Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Quốc lộ 13A ra bến phà cũ, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200210682-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường từ Quốc lộ 13A ra bến phà cũ, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200210541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 14:59:00 đến ngày 2020-02-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. E-HSMT 1 Khoản
3 Phí tài nguyên, thuế môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C Nền đường
1 Đào nền đường. Đất cấp 3 Chương V. E-HSMT 0,852 100m3
2 Đào rãnh, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,78 100m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V. E-HSMT 1,162 100m3
4 Đào kết cấu đường cũ. tính đất cấp 4 Chương V. E-HSMT 4,589 100m3
5 Đầm lèn nền đường. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V. E-HSMT 5,188 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 4,101 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,716 100m3
8 Vận chuyển kết cấu đường cũ bằng ôtô tự đổ, tính đất cấp IV Chương V. E-HSMT 4,074 100m3
D Mặt đường
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 4,558 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm Chương V. E-HSMT 2,595 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm Chương V. E-HSMT 2,595 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 60,119 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm Chương V. E-HSMT 14,66 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V. E-HSMT 60,119 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h Chương V. E-HSMT 11,022 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V. E-HSMT 11,022 100tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,039 100m3
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 0,078 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 0,645 100m2
12 Bê tông mặt đường dày 16cm, VXM M250 Chương V. E-HSMT 11,615 m3
E Rãnh dọc
1 Ván khuôn rãnh bê tông Chương V. E-HSMT 6,472 100m2
2 Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 122,959 m3
F An toàn giao thông
1 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm Chương V. E-HSMT 59,52 m2
2 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm Chương V. E-HSMT 11,55 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 5mm Chương V. E-HSMT 15,34 m2
4 Đào móng đất chôn cột biển báo đất cấp 3 Chương V. E-HSMT 2,7 m3
5 Cột đỡ biển báo D=80mm, h=3.73 Chương V. E-HSMT 9 cái
6 Biển báo tam giác đều cạnh 700mm Chương V. E-HSMT 9 cái
7 Diện tích biển Chương V. E-HSMT 1,89 m2
8 Bê tông chôn cột . Vữa XM M150 Chương V. E-HSMT 2,7 m3
9 Thép D12 chống xoay Chương V. E-HSMT 1,998 kg
10 Đào móng đất chôn cột biển báo đất cấp 3 Chương V. E-HSMT 0,6 m3
11 Cột đỡ biển báo D=80mm, h=3.7 Chương V. E-HSMT 2 cái
12 Biển báo vuông KT: 90x90 Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Diện tích biển Chương V. E-HSMT 0,72 m2
14 Bê tông chôn cột . Vữa XM M150 Chương V. E-HSMT 0,6 m3
15 Thép D12 chống xoay Chương V. E-HSMT 0,444 kg
16 Đào móng cột, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6 m3
17 Cột đỡ biển báo D=80mm, h=8.2/2m Chương V. E-HSMT 1 cái
18 Biển báo HCN KT: 250x160 Chương V. E-HSMT 1 cái
19 Diện tích biển Chương V. E-HSMT 1,6 m2
20 Bê tông chôn cột . Vữa XM M150 Chương V. E-HSMT 0,6 m3
21 Thép D12 chống xoay Chương V. E-HSMT 0,222 kg
22 Cột đỡ biển báo D=80mm, h=0.35m Chương V. E-HSMT 2 cái
23 Biển báo phụ Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Diện tích biển Chương V. E-HSMT 0,42 m2
G Cống thoát nước ngang
1 Đào móng, đất cấp 3 Chương V. E-HSMT 0,188 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,043 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,139 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,021 100m3
5 Ván khuôn móng Chương V. E-HSMT 0,267 100m2
6 Bê tông móng. Vữa M200 Chương V. E-HSMT 13,616 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,277 100m2
8 Bê tông tường cống. Vữa M200 Chương V. E-HSMT 3,883 m3
9 Cốt thép xà mũ, đường kính<= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,161 tấn
10 Bê tông xà mũ vữa XM M200 Chương V. E-HSMT 3,52 m3
11 Ván khuôn xà mũ Chương V. E-HSMT 0,32 100m2
12 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chương V. E-HSMT 0,189 100m2
13 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,162 tấn
14 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Chương V. E-HSMT 0,301 tấn
15 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 Chương V. E-HSMT 4,014 m3
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 10 m2
17 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 26 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->