.600 m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cấu kiện
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
7 Cốt thép mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
9 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,879 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m3
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m2
17 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,874 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 tấn
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,9 cái
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, xây bồn hoa, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,424 m3
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,811 m2
27 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,787 m2
28 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
33 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x675x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
35 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 Cọc
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,918 100m
37 Rải cáp ngầm 2X10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,918 100m
38 Lắp đặt cầu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt đèn LED 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
43 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,56 m2
44 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m2
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,588 m3
48 Lát gạch đất nung 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,9 m2
49 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m2
E TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN TRẠM TRÔI
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,985 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,89 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,098 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,334 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,334 đ/m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền wc tầng 1, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,098 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,985 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,546 m2
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Tháo dỡ hệ thống ống cấp, thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
12 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
16 Kép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 xi phông châu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 dây cấp chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 kép ixnox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
21 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt gương soi KT 1300x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 bộ nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 xi phông tiểu tnam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ren trong, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
35 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
43 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
47 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
56 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,49 m2
57 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,01 m2
58 Cửa sổ mở hất nhôm hệ dày kính 1,2mm, kính dan an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
59 Vách ngăn composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
60 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
61 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
62 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
67 Kép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 xi phông châu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
71 dây cấp chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
72 kép ixnox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
73 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt gương soi KT 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
76 bộ nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
77 xi phông tiểu tnam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
78 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 m3
79 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 m3
80 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,473 m2
82 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,131 m2
83 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,812 m2
84 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 m
85 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,656 m2
86 Cửa đi mở quay nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,757 m2
87 Cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ xingfa, kính an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m2
88 Vách kính, kính an toàn, 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,612 m2
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,009 m2
98 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,009 m2
99 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,009 m2
100 quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F TRƯỜNG THCS YÊN SỞ
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.634 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.424 m
5 Tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
7 Lắp đặt đế dương Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 hộp
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,084 m2
11 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,084 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,084 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
14 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
15 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
16 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
17 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,6 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
19 Tháo dỡ hệ thống, thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ thống
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,048 đ/m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,048 đ/m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,6 m2
24 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,6 m2
25 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,284 m3
26 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,384 m2
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
29 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
30 dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
31 Kép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
33 xi phông châu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
34 dây cấp chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
35 kép ixnox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
36 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
37 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt gương soi KT 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
40 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
41 Cửa đi nhôm kính 1,2mm, kính dán an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
47 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
55 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,1 m2
56 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,984 m2
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,1 m2
58 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,015 m2
59 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 100m2
60 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,86 m
G TIỂU HỌC THỊ TRẤN TRẠM TRÔI
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,47 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,47 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,47 đ/m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,45 m3
9 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.181 m2
10 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cấu kiện
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,076 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cái
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, xây bồn cây vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 m2
18 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
19 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
20 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,537 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,087 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,624 đ/m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,624 đ/m3
26 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,518 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 tấn
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,889 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột,đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,473 m3
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,844 m3
57 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,183 m3
58 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,074 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,248 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,024 m2
64 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,944 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,453 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,02 m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,745 m3
68 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,453 m2
69 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,153 m2
70 Lát gạch đất nung 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,153 m2
71 Sản xuất cửa đi bằng nhôm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m2
72 Sản xuất cửa sổ bằng nhôm, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
73 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
75 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,423 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 m3
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể phốt, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 m3
83 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,109 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng mũ bể phốt đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh bể phốt, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
87 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,048 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
94 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
98 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
99 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
101 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
102 dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
103 Kép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 xi phông châu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
106 dây cấp chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt gương soi KT 1300x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
111 bộ nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
112 xi phông tiểu tnam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
113 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt khóa PPR đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt khóa PPR đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
122 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
123 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ren trong, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
124 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
125 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
127 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
133 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
138 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
141 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=96/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Xi phông con thỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H TRƯỜNG THCS ĐỨC THƯỢNG
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 287 cấu kiện
2 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,5 m
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,175 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,5 m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 287 cái
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,278 100m3
9 Rải nilon lót chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.852 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,2 m3
11 Gia cố xi măng (độ dốc 2-5%, tính 80% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m3
12 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.852 m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, xây cơi bồn hoa vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,663 m3
14 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,142 m2
15 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,92 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,499 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,499 đ/m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,499 đ/m3
19 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
22 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
25 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
27 Đèn led 60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m
29 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 100m
30 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
31 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
33 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 đầu cáp
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,02 m2
37 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,225 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 đ/m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 đ/m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,02 m2
I TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
1 Vệ sịnh cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,465 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,465 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,61 m2
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, xà gồ trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, xây tường thu hồi vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,842 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng, tường thu hồi cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m3
10 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 100m2
14 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,85 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,85 m2
17 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,85 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,465 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,465 m2
20 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,61 m2
21 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, xà gồ trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, xây tường thu hồi vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,842 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng, tường thu hồi cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m3
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 m2
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 100m2
30 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,85 m2
32 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,85 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,85 m2
34 Vệ sịnh cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,465 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,465 m2
36 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,61 m2
37 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, xà gồ trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, xây tường thu hồi vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,842 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng, tường thu hồi cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m3
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 tấn
46 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 100m2
47 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m
48 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,85 m2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,85 m2
50 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,85 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064,006 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064,006 m2
53 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,39 m2
54 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, xà gồ trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
55 Xây gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, xây tường thu hồi vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,421 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn giằng, tường thu hồi cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
60 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,536 m2
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,094 tấn
63 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,787 100m2
64 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1 m
65 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,275 m2
66 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,275 m2
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,275 m2
68 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,44 m2
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,44 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,44 m2
71 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
72 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
73 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,242 đ/m3
74 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,242 đ/m3
75 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
77 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,384 m3
79 Khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
80 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,671 tấn
81 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,671 tấn
82 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 tấn
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,105 tấn
84 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,822 tấn
86 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 tấn
87 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 tấn
88 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,897 100m2
89 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,16 m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
J TRƯỜNG THCS AN THƯỢNG
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,368 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,937 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,753 m2
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 tấn
14 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 tấn
15 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,649 tấn
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 100m2
17 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,14 md
18 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 md
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,063 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,625 m2
23 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,029 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,29 m2
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 tấn
36 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 tấn
37 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 tấn
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m2
39 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 md
40 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 md
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,019 m3
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,192 m2
45 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
46 Cửa sổ nhôm kính dày 1.2mm kích an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
47 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 đ/m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 đ/m3
50 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
51 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,624 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,624 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,624 m2
54 Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m
55 Lắp đặt ống thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m
56 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
58 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Nhần tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 xi phông tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
64 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
69 xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
71 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
73 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
75 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
76 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 đ/m3
77 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 đ/m3
78 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
79 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,896 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,896 m2
81 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,896 m2
82 Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,25 m
83 Lắp đặt ống thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m
84 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
86 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
91 xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
92 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
93 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
94 Cửa sổ nhôm kính 1.2mm kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
95 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
96 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 đ/m3
97 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 đ/m3
98 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
99 Tháo dỡ ống thoát nước mái bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 m
100 Lắp đặt ống thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m
101 Tháo dỡ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
102 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
103 Cửa sổ nhôm kính 1,2mm, kính dan an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
104 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
105 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
106 Cửa đi nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
107 Thay thế bảng viết Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
108 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,935 m2
109 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,291 m2
110 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,189 m3
111 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,166 đ/m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền wc tầng 1, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,594 m3
113 Quét flinkote chống thấm nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,312 m2
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,312 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,935 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,291 m2
117 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
118 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
119 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Lắp đặt hộp giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
122 dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
123 Kép Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
125 xi phông châu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
126 dây cấp chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
127 kép ixnox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
128 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
129 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt gương soi KT 1300x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 m3
132 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
136 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
137 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ren trong, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
143 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
150 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (LED) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
151 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
152 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
155 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,14 m2
156 Sơn tường - 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,222 m2
157 Vách composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m2
158 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m2
159 Cửa đi nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m2
160 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,048 m3
161 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,624 m3
162 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,096 m3
163 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,768 đ/m3
164 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,768 đ/m3
165 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,938 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,938 100m3
167 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,938 100m3
168 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,01 m3
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 m3
170 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,184 m3
171 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,8 m2
172 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m2
173 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,392 100m2
174 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,312 m3
175 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 tấn
176 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,712 m3
177 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 tấn
178 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m2
179 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 348 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->