Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200209100-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200112640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 16:46:00 đến ngày 2020-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,587,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. TRƯỜNG TIỂU HỌC LA PHÙ
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem 340,5 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 6,81 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,215 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,215 đ/m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 340,5 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 218,659 m2
7 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 218,659 m2
8 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 814,56 m2
9 Sơn gỗ - 3 nước 814,56 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 5.027,007 m2
11 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 5.027,007 m2
12 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 104,6 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 1,046 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,046 đ/m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,046 đ/m3
16 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 104,6 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 74,6 m2
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 30 m2
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 13,699 100m2
20 Phá dỡ Nền gạch lá nem 159,2 m2
21 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 2,388 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 4,776 đ/m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 4,776 đ/m3
24 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 159,2 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 118,952 m2
26 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 118,952 m2
27 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 434,432 m2
28 Sơn gỗ - 3 nước 434,432 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 2.972,968 m2
30 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 2.972,968 m2
31 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 104,6 m2
32 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 1,046 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,046 đ/m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,046 đ/m3
35 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 313,8 m2
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 74,6 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 90 m2
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 7,263 100m2
39 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 107,144 m2
40 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 107,144 m2
41 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 498,944 m2
42 Sơn gỗ - 3 nước 498,944 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 2.393,961 m2
44 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 81,8 m2
45 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,818 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,818 đ/m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,818 đ/m3
48 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) 245,4 m2
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 51,8 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 30 m2
51 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,618 100m2
52 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 186,52 m2
53 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 186,52 m2
54 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 685,152 m2
55 Sơn gỗ - 3 nước 685,152 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 4.194,109 m2
57 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 4.194,109 m2
58 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 90,4 m2
59 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,904 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,904 đ/m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,904 đ/m3
62 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) 271,2 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 181,2 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 90 m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,887 100m2
66 Tháo dỡ cửa 33,18 m2
67 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bố 31,68 m2
68 Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 1,5 m2
69 Tháo dỡ bệ xí 6 bộ
70 Tháo dỡ chậu tiểu 12 bộ
71 Tháo dỡ chậu rửa 12 bộ
72 Tháo dỡ máng tiểu nam 3 t. bộ
73 Phá dỡ Nền gạch lá nem 71,314 m2
74 Tháo dỡ gạch ốp tường 290,352 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trần, dầm nhà 166,385 m2
76 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 7,233 m3
77 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,85 đ/m3
78 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,85 đ/m3
79 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 71,314 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 290,352 m2
81 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 166,385 m2
82 Lắp đặt chậu xí bệt 18 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
84 Lắp đặt hộp đựng 18 cái
85 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 18 bộ
86 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
87 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 12 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
90 Lắp đặt xiphong chậu rửa 12 bộ
91 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 12 bộ
92 Lắp đặt gương soi 12 cái
93 Khóa đồng 12 cái
94 Van đồng nối ren 12 cái
95 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 24 cái
96 Lắp đặt ống PPR-D50 0,2 100m
97 Lắp đặt ống PPR-D32 0,4 100m
98 Lắp đặt ống PPR-D25 0,5 100m
99 Lắp đặt ống PPR-D20 0,37 100m
100 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mm 3 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm 2 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm 36 cái
104 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm 3 cái
105 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm 30 cái
106 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm 36 cái
107 Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm 30 cái
108 Lắp đặt cút ren trong D20 33 cái
109 Lắp đặt cút ren thẳng D20 33 cái
110 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm 7 cái
111 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm 30 cái
112 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm 20 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,9 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm 0,62 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm 0,6 100m
116 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm 15 cái
117 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm 15 cái
118 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm 12 cái
119 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm 10 cái
120 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm 8 cái
121 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm 30 cái
122 Phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) 12 cái
123 Phễu kiểm tra thông tắc PVC, đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) 15 cái
124 Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm 9 cái
125 Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm 15 cái
126 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 12,96 m2
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 84 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 90 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm 102 m
130 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 18 bộ
131 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 18 cái
132 Đế âm tường 18 cái
133 Lắp đặt hộp công tắc, kích thước ≤150x200 mm 3 hộp
134 Tháo dỡ cửa 22,12 m2
135 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 21,12 m2
136 Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 0,5 m2
137 Tháo dỡ bệ xí, chậu tiểu nữ 12 bộ
138 Tháo dỡ chậu rửa 8 bộ
139 Tháo dỡ máng tiểu nam 2 t. bộ
140 Phá dỡ Nền gạch lá nem 51,478 m2
141 Tháo dỡ gạch ốp tường 202,208 m2
142 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trần, dầm nhà 143,042 m2
143 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 5,074 m3
144 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 7,611 đ/m3
145 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 7,611 đ/m3
146 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 51,478 m2
147 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 202,208 m2
148 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 143,042 m2
149 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
151 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
152 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 4 bộ
153 Lắp đặt chậu tiểu nữ VB5 8 bộ
154 Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 8 bộ
155 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
157 Lắp đặt xiphong chậu rửa 8 bộ
158 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 8 bộ
159 Lắp đặt gương soi 8 cái
160 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
161 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 8 bộ
162 Khóa đồng 8 cái
163 Van đồng nối ren 8 cái
164 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 16 cái
165 Lắp đặt ống PPR-D50 0,1 100m
166 Lắp đặt ống PPR-D32 0,4 100m
167 Lắp đặt ống PPR-D25 0,5 100m
168 Lắp đặt ống PPR-D20 0,25 100m
169 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 2 cái
170 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 2 cái
171 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 8 cái
172 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 24 cái
173 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm 3 cái
174 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm 20 cái
175 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm 24 cái
176 Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm 20 cái
177 Lắp đặt cút ren trong D20 22 cái
178 Lắp đặt cút ren thẳng D20 22 cái
179 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm 7 cái
180 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm 20 cái
181 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm 10 cái
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,6 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm 0,48 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm 0,4 100m
185 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm 12 cái
186 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm 8 cái
187 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm 10 cái
188 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm 10 cái
189 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm 6 cái
190 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm 20 cái
191 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) 10 cái
192 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) 8 cái
193 Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm 6 cái
194 Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm 11 cái
195 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 8,64 m2
196 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 52 m
197 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 56 m
198 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm 64 m
199 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
200 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 12 cái
201 Đế âm tường 12 cái
202 Lắp đặt hộp công tắc, kích thước ≤150x200 mm 2 hộp
203 Tháo dỡ cửa 33,18 m2
204 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 31,68 m2
205 Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 1,5 m2
206 Tháo dỡ bệ xí, chậu tiểu nữ 18 bộ
207 Tháo dỡ chậu rửa 12 bộ
208 Tháo dỡ máng tiểu nam 3 t. bộ
209 Phá dỡ Nền gạch lá nem 65,41 m2
210 Tháo dỡ gạch ốp tường 277,392 m2
211 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trần, dầm nhà 157,565 m2
212 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 6,856 m3
213 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,284 đ/m3
214 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,284 đ/m3
215 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 65,41 m2
216 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 277,392 m2
217 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 166,385 m2
218 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
220 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
221 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 6 bộ
222 Lắp đặt chậu tiểu nữ VB5 12 bộ
223 Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 12 bộ
224 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
225 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
226 Lắp đặt xiphong chậu rửa 12 bộ
227 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 12 bộ
228 Lắp đặt gương soi 12 cái
229 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
230 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 12 bộ
231 Khóa đồng 12 cái
232 Van đồng nối ren 12 cái
233 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 24 cái
234 Lắp đặt ống PPR-D50 0,2 100m
235 Lắp đặt ống PPR-D32 0,4 100m
236 Lắp đặt ống PPR-D25 0,5 100m
237 Lắp đặt ống PPR-D20 0,37 100m
238 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 3 cái
239 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 2 cái
240 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 8 cái
241 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 36 cái
242 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm 3 cái
243 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm 30 cái
244 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm 36 cái
245 Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm 30 cái
246 Lắp đặt cút ren trong D20 33 cái
247 Lắp đặt cút ren thẳng D20 33 cái
248 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm 7 cái
249 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm 30 cái
250 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm 20 cái
251 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,9 100m
252 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm 0,62 100m
253 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm 0,6 100m
254 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm 18 cái
255 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm 15 cái
256 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm 12 cái
257 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm 10 cái
258 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm 8 cái
259 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm 30 cái
260 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) 12 cái
261 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) 15 cái
262 Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm 9 cái
263 Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm 15 cái
264 Lắp dựng vách ngăn composit, phụ kiện inox 304 12,96 m2
265 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 78 m
266 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 84 m
267 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm 96 m
268 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 18 bộ
269 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 18 cái
270 Đế âm tường 18 cái
271 Lắp đặt hộp công tắc, kích thước ≤150x200 mm 3 hộp
272 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,089 100m3
273 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,03 100m3
274 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,06 100m3
275 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,06 100m3
276 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,296 m3
277 Cốt thép móng cột, đường kính<=10mm 0,048 tấn
278 Cốt thép móng cột, đường kính<=18mm 0,058 tấn
279 Ván khuôn móng cột 0,203 100m2
280 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 3,286 m3
281 Phụ kiện bản mã, đinh bulong 5 T.bộ
282 Đắp cát nền móng công trình 1,296 m3
283 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
284 Sản xuất cột bằng thép hình 0,482 tấn
285 Lắp dựng cột thép 0,482 tấn
286 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ<=9m 0,281 tấn
287 Sản xuất xà gồ thép 0,319 tấn
288 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ<=18 m 0,281 tấn
289 Lắp dựng xà gồ thép 0,319 tấn
290 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,8 100m2
291 Tôn sối nước, viền mái, máng nước 131,79 m
292 Sơn sắt thép các loại 3 nước 50,247 m2
293 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 3,255 m3
294 Phá dỡ hàng rào song sắt 12,88 m2
295 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,57 m3
296 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,026 100m3
297 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,026 100m3
298 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,178 m3
299 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày>33cm, VXM mác 75 1,756 m3
300 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày>33cm, VXM mác 75 5,867 m3
301 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 37,98 m2
302 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 37,98 m2
303 Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp (chi tiết xem bản vẽ kỹ thuật) 1 tấn
304 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 19,574 m2
305 Sơn sắt thép các loại 3 nước 39,148 m2
306 Bánh xe cánh cổng chính, cổng phụ 6 cái
307 Khóa cổng 3 bộ
308 Bản lề Inox cửa cổng 12 Bộ
309 Sản xuất lắp dựng biển hiệu cổng trường bằng khung sắt hiflex bịt tôn 3,22 m2
310 Ván khuôn xà ngang, mái đan 0,053 100m2
311 Cốt thép cổng chính, cổng phụ, đường kính <=10 mm 0,168 tấn
312 Cốt thép cổng chính, cổng phụ, đường kính <=18 mm 0,298 tấn
313 Bê tông, đá 1x2, mác 200 1,103 m3
314 Lắp đặt xà ngang+đan cổng 4 cái
315 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 37,8 m
316 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 7,8 m
317 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
318 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 3 cái
319 Hạt công tắc 3 hạt
320 Lắp đặt bảng điện 1 cái
321 Bóng đèn trụ cổng 3 cái
322 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,16 tấn
323 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,152 tấn
324 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 75 8,746 m3
325 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 47,617 m2
326 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, VXM 75 9,22 m2
327 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 9,22 m2
328 Ván khuôn nắp bể nước 0,092 100m2
329 Cốt thép nắp bể nước, đường kính <=10 mm 0,13 tấn
330 Bê tông tấm đan bể nước, đá 1x2, mác 200 0,507 m3
331 Nắp bể bằng tôn 1 cái
B 2. TRƯỜNG MẦM NON LA PHÙ ĐIỂM A
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 860 m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 8,6 100m2
3 Tôn úp nóc 84,172 md
4 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 164,176 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 1,642 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,642 đ/m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,642 đ/m3
8 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) 492,528 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 88,896 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 75,28 m2
11 Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc 30 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 30 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, xà dầm, trần 5.707,583 m2
14 Quét vôi ve tường, trần, dầm nhà 3 nước 5.707,583 m2
15 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 10,526 100m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 152,297 m2
17 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 304,594 m2
18 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 187,44 m2
19 Sơn gỗ - 3 nước 187,44 m2
20 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 32,76 m2
21 Tháo dỡ bệ xí 24 cái
22 Tháo dỡ chậu rửa 36 cái
23 Phá dỡ Nền gạch lá nem 130,396 m2
24 Tháo dỡ gạch ốp tường 485,04 m2
25 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 9,232 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 18,463 đ/m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 18,463 đ/m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 130,396 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 485,04 m2
30 Lắp đặt chậu xí bệt 24 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 cái
32 Lắp đặt hộp đựng 24 cái
33 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 24 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 36 bộ
35 Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi VG111 36 bộ
36 Lắp đặt xiphong chậu rửa 36 bộ
37 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 36 bộ
38 Lắp đặt gương soi 36 cái
39 Khóa đồng 36 cái
40 Van đồng nối ren 36 cái
41 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 36 cái
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 36 bộ
43 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 419,712 m2
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,259 100m2
45 Tôn úp nóc 51,9 md
46 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 97,604 m2
47 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,976 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,976 đ/m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,976 đ/m3
50 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) 97,604 m2
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 52,584 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 45,02 m2
53 Phá dỡ Nền gạch lá nem 641,731 m2
54 Tháo dỡ gạch ốp tường 236,928 m2
55 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 13,18 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 26,36 đ/m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 26,36 đ/m3
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 236,928 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 641,731 m2
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, xà dầm, trần 2.812,573 m2
61 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 2.812,537 m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,074 100m2
63 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 106,787 m2
64 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 213,574 m2
65 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 95,04 m2
66 Sơn gỗ - 3 nước 95,04 m2
67 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 16 m2
68 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 16,32 m2
69 Tháo dỡ bệ xí 24 cái
70 Tháo dỡ chậu rửa 24 cái
71 Phá dỡ Nền gạch lá nem 90,182 m2
72 Tháo dỡ gạch ốp tường 378,56 m2
73 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 14,062 m3
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 14,062 đ/m3
75 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 14,062 đ/m3
76 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 90,182 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 378,56 m2
78 Lắp đặt chậu xí bệt 24 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 cái
80 Lắp đặt hộp đựng 24 cái
81 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 24 bộ
82 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 24 bộ
83 Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi VG111 24 bộ
84 Lắp đặt xiphong chậu rửa 24 bộ
85 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 24 bộ
86 Lắp đặt gương soi 24 cái
87 Khóa đồng 24 cái
88 Van đồng nối ren 24 cái
89 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 24 cái
90 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, xà dầm, trần 362,6 m2
91 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 362,6 m2
92 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 9,5 m2
93 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 19 m2
94 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 15,6 m2
95 Sơn gỗ - 3 nước 15,6 m2
96 Tháo dỡ trần 76,316 m2
97 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 76,316 m2
98 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 12,345 m2
99 Bốc xếp, vận chuyển mái tôn từ trên xuống 0,123 100m2
100 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,124 100m2
101 Tôn úp nóc 6,8 md
102 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, xà dầm, trần 85,5 m2
103 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 85,5 m2
104 Tháo dỡ cửa 4,77 m2
105 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 3,21 m2
106 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 3,21 m2
107 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 1,56 m2
108 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 3,21 m2
109 Phá dỡ Nền gạch lá nem 9,446 m2
110 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,283 đ/m3
111 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,283 đ/m3
112 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 9,446 m2
113 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 0,314 100m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,105 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,21 100m3
116 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,21 100m3
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,325 m3
118 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 75 6,445 m3
119 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 3,274 m3
120 Bê tông sản xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 1,364 m3
121 Ván khuôn móng tường rào 0,124 100m2
122 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,087 tấn
123 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,11 tấn
124 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM mác 75 0,218 m3
125 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 50 2,851 m3
126 Bê tông sản xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 0,682 m3
127 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,062 100m2
128 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,069 tấn
129 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 0,634 m3
130 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,544 m3
131 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM mác 75 1,157 m3
132 Bê tông sản xà dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 200 0,341 m3
133 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,062 100m2
134 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,057 tấn
135 Sản xuất hàng rào hoa sắt 3,62 1m2
136 Lắp dựng hàng rào sắt 3,62 m2
137 Sơn sắt thép các loại 3 nước 7,24 m2
138 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 156,672 m2
139 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 21,592 m2
140 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 115,2 m
141 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 178,264 m2
142 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông tấm đan cũ để vét bùn 160 cấu kiện
143 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 2,56 m3
144 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 0,23 100m3
145 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,256 100m3
146 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,256 100m3
147 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,18 100m2
148 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,463 tấn
149 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,5 m3
150 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 30 cái
C 3. TRƯỜNG MẦM NON LA PHÙ KHU B
1 Tháo dỡ trần nhựa 59,404 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ máI tôn 1,046 100m2
3 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 59,404 m2
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,046 100m2
5 Tháo dỡ cửa 19,26 m2
6 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bố 7,26 m2
7 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 5,28 m2
8 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 7,71 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 17,31 m2
10 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 17,31 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần 515,309 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 334,593 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 180,716 m2
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
16 Bảo dưỡng điều hòa nhiệt độ 2
17 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn neon 4 bộ
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
19 Tháo dỡ trần nhựa 149,792 m2
20 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ máI tôn 2,113 100m2
21 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 149,792 m2
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,113 100m2
23 Tháo dỡ cửa 22 m2
24 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 9,68 m2
25 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 12,32 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 18,848 m2
27 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 18,848 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài, xà dầm, trần 887,911 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 478,202 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 409,709 m2
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
32 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn neon 11 bộ
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 80 m
34 Tháo dỡ bệ xí 8 cái
35 Tháo dỡ chậu rửa 4 cái
36 Phá dỡ Nền gạch lá nem 19,756 m2
37 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,593 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,593 đ/m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,593 đ/m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 19,756 m2
41 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
43 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
44 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 8 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
47 Lắp đặt xiphong chậu rửa 4 bộ
48 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 4 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
D 4. TRƯỜNG TIỂU HỌC AN KHÁNH A
1 Phá dỡ Nền gạch lá nem 213,216 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 6,396 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 6,396 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 6,396 đ/m3
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 225,222 m2
6 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 225,222 m2
7 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 206,4 m2
8 Sơn gỗ - 3 nước 206,4 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 213,216 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 4.318,512 m2
11 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 4.318,512 m2
12 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 67,225 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,672 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,672 đ/m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,672 đ/m3
16 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 67,225 m2
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 67,225 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 1,08 100m
19 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 20 cái
20 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 10 cái
21 Cầu chắn rác inox 10 cái
22 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 30 cái
23 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 12,003 100m2
24 Tháo dỡ cửa 20,064 m2
25 Tháo dỡ bệ xí 6 cái
26 Tháo dỡ chậu rửa 6 cái
27 Tháo dỡ chậu tiểu nam và nữ 18 cái
28 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
30 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
31 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 6 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
33 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 9 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nữ VB5 9 bộ
35 Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 9 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
37 Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi VG111 6 bộ
38 Lắp đặt xiphong chậu rửa 6 bộ
39 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 6 bộ
40 Lắp đặt gương soi 6 cái
41 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 20,064 m2
42 Sơn gỗ - 3 nước 20,064 m2
43 Phá dỡ Nền gạch lá nem 279,218 m2
44 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 8,377 m3
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 8,377 đ/m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 8,377 đ/m3
47 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 279,218 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 108,522 m2
49 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 217,044 m2
50 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 163,2 m2
51 Sơn gỗ - 3 nước 163,2 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 2.397,205 m2
53 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 2.397,205 m2
54 Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường bồn hoa, VXM M75 0,825 m3
55 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,48 m2
56 Quét vôi ve tường bồn hoa 3 nước 14,48 m2
57 Đổ đất màu trồng cây vào bồn hoa (Nhà trường tự trồng cây và hoa) 1,813
58 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 55,72 m2
59 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,557 m3
60 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,557 đ/m3
61 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,557 đ/m3
62 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 55,72 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 55,72 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,576 100m
65 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 16 cái
66 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 8 cái
67 Cầu chắn rác inox 8 cái
68 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 24 cái
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,632 100m2
70 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 92,11 m2
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 92,11 m2
72 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 85,845 m2
73 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 171,69 m2
74 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 163,2 m2
75 Sơn gỗ - 3 nước 163,2 m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 2.305,095 m2
77 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 2.305,095 m2
78 Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường bồn hoa, VXM M75 0,825 m3
79 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,48 m2
80 Quét vôi ve tường bồn hoa 3 nước 14,48 m2
81 Đổ đất màu trồng cây vào bồn hoa (Nhà trường tự trồng cây và hoa) 1,813
82 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 55,72 m2
83 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,557 m3
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,557 đ/m3
85 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,557 đ/m3
86 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 55,72 m2
87 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 55,72 m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,36 100m
89 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 10 cái
90 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 5 cái
91 Cầu chắn rác inox 5 cái
92 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 15 cái
93 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,632 100m2
94 Phá dỡ Nền gạch lá nem 381,692 m2
95 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 8,588 m3
96 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 11,451 đ/m3
97 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 11,451 đ/m3
98 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 381,692 m2
99 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 188,124 m2
100 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 376,248 m2
101 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 265,859 m2
102 Sơn gỗ - 3 nước 265,859 m2
103 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 6.266,567 m2
104 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 6.266,567 m2
105 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 18,936 100m2
106 Phá dỡ Nền gạch lá nem 98,391 m2
107 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 2,214 m3
108 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,952 đ/m3
109 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,952 đ/m3
110 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 98,391 m2
111 Tháo dỡ bệ xí 8 cái
112 Tháo dỡ chậu rửa 24 cái
113 Tháo dỡ chậu tiểu nam và nữ 32 cái
114 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
115 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
116 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
117 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 8 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam 16 bộ
119 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 16 bộ
120 Khóa đồng 16 cái
121 Van đồng nối ren 16 cái
122 Lắp đặt chậu tiểu nữ VB5 16 bộ
123 Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 16 bộ
124 Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi VG111 24 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 24 bộ
126 Lắp đặt xiphong chậu rửa 24 bộ
127 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 24 bộ
128 Lắp đặt gương soi 24 cái
129 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 10,8 m2
130 Sơn gỗ - 3 nước 10,8 m2
131 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 552,407 m2
132 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 552,407 m2
133 Phá dỡ Nền gạch lá nem 24,242 m2
134 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,727 đ/m3
135 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,727 đ/m3
136 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 24,242 m2
137 Tháo dỡ bệ xí 6 cái
138 Tháo dỡ chậu rửa 2 cái
139 Công tháo dỡ và ốp lại gạch máng tiểu nam và nữ 2 cái
140 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
142 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
143 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 6 cái
144 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
146 Lắp đặt xiphong chậu rửa 2 bộ
147 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 2 bộ
148 Lắp đặt gương soi 2 cái
149 Tháo dỡ cửa 7,6 m2
150 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 5,6 m2
151 Sản xuất cửa sổ hất khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 2 m2
152 Tháo dỡ trần nhựa 39,504 m2
153 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 39,504 m2
154 Tháo dỡ bệ xí 12 cái
155 Tháo dỡ chậu tiểu nam 12 cái
156 Tháo dỡ chậu rửa 4 cái
157 Phá dỡ bệ tiểu nữ, vệ sinh sạch và vận chuyển 2 bệ
158 Phá dỡ Nền gạch lá nem 34,116 m2
159 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,023 đ/m3
160 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,023 đ/m3
161 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 34,116 m2
162 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
163 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
164 Hộp đựng giấy VS 12 cái
165 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 12 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
167 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 12 bộ
168 Khóa đồng 12 cái
169 Van đồng nối ren 12 cái
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
172 Lắp đặt xiphong chậu rửa 4 bộ
173 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 4 bộ
174 Lắp đặt gương soi 4 cái
175 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 59,974 m2
176 Sơn gỗ - 3 nước 59,974 m2
177 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 630,924 m2
178 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 630,924 m2
179 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,88 100m2
180 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 34,08 m2
181 Sơn gỗ - 3 nước 34,08 m2
182 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 1.316,132 m2
183 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.316,132 m2
184 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,371 100m2
185 Phá dỡ Nền gạch xi măng 200 m2
186 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1 100m3
187 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm 200 m2
188 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 6 đ/m3
189 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 6 đ/m3
190 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 160 cái
191 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (cao trung bình 20cm) 2,56 m3
192 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 0,23 100m3
193 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,256 100m3
194 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,256 100m3
195 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 8,832 m3
196 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,795 100m3
197 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 5,76 m3
198 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,16 100m2
199 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 8,64 m3
200 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 13,2 m3
201 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 0,4 100m2
202 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,421 tấn
203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,08 m3
204 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 68 m2
205 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,272 100m3
206 Mua đất đồi K95 30,736 m3
207 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,883 100m3
208 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,883 100m3
209 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,42 100m2
210 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 1,08 tấn
211 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 10,5 m3
212 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 200 cái
E 5. TRƯỜNG MẦM NON AN KHÁNH B
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 21,905 m2
2 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 21,905 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 203,884 m2
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 203,884 m2
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông tấm đan cũ để vét bùn 50 cái
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (cao trung bình 20cm) 6 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,06 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,06 100m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 50 cái
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,249 100m3
11 Lát nền sân bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 497,594 m2
12 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 150 m2
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,5 100m2
14 Tôn úp nóc 29,6 md
15 Máng sối 20 md
16 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 120 m2
17 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 1,2 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,2 đ/m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,2 đ/m3
20 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 120 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 120 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,72 100m
23 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 20 cái
24 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 10 cái
25 Cầu chắn rác inox 10 cái
26 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 30
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,854 100m2
28 Tháo dỡ cửa 173,68 m2
29 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 21,12 m2
30 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 3,52 m2
31 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 21,84 m2
32 Sản xuất vách kinh khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộ 7,56 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 129,959 m2
34 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 259,918 m2
35 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ (sơn sửa lại 18 cửa Đ1, 6 cửa Đ2 và 27 cửa S1) 236,232 m2
36 Sơn gỗ - 3 nước 236,232 m2
37 Phá dỡ Nền gạch lá nem 166,392 m2
38 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 2,496 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 4,992 đ/m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 4,992 đ/m3
41 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 166,392 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 1.500 m2
43 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.500 m2
44 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng 15 bộ
45 Lắp đặt đèn compac tròn 10 bộ
46 Tháo dỡ bệ xí, chậu tiểu nữ 6 bộ
47 Tháo dỡ chậu rửa 12 bộ
48 Phá dỡ Nền gạch lá nem 28 m2
49 Tháo dỡ gạch ốp tường 70 m2
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 4,9 đ/m3
51 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5 tấn 4,9 đ/m3
52 Quét Filinkote chống thấm 84 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 28 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 70 m2
55 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
57 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
58 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 6 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
61 Lắp đặt xiphong chậu rửa 12 bộ
62 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 12 bộ
63 Lắp đặt gương soi 12 cái
64 Khóa đồng 12 cái
65 Van đồng nối ren 12 cái
66 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 12 cái
67 Lắp đặt ống PPR-D50 0,2 100m
68 Lắp đặt ống PPR-D32 0,4 100m
69 Lắp đặt ống PPR-D25 0,5 100m
70 Lắp đặt ống PPR-D20 0,37 100m
71 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 3 cái
72 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 2 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 8 cái
74 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 36 cái
75 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm 3 cái
76 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm 30 cái
77 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm 36 cái
78 Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm 30 cái
79 Lắp đặt cút ren trong D20 33 cái
80 Lắp đặt cút ren thẳng D20 33 cái
81 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm 7 cái
82 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm 30 cái
83 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm 20 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,6 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm 0,48 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm 0,4 100m
87 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm 12 cái
88 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm 10 cái
89 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm 8 cái
90 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm 6 cái
91 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm 4 cái
92 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm 20 cái
93 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) 8 cái
94 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) 10 cái
95 Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm 6 cái
96 Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm 10 cái
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 45 m2
98 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 60 m2
99 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,6 m3
100 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,6 đ/m3
101 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,6 đ/m3
102 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) 60 m2
103 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 60 m2
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,504 100m
105 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 14 cái
106 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 7 cái
107 Cầu chắn rác inox 7 cái
108 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 21 cái
109 Tháo dỡ cửa 29,72 m2
110 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkđb 5,28 m2
111 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkđb 17,6 m2
112 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkđb 5,04 m2
113 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkđb 1,8 m2
114 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 39,56 m2
115 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 79,12 m2
116 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ (sơn sửa lại 8 cửa Đ1 và 7 cửa S1) 74,456 m2
117 Sơn gỗ - 3 nước 74,456 m2
118 Phá dỡ Nền gạch lá nem 67,972 m2
119 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 1,02 m3
120 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,039 đ/m3
121 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,039 đ/m3
122 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 67,972 m2
123 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 1.189,994 m2
124 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.189,994 m2
125 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,111 100m2
126 Tháo dỡ bệ xí 8 bộ
127 Tháo dỡ chậu rửa 8 bộ
128 Phá dỡ Nền gạch lá nem 36 m2
129 Tháo dỡ gạch ốp tường 166,738 m2
130 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trần, dầm nhà 90,156 m2
131 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 6,082 đ/m3
132 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 6,082 đ/m3
133 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 36 m2
134 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 166,738 m2
135 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
137 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
138 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 8 cái
139 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
141 Lắp đặt xiphong chậu rửa 8 bộ
142 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 8 bộ
143 Lắp đặt gương soi 8 cái
144 Khóa đồng 8 cái
145 Van đồng nối ren 8 cái
146 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 12 cái
147 Lắp đặt ống PPR-D50 0,2 100m
148 Lắp đặt ống PPR-D32 0,4 100m
149 Lắp đặt ống PPR-D25 0,5 100m
150 Lắp đặt ống PPR-D20 0,37 100m
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 3 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 2 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 8 cái
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 36 cái
155 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm 3 cái
156 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm 30 cái
157 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm 36 cái
158 Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm 30 cái
159 Lắp đặt cút ren trong D20 33 cái
160 Lắp đặt cút ren thẳng D20 33 cái
161 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm 7 cái
162 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm 30 cái
163 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm 20 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,6 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm 0,48 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm 0,4 100m
167 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm 12 cái
168 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm 10 cái
169 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm 8 cái
170 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm 6 cái
171 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm 4 cái
172 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm 20 cái
173 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) 8 cái
174 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) 10 cái
175 Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm 6 cái
176 Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm 10 cái
177 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 90,156 m2
178 Phá dỡ Nền gạch lá nem 15,542 m2
179 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,466 đ/m3
180 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,466 đ/m3
181 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 15,542 m2
182 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 101,364 m2
183 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 101,364 m2
184 Tháo dỡ trần 15,322 m2
185 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương 15,322 m2
186 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 0,64 m2
187 Sản xuất hệ chống đỡ bằng thép hình hộp (13x26x1.5)mm 0,144 tấn
188 Lắp dựng hệ chống đỡ bằng thép hình 0,144 tấn
189 Sơn sắt thép các loại 3 nước 4,294 m2
190 Lợp tôn che chắn bao quanh khu vực sơ chế 0,174 100m2
F 6. TRƯỜNG MẦM NON AN KHÁNH C
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 1,391 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,464 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,928 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,928 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 10,29 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 75 28,524 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, VXM mác 75 14,488 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 6,037 m3
9 Ván khuôn móng tường rào 0,549 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,113 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,54 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM mác 75 1,133 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 50 12,45 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,018 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng tường rào 0,274 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,228 tấn
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 75 2,767 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 24,209 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM mác 75 6,015 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,509 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,274 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,212 tấn
23 Sản xuất hàng rào hoa sắt 6,092 1m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước 12,184 m2
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 684,134 m2
26 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM mác 75 112,278 m2
27 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 503,04 m
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 796,412 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 29,92 m2
30 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 59,84 m2
31 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 175,28 m2
32 Sơn gỗ - 3 nước 175,28 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 1.386,001 m2
34 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.386,001 m2
35 Tháo dỡ bệ xí 8 bộ
36 Tháo dỡ chậu tiểu nam 8 bộ
37 Phá dỡ máng tiểu nữ 4 cái
38 Tháo dỡ cửa 17,16 m2
39 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkđb 15,68 m2
40 Sản xuất cửa sổ hất khung nhôm hệ , kính dày 6.38ly, pkddb 2,5 m2
41 Phá dỡ Nền gạch lá nem 33,324 m2
42 Tháo dỡ gạch ốp tường 95,224 m2
43 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 1,928 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 3,856 đ/m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 3,856 đ/m3
46 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 33,324 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 95,224 m2
48 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
50 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
51 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 8 cái
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 12 bộ
54 Lắp đặt xiphong chậu rửa 12 bộ
55 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 12 bộ
56 Lắp đặt gương soi 12 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam 12 bộ
58 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 12 bộ
59 Khóa đồng 12 cái
60 Van đồng nối ren 12 cái
61 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 12 cái
62 Lắp đặt ống PPR-D32 0,3 100m
63 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 10 cái
64 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm 10 cái
65 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm 20 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,2 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm 0,35 100m
68 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm 12 cái
69 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm 5 cái
70 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm 6 cái
71 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) 4 cái
72 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) 7 cái
73 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 24,42 m2
74 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 48,84 m2
75 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 107,602 m2
76 Sơn gỗ - 3 nước 107,602 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 814,14 m2
78 Quét vôi 3 nước tường trong và ngoài, dầm, trần 814,14 m2
79 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 3,96 m2
80 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 7,92 m2
81 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 27,631 m2
82 Sơn gỗ - 3 nước 27,631 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 585,992 m2
84 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 585,992 m2
85 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 3,06 m2
86 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 6,12 m2
87 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 4,9 m2
88 Sơn gỗ - 3 nước 11,055 m2
89 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 84,008 m2
90 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 84,008 m2
G 7.1 TRƯỜNG MẦM NON AN THƯỢNG A (CƠ SỞ CHÍNH)
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 65,424 m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,654 100m2
3 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 45,3 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,453 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,453 đ/m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,453 đ/m3
7 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) 45,3 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 45,3 m2
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,292 100m
10 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 12 cái
11 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 4 cái
12 Cầu chắn rác inox 4 cái
13 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 4 cái
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 52,121 m2
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 52,121 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 44,439 m2
17 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 88,878 m2
18 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 64,653 m2
19 Sơn gỗ - 3 nước 86,742 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 1.685,244 m2
21 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.685,244 m2
22 Tháo dỡ cửa (để tháo dỡ gạch ốp và ốp gạch mới) 11,44 m2
23 Tháo dỡ bệ xí 8 bộ
24 Tháo dỡ chậu rửa, tiểu nam 16 bộ
25 Phá dỡ máng bê tông tiểu nữ dày 150mm 2 t.bộ
26 Phá dỡ Nền gạch lá nem 26,78 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường 81,96 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường nhà 110,848 m2
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 3,262 đ/m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 3,262 đ/m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 26,78 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 81,96 m2
33 Lắp đặt chậu xí bệt 24 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 cái
35 Lắp đặt hộp đựng 24 cái
36 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 24 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
39 Lắp đặt xiphong chậu rửa 6 bộ
40 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 6 bộ
41 Lắp đặt gương soi 6 cái
42 Khóa đồng 6 cái
43 Van đồng nối ren 6 cái
44 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 8 cái
45 Lắp đặt ống PPR-D50 0,2 100m
46 Lắp đặt ống PPR-D32 0,4 100m
47 Lắp đặt ống PPR-D25 0,5 100m
48 Lắp đặt ống PPR-D20 0,37 100m
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 3 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 2 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 8 cái
52 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 36 cái
53 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm 3 cái
54 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm 30 cái
55 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm 36 cái
56 Lắp đặt côn PPR, đường kính 25x20mm 30 cái
57 Lắp đặt cút ren trong D20 33 cái
58 Lắp đặt cút ren thẳng D20 33 cái
59 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=32mm 7 cái
60 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm 30 cái
61 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm 20 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,6 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm 0,48 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm 0,4 100m
65 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm 12 cái
66 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=110mm 10 cái
67 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm 8 cái
68 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=34mm 6 cái
69 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm 4 cái
70 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm 20 cái
71 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) 8 cái
72 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) 10 cái
73 Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm 6 cái
74 Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm 10 cái
75 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 110,848 m2
76 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 529,44 m2
77 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 5,294 100m2
78 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 57,9 m2
79 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,579 m3
80 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,579 đ/m3
81 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,579 đ/m3
82 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 57,9 m2
83 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 57,9 m2
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,228 100m
85 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 12 cái
86 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 6 cái
87 Cầu chắn rác inox 6 cái
88 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 18 cái
89 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 14,78 m2
90 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 29,56 m2
91 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 62,619 m2
92 Sơn gỗ - 3 nước 62,619 m2
93 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 1.384,5 m2
94 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.384,5 m2
95 Tháo dỡ cửa (để tháo dỡ gạch ốp và ốp gạch mới) 6,9 m2
96 Tháo dỡ chậu rửa 3 bộ
97 Tháo dỡ bệ xí 3 bộ
98 Phá dỡ máng bê tông tiểu nữ dày 150mm 1 t.bộ
99 Phá dỡ Nền gạch lá nem 21,374 m2
100 Tháo dỡ gạch ốp tường 54,765 m2
101 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường nhà 69,369 m2
102 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,284 đ/m3
103 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,284 đ/m3
104 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 21,374 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 54,765 m2
106 Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ 5 bộ
107 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn 1 bộ
108 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
109 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
110 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 6 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 5 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 5 bộ
113 Lắp đặt xiphong chậu rửa 5 bộ
114 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 5 bộ
115 Lắp đặt gương soi 5 cái
116 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
117 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 3 bộ
118 Khóa đồng 5 cái
119 Van đồng nối ren 5 cái
120 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 8 cái
121 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng 4 cái
122 Lắp đặt ống PPR-D25 0,08 100m
123 Lắp đặt ống PPR-D20 0,17 100m
124 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 5 cái
125 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 6 cái
126 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm 7 cái
127 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=20x20mm 10 cái
128 Lắp đặt cút ren D25 9 cái
129 Lắp đặt cút ren D20 8 cái
130 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm 1 cái
131 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=20mm 4 cái
132 Rắc co, van, co chuyển nhựa PPR D25 1 bộ
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,18 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,22 100m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm 0,14 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm 0,16 100m
137 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm 12 cái
138 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=90mm 6 cái
139 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm 3 cái
140 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm 5 cái
141 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=90x90mm 6 cái
142 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm 3 cái
143 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) 8 cái
144 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) 10 cái
145 Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm 6 cái
146 Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm 10 cái
147 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 69,369 m2
148 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
149 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
150 Đế âm 2 Cái
151 Hạt công tắc 4 hạt
152 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, kích thước hộp ≤150x200 mm 1 hộp
153 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
154 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 25 m
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 4 m
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 22 m
157 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 28,582 m2
158 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,58 tấn
159 Lắp dựng vì kèo 5 bộ
160 Sản xuất xà gồ thép, trụ thép, khung thép 2,734 tấn
161 Lắp dựng xà gồ thép, trụ thép, khung thép 2,734 tấn
162 Sản xuất cột bằng thép hình 1,024 tấn
163 Sơn sắt thép các loại 2 nước 175,55 m2
164 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,863 100m2
165 Lợp tôn ốp xung quanh nhà kho 0,409 100m2
166 Khóa cửa kho 1 bộ
167 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 78,008 m2
168 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 1,86 m2
169 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 3,72 m2
170 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 12,993 m2
171 Sơn gỗ - 3 nước 12,993 m2
172 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 480,936 m2
173 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 480,936 m2
174 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,306 100m3
175 Lát nền sân bằng gạch Terrazzo kích thước 400x400 611 m2
176 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,114 100m3
177 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,023 100m3
178 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,092 100m3
179 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,009 100m3
180 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,864 m3
181 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,07 tấn
182 Cốt thép móng, đường kính >10 mm 0,054 tấn
183 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,159 100m2
184 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 2,746 m3
185 Phụ kiện bản mã, đinh bulong 5 T.bộ
186 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3
187 Gia công cột, giằng cột bằng thép hộp hàn thành 1,782 tấn
188 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm đầu cột, dầm đầu nút không gian chịu lực 1,321 tấn
189 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột 0,461 tấn
190 Lợp mái bạt nhựa trơn dày 3.8mm 2,01 100m2
191 Bánh xe treo bạt 123 cái
192 Puli rãnh V luồn dây 10 cái
193 Tay quay dây cáp kéo bạt 2 cái
194 Dây thép bọc nhựa D7mm 74 m
195 Sơn sắt thép các loại 3 nước 195,379 m2
196 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 264 m2
197 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 264 m2
198 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 55 m2
199 Sơn sắt thép các loại - 2 nước 55 m2
H 7.2 TRƯỜNG MẦM NON AN THƯỢNG A (KHU ĐÀO NGUYÊN)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 75 m2
2 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 75 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột cổng hàng rào 134,4 m2
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 134,4 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 122,031 m2
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,22 100m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 57,72 m2
8 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 0,577 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,577 đ/m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,577 đ/m3
11 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 57,72 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 57,72 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,228 100m
14 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 12 cái
15 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 6 cái
16 Cầu chắn rác inox 6 cái
17 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 18
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 37,967 m2
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 37,967 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 34,44 m2
21 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 34,44 m2
22 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 90,233 m2
23 Sơn gỗ - 3 nước 90,233 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 1.227,583 m2
25 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.227,583 m2
26 Tháo dỡ bệ xí 6 bộ
27 Tháo dỡ chậu rửa, tiểu nam 5 bộ
28 Phá dỡ máng bê tông tiểu nữ dày 150mm khu VS1 1 t.bộ
29 Phá dỡ Nền gạch lá nem 35,534 m2
30 Tháo dỡ gạch ốp tường 59,814 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường nhà 54,338 m2
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,86 đ/m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,86 đ/m3
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 35,534 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 59,814 m2
36 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
38 Lắp đặt hộp đựng 6 cái
39 Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt 6 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
42 Lắp đặt xiphong chậu rửa 4 bộ
43 Lắt đặt ống cấp chậu rửa 4 bộ
44 Lắp đặt gương soi 4 cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam 7 bộ
46 Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 7 bộ
47 Khóa đồng 4 cái
48 Van đồng nối ren 4 cái
49 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp đường kính 76mm 8 cái
50 Lắp đặt ống PPR-D25 0,15 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm 10 cái
52 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm 12 cái
53 Lắp đặt cút ren trong D25 2 cái
54 Lắp đặt cút ren ngoài D25 11 cái
55 Lắp đặt măng sông nối ống, đường kính d=25mm 3 cái
56 Rắc co, van, co chuyển nhựa PPR D25 1 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,1 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm 0,12 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm 0,08 100m
61 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm 4 cái
62 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=90mm 3 cái
63 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm 2 cái
64 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76x40mm và 90x40 9 cái
65 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=110x110mm 2 cái
66 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=90x90mm 3 cái
67 Lắp đặt tê 45 PPR, đường kính d=76x76mm 4 cái
68 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=110x110 (gồm cả nắp bịt) 3 cái
69 Phễu kiểm tra thông tắc PVC , đường kính d=76x76 (gồm cả nắp bịt) 4 cái
70 Lắp đặt côn PPR, đường kính 110x76mm 1 cái
71 Lắp đặt côn PPR, đường kính 90x76mm 2 cái
72 Lắp đặt côn PPR, đường kính 76x34mm 10 cái
73 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 54,338 m2
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
76 Đế âm 2 Cái
77 Hạt công tắc 4 hạt
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, kích thước hộp ≤150x200 mm 2 hộp
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 2 cái
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 16 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 16 m
I 8.1 TRƯỜNG MẦM NON AN THƯỢNG B (CƠ SỞ CHÍNH)
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 77,22 m2
2 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 154,44 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trụ cổng, trụ tường rào 148,44 m2
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 148,44 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 281,175 m2
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,812 100m2
7 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 60 m2
8 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) 60 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 60 m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,438 100m
11 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 18 cái
12 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 9 cái
13 Cầu chắn rác inox 6 cái
14 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 18 cái
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 703,703 m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 703,703 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 46,808 m2
18 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 93,616 m2
19 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 104,397 m2
20 Sơn gỗ - 3 nước 104,397 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 2.275,308 m2
22 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 2.275,308 m2
23 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 223,569 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,236 100m2
25 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 89,2 m2
26 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 89,2 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,292 100m
28 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 12 cái
29 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 6 cái
30 Cầu chắn rác inox 4 cái
31 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 12
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 250 m2
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 250 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 38,72 m2
35 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 77,44 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ 60,717 m2
37 Sơn gỗ - 3 nước 60,717 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 1.999,8 m2
39 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.999,8 m2
40 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 83,14 m2
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,831 100m2
42 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 58,78 m2
43 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) 58,78 m2
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 58,78 m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,438 100m
46 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 18 cái
47 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 9 cái
48 Cầu chắn rác inox 9 cái
49 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 9
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 164,469 m2
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 164,469 m2
52 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 88,64 m2
53 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 177,28 m2
54 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 123,226 m2
55 Sơn gỗ - 3 nước 123,226 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 1.628,241 m2
57 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.628,241 m2
58 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m 8,141 100m2
59 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 89,068 m2
60 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,891 100m2
61 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 81,38 m2
62 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) 81,38 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 81,38 m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,292 100m
65 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 12 cái
66 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 6 cái
67 Cầu chắn rác inox 6 cái
68 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 18
69 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 164,469 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 164,469 m2
71 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 88,64 m2
72 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 177,28 m2
73 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 123,226 m2
74 Sơn gỗ - 3 nước 123,226 m2
75 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 1.628,241 m2
76 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.628,241 m2
77 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m 8,141 100m2
78 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 11,4 m2
79 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) 11,4 m2
80 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 11,4 m2
81 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 7,893 m2
82 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,893 m2
83 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 6,24 m2
84 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 15,56 m2
85 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 7,78 m2
86 Sơn gỗ - 3 nước 7,78 m2
87 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 78,139 m2
88 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 78,139 m2
89 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 0,266 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,089 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,178 100m3
92 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,178 100m3
93 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,766 m3
94 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 5,194 m3
95 Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 9,63 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,239 100m2
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,566 100m2
98 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,122 tấn
99 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,203 tấn
100 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,132 tấn
101 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,675 tấn
102 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,217 100m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 10,848 m3
104 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm 0,058 tấn
105 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm 0,371 tấn
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,384 100m2
107 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 2,345 m3
108 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,122 tấn
109 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm 0,774 tấn
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,573 100m2
111 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,61 m3
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 1,286 100m2
113 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm 1,313 tấn
114 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 13,933 m3
115 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,139 100m2
116 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 0,899 m3
117 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm 0,099 tấn
118 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 29,263 m3
119 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, VXM mác 75 4,741 m3
120 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 295,789 m2
121 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 182,54 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,232 m2
123 Trát trần, vữa XM mác 75 84,3 m2
124 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 93,56 m
125 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 13,272 m2
126 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 85,29 m2
127 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 19,434 m2
128 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 569,861 m2
129 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,281 m3
130 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 75 1,19 m3
131 Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,492 m2
132 Lát bậc tam cấp bằng gạch 300x300mm 3,492 m2
133 Cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly, nhôm hệ, pkđb 9 m2
134 Cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly, nhôm hệ, pkđb 2,25 m2
135 Cửa khung nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly, nhôm hệ, pkđb 8,64 m2
136 Sản xuất xà gồ thép 2,307 tấn
137 Lắp dựng xà gồ thép 2,307 tấn
138 Sơn sắt thép các loại 3 nước 36 m2
139 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,186 100m2
140 Tôn úp nóc 32,16 md
141 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 9 cái
142 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 5 cái
143 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 1 cái
144 Đế âm tường 10 cái
145 Hạt công tác 10 hạt
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 4 cái
147 Chiết áp quạt trần 4 cái
148 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm 10 hộp
149 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
150 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
151 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 7 bộ
152 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 4 cái
153 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
154 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 300 m
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 200 m
156 Ống ghen ruột gà 300 m
157 Tủ kim loại tổng 30x40cm 5 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,14 100m
159 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 12 cái
160 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 6 cái
161 Cầu chắn rác inox 6 cái
162 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 18 cái
J 8.2 TRƯỜNG MẦM NON AN THƯỢNG B (KHU LẠI DU)
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 84,352 m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,844 100m2
3 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 60 m2
4 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng (2 lớp) 60 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 60 m2
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,438 100m
7 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 18 cái
8 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 9 cái
9 Cầu chắn rác inox 9 cái
10 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 18
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 703,703 m2
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 703,703 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 46,808 m2
14 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 46,808 m2
15 Sửa chữa, đánh giấy ráp, cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ 104,397 m2
16 Sơn gỗ - 3 nước 104,397 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 2.275,308 m2
18 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 2.275,308 m2
19 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 223,569 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 2,236 100m2
21 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 89,2 m2
22 Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng 89,2 m2
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa XM mác 75 89,2 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,292 100m
25 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm 12 cái
26 Lắp đặt cút PVC, đường kính d=90mm 6 cái
27 Cầu chắn rác inox 6 cái
28 Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại 18 cái
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 606 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 606 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 38,72 m2
32 Sơn sắt thép các loại - 3 nước 38,72 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên gỗ 60,717 m2
34 Sơn gỗ - 3 nước 60,717 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong và ngoài nhà, trần, dầm, sê nô mái 1.999,8 m2
36 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 1.999,8 m2
37 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m 9,999 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->