Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200210856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-08 08:58:00 đến ngày 2020-02-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,660,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3<br/> | Theo HSTK đã được duyệt<br/> | 20,1225 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo HSTK đã được duyệt | 9,3039 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo HSTK đã được duyệt | 2,6484 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,9809 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK đã được duyệt | 17,9623 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được duyệt | 31,8023 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được duyệt | 0,554 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo HSTK đã được duyệt | 0,2136 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo HSTK đã được duyệt | 1,3156 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo HSTK đã được duyệt | 1,0906 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được duyệt | 6,2668 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được duyệt | 0,7399 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được duyệt | 12,0049 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,2561 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK đã được duyệt | 1,6242 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được duyệt | 1,0913 | 100m2 |
| 17 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 97,1183 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được duyệt | 1,1562 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK đã được duyệt | 21,0209 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 24,75 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK đã được duyệt | 24,75 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được duyệt | 12,8128 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,2871 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK đã được duyệt | 2,1125 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,332 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được duyệt | 2,1504 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được duyệt | 28,2906 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được duyệt | 3,3556 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,7342 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK đã được duyệt | 2,8613 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được duyệt | 45,1573 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK đã được duyệt | 4,5157 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK đã được duyệt | 5,3728 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được duyệt | 4,1289 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,1808 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,21 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được duyệt | 0,8302 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được duyệt | 3,4412 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK đã được duyệt | 0,3553 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,4446 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, lanh tô, ô văng = DTVK, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được duyệt | 418,58 | m2 |
| 42 | Trát trần, cầu thang = DTVK, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được duyệt | 487,1 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được duyệt | 905,68 | m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo HSTK đã được duyệt | 22,9325 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được duyệt | 7,6442 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK đã được duyệt | 4,4102 | m3 |
| 47 | Xây móng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VTH M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 8,2521 | m3 |
| 48 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 1,7891 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được duyệt | 0,0891 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Theo HSTK đã được duyệt | 0,1124 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK đã được duyệt | 62 | cái |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK đã được duyệt | 17,829 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 45,372 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được duyệt | 2,16 | m2 |
| 55 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 1,3068 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 02 lỗ 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 106,3644 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 02 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 19,4496 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 60,192 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 279,276 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 69,3668 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 909,1749 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được duyệt | 339,468 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được duyệt | 807,8169 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo HSTK đã được duyệt | 393,1505 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trượt) | Theo HSTK đã được duyệt | 32,6117 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Theo HSTK đã được duyệt | 101,358 | m2 |
| 67 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo HSTK đã được duyệt | 15,9962 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK đã được duyệt | 0,5925 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được duyệt | 0,5925 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK đã được duyệt | 47,328 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo HSTK đã được duyệt | 1,617 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Theo HSTK đã được duyệt | 19,72 | m |
| 73 | Ke chống bão | Theo HSTK đã được duyệt | 202,125 | cái |
| 74 | Chống thấm xi măng 2 nước | Theo HSTK đã được duyệt | 154,0628 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 154,0628 | m2 |
| 76 | Trát phào trang trí, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 97,8 | m |
| 77 | Đắp vữa biểu tượng táp lô | Theo HSTK đã được duyệt | 5 | công |
| 78 | Hoa sắt lan can | Theo HSTK đã được duyệt | 25,4184 | m2 |
| 79 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,9135 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK đã được duyệt | 25,3232 | m2 |
| 81 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo HSTK đã được duyệt | 9 | m |
| 82 | Trụ thang inox | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | Trụ |
| 83 | Sản xuất cửa đi 2 cánh lõi thép gia cường mở quay, kính dày 6,38mm | Theo HSTK đã được duyệt | 36,96 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi 1 cánh lõi thép gia cường mở quay, kính dày 6,38mm | Theo HSTK đã được duyệt | 22,05 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh lõi thép gia cường mở quay, kính dày 6,38mm | Theo HSTK đã được duyệt | 33 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh lõi thép gia cường mở hất, kính dày 6,38mm | Theo HSTK đã được duyệt | 2,3136 | m2 |
| 87 | Vách kính lõi thép gia cường, kính dày 6,38mm | Theo HSTK đã được duyệt | 5,055 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm | Theo HSTK đã được duyệt | 33 | m2 |
| 89 | Tấm vách ngăn nhẹ WC giáo viên | Theo HSTK đã được duyệt | 12,03 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Theo HSTK đã được duyệt | 5,67 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK đã được duyệt | 26 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được duyệt | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK đã được duyệt | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK đã được duyệt | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK đã được duyệt | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo HSTK đã được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK đã được duyệt | 27 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo HSTK đã được duyệt | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK đã được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK đã được duyệt | 15 | bộ |
| 102 | Hộp điện 350x250x170 | Theo HSTK đã được duyệt | 8 | hộp |
| 103 | Hộp điện 600x450x170 | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | hộp |
| 104 | Hộp âm tường | Theo HSTK đã được duyệt | 63 | hộp |
| 105 | Hộp nối day | Theo HSTK đã được duyệt | 32 | hộp |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK đã được duyệt | 60 | M |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK đã được duyệt | 82 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK đã được duyệt | 204 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK đã được duyệt | 800 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK đã được duyệt | 850 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTK đã được duyệt | 82 | m |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTK đã được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTK đã được duyệt | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTK đã được duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo HSTK đã được duyệt | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSTK đã được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK đã được duyệt | 45 | m |
| 119 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK đã được duyệt | 4 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK đã được duyệt | 35 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,18 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK đã được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK đã được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK đã được duyệt | 42 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK đã được duyệt | 36 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa ren trong PPR D20 | Theo HSTK đã được duyệt | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK đã được duyệt | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK đã được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 | Theo HSTK đã được duyệt | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40 | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo HSTK đã được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khoá D20 | Theo HSTK đã được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khoá D40 | Theo HSTK đã được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông,D=20 mm | Theo HSTK đã được duyệt | 48 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK đã được duyệt | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Theo HSTK đã được duyệt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK đã được duyệt | 27 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC D75 | Theo HSTK đã được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC D110 | Theo HSTK đã được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK đã được duyệt | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110 | Theo HSTK đã được duyệt | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Theo HSTK đã được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x34 | Theo HSTK đã được duyệt | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x90 | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x34 | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75x34 | Theo HSTK đã được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=32 mm | Theo HSTK đã được duyệt | 12 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | Theo HSTK đã được duyệt | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,88 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK đã được duyệt | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK đã được duyệt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x34 | Theo HSTK đã được duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo HSTK đã được duyệt | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK đã được duyệt | 7 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi Lavabô | Theo HSTK đã được duyệt | 7 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được duyệt | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được duyệt | 20 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được duyệt | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 50 mm | Theo HSTK đã được duyệt | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi xả | Theo HSTK đã được duyệt | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | bể |
| 176 | Bơm nước két Q=2m3/h, H=25m | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo HSTK đã được duyệt | 22,8096 | m3 |
| 178 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK đã được duyệt | 1,188 | m3 |
| 179 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được duyệt | 1,3573 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK đã được duyệt | 0,0505 | 100m2 |
| 181 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo HSTK đã được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo HSTK đã được duyệt | 0,0778 | tấn |
| 183 | Xây bể chứa, gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 5,0124 | m3 |
| 184 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 52,158 | m2 |
| 185 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được duyệt | 5,8695 | m2 |
| 186 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được duyệt | 1 | m3 |
| 187 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Theo HSTK đã được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 188 | Cốt thép bê tông nắp bể | Theo HSTK đã được duyệt | 0,0809 | tấn |
| 189 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK đã được duyệt | 14 | cái |
| 190 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được duyệt | 7,6032 | m3 |
| B | B - PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2<br/> | Theo HSTK đã được duyệt<br/> | 5,04 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo HSTK đã được duyệt | 0,4536 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK đã được duyệt | 16,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HSTK đã được duyệt | 2,8 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 22,3125 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK đã được duyệt | 1,54 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,0287 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK đã được duyệt | 0,1694 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 1,54 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 1,8469 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 8,8243 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 27,984 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK đã được duyệt | 135,912 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK đã được duyệt | 163,896 | m2 |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG |
|||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công<br/> | Theo thông tư 06/2016/TT-BXD<br/> | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo thông tư 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi