Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200207633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200103957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 12:00:00 đến ngày 2020-02-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,119,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,199,910 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu một trăm chín mươi chín nghìn chín trăm mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3768 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1298 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,992 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1066 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2356 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2329 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4405 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0776 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7473 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,8527 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2623 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,0117 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7227 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0294 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5384 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,959 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0609 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6194 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9923 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,6846 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3224 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4637 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1327 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3629 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thanh chắn nắng đk<=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4409 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2606 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8762 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,5409 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 (tường thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,3257 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1072 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM M50 (ốp trụ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2339 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5023 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,6632 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5023 | tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4177 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,8608 | m2 |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4177 | tấn |
| 45 | Sản xuất giằng đứng + giằng nghiêng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3854 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3854 | tấn |
| 47 | Tăng đơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,4954 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi có xốp chống nóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7279 | 100m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8844 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,204 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,204 | m2 |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,6444 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,644 | m2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 600x600mm(Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,0728 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1742 | m3 |
| 58 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,642 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp màu tím hoa cà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4195 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 691,2294 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 682,0006 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,096 | m2 |
| 63 | Phào chỉ lõm vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,14 | m |
| 64 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,09 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô vữa XM cát mịn M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,29 | m2 |
| 67 | Trát vẩy vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.011,7866 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 727,5194 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,8448 | m2 |
| 71 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy màu xanh dương, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,1284 | m2 |
| 72 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9374 | m2 |
| 73 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,7754 | m2 |
| 74 | Khuôn cửa đơn (khuôn kín) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,28 | m |
| 75 | Khuôn cửa đơn (khuôn hở) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,92 | m |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,2 | m |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,7128 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4379 | tấn |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,4838 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6024 | m2 |
| 81 | Đào móng băng, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0813 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | m3 |
| 83 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0431 | m3 |
| 84 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1199 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m3 |
| 86 | Bê tông đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4824 | m3 |
| 87 | Trát thành đường dốc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8315 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8315 | m2 |
| 89 | Sản xuất tay vịn lan can bằng Inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121 | kg |
| 90 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 91 | Lát đá đường dốc lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,824 | m2 |
| 92 | Đào móng bó bồn hoa đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3571 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 94 | Xây móng bồn hoa gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 95 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2198 | m3 |
| 96 | Ốp đá granit ruby đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9996 | m2 |
| 97 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,516 | m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5452 | 100m3 |
| 99 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,6 | m |
| 103 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | kg |
| 104 | Bật sắt giữ dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 105 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 106 | Lồng thép qua sàn + hộp thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 110 | ống thép qua dầm D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | cái |
| 111 | ống tràn thép D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Tủ điện phân phối tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 114 | Đèn ống 3x0.6M (3x20W-220V)+ chụp phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led D300 sát trần bóng 60W-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hạt |
| 120 | Mặt che hạt công tắc + ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat 2 cực, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Bộ đế cài aptomat + mặt đậy aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 127 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 128 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 129 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 131 | Hộp nối điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 132 | Đèn Cao áp 250WW-220V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 133 | Bộ bóng Com pắc 100W (Bộ chao + bóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 134 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3029 | tấn |
| 135 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3029 | tấn |
| 136 | Vít thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 137 | Gỗ lát bục sân khấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3339 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,35 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 4 | Xây rãnh nước gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 5 | Trát, láng rãnh nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2482 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2584 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 9 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nền, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình tạo phẳng để làm sân bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,1048 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,9169 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.372,0867 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,1048 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,9169 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.715,1084 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0454 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5119 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8368 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,1532 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,99 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,8714 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9205 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,9644 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,4964 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,904 | m3 |
| 8 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2974 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,4704 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi