Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200209100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200112640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-07 16:46:00 đến ngày 2020-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,587,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. TRƯỜNG TIỂU HỌC LA PHÙ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 340,5 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 6,81 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,215 | đ/m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,215 | đ/m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 340,5 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 218,659 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 218,659 | m2 | |
| 8 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 814,56 | m2 | |
| 9 | Sơn gỗ - 3 nước | 814,56 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 5.027,007 | m2 | |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 5.027,007 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 104,6 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,046 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,046 | đ/m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,046 | đ/m3 | |
| 16 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 104,6 | m2 | |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 74,6 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 13,699 | 100m2 | |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 159,2 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,388 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 4,776 | đ/m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 4,776 | đ/m3 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 159,2 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 118,952 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 118,952 | m2 | |
| 27 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 434,432 | m2 | |
| 28 | Sơn gỗ - 3 nước | 434,432 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 2.972,968 | m2 | |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.972,968 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 104,6 | m2 | |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,046 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,046 | đ/m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,046 | đ/m3 | |
| 35 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 313,8 | m2 | |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 74,6 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 90 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,263 | 100m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 107,144 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 107,144 | m2 | |
| 41 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 498,944 | m2 | |
| 42 | Sơn gỗ - 3 nước | 498,944 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 2.393,961 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 81,8 | m2 | |
| 45 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,818 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,818 | đ/m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,818 | đ/m3 | |
| 48 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) | 245,4 | m2 | |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 51,8 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,618 | 100m2 | |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 186,52 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 186,52 | m2 | |
| 54 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 685,152 | m2 | |
| 55 | Sơn gỗ - 3 nước | 685,152 | m2 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 4.194,109 | m2 | |
| 57 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 4.194,109 | m2 | |
| 58 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 90,4 | m2 | |
| 59 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,904 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,904 | đ/m3 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,904 | đ/m3 | |
| 62 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) | 271,2 | m2 | |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 181,2 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 90 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,887 | 100m2 | |
| 66 | Tháo dỡ cửa | 33,18 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bố | 31,68 | m2 | |
| 68 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 1,5 | m2 | |
| 69 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 70 | Tháo dỡ chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 71 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | bộ | |
| 72 | Tháo dỡ máng tiểu nam | 3 | t. bộ | |
| 73 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 71,314 | m2 | |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 290,352 | m2 | |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trần, dầm nhà | 166,385 | m2 | |
| 76 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7,233 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,85 | đ/m3 | |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,85 | đ/m3 | |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 71,314 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 290,352 | m2 | |
| 81 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 166,385 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | 18 | cái | |
| 85 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 87 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 | 12 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 12 | bộ | |
| 91 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 12 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 93 | Khóa đồng | 12 | cái | |
| 94 | Van đồng nối ren | 12 | cái | |
| 95 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 24 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống PPR-D50 | 0,2 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống PPR-D32 | 0,4 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt ống PPR-D25 | 0,5 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống PPR-D20 | 0,37 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mm | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | 36 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | 30 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm | 36 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm | 30 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 33 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút ren thẳng D20 | 33 | cái | |
| 110 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm | 7 | cái | |
| 111 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm | 30 | cái | |
| 112 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm | 20 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,9 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | 0,62 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm | 0,6 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | 15 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm | 15 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | 12 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm | 10 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm | 30 | cái | |
| 122 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) | 12 | cái | |
| 123 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) | 15 | cái | |
| 124 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm | 9 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm | 15 | cái | |
| 126 | Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 | 12,96 | m2 | |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 84 | m | |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | 102 | m | |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 18 | cái | |
| 132 | Đế âm tường | 18 | cái | |
| 133 | Lắp đặt hộp công tắc, kích thước ≤150x200 mm | 3 | hộp | |
| 134 | Tháo dỡ cửa | 22,12 | m2 | |
| 135 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 21,12 | m2 | |
| 136 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 0,5 | m2 | |
| 137 | Tháo dỡ bệ xí, chậu tiểu nữ | 12 | bộ | |
| 138 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 139 | Tháo dỡ máng tiểu nam | 2 | t. bộ | |
| 140 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 51,478 | m2 | |
| 141 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 202,208 | m2 | |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trần, dầm nhà | 143,042 | m2 | |
| 143 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 5,074 | m3 | |
| 144 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 7,611 | đ/m3 | |
| 145 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 7,611 | đ/m3 | |
| 146 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 51,478 | m2 | |
| 147 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 202,208 | m2 | |
| 148 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 143,042 | m2 | |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 152 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB5 | 8 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 | 8 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 8 | bộ | |
| 158 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 8 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 161 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 | 8 | bộ | |
| 162 | Khóa đồng | 8 | cái | |
| 163 | Van đồng nối ren | 8 | cái | |
| 164 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 16 | cái | |
| 165 | Lắp đặt ống PPR-D50 | 0,1 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống PPR-D32 | 0,4 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống PPR-D25 | 0,5 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống PPR-D20 | 0,25 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 8 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 24 | cái | |
| 173 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm | 3 | cái | |
| 174 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | 20 | cái | |
| 175 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm | 24 | cái | |
| 176 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm | 20 | cái | |
| 177 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 22 | cái | |
| 178 | Lắp đặt cút ren thẳng D20 | 22 | cái | |
| 179 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm | 7 | cái | |
| 180 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm | 20 | cái | |
| 181 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm | 10 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,6 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | 0,48 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm | 0,4 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | 12 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm | 8 | cái | |
| 187 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | 10 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm | 10 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm | 6 | cái | |
| 190 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm | 20 | cái | |
| 191 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) | 10 | cái | |
| 192 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) | 8 | cái | |
| 193 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm | 6 | cái | |
| 194 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm | 11 | cái | |
| 195 | Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 | 8,64 | m2 | |
| 196 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 52 | m | |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 56 | m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | 64 | m | |
| 199 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 12 | cái | |
| 201 | Đế âm tường | 12 | cái | |
| 202 | Lắp đặt hộp công tắc, kích thước ≤150x200 mm | 2 | hộp | |
| 203 | Tháo dỡ cửa | 33,18 | m2 | |
| 204 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 31,68 | m2 | |
| 205 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 1,5 | m2 | |
| 206 | Tháo dỡ bệ xí, chậu tiểu nữ | 18 | bộ | |
| 207 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | bộ | |
| 208 | Tháo dỡ máng tiểu nam | 3 | t. bộ | |
| 209 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 65,41 | m2 | |
| 210 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 277,392 | m2 | |
| 211 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trần, dầm nhà | 157,565 | m2 | |
| 212 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 6,856 | m3 | |
| 213 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,284 | đ/m3 | |
| 214 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,284 | đ/m3 | |
| 215 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 65,41 | m2 | |
| 216 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 277,392 | m2 | |
| 217 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 166,385 | m2 | |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 221 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB5 | 12 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 | 12 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 226 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 12 | bộ | |
| 227 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 12 | bộ | |
| 228 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 230 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 | 12 | bộ | |
| 231 | Khóa đồng | 12 | cái | |
| 232 | Van đồng nối ren | 12 | cái | |
| 233 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 24 | cái | |
| 234 | Lắp đặt ống PPR-D50 | 0,2 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt ống PPR-D32 | 0,4 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt ống PPR-D25 | 0,5 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt ống PPR-D20 | 0,37 | 100m | |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 3 | cái | |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 8 | cái | |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 36 | cái | |
| 242 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm | 3 | cái | |
| 243 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | 30 | cái | |
| 244 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm | 36 | cái | |
| 245 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm | 30 | cái | |
| 246 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 33 | cái | |
| 247 | Lắp đặt cút ren thẳng D20 | 33 | cái | |
| 248 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm | 7 | cái | |
| 249 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm | 30 | cái | |
| 250 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm | 20 | cái | |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,9 | 100m | |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | 0,62 | 100m | |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm | 0,6 | 100m | |
| 254 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | 18 | cái | |
| 255 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm | 15 | cái | |
| 256 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | 12 | cái | |
| 257 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm | 10 | cái | |
| 258 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm | 8 | cái | |
| 259 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm | 30 | cái | |
| 260 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) | 12 | cái | |
| 261 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) | 15 | cái | |
| 262 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm | 9 | cái | |
| 263 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm | 15 | cái | |
| 264 | Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 | 12,96 | m2 | |
| 265 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 78 | m | |
| 266 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 84 | m | |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | 96 | m | |
| 268 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 269 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 18 | cái | |
| 270 | Đế âm tường | 18 | cái | |
| 271 | Lắp đặt hộp công tắc, kích thước ≤150x200 mm | 3 | hộp | |
| 272 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,089 | 100m3 | |
| 273 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 274 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,06 | 100m3 | |
| 275 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,06 | 100m3 | |
| 276 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,296 | m3 | |
| 277 | Cốt thép móng cột, đường kính<=10mm | 0,048 | tấn | |
| 278 | Cốt thép móng cột, đường kính<=18mm | 0,058 | tấn | |
| 279 | Ván khuôn móng cột | 0,203 | 100m2 | |
| 280 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 3,286 | m3 | |
| 281 | Phụ kiện bản mã, đinh bulong | 5 | T.bộ | |
| 282 | Đắp cát nền móng công trình | 1,296 | m3 | |
| 283 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 284 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,482 | tấn | |
| 285 | Lắp dựng cột thép | 0,482 | tấn | |
| 286 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ<=9m | 0,281 | tấn | |
| 287 | Sản xuất xà gồ thép | 0,319 | tấn | |
| 288 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<=18 m | 0,281 | tấn | |
| 289 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,319 | tấn | |
| 290 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,8 | 100m2 | |
| 291 | Tôn sối nước, viền mái, máng nước | 131,79 | m | |
| 292 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 50,247 | m2 | |
| 293 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 3,255 | m3 | |
| 294 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 12,88 | m2 | |
| 295 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,57 | m3 | |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 297 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,026 | 100m3 | |
| 298 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,178 | m3 | |
| 299 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày>33cm, VXM mác 75 | 1,756 | m3 | |
| 300 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày>33cm, VXM mác 75 | 5,867 | m3 | |
| 301 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | 37,98 | m2 | |
| 302 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 37,98 | m2 | |
| 303 | Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp (chi tiết xem bản vẽ kỹ thuật) | 1 | tấn | |
| 304 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,574 | m2 | |
| 305 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 39,148 | m2 | |
| 306 | Bánh xe cánh cổng chính, cổng phụ | 6 | cái | |
| 307 | Khóa cổng | 3 | bộ | |
| 308 | Bản lề Inox cửa cổng | 12 | Bộ | |
| 309 | Sản xuất lắp dựng biển hiệu cổng trường bằng khung sắt hiflex bịt tôn | 3,22 | m2 | |
| 310 | Ván khuôn xà ngang, mái đan | 0,053 | 100m2 | |
| 311 | Cốt thép cổng chính, cổng phụ, đường kính <=10 mm | 0,168 | tấn | |
| 312 | Cốt thép cổng chính, cổng phụ, đường kính <=18 mm | 0,298 | tấn | |
| 313 | Bê tông, đá 1x2, mác 200 | 1,103 | m3 | |
| 314 | Lắp đặt xà ngang+đan cổng | 4 | cái | |
| 315 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 37,8 | m | |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 7,8 | m | |
| 317 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 318 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 319 | Hạt công tắc | 3 | hạt | |
| 320 | Lắp đặt bảng điện | 1 | cái | |
| 321 | Bóng đèn trụ cổng | 3 | cái | |
| 322 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,16 | tấn | |
| 323 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,152 | tấn | |
| 324 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75 | 8,746 | m3 | |
| 325 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 47,617 | m2 | |
| 326 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, VXM 75 | 9,22 | m2 | |
| 327 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 9,22 | m2 | |
| 328 | Ván khuôn nắp bể nước | 0,092 | 100m2 | |
| 329 | Cốt thép nắp bể nước, đường kính <=10 mm | 0,13 | tấn | |
| 330 | Bê tông tấm đan bể nước, đá 1x2, mác 200 | 0,507 | m3 | |
| 331 | Nắp bể bằng tôn | 1 | cái | |
| B | 2. TRƯỜNG MẦM NON LA PHÙ ĐIỂM A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 860 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 8,6 | 100m2 | |
| 3 | Tôn úp nóc | 84,172 | md | |
| 4 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 164,176 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,642 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,642 | đ/m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,642 | đ/m3 | |
| 8 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) | 492,528 | m2 | |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 88,896 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 75,28 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc | 30 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 30 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, xà dầm, trần | 5.707,583 | m2 | |
| 14 | Quét vôi ve tường, trần, dầm nhà 3 nước | 5.707,583 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 10,526 | 100m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 152,297 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 304,594 | m2 | |
| 18 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 187,44 | m2 | |
| 19 | Sơn gỗ - 3 nước | 187,44 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 32,76 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | 24 | cái | |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | 36 | cái | |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 130,396 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 485,04 | m2 | |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 9,232 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 18,463 | đ/m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 18,463 | đ/m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 130,396 | m2 | |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 485,04 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | 24 | cái | |
| 33 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 36 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi VG111 | 36 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 36 | bộ | |
| 37 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 36 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt gương soi | 36 | cái | |
| 39 | Khóa đồng | 36 | cái | |
| 40 | Van đồng nối ren | 36 | cái | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 36 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 419,712 | m2 | |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,259 | 100m2 | |
| 45 | Tôn úp nóc | 51,9 | md | |
| 46 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 97,604 | m2 | |
| 47 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,976 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,976 | đ/m3 | |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,976 | đ/m3 | |
| 50 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) | 97,604 | m2 | |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 52,584 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 45,02 | m2 | |
| 53 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 641,731 | m2 | |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 236,928 | m2 | |
| 55 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 13,18 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 26,36 | đ/m3 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 26,36 | đ/m3 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 236,928 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 641,731 | m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, xà dầm, trần | 2.812,573 | m2 | |
| 61 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.812,537 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,074 | 100m2 | |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 106,787 | m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 213,574 | m2 | |
| 65 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 95,04 | m2 | |
| 66 | Sơn gỗ - 3 nước | 95,04 | m2 | |
| 67 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 16 | m2 | |
| 68 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 16,32 | m2 | |
| 69 | Tháo dỡ bệ xí | 24 | cái | |
| 70 | Tháo dỡ chậu rửa | 24 | cái | |
| 71 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 90,182 | m2 | |
| 72 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 378,56 | m2 | |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 14,062 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 14,062 | đ/m3 | |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 14,062 | đ/m3 | |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 90,182 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 378,56 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | 24 | cái | |
| 81 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi VG111 | 24 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 24 | bộ | |
| 85 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 24 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 87 | Khóa đồng | 24 | cái | |
| 88 | Van đồng nối ren | 24 | cái | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 24 | cái | |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, xà dầm, trần | 362,6 | m2 | |
| 91 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 362,6 | m2 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 9,5 | m2 | |
| 93 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 19 | m2 | |
| 94 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 15,6 | m2 | |
| 95 | Sơn gỗ - 3 nước | 15,6 | m2 | |
| 96 | Tháo dỡ trần | 76,316 | m2 | |
| 97 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 76,316 | m2 | |
| 98 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 12,345 | m2 | |
| 99 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên xuống | 0,123 | 100m2 | |
| 100 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,124 | 100m2 | |
| 101 | Tôn úp nóc | 6,8 | md | |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, xà dầm, trần | 85,5 | m2 | |
| 103 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 85,5 | m2 | |
| 104 | Tháo dỡ cửa | 4,77 | m2 | |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 3,21 | m2 | |
| 106 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 3,21 | m2 | |
| 107 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 1,56 | m2 | |
| 108 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 3,21 | m2 | |
| 109 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 9,446 | m2 | |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,283 | đ/m3 | |
| 111 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,283 | đ/m3 | |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 9,446 | m2 | |
| 113 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,314 | 100m3 | |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,105 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,21 | 100m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,21 | 100m3 | |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,325 | m3 | |
| 118 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 75 | 6,445 | m3 | |
| 119 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | 3,274 | m3 | |
| 120 | Bê tông sản xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,364 | m3 | |
| 121 | Ván khuôn móng tường rào | 0,124 | 100m2 | |
| 122 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,087 | tấn | |
| 123 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,11 | tấn | |
| 124 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM mác 75 | 0,218 | m3 | |
| 125 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 50 | 2,851 | m3 | |
| 126 | Bê tông sản xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 0,682 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,062 | 100m2 | |
| 128 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,069 | tấn | |
| 129 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | 0,634 | m3 | |
| 130 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 5,544 | m3 | |
| 131 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM mác 75 | 1,157 | m3 | |
| 132 | Bê tông sản xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 0,341 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,062 | 100m2 | |
| 134 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,057 | tấn | |
| 135 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | 3,62 | 1m2 | |
| 136 | Lắp dựng hàng rào sắt | 3,62 | m2 | |
| 137 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 7,24 | m2 | |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | 156,672 | m2 | |
| 139 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | 21,592 | m2 | |
| 140 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 115,2 | m | |
| 141 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 178,264 | m2 | |
| 142 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông tấm đan cũ để vét bùn | 160 | cấu kiện | |
| 143 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 2,56 | m3 | |
| 144 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 0,23 | 100m3 | |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,256 | 100m3 | |
| 146 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,256 | 100m3 | |
| 147 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,18 | 100m2 | |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,463 | tấn | |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,5 | m3 | |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 30 | cái | |
| C | 3. TRƯỜNG MẦM NON LA PHÙ KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | 59,404 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ máI tôn | 1,046 | 100m2 | |
| 3 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 59,404 | m2 | |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,046 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 19,26 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bố | 7,26 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 5,28 | m2 | |
| 8 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 7,71 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 17,31 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 17,31 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | 515,309 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 334,593 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,716 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 16 | Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ | 2 | ||
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn neon | 4 | bộ | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa | 149,792 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ máI tôn | 2,113 | 100m2 | |
| 21 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 149,792 | m2 | |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,113 | 100m2 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa | 22 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 9,68 | m2 | |
| 25 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 12,32 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 18,848 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 18,848 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài, xà dầm, trần | 887,911 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 478,202 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 409,709 | m2 | |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn neon | 11 | bộ | |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | cái | |
| 36 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 19,756 | m2 | |
| 37 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,593 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,593 | đ/m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,593 | đ/m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 19,756 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 44 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 4 | bộ | |
| 48 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 4 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| D | 4. TRƯỜNG TIỂU HỌC AN KHÁNH A | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 213,216 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 6,396 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,396 | đ/m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,396 | đ/m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 225,222 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 225,222 | m2 | |
| 7 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 206,4 | m2 | |
| 8 | Sơn gỗ - 3 nước | 206,4 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 213,216 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 4.318,512 | m2 | |
| 11 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 4.318,512 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 67,225 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,672 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,672 | đ/m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,672 | đ/m3 | |
| 16 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 67,225 | m2 | |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 67,225 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 1,08 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 20 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 10 | cái | |
| 21 | Cầu chắn rác inox | 10 | cái | |
| 22 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 30 | cái | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 12,003 | 100m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa | 20,064 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | cái | |
| 26 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | cái | |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu nam và nữ | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 31 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 33 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 | 9 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB5 | 9 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 | 9 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi VG111 | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 6 | bộ | |
| 39 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 6 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 41 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 20,064 | m2 | |
| 42 | Sơn gỗ - 3 nước | 20,064 | m2 | |
| 43 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 279,218 | m2 | |
| 44 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 8,377 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 8,377 | đ/m3 | |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 8,377 | đ/m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 279,218 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 108,522 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 217,044 | m2 | |
| 50 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 163,2 | m2 | |
| 51 | Sơn gỗ - 3 nước | 163,2 | m2 | |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 2.397,205 | m2 | |
| 53 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.397,205 | m2 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường bồn hoa, VXM M75 | 0,825 | m3 | |
| 55 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,48 | m2 | |
| 56 | Quét vôi ve tường bồn hoa 3 nước | 14,48 | m2 | |
| 57 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn hoa (Nhà trường tự trồng cây và hoa) | 1,813 | ||
| 58 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 55,72 | m2 | |
| 59 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,557 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,557 | đ/m3 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,557 | đ/m3 | |
| 62 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 55,72 | m2 | |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 55,72 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,576 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 16 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 8 | cái | |
| 67 | Cầu chắn rác inox | 8 | cái | |
| 68 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 24 | cái | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,632 | 100m2 | |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 92,11 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 92,11 | m2 | |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 85,845 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 171,69 | m2 | |
| 74 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 163,2 | m2 | |
| 75 | Sơn gỗ - 3 nước | 163,2 | m2 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 2.305,095 | m2 | |
| 77 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.305,095 | m2 | |
| 78 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường bồn hoa, VXM M75 | 0,825 | m3 | |
| 79 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,48 | m2 | |
| 80 | Quét vôi ve tường bồn hoa 3 nước | 14,48 | m2 | |
| 81 | Đổ đất màu trồng cây vào bồn hoa (Nhà trường tự trồng cây và hoa) | 1,813 | ||
| 82 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 55,72 | m2 | |
| 83 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,557 | m3 | |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,557 | đ/m3 | |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,557 | đ/m3 | |
| 86 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 55,72 | m2 | |
| 87 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 55,72 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,36 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 10 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 5 | cái | |
| 91 | Cầu chắn rác inox | 5 | cái | |
| 92 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 15 | cái | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,632 | 100m2 | |
| 94 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 381,692 | m2 | |
| 95 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 8,588 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 11,451 | đ/m3 | |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 11,451 | đ/m3 | |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 381,692 | m2 | |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 188,124 | m2 | |
| 100 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 376,248 | m2 | |
| 101 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 265,859 | m2 | |
| 102 | Sơn gỗ - 3 nước | 265,859 | m2 | |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 6.266,567 | m2 | |
| 104 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 6.266,567 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 18,936 | 100m2 | |
| 106 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 98,391 | m2 | |
| 107 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,214 | m3 | |
| 108 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,952 | đ/m3 | |
| 109 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,952 | đ/m3 | |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 98,391 | m2 | |
| 111 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | cái | |
| 112 | Tháo dỡ chậu rửa | 24 | cái | |
| 113 | Tháo dỡ chậu tiểu nam và nữ | 32 | cái | |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 117 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 16 | bộ | |
| 119 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 | 16 | bộ | |
| 120 | Khóa đồng | 16 | cái | |
| 121 | Van đồng nối ren | 16 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB5 | 16 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 | 16 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi VG111 | 24 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 24 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 24 | bộ | |
| 127 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 24 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 129 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 10,8 | m2 | |
| 130 | Sơn gỗ - 3 nước | 10,8 | m2 | |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 552,407 | m2 | |
| 132 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 552,407 | m2 | |
| 133 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 24,242 | m2 | |
| 134 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,727 | đ/m3 | |
| 135 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,727 | đ/m3 | |
| 136 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 24,242 | m2 | |
| 137 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | cái | |
| 138 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | cái | |
| 139 | Công tháo dỡ và ốp lại gạch máng tiểu nam và nữ | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 143 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 2 | bộ | |
| 147 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 2 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 149 | Tháo dỡ cửa | 7,6 | m2 | |
| 150 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 5,6 | m2 | |
| 151 | Sản xuất cửa sổ hất khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 2 | m2 | |
| 152 | Tháo dỡ trần nhựa | 39,504 | m2 | |
| 153 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 39,504 | m2 | |
| 154 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | cái | |
| 155 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 12 | cái | |
| 156 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | cái | |
| 157 | Phá dỡ bệ tiểu nữ, vệ sinh sạch và vận chuyển | 2 | bệ | |
| 158 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 34,116 | m2 | |
| 159 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,023 | đ/m3 | |
| 160 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,023 | đ/m3 | |
| 161 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 34,116 | m2 | |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 164 | Hộp đựng giấy VS | 12 | cái | |
| 165 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 167 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 | 12 | bộ | |
| 168 | Khóa đồng | 12 | cái | |
| 169 | Van đồng nối ren | 12 | cái | |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 4 | bộ | |
| 173 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 4 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 175 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 59,974 | m2 | |
| 176 | Sơn gỗ - 3 nước | 59,974 | m2 | |
| 177 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 630,924 | m2 | |
| 178 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 630,924 | m2 | |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,88 | 100m2 | |
| 180 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 34,08 | m2 | |
| 181 | Sơn gỗ - 3 nước | 34,08 | m2 | |
| 182 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 1.316,132 | m2 | |
| 183 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.316,132 | m2 | |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,371 | 100m2 | |
| 185 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 200 | m2 | |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1 | 100m3 | |
| 187 | Lát sân gạch Terazzo 400x400mm | 200 | m2 | |
| 188 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6 | đ/m3 | |
| 189 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6 | đ/m3 | |
| 190 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 160 | cái | |
| 191 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (cao trung bình 20cm) | 2,56 | m3 | |
| 192 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 0,23 | 100m3 | |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,256 | 100m3 | |
| 194 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,256 | 100m3 | |
| 195 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 8,832 | m3 | |
| 196 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,795 | 100m3 | |
| 197 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | 5,76 | m3 | |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,16 | 100m2 | |
| 199 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 8,64 | m3 | |
| 200 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 13,2 | m3 | |
| 201 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,4 | 100m2 | |
| 202 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,421 | tấn | |
| 203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,08 | m3 | |
| 204 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 68 | m2 | |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,272 | 100m3 | |
| 206 | Mua đất đồi K95 | 30,736 | m3 | |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,883 | 100m3 | |
| 208 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,883 | 100m3 | |
| 209 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,42 | 100m2 | |
| 210 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 1,08 | tấn | |
| 211 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 10,5 | m3 | |
| 212 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 200 | cái | |
| E | 5. TRƯỜNG MẦM NON AN KHÁNH B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 21,905 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 21,905 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 203,884 | m2 | |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 203,884 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông tấm đan cũ để vét bùn | 50 | cái | |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (cao trung bình 20cm) | 6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 0,06 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 0,06 | 100m3 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 50 | cái | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,249 | 100m3 | |
| 11 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 | 497,594 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 150 | m2 | |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,5 | 100m2 | |
| 14 | Tôn úp nóc | 29,6 | md | |
| 15 | Máng sối | 20 | md | |
| 16 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 120 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,2 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,2 | đ/m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,2 | đ/m3 | |
| 20 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 120 | m2 | |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 120 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,72 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 20 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 10 | cái | |
| 25 | Cầu chắn rác inox | 10 | cái | |
| 26 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 30 | ||
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,854 | 100m2 | |
| 28 | Tháo dỡ cửa | 173,68 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 21,12 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 3,52 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 21,84 | m2 | |
| 32 | Sản xuất vách kinh khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | 7,56 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 129,959 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 259,918 | m2 | |
| 35 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ (sơn sửa lại 18 cửa Đ1, 6 cửa Đ2 và 27 cửa S1) | 236,232 | m2 | |
| 36 | Sơn gỗ - 3 nước | 236,232 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 166,392 | m2 | |
| 38 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,496 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 4,992 | đ/m3 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 4,992 | đ/m3 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 166,392 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 1.500 | m2 | |
| 43 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.500 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn compac tròn | 10 | bộ | |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí, chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | bộ | |
| 48 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 28 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 70 | m2 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 4,9 | đ/m3 | |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 4,9 | đ/m3 | |
| 52 | Quét Filinkote chống thấm | 84 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 28 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 70 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 58 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 12 | bộ | |
| 62 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 12 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 64 | Khóa đồng | 12 | cái | |
| 65 | Van đồng nối ren | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ống PPR-D50 | 0,2 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống PPR-D32 | 0,4 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống PPR-D25 | 0,5 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống PPR-D20 | 0,37 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 36 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | 30 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm | 36 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm | 30 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 33 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút ren thẳng D20 | 33 | cái | |
| 81 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm | 7 | cái | |
| 82 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm | 30 | cái | |
| 83 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm | 20 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,6 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | 0,48 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm | 0,4 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm | 6 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm | 20 | cái | |
| 93 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) | 8 | cái | |
| 94 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm | 10 | cái | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45 | m2 | |
| 98 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 60 | m2 | |
| 99 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,6 | m3 | |
| 100 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,6 | đ/m3 | |
| 101 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,6 | đ/m3 | |
| 102 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) | 60 | m2 | |
| 103 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 60 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,504 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 14 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 7 | cái | |
| 107 | Cầu chắn rác inox | 7 | cái | |
| 108 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 21 | cái | |
| 109 | Tháo dỡ cửa | 29,72 | m2 | |
| 110 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkđb | 5,28 | m2 | |
| 111 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkđb | 17,6 | m2 | |
| 112 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkđb | 5,04 | m2 | |
| 113 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkđb | 1,8 | m2 | |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 39,56 | m2 | |
| 115 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 79,12 | m2 | |
| 116 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ (sơn sửa lại 8 cửa Đ1 và 7 cửa S1) | 74,456 | m2 | |
| 117 | Sơn gỗ - 3 nước | 74,456 | m2 | |
| 118 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 67,972 | m2 | |
| 119 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,02 | m3 | |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,039 | đ/m3 | |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,039 | đ/m3 | |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 67,972 | m2 | |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 1.189,994 | m2 | |
| 124 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.189,994 | m2 | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,111 | 100m2 | |
| 126 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 127 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 128 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 36 | m2 | |
| 129 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 166,738 | m2 | |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trần, dầm nhà | 90,156 | m2 | |
| 131 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,082 | đ/m3 | |
| 132 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,082 | đ/m3 | |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 36 | m2 | |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 166,738 | m2 | |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 138 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 8 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 8 | bộ | |
| 142 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 8 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 144 | Khóa đồng | 8 | cái | |
| 145 | Van đồng nối ren | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống PPR-D50 | 0,2 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống PPR-D32 | 0,4 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống PPR-D25 | 0,5 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống PPR-D20 | 0,37 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 8 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 36 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm | 3 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | 30 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm | 36 | cái | |
| 158 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm | 30 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 33 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút ren thẳng D20 | 33 | cái | |
| 161 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm | 7 | cái | |
| 162 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm | 30 | cái | |
| 163 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm | 20 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,6 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | 0,48 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm | 0,4 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | 12 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm | 10 | cái | |
| 169 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | 8 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm | 4 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm | 20 | cái | |
| 173 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) | 8 | cái | |
| 174 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) | 10 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm | 10 | cái | |
| 177 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 90,156 | m2 | |
| 178 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 15,542 | m2 | |
| 179 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,466 | đ/m3 | |
| 180 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,466 | đ/m3 | |
| 181 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 15,542 | m2 | |
| 182 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 101,364 | m2 | |
| 183 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 101,364 | m2 | |
| 184 | Tháo dỡ trần | 15,322 | m2 | |
| 185 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | 15,322 | m2 | |
| 186 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 0,64 | m2 | |
| 187 | Sản xuất hệ chống đỡ bằng thép hình hộp (13x26x1.5)mm | 0,144 | tấn | |
| 188 | Lắp dựng hệ chống đỡ bằng thép hình | 0,144 | tấn | |
| 189 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,294 | m2 | |
| 190 | Lợp tôn che chắn bao quanh khu vực sơ chế | 0,174 | 100m2 | |
| F | 6. TRƯỜNG MẦM NON AN KHÁNH C | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 1,391 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,464 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,928 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,928 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 10,29 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 75 | 28,524 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 | 14,488 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 6,037 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng tường rào | 0,549 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,113 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,54 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM mác 75 | 1,133 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 50 | 12,45 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,018 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường rào | 0,274 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,228 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 | 2,767 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 24,209 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM mác 75 | 6,015 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,509 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,274 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,212 | tấn | |
| 23 | Sản xuất hàng rào hoa sắt | 6,092 | 1m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 12,184 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | 684,134 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | 112,278 | m2 | |
| 27 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | 503,04 | m | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 796,412 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 29,92 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 59,84 | m2 | |
| 31 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 175,28 | m2 | |
| 32 | Sơn gỗ - 3 nước | 175,28 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 1.386,001 | m2 | |
| 34 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.386,001 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 36 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 37 | Phá dỡ máng tiểu nữ | 4 | cái | |
| 38 | Tháo dỡ cửa | 17,16 | m2 | |
| 39 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkđb | 15,68 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cửa sổ hất khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkddb | 2,5 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 33,324 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 95,224 | m2 | |
| 43 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,928 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 3,856 | đ/m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 3,856 | đ/m3 | |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 33,324 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 95,224 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 51 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 12 | bộ | |
| 55 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 12 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 58 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 | 12 | bộ | |
| 59 | Khóa đồng | 12 | cái | |
| 60 | Van đồng nối ren | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống PPR-D32 | 0,3 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 10 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm | 10 | cái | |
| 65 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm | 20 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,2 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | 0,35 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | 12 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | 6 | cái | |
| 71 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) | 4 | cái | |
| 72 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) | 7 | cái | |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 24,42 | m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 48,84 | m2 | |
| 75 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 107,602 | m2 | |
| 76 | Sơn gỗ - 3 nước | 107,602 | m2 | |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 814,14 | m2 | |
| 78 | Quét vôi 3 nước tường trong và ngoài, dầm, trần | 814,14 | m2 | |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 3,96 | m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 7,92 | m2 | |
| 81 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 27,631 | m2 | |
| 82 | Sơn gỗ - 3 nước | 27,631 | m2 | |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 585,992 | m2 | |
| 84 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 585,992 | m2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 3,06 | m2 | |
| 86 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 6,12 | m2 | |
| 87 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 4,9 | m2 | |
| 88 | Sơn gỗ - 3 nước | 11,055 | m2 | |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 84,008 | m2 | |
| 90 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 84,008 | m2 | |
| G | 7.1 TRƯỜNG MẦM NON AN THƯỢNG A (CƠ SỞ CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 65,424 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,654 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 45,3 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,453 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,453 | đ/m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,453 | đ/m3 | |
| 7 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) | 45,3 | m2 | |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 45,3 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,292 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 12 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 13 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 4 | cái | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 52,121 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 52,121 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 44,439 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 88,878 | m2 | |
| 18 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 64,653 | m2 | |
| 19 | Sơn gỗ - 3 nước | 86,742 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 1.685,244 | m2 | |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.685,244 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ cửa (để tháo dỡ gạch ốp và ốp gạch mới) | 11,44 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa, tiểu nam | 16 | bộ | |
| 25 | Phá dỡ máng bê tông tiểu nữ dày 150mm | 2 | t.bộ | |
| 26 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 26,78 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 81,96 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường nhà | 110,848 | m2 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 3,262 | đ/m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 3,262 | đ/m3 | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 26,78 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 81,96 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | 24 | cái | |
| 36 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 24 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 6 | bộ | |
| 40 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 6 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 42 | Khóa đồng | 6 | cái | |
| 43 | Van đồng nối ren | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống PPR-D50 | 0,2 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống PPR-D32 | 0,4 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống PPR-D25 | 0,5 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống PPR-D20 | 0,37 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 36 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | 30 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm | 36 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm | 30 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút ren trong D20 | 33 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút ren thẳng D20 | 33 | cái | |
| 59 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm | 7 | cái | |
| 60 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm | 30 | cái | |
| 61 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm | 20 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,6 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | 0,48 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm | 0,4 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm | 6 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm | 20 | cái | |
| 71 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) | 8 | cái | |
| 72 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) | 10 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm | 10 | cái | |
| 75 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 110,848 | m2 | |
| 76 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 529,44 | m2 | |
| 77 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,294 | 100m2 | |
| 78 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 57,9 | m2 | |
| 79 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,579 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,579 | đ/m3 | |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,579 | đ/m3 | |
| 82 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 57,9 | m2 | |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 57,9 | m2 | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,228 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 12 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 87 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 88 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 18 | cái | |
| 89 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 14,78 | m2 | |
| 90 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 29,56 | m2 | |
| 91 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 62,619 | m2 | |
| 92 | Sơn gỗ - 3 nước | 62,619 | m2 | |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 1.384,5 | m2 | |
| 94 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.384,5 | m2 | |
| 95 | Tháo dỡ cửa (để tháo dỡ gạch ốp và ốp gạch mới) | 6,9 | m2 | |
| 96 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 97 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 98 | Phá dỡ máng bê tông tiểu nữ dày 150mm | 1 | t.bộ | |
| 99 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 21,374 | m2 | |
| 100 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 54,765 | m2 | |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường nhà | 69,369 | m2 | |
| 102 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,284 | đ/m3 | |
| 103 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,284 | đ/m3 | |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 21,374 | m2 | |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 54,765 | m2 | |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | 5 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 110 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 5 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 5 | bộ | |
| 114 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 5 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 117 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 | 3 | bộ | |
| 118 | Khóa đồng | 5 | cái | |
| 119 | Van đồng nối ren | 5 | cái | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ống PPR-D25 | 0,08 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống PPR-D20 | 0,17 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | 7 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm | 10 | cái | |
| 128 | Lắp đặt cút ren D25 | 9 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút ren D20 | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm | 4 | cái | |
| 132 | Rắc co, van, co chuyển nhựa PPR D25 | 1 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,18 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,22 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 0,14 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | 0,16 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm | 5 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=90x90mm | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm | 3 | cái | |
| 143 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) | 8 | cái | |
| 144 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) | 10 | cái | |
| 145 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm | 10 | cái | |
| 147 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 69,369 | m2 | |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 150 | Đế âm | 2 | Cái | |
| 151 | Hạt công tắc | 4 | hạt | |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, kích thước hộp ≤150x200 mm | 1 | hộp | |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 25 | m | |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 4 | m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 22 | m | |
| 157 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 28,582 | m2 | |
| 158 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,58 | tấn | |
| 159 | Lắp dựng vì kèo | 5 | bộ | |
| 160 | Sản xuất xà gồ thép, trụ thép, khung thép | 2,734 | tấn | |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép, trụ thép, khung thép | 2,734 | tấn | |
| 162 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,024 | tấn | |
| 163 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 175,55 | m2 | |
| 164 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,863 | 100m2 | |
| 165 | Lợp tôn ốp xung quanh nhà kho | 0,409 | 100m2 | |
| 166 | Khóa cửa kho | 1 | bộ | |
| 167 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 78,008 | m2 | |
| 168 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 1,86 | m2 | |
| 169 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 3,72 | m2 | |
| 170 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 12,993 | m2 | |
| 171 | Sơn gỗ - 3 nước | 12,993 | m2 | |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 480,936 | m2 | |
| 173 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 480,936 | m2 | |
| 174 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,306 | 100m3 | |
| 175 | Lát nền sân bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 | 611 | m2 | |
| 176 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,114 | 100m3 | |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,092 | 100m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 180 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,864 | m3 | |
| 181 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,07 | tấn | |
| 182 | Cốt thép móng, đường kính >10 mm | 0,054 | tấn | |
| 183 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,159 | 100m2 | |
| 184 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 2,746 | m3 | |
| 185 | Phụ kiện bản mã, đinh bulong | 5 | T.bộ | |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 187 | Gia công cột, giằng cột bằng thép hộp hàn thành | 1,782 | tấn | |
| 188 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực | 1,321 | tấn | |
| 189 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột | 0,461 | tấn | |
| 190 | Lợp mái bạt nhựa trơn dày 3.8mm | 2,01 | 100m2 | |
| 191 | Bánh xe treo bạt | 123 | cái | |
| 192 | Puli rãnh V luồn dây | 10 | cái | |
| 193 | Tay quay dây cáp kéo bạt | 2 | cái | |
| 194 | Dây thép bọc nhựa D7mm | 74 | m | |
| 195 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 195,379 | m2 | |
| 196 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 264 | m2 | |
| 197 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 264 | m2 | |
| 198 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 55 | m2 | |
| 199 | Sơn sắt thép các loại - 2 nước | 55 | m2 | |
| H | 7.2 TRƯỜNG MẦM NON AN THƯỢNG A (KHU ĐÀO NGUYÊN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 75 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 75 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột cổng hàng rào | 134,4 | m2 | |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 134,4 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 122,031 | m2 | |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,22 | 100m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 57,72 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,577 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,577 | đ/m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 0,577 | đ/m3 | |
| 11 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 57,72 | m2 | |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 57,72 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,228 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 16 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 17 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 18 | ||
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,967 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 37,967 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 34,44 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 34,44 | m2 | |
| 22 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 90,233 | m2 | |
| 23 | Sơn gỗ - 3 nước | 90,233 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 1.227,583 | m2 | |
| 25 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.227,583 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa, tiểu nam | 5 | bộ | |
| 28 | Phá dỡ máng bê tông tiểu nữ dày 150mm khu VS1 | 1 | t.bộ | |
| 29 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 35,534 | m2 | |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 59,814 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường nhà | 54,338 | m2 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,86 | đ/m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 2,86 | đ/m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 35,534 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 59,814 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 39 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 4 | bộ | |
| 43 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 7 | bộ | |
| 46 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 | 7 | bộ | |
| 47 | Khóa đồng | 4 | cái | |
| 48 | Van đồng nối ren | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống PPR-D25 | 0,15 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | 12 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút ren trong D25 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút ren ngoài D25 | 11 | cái | |
| 55 | Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm | 3 | cái | |
| 56 | Rắc co, van, co chuyển nhựa PPR D25 | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,08 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,1 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 0,12 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | 0,08 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=90mm | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76x40mm và 90x40 | 9 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=90x90mm | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm | 4 | cái | |
| 68 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) | 3 | cái | |
| 69 | Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 90x76mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm | 10 | cái | |
| 73 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 54,338 | m2 | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 76 | Đế âm | 2 | Cái | |
| 77 | Hạt công tắc | 4 | hạt | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, kích thước hộp ≤150x200 mm | 2 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 16 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 16 | m | |
| I | 8.1 TRƯỜNG MẦM NON AN THƯỢNG B (CƠ SỞ CHÍNH) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 77,22 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 154,44 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ cổng, trụ tường rào | 148,44 | m2 | |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 148,44 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 281,175 | m2 | |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,812 | 100m2 | |
| 7 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 60 | m2 | |
| 8 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) | 60 | m2 | |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 60 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,438 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 9 | cái | |
| 13 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 14 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 18 | cái | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 703,703 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 703,703 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 46,808 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 93,616 | m2 | |
| 19 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 104,397 | m2 | |
| 20 | Sơn gỗ - 3 nước | 104,397 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 2.275,308 | m2 | |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.275,308 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 223,569 | m2 | |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,236 | 100m2 | |
| 25 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 89,2 | m2 | |
| 26 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 89,2 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,292 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 30 | Cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 31 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 12 | ||
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 250 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 250 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | 38,72 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 77,44 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | 60,717 | m2 | |
| 37 | Sơn gỗ - 3 nước | 60,717 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 1.999,8 | m2 | |
| 39 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.999,8 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 83,14 | m2 | |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,831 | 100m2 | |
| 42 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 58,78 | m2 | |
| 43 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) | 58,78 | m2 | |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 58,78 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,438 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 18 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 9 | cái | |
| 48 | Cầu chắn rác inox | 9 | cái | |
| 49 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 9 | ||
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 164,469 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 164,469 | m2 | |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 88,64 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 177,28 | m2 | |
| 54 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 123,226 | m2 | |
| 55 | Sơn gỗ - 3 nước | 123,226 | m2 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 1.628,241 | m2 | |
| 57 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.628,241 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | 8,141 | 100m2 | |
| 59 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 89,068 | m2 | |
| 60 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,891 | 100m2 | |
| 61 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 81,38 | m2 | |
| 62 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) | 81,38 | m2 | |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 81,38 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,292 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 12 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 67 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 68 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 18 | ||
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 164,469 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 164,469 | m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 88,64 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 177,28 | m2 | |
| 73 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 123,226 | m2 | |
| 74 | Sơn gỗ - 3 nước | 123,226 | m2 | |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 1.628,241 | m2 | |
| 76 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.628,241 | m2 | |
| 77 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | 8,141 | 100m2 | |
| 78 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 11,4 | m2 | |
| 79 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) | 11,4 | m2 | |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 11,4 | m2 | |
| 81 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 7,893 | m2 | |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,893 | m2 | |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 6,24 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 15,56 | m2 | |
| 85 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 7,78 | m2 | |
| 86 | Sơn gỗ - 3 nước | 7,78 | m2 | |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 78,139 | m2 | |
| 88 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 78,139 | m2 | |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,266 | 100m3 | |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,089 | 100m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,178 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,178 | 100m3 | |
| 93 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,766 | m3 | |
| 94 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,194 | m3 | |
| 95 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | 9,63 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,239 | 100m2 | |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,566 | 100m2 | |
| 98 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,122 | tấn | |
| 99 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,203 | tấn | |
| 100 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,132 | tấn | |
| 101 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,675 | tấn | |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,217 | 100m3 | |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 10,848 | m3 | |
| 104 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | 0,058 | tấn | |
| 105 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | 0,371 | tấn | |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,384 | 100m2 | |
| 107 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 2,345 | m3 | |
| 108 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,122 | tấn | |
| 109 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | 0,774 | tấn | |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,573 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,61 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 1,286 | 100m2 | |
| 113 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | 1,313 | tấn | |
| 114 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 13,933 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,139 | 100m2 | |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | 0,899 | m3 | |
| 117 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | 0,099 | tấn | |
| 118 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 | 29,263 | m3 | |
| 119 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 | 4,741 | m3 | |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 295,789 | m2 | |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 182,54 | m2 | |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,232 | m2 | |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 84,3 | m2 | |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 93,56 | m | |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,272 | m2 | |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 85,29 | m2 | |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 19,434 | m2 | |
| 128 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 569,861 | m2 | |
| 129 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,281 | m3 | |
| 130 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 75 | 1,19 | m3 | |
| 131 | Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,492 | m2 | |
| 132 | Lát bậc tam cấp bằng gạch 300x300mm | 3,492 | m2 | |
| 133 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly, nhôm hệ, pkđb | 9 | m2 | |
| 134 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly, nhôm hệ, pkđb | 2,25 | m2 | |
| 135 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly, nhôm hệ, pkđb | 8,64 | m2 | |
| 136 | Sản xuất xà gồ thép | 2,307 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,307 | tấn | |
| 138 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 36 | m2 | |
| 139 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,186 | 100m2 | |
| 140 | Tôn úp nóc | 32,16 | md | |
| 141 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 9 | cái | |
| 142 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 143 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 144 | Đế âm tường | 10 | cái | |
| 145 | Hạt công tác | 10 | hạt | |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 147 | Chiết áp quạt trần | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | 10 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 4 | cái | |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 156 | Ống ghen ruột gà | 300 | m | |
| 157 | Tủ kim loại tổng 30x40cm | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,14 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 12 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 161 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 162 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 18 | cái | |
| J | 8.2 TRƯỜNG MẦM NON AN THƯỢNG B (KHU LẠI DU) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 84,352 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,844 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 60 | m2 | |
| 4 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) | 60 | m2 | |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 60 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,438 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 9 | cái | |
| 9 | Cầu chắn rác inox | 9 | cái | |
| 10 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 18 | ||
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 703,703 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 703,703 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 46,808 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 46,808 | m2 | |
| 15 | Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 104,397 | m2 | |
| 16 | Sơn gỗ - 3 nước | 104,397 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 2.275,308 | m2 | |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.275,308 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 223,569 | m2 | |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,236 | 100m2 | |
| 21 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 89,2 | m2 | |
| 22 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | 89,2 | m2 | |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 | 89,2 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,292 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm | 6 | cái | |
| 27 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 28 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | 18 | cái | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 606 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 606 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 38,72 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | 38,72 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ | 60,717 | m2 | |
| 34 | Sơn gỗ - 3 nước | 60,717 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái | 1.999,8 | m2 | |
| 36 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.999,8 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | 9,999 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi