Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200211462-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm cả cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20190778845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-07 16:35:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,382,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN CỌC BÊ TÔNG
1 Cung cấp cọc dự ứng lực D350 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3.728 md
2 Ép cọc đại trà D350 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3.668 md
3 Ép thí nghiệm cọc D350 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cọc
4 Cắt đầu cọc Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 131 cái
5 Nối cọc BTCT, ĐK <=600mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 262 mối
B XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN MÓNG
1 Đào móng, đất cấp II (đào ao) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5,994 100m3
2 Đào móng, giằng móng, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2,054 100m3
3 Đào sửa móng, giằng móng Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 22,822 m3
4 San lấp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6,755 100m3
5 Đắp cát nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,844 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6,207 m3
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 14,037 m3
8 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 11,286 m3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, M300, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 112,641 m3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, M300, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 38,642 m3
11 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M300, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5,977 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,777 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3,628 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6,916 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,057 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,026 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3,316 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,02 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,277 tấn
20 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 92,22 m3
C XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN KẾT CẤU THÂN
1 Bê tông cột TD <=0,1m2, cao <=50m, M300, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8,345 m3
2 Bê tông cột TD >0,1m2, cao <=50m, M300, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 81,545 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=50m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3,493 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=50m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5,983 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=50m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 15,875 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 474,415 m3
7 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=50m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16,188 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=50m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 45,6481 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 198,601 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=50m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 7,847 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=50m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4,9027 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=50m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 25,869 tấn
13 Bê tông cầu thang, M300, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 7,995 m3
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=50m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,7355 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M300, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 13,599 m3
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=50m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,3056 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=50m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,0705 tấn
D XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày <=33cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 306,4068 m3
2 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường trong nhà, chiều dày <=11 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 18,9601 m3
3 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường hộp kĩ thuật, chiều dày <=11cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2,1906 m3
4 Xây gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22, xây tường thẳng,tường ngoài nhà, chiều dày <=33 cm, cao <=50 m, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 254,917 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4.242,3463 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 793,94 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.581,665 m2
8 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2.013,2905 m2
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.225,97 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.225,97 m2
11 Sơn tường, cột, dầm, trần không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8.631,2418 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột ngoài nhà Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 565,925 m2
13 Trần panel EPS, trần thả Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 534,08 m2
14 Tấm panel EPS cho tường trong nhà Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.039,68 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu ghi dày 20mm vào tường có chốt bằng inox Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 43,3 m2
16 Sơn sàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.992,32 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2.036,76 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 616,54 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 52,3125 m2
20 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 54,8495 m2
21 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 233,6 m2
22 Quét chống thấm sàn , tường vệ sinh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 85,7495 m2
23 Ốp đá chậu rửa, đá granit tự nhiên màu xanh đen dày 20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10,05 m2
24 Khung sắt vuông 50x50x5 cho chậu rửa Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 bộ
25 Làm trần bằng tấm trần thạch cao chịu nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 54,8495 m2
26 Bả matít vào cột, dầm, trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 54,8495 m2
27 Sơn trần đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 54,8495 m2
28 Lát sàn mái M1 gạch giếng đáy 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 547,48 m2
29 SXLD lưới thép cho bê tông sàn mái M1 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,542 tấn
30 Bê tông lưới thép trên mái M1 (mác 200) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 27,374 m3
31 Láng vữa bảo vệ chống thấm dày 30mm, vữa XM mác 75 mái M1 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 547,48 m2
32 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … mái M1 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 547,48 m2
33 Lát gạch chống nóng sàn mái M2 (TT tương đương 10 lỗ 22x22x10,5cm) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 67,32 m2
34 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …mái M2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 67,32 m2
35 SXLD lưới thép cho bê tông sàn mái M2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,0666 tấn
36 Bê tông lưới thép trên mái M2 mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3,366 m3
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 ban công tầng 1 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 153,162 m2
38 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …ban công tầng 1 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 153,162 m2
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22cm, cao <=50m, vữa XM M75 (thang bộ) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2,6438 m3
40 Lát bậc cầu thang tấm granitto, vữa XM cát mịn mác 75, Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 96,075 m2
41 Sản xuất lan can thang bộ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,394 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 35,46 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (thang bộ) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 39,4 m2
44 Nẹp inox chống trượt (thang bộ) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 142,5 md
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 (tam cấp) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,4095 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 (tam cấp) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,2288 m3
47 Láng bậc tam cấp, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4,095 m2
48 Láng granitô tam cấp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4,095 m2
49 Nẹp đồng chống trượt bậc tam cấp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 27,3 md
50 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6,205 m3
51 Công tác ốp gạch gốm vào tường bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 62,05 m2
52 Cung cấp cửa cuốn vào gara Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 13,2 m2
53 Lắp đặt cửa cuốn vào gara Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 13,2 m2
54 Phụ kiện cửa cuốn (bộ lưu điện, mô tơ...) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
55 Cung cấp cửa đi 2 cánh, cửa chống cháy, Cửa D3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 67,5 m2
56 Lắp đặt cửa đi 2 cánh, Cửa D3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 67,5 m2
57 Cung cấp cửa đi 1 cánh, Cửa D4 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12,15 m2
58 Lắp đặt cửa đi 1 cánh, Cửa D4 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12,15 m2
59 Phụ kiện cửa chống cháy Đ3 (bao gồm bản lề, tay co thủy lực, khóa tay nắm, tay đẩy loại đôi …) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 bộ
60 Phụ kiện cửa chống cháy Đ4 (bao gồm bản lề, tay co thủy lực, khóa tay nắm, tay đẩy loại đơn …) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 bộ
61 Vách kính cố định kính dày 6.38mm kết hợp cửa đi mở quay, kính an toàn dày 10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 13,2 m2
62 Phụ kiện cho cửa thủy lực Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 bộ
63 Vách kính cố định kính dày 6.38mm kết hợp cửa đi mở trượt, kính an toàn dày 10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 26,4 m2
64 Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm D1 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 43,2 m2
65 Lắp đặt cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm D1 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 43,2 m2
66 Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm D1* Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4,32 m2
67 Lắp đặt cửa đi nhôm 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm D1* Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4,32 m2
68 Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm. Cửa D2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8,1 m2
69 Lắp đặt cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38mm. Cửa D2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8,1 m2
70 Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ, kính an toàn 6,38mm. Cửa Dwc Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 34,2 m2
71 Lắp đặt cửa đi nhôm 1 cánh mở quay, kính mờ, kính an toàn 6,38mm. Cửa Dwc Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 34,2 m2
72 Cung cấp và lắp đặt khóa cửa Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 41 bộ
73 Cung cấp và lắp đặt vách kính cố đinh kèm cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm, cửa S1 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 26,88 m2
74 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa S2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 24,3 m2
75 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa S4 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6,24 m2
76 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa S5 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 m2
77 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa S3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 86,4 m2
78 Cung cấp và lắp đặt cửa lưới chống côn trùng SL Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 127,44 m2
79 Cung cấp và lắp đặt lam nhôm chắn nắng (mặt đứng) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 216 m2
80 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 188,85 m2
81 Sơn má cửa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 188,85 m2
E XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN ĐIỆN
1 Đèn downlight âm trần bóng led d110 220V-12W Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 35 bộ
2 Đèn ốp trần bóng led d320 220V-18W Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 42 bộ
3 Bộ đèn máng 1 bóng tube led dài 1,2m 220V-18W Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 19 bộ
4 Bộ đèn máng 1 bóng tube led dài 0,6m 220V-9W Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 bộ
5 Bộ đèn máng 2 bóng tube led dài 1,2m 220V-2x18W Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 57 bộ
6 Bộ đèn led dài 1,2m có chụp chống cháy nổ 220V-36W Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 104 bộ
7 Đèn gắn tường bên ngoài bóng metal halide 1x150W, IP65 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 bộ
8 Công tắc đơn loại lắp chìm 250V-10A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
9 Công tắc đôi loại lắp chìm 250V-10A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 30 cái
10 Công tắc ba loại lắp chìm 250V-10A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 14 cái
11 Công tắc bốn loại lắp chìm 250V-10A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
12 Công tắc 2 cực loại lắp chìm 250V-20A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
13 Ổ cắm đôi 3 cực loại âm tường 250V-16A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 167 cái
14 Thang cáp thép sơn tĩnh điện kích thước 300x100 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16 m
15 Thang cáp thép sơn tĩnh điện kích thước 200x100 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 m
16 Máng cáp thép sơn tĩnh điện kích thước 300x100 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 m
17 Máng cáp thép sơn tĩnh điện kích thước 200x100 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 50 m
18 Máng cáp thép sơn tĩnh điện kích thước 100x50 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 70 m
19 Cáp điện 0.6/1kV 4 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 150mm2 vỏ bọc XLPE/FR-PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 30 m
20 Cáp điện 0.6/1kV 4 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 25mm2 vỏ bọc XLPE/FR-PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 40 m
21 Cáp điện 0.6/1kV 4 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 10mm2 vỏ bọc XLPE/FR-PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 60 m
22 Cáp điện 0.6/1kV 3 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 6mm2 vỏ bọc XLPE/FR-PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 80 m
23 Cáp điện 0.6/1kV 3 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 2.5mm2 vỏ bọc XLPE/FR-PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 40 m
24 Cáp điện 0.6/1kV 2 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 4mm2 vỏ bọc XLPE/FR-PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 40 m
25 Cáp điện 0.6/1kV 2 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 2.5mm2 vỏ bọc XLPE/FR-PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 40 m
26 Cáp điện 0.6/1kV 4 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 25mm2 vỏ bọc XLPE/PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16 m
27 Cáp điện 0.6/1kV 4 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 10mm2 vỏ bọc XLPE/PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 104 m
28 Cáp điện 0.6/1kV 4 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 2.5mm2 vỏ bọc XLPE/PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 m
29 Cáp điện 0.6/1kV 3 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 2.5mm2 vỏ bọc XLPE/PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 40 m
30 Cáp điện 0.6/1kV 2 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 6mm2 vỏ bọc XLPE/PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 112 m
31 Cáp điện 0.6/1kV 2 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 4mm2 vỏ bọc XLPE/PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 368 m
32 Dây điện 0.45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 6mm2 vỏ bọc PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 90 m
33 Dây điện 0.45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 4mm2 vỏ bọc PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 540 m
34 Dây điện 0.45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 2.5mm2 vỏ bọc PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2.488 m
35 Dây điện 0.45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện ruột 1.5mm2 vỏ bọc PVC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4.500 m
36 Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện 16mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 m
37 Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện 10mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 164 m
38 Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 237 m
39 Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 638 m
40 Dây điện 0,45/0.75kV 1 ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ bọc PVC màu vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.384 m
41 Ống nhựa xoắn HDPE d130/100 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 30 m
42 Ống nhựa cứng tự chống cháy PVC d32 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 45 m
43 Ống nhựa cứng tự chống cháy PVC d25 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 147 m
44 Ống nhựa cứng tự chống cháy PVC d20 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.650 m
45 Ống nhựa cứng tự chống cháy PVC d16 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.800 m
46 Bảng điện phòng BĐ-1.1, đèn BĐ-1.7, BĐ-1.8, BĐ-2.1, BĐ-3.1, BĐ-4.1, BĐ-5.1: Bảng điện nhựa âm tường loẠi 6 module có nắp nhựa che trong suốt Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
47 Bảng điện phòng BĐ-1.1, đèn BĐ-1.7, BĐ-1.8, BĐ-2.1, BĐ-3.1, BĐ-4.1, BĐ-5.1: MCB-2p-25A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
48 Bảng điện phòng BĐ-1.1, đèn BĐ-1.7, BĐ-1.8, BĐ-2.1, BĐ-3.1, BĐ-4.1, BĐ-5.1: MCB-1p-20A-6kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
49 Bảng điện phòng BĐ-1.1, đèn BĐ-1.7, BĐ-1.8, BĐ-2.1, BĐ-3.1, BĐ-4.1, BĐ-5.1: MCB-1p-16A-6kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 24 cái
50 Bảng điện phòng BĐ-1.1, đèn BĐ-1.7, BĐ-1.8, BĐ-2.1, BĐ-3.1, BĐ-4.1, BĐ-5.1: MCB-1p-10A-6kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
51 Bảng điện phòng BĐ-1.9: Bảng điện nhựa âm tường loại 6 module có nắp nhựa che trong suốt Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
52 Bảng điện phòng BĐ-1.9: MCB-2p-20A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
53 Bảng điện phòng BĐ-1.9: MCB-1p-16A-6kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
54 Bảng điện phòng BĐ-1.9: MCB-1p-10A-6kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
55 Bảng điện phòng BĐ-2.2, BĐ-3.2, BĐ-4.2, BĐ-5.2: Bảng điện nhựa âm tường loại 6 module có nắp nhựa che trong suốt Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
56 Bảng điện phòng BĐ-2.2, BĐ-3.2, BĐ-4.2, BĐ-5.2: MCB-2p-20A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
57 Bảng điện phòng BĐ-2.2, BĐ-3.2, BĐ-4.2, BĐ-5.2: MCB-1p-16A-6kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
58 Bảng điện phòng BĐ-2.2, BĐ-3.2, BĐ-4.2, BĐ-5.2: MCB-1p-10A-6kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
59 Bảng điện phòng BĐ-2.3, BĐ-2.4, BĐ-3.3, BĐ-3.4, BĐ-4.3, BĐ-4.4, BĐ-5.3, BĐ-5.4: Bảng điện nhựa âm tường loại 8 module có nắp nhựa che trong suốt Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
60 Bảng điện phòng BĐ-2.3, BĐ-2.4, BĐ-3.3, BĐ-3.4, BĐ-4.3, BĐ-4.4, BĐ-5.3, BĐ-5.4: MCB-2p-32A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
61 Bảng điện phòng BĐ-2.3, BĐ-2.4, BĐ-3.3, BĐ-3.4, BĐ-4.3, BĐ-4.4, BĐ-5.3, BĐ-5.4: MCB-1p-16A-6kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 48 cái
62 Bảng điện phòng BĐ-2.3, BĐ-2.4, BĐ-3.3, BĐ-3.4, BĐ-4.3, BĐ-4.4, BĐ-5.3, BĐ-5.4: MCB-1p-10A-6kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
63 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: Tủ điện vỏ tôn 2mm, sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250mm, loẠi tử treo tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
64 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: MCCB-3p-80A-18kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
65 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: RCBO-1p+n-20A-10kA-30mA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
66 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: RCBO-1p+n-16A-10kA-30mA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
67 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: MCB-1p-25A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
68 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: MCB-1p-32A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
69 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: MCB-1p-20A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
70 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: MCB-1p-16A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
71 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: MCB-1p-10A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
72 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: Contactor 2p 16A kèm nút ấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
73 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: Cầu chì bảo vệ hạ áp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
74 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: Biến dòng điện 100/5A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 bộ
75 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: Đồng hồ đo điện áp (0-450V) kèm chuyển mạch 3p Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
76 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: Đồng hồ đo dòng điện (0-100A) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
77 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: Đèn báo pha đỏ vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 bộ
78 Tủ điện tầng 1 TĐ-1: Hệ thống thanh cái cáp đấu Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
79 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: Tủ điện vỏ tôn 2mm, sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250mm, loại tủ treo tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 bộ
80 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: MCCB-3p-50A-18kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
81 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: RCBO-1p+n-20A-10kA-30mA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
82 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: RCBO-1p+n-16A-10kA-30mA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
83 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: MCB-3p-16A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
84 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: MCB-1p-32A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
85 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: MCB-1p-25A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
86 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: MCB-1p-20A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
87 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: MCB-1p-16A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
88 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: MCB-1p-10A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 21 cái
89 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: Rơ le thời gian 24h Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
90 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: Contactor 2p 16A kèm nút ấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
91 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: Contactor 3p 16A kèm nút ấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
92 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: Cầu chì bảo vệ hạ áp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 9 cái
93 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: Biến dòng điện 50/5A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 9 bộ
94 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: Đồng hồ đo điện áp (0-450V) kèm chuyển mạch 3p Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
95 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 9 cái
96 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: Đèn báo pha đỏ vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 9 bộ
97 Tủ điện tầng 2, 3, 4 TĐ-2, TĐ-3, TĐ-4: Hệ thống thanh cái cáp đấu Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3
98 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: Tủ điện vỏ tôn 2mm, sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250mm, loại tủ treo tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
99 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: MCCB-3p-50A-18kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
100 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: RCBO-1p+n-20A-10kA-30mA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
101 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: RCBO-1p+n-16A-10kA-30mA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
102 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: MCB-3p-16A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
103 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: MCB-1p-32A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
104 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: MCB-1p-25A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
105 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: MCB-1p-20A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
106 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: MCB-1p-16A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
107 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: MCB-1p-10A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 7 cái
108 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: Rơ le thời gian 24h Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
109 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: Contactor 2p 16A kèm nút ấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
110 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: Contactor 3p 16A kèm nút ấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
111 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: Cầu chì bảo vệ hạ áp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
112 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: Biến dòng điện 50/5A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 bộ
113 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: Đồng hồ đo điện áp (0-450V) kèm chuyển mạch 3p Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
114 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: Đồng hồ đo dòng điện (0-50A) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
115 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: Đèn báo pha đỏ vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 bộ
116 Tủ điện tầng 5 TĐ-5: Hệ thống thanh cái cáp đấu Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
117 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-KTM: Tủ điện vỏ tôn 2mm, sơn tĩnh điện kích thước 400x300x250mm, loại tủ treo tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
118 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-KTM: MCB-2p-20A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
119 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-KTM: MCB-3p-20A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
120 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-KTM: MCB-1p-16A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
121 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-KTM: MCB-1p-10A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
122 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-KTM: Rơ le thời gian 24h Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
123 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-KTM: Contactor 2p 16A kèm nút ấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
124 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-KTM: Hệ thống thanh cái cáp đấu Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
125 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-TM: Tủ điện vỏ tôn 2mm, sơn tĩnh điện kích thước 500x400x250mm, loại tủ treo tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
126 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-TM: MCCB-3p-80A-18kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
127 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-TM: MCB-3p-40A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
128 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-TM: MCB-1p-10A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
129 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-TM: Cầu chì bảo vệ hạ áp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
130 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-TM: Đèn báo pha đỏ vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 bộ
131 Tủ điện tầng kĩ thuật mái TĐ-TM: Hệ thống thanh cái cáp đấu Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
132 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: Tủ điện vỏ tôn 2mm, sơn tĩnh điện kích thước 600x400x250mm, loại tủ treo tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
133 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: MCCB-3p-16A-18kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
134 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: MCCB-3p-16A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
135 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: MCB-1p-10A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
136 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: Cầu chì bảo vệ hạ áp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
137 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: Đèn báo pha đỏ vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 bộ
138 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: Thanh cái đồng Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
139 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: Thanh cái tiếp địa Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
140 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: Trọn bộ khởi động động cơ trực tiếp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 Bộ
141 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: Contactor 3p 16A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
142 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: Rơ le nhiệt 13-19A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
143 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: Bộ nguồn 24VDC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
144 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: Phao báo mức Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
145 Tủ điện bơm sinh hoạt TĐ-BSH: Hệ thống thanh cái cáp đấu Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
146 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Tủ điện vỏ tôn 2mm, sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250mm, loại tủ treo tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
147 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: MCCB-3p-40A-18kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
148 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: MCCB-3p-32A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
149 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: MCCB-3p-16A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
150 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: MCB-1p-10A-10kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
151 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Cầu chì bảo vệ hạ áp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
152 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Đèn báo pha đỏ vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 bộ
153 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Thanh cái Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
154 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Thánh cái tiếp địa Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
155 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Trọn bộ khởi động động cơ sao/tam giác Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 Bộ
156 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Contactor 3P 32A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
157 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Rơ le nhiệt 30-40A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
158 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Contactor 3p 16A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
159 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Rơ le nhiệt 13-19A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
160 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Bộ nguồn 24VDC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
161 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Phao báo mức Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
162 Tủ điện bơm cứu hỏa TĐ-BCH: Hệ thống thanh cái cáp đấu Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
163 Tủ điện LV1: Tủ điện vỏ tôn 2mm, sơn tĩnh điện kích thước 2200x600x600mm, loại tủ đặt sàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
164 Tủ điện LV1: MCCB-4p-250At/250Af-36kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
165 Tủ điện LV1: MCCB-4p-125At/160Af-36kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
166 Tủ điện LV1: MCCB-3p-80At/100Af-36kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
167 Tủ điện LV1: MCCB-3p-40At/100Af-36kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
168 Tủ điện LV1: MCCB-2p-25A-25kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
169 Tủ điện LV1: Đồng hồ đo đếm đa năng Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
170 Tủ điện LV1: Biến dòng 250/5A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 bộ
171 Tủ điện LV1: Đèn báo pha đỏ vàng xanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 bộ
172 Tủ điện LV1: Cầu chì bảo vệ hạ áp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
173 Tủ điện LV1: Bộ chống sét lan truyền 70KA (8/20) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Bộ
174 Tủ điện LV1: Cuộn shuntrip và tiếp điểm phụ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Bộ
175 Tủ điện LV1: Rơ le bảo vệ quá dòng, chạm đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
176 Tủ điện LV1: Hệ thống thanh cái cáp đấu Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
177 Tủ điện LV2: Tủ điện vỏ tôn 2mm, sơn tĩnh điện kích thước 2200x600x600mm, loại tủ đặt sàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 hộp
178 Tủ điện LV2: MCCB-3p-200At/250Af-36kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
179 Tủ điện LV2: MCCB-3p-80At/100Af-36kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
180 Tủ điện LV2: MCCB-3p-50At/100Af-36kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
181 Tủ điện LV2: MCCB-3p-16At/100Af-36kA Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
182 Tủ điện LV2: Hệ thống thanh cái cáp đấu Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1
F XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Cung cấp điều hòa cục bộ loại treo tường - csl: 12000BTU/h, 1p, 220V, 50hZ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 máy
2 Cung cấp điều hòa cục bộ loại treo tường - csl: 18000BTU/h, 1p, 220V, 50hZ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 máy
3 Cung cấp điều hòa cục bộ loại treo tường - csl: 24000BTU/h, 1p, 220V, 50hZ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 máy
4 Lắp đặt điều hòa Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 14 máy
5 Cung cấp quạt hộp ly tâm LL 7700 m3/h; 200pa, 1p,220V, 50hZ, 1.5kW Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
6 Lắp đặt quạt hộp ly tâm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
7 Cung cấp quạt gắn tường LL 100m3/h, 1p,220V, 50hZ, 0.05kW Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
8 Cung cấp quạt gắn tường LL 200m3/h, 1p,220V, 50hZ, 0.1kW Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
9 Cung cấp quạt gắn tường LL 300m3/h, 1p,220V, 50hZ, 0.1kW Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
10 Cung cấp quạt gắn tường LL 1300m3/h, 1p,220V, 50hZ, 0.2kW Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
11 Laắp đặt quạt gắn tường Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16 cái
12 Cung cấp quạt gắn trần LL 90m3/h, 1p,220V, 50hZ, 0.05kW Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
13 Cung cấp quạt gắn trần LL 200m3/h, 1p,220V, 50hZ, 0.1kW Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
14 Lắp đặt quạt gắn trần Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16 cái
15 Cung cấp máy khử ẩm công suất 1.9 l/h, 1p,220V, 50hZ, 1.0kW Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 24 cái
16 Cung cấp máy khử ẩm công suất 0.8 l/h, 1p,220V, 50hZ, 0.5kW Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 25 cái
17 Lắp đặt máy khử ẩm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 49 cái
18 Lắp đặt ống đồng và bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,55 100m
19 Lắp đặt ống đồng và bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,12 100m
20 Lắp đặt ống đồng và bảo ôn bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,67 100m
21 Lắp đặt ống bảo ôn đường ống nước ngưng, đường kính ống d=20mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,62 100m
22 Lắp đặt ống bảo ôn đường ống nươc ngưng, đường kính ống d=25mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,25 100m
23 Dây điều khiền CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 67 m
24 Ống thông gió tôn kích thước 700x400 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 28 m
25 Ống thông gió tôn kích thước 600x300 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 38 m
26 Ống thông gió tôn kích thước 400x300 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 45 m
27 Ống thông gió tôn kích thước 200x200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 m
28 Cửa hút gió 800x400, kèm hộp góp gió 7500x350x200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16 cái
29 Cửa hút gió 400x300, kèm hộp góp gió 350x2500x150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
30 Louver 1800x400, fs=0.5, kèm hộp góp gió 1800x400x500, lưới chắn côn trùng Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cửa
31 Côn thu 700x400/600x300/l300 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
32 Côn thu 600x300/400x300/l200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
33 Côn thu đầu quạt 700x400/d300/l250 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
34 Chân rẽ 400x300/l200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
35 Chân rẽ 200x200/l100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
36 Cút 90 độ 400x300 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
37 Van điều chỉnh lưu lượng 400x300 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16 cái
38 Van điều chỉnh lưu lượng 200x200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
39 Giá treo ống Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 76 bộ
40 Louver, kt 500x250, fs=0.5 kèm hộp gió 450x200x200, bọc lưới chắn côn trùng Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cửa
41 Ống nhựa PVC d110 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,2 100m
42 Ống nhựa PVC d90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,2 100m
43 Giá treo ống Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 26 bộ
G XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN NƯỚC: Thiết bị
1 Cung cấp máy bơm sinh hoạt Q=4m3/h, H=32m, N=1Kw, 2900V/P Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 bộ
2 Lắp đặt máy bơm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 bộ
3 Đồng hồ đo lưu lượng DN25 (tổng) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
4 Xí bệt Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 bộ
5 Lavabo Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 bộ
6 Tiểu nam Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 bộ
7 Sen tắm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 bộ
8 Bình nước nóng 30L Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 bộ
9 Phễu thu nước sàn fi100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cái
10 Bộ điều khiển bơm theo mực nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
11 Áp kế Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
12 Chân không kế (15Bar) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
13 Bồn nước INOX 2000L Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bồn
14 Vòi rửa ∅:20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
15 Vòi xịt Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
H XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN NƯỚC: Phần cấp nước
1 Ống lạnh ppr D40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,25 100m
2 Ống lạnh ppr D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,2 100m
3 Ống lạnh ppr D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,5 100m
4 Ống lạnh ppr D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,5 100m
5 Ống nóng ppr D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,5 100m
6 Van đồng ppr D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
7 Van đồng ppr D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
8 Van đồng ppr D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
9 Van đồng ppr D15 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
10 Van một chiều ppr D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
11 Van phao D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
12 Lọc cơ khí D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
13 Crepin D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
14 Mối nối mềm D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
15 Rắc co D40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
16 Rắc co D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
17 Rắc co D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
18 Rắc co D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
19 Tê ppr 40x40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
20 Tê ppr 40x32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
21 Tê ppr 32x32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
22 Tê ppr 32x25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
23 Tê ppr 25x25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
24 Tê ppr 25x20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 15 cái
25 Tê ppr 20x20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cái
26 Cút ppr D40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
27 Cút ppr D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 30 cái
28 Cút ppr D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 15 cái
29 Cút ppr D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 30 cái
30 Côn ppr 40x32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
31 Côn ppr 32x25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
32 Côn ppr 32x20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
33 Côn ppr 25x20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
34 Cút ren trong (Răng đồng bọc nhựa) D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 65 cái
35 Măng sông ren D40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
36 Măng sông ren D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
37 Măng sông ren D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
38 Măng sông ren D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
39 Măng sông D40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
40 Măng sông D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
41 Măng sông D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
42 Măng sông D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
43 Kép Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 65 cái
44 Nút bịt Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 65 cái
45 Giá đỡ ống, vật liệu cố định ống, vật liệu phụ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Toàn bộ
I XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN NƯỚC: Thoát nước thải
1 Ống nhựa uPvc D200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,3 100m
2 Ống nhựa uPvc D110 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 100m
3 Ống nhựa uPvc D90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,7 100m
4 Ống nhựa uPvc D48 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,1 100m
5 Ống nhựa uPvc D34 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,2 100m
6 Si phông chữ U D90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cái
7 Tê 135o uPvc D110x110 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 30 cái
8 Tê 135o uPvc D110x90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
9 Tê 135o uPvc D110x60 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
10 Tê 135o uPvc D90x90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 18 cái
11 Tê 135o uPvc D90x60 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
12 Tê 90o uPvc D110x110 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
13 Tê 90o uPvc D110x60 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
14 Tê 90o uPvc D90x60 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
15 Cút 90o uPvc D60 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 40 cái
16 Cút 90o uPvc D48 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
17 Cút 90o uPvc D34 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
18 Cút 135o uPvc D110 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 30 cái
19 Cút 135o uPvc D90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 80 cái
20 Cút 135o uPvc D60 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 15 cái
21 Cút 135o uPvc D48 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cái
22 Cút 135o uPvc D34 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cái
23 Tê thông tắc D110 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
24 Tê thông tắc D90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
25 Côn uPvc D110x90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
26 Côn uPvc D60x48 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
27 Côn uPvc D60x42 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
28 Nút thông tắc DN100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 7 cái
29 Nút thông tắc DN90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 11 cái
30 Nút bịt uPvc D110 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16 cái
31 Nút bịt uPvc D90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cái
32 Nút bịt uPvc D48 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
33 Nút bịt uPvc D34 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
34 Ga thoát nước thải 600x600 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
35 Ga chắn hơi Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
36 Giá đỡ ống, vật liệu cố định ống, vật liệu phụ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Toàn bộ
J XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN NƯỚC: Phần thoát nước mưa
1 Ống nhựa uPvc D300 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,6 100m
2 Ống nhựa uPvc D110 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 100m
3 Cút nhựa uPvc 135o D110 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 32 cái
4 Rọ chắn rác DN150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
5 Tê thông tắc D110 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
6 Rãnh thoát nước B300 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 80 m
7 Nắp thu nước ghi gang rãnh thoát nước B300 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 100 cái
8 Ga thoát nước 700x700 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
9 Giá đỡ ống, vật liệu cố định ống, vật liệu phụ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Toàn bộ
K XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN ĐIỆN NHẸ: Tủ rack, thang, máng cáp
1 Cung cấp tủ RACK 19" 36U (bao gồm ổ cắm, hệ thống quạt gió, các khay trượt …) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ RACK 19" 36U Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Tủ
3 Máng cáp (200x100) kèm phụ kiện (kẹp, măng sông …) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 60 m
4 Thang cáp (200x100) kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 35 m
L XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN ĐIỆN NHẸ: Hệ thống mạng internet
1 Cung cấp Modem quang Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
2 Lắp đặt Modem quang Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
3 Cung cấp thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 cổng 10/100/100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
5 Cáp UTP CAT6 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 156 10 m
6 Ổ cắm mạng CAT6 ( nhân + mặt + đế ) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 22 cái
7 Ống nhựa d20 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.200 m
M XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN ĐIỆN NHẸ: Hệ thống âm thanh công cộng (PA)
1 Cung cấp bộ phát nhạc nền và thu sóng FM radio Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
2 Lắp đặt bộ phát nhạc nền và thu sóng FM radio Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
3 Cung cấp micro kèm bộ chọn 5 vùng âm thanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
4 Lắp đặt micro kèm bộ chọn 5 vùng âm thanh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
5 Cung cấp bộ điều khiển trung tâm 5 vùng kèm âm ly 240w Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
6 Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm 5 vùng kèm âm ly 240w Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
7 Cung cấp loa gắn trần 6 W/100V Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 34 bộ
8 Lắp đặt loa gắn trần 6 W/100V Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 34 bộ
9 Cung cấp loa hộp gắn tường 6W/100V Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 bộ
10 Lắp đặt loa hộp gắn tường 6W/100V Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 bộ
11 Hộp nối loa Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 39 cái
12 Cáp âm thanh 2x1.5mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 150 10 m
13 Ống nhựa cứng d20 kèm phụ kiện (kẹp, măng sông…) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 900 m
14 Ống nhựa mềm d20 kèm phụ kiện (kẹp, măng sông…) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 200 m
15 Cung cấp tổng đài điện thoại 6 trung kế 24 thuê bao kèm bàn lập trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
16 Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 24 thuê bao kèm bàn lập trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
17 MDF40 đôi kèm phiến Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
18 Phiến bảo an 3 tiếp điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
19 Cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 156 10 m
20 Ổ cắm điện thoại ( nhân + mặt + đế ) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 22 bộ
21 Ống nhựa d20 kèm phụ kiện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.200 m
22 Cung cấp camera IP màu hồng ngoại loại cố định kiểu bán cầu 2MP Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 28 bộ
23 Cung cấp camera IP màu hồng ngoại loại cố định hình trụ 2MP Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
24 Lắp đặt camera Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 29 bộ
25 Cung cấp thiết bị chuyển mạch 24 port 10/100/1000 MBPS Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 bộ
26 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 24 port 10/100/1000 MBPS Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 bộ
27 Cung cấp đầu ghi hình IP 32 kênh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
28 Lắp đặt đầu ghi hình IP 32 kênh Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
29 Cung cấp màn hình LCD 43" Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
30 Lắp đặt màn hình LCD 43" Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
31 Bộ lưu điện 3kvA lưu điện 20-25 phút Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
32 Bộ lưu điện 3kvA lưu điện 20-25 phút Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
33 Cáp mạng CAT6 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 280 10 m
34 Cáp nguồn (2x1,5)mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.900 m
35 Ống nhựa mềm PVC d20, kèm phụ kiện (kẹp, măng sông …) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 600 m
36 Ống PVC d20, kèm phụ kiện (kẹp, măng sông…) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.800 m
N XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối bề mặt nền tầng một công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 557,26 m2
2 Phòng chống mối cho hào phía trong công trình bằng phương pháp thuốn bơm thuốc Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 378,2 md
3 Phòng chống mối cho hào phía ngoài công trình bằng phương pháp thuốn bơm thuốc và chạy đường ống bảo trì Altis Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 100,4 md
4 Phòng chống mối bề mặt tường phía trong các tầng và ngoài tầng 1 công trình Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5.099,25 m2
O XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN CHỐNG SÉT
1 Cung cấp thiết bị thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo bán kính bảo vệ 43m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo bán kính bảo vệ 43m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
3 Bulong ecu inox M10 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
4 Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 150 m
5 Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
6 Chân trụ đỡ cho thiết bị ESE Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
7 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 236 bộ
8 Đai cố đinh cáp vào cột ESE Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
9 Bộ dây giăng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
10 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 hộp
11 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cọc
12 Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16 m
13 Mối hàn hóa nhiệt (1 lọ thuốc hàn 115g/mối) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 7 mối
14 Phụ kiện khuôn hàn, súng bắn, tay cầm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
15 Ống nhựa PVC D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,5 100m
16 Hóa chất làm giảm điện trở tiếp đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 bao
P XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN
1 Thanh tiếp đất EB-A-G1 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
2 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x95mm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 m
3 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cọc
4 Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 36 m
5 Mối hàn hóa nhiệt Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 mối
6 Hóa chất làm giảm điện trở tiếp đất Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 bao
Q XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 27 đoạn
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 27 mối nối
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 30 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 81 cái
7 Đào đất đặt đường ống cống, cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6,517 m3
8 Đào móng cống, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,2382 100m3
9 Đào hố ga, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,4958 100m3
10 Đào sửa hố ga, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5,5089 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,6181 100m3
12 Cấp phối đá dăm lớp dưới, lớp đệm cống Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,096 100m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 7,4546 m3
14 Bê tông đế ga mác 250, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5,88 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế ga, đường kính <=10 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,0236 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đế ga, đường kính <=18 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,2531 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2,6883 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,908 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 13 cái
20 Bê tông thành, cổ ga, đá 1x2, mác 250 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8,0344 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, cổ ga, đường kính <=10 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,1096 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành, cổ ga, đường kính <=18 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,762 tấn
23 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường thành hố ga, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 15,1272 m3
24 Láng đáy ga không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 35,25 m2
25 Trát thành ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 118,53 m2
26 Nắp ga thu (kt 860x430 tải trọng 250kN) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
27 Nắp ga thăm (kt 800x800 tải trọng 400kN) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
28 Nắp gang rãnh (800x400) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 100 cái
29 Lắp dựng nắp ga bằng thủ công Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 115 cái
R XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6,271 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8,07 m3
3 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp I Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,574 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 23,903 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5,109 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,815 m3
7 Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5,219 m3
8 Bê tông dầm móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,475 m3
9 Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2,86 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,334 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,048 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,572 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,266 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,798 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 13,236 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20,245 m3
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây trụ rào chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 14,435 m3
18 Trát trụ cột tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 170,749 m2
19 Trát tường rào trát ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 156,858 m2
20 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 246,48 m
21 Ốp mặt bồn hoa gạch giả đá Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 19,5 m2
22 Ốp gạch gốm thẻ màu xám Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 22,75 m2
23 Sơn tường rào đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 156,858 m2
24 Sơn cột tường rào, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 170,749 m2
25 Sản xuất thép hộp làm hàng rào Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3,385 tấn
26 Lắp dựng tường rào sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 135,408 m2
27 Sơn sắt thép tường rào 3 nước Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 270,816 m2
28 Sản xuất cổng sắt không rỉ có hệ thống ray cổng (bao gồm lắp đặt thiết bị tự động, …) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 21,75 m2
29 Bản lề cối fi 15 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 bộ
30 Bánh xe Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
31 Khóa cổng cho DC04 rộng 1,6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
32 Biển hiệu số nhà Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
S XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN RÃNH HỐ GA
1 Đào hố ga, rãnh, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,2905 100m3
2 Đào rãnh, hố ga, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3,2278 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,1345 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6,2056 m3
5 Bê tông đáy ga rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8,9421 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga rãnh, đường kính <=10 mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,8942 tấn
7 Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây tường hố ga, rãnh, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3,8326 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 25,907 m2
9 Trát tường hố ga rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 68,766 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,3132 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,0313 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, (trọng lượng <= 100 kg) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
T XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN SÂN VƯỜN
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 159,1 m
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 37,5 m
3 Đào san phẳng nền đường làm mới, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3,75 100m3
4 Lắp tấm đan rãnh vỉa 300x500x60 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 79,55 m2
5 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2 mác 200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2,8638 m3
6 Làm lớp móng cát vàng đầm chặt dày 100 độ chặt k=0.95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,25 100m3
7 Rải Lớp giấy dầu lót đường bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 989 m2
8 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,1868 100m3
9 Lớp cát vàng gia cố XM 5% Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,1868 100m3
10 Bê tông đổ nền sân dày 160, đá 1x2, mác 250 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 158,24 m3
11 Lát hè gạch block P4 dày 6cm loại lục giác Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 150 m2
12 Làm khe co sân đường bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 247,25 m
13 Làm khe giãn sân đường bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16,4833 m
14 Làm khe dọc sân đường bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 197,8 m
15 Lát nền, sân đường bằng gạch KT 400x400mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 989 m2
16 Đào móng bó gáy hè <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 11,25 m3
17 San Lấp đất nền móng công trình, đất cấp II Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 11,25 m3
18 Bê tông lót đáy móng bó vỉa, đá dăm 4X6 vữa M100 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4,5 m3
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng bó vỉa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 9,9 m3
20 Ốp gạch thẻ tường bó vỉa Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 67,5 m2
21 Đổ đất màu trồng cây Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 44,4 m3
22 Trồng cỏ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,48 100m2
23 Trồng cây bằng lăng cao 3m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cây
U XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN BỂ CỨU HỎA, BỂ CHỨA, BỂ PHỐT
1 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,4072 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 15,6356 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,6145 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5,8514 m3
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, M300, đá 1x2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 40,6788 m3
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,4942 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1,315 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,5188 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 73,094 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 41,5328 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 41,5328 m2
12 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,132 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
14 Quét Sika chống thấm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 114,6268 m2
V XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN SAN LẤP MƯƠNG
1 Đào vét đất lẫn bùn đáy mương cũ, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 0,52 100m3
2 Lớp cát đen san lấp mương, K=0,9 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2,415 100m3
W XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Cung cấp hệ thống báo cháy tự động và đèn Exit, sự cố: Trung tâm điều khiển hệ thống báo cháy tự động 2 lớp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 tủ
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy và đèn Exit, sự cố PVC D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.500 m
3 Lắp đặt khớp nối trơn PVC D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 500 cái
4 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.500 cái
5 Lắp đặt các hộp chia ngả (bộ nối 2/3 đường) có lắp D16-SP-các loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 250 cái
6 Lắp đặt máng cáp bảo vệ dây tín hiệu báo cháy Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 40 m
7 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x1mm2) chống nhiễu Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.250 m
8 Kéo rải dây cấp nguồn cho chuông đèn kết hợp modul, tủ trung tâm (dây nhánh) và đèn Exit, sự cố (2x1,5mm2) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 950 m
9 Kéo rải dây cấp nguồn cho chuông đèn kết hợp và modul (dây trục chính) (2x4mm2) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 50 m
10 Lắp đặt Trung tâm điều khiển HT báo cháy tự động 2loop Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Tủ
11 Lắp đặt ắc quy 12x2=24V-9A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 chiếc
12 Lắp đặt UPS cấp nguồn khẩn cấp cho trung tâm báo cháy Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
13 Lắp đặt máy in nhật ký cho trung tâm báo cháy Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 chiếc
14 Lắp đặt máy tính kết nối với tủ trung tâm báo cháy Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
15 Lắp đặt cạc mạng trung tâm báo cháy địa chỉ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
16 Lắp đặt phần mềm hiển thị đồ họa cho hệ báo cháy địa chỉ FireNet Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
17 Lắp đặt tủ nguồn phụ cho hệ thống Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 chiếc
18 Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 115 chiếc
19 Lắp đặt đế tiêu chuẩn cho đầu báo cháy các loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 115 chiếc
20 Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 25 chiếc
21 Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 chiếc
22 Lắp đặt module địa chỉ cấp nguồn cho còi đèn báo cháy Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 21 chiếc
23 Lắp đặt module địa chỉ điều khiển thiết bị ngoại vi Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 24 chiếc
24 Lắp đặt module địa chỉ giám sát thiết bị ngoại vi Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 chiếc
25 Lắp đặt module cách ly ngắn mạch Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 chiếc
26 Lắp đặt nút ấn dừng xả khí Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 chiếc
27 Lắp đặt đèn báo xả khí Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 chiếc
28 Lắp đặt loa báo xả khí Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 chiếc
29 Nhân công thuê chuyên gia lập trình, cài đặt phần mềm báo cháy, phần mềm đồ họa Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
30 Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Hệ thống
31 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt mũi tên chỉ hướng Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 chiếc
32 Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 chiếc
33 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 26 chiếc
34 Lắp đặt hộp đấu nối phụ (phân dây) E265/3GY cho hệ thống báo cháy Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 hộp
35 Lắp đặt hộp đựng Modul Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 61 hộp
36 Lắp đặt các hộp đế âm cho vòi, đèn và nút ấn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 70 cái
37 Lắp đặt vít nở D6 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1.500 bộ
38 Đo thử hệ thống Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Hệ thống
39 Đồng hồ Mê gôn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 ca
40 Máy bộ đàm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 30 ca
X XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC
1 Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Q=18m2/h, H=56m, P=11kW) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Chiếc
2 Cung cấp máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (Q=18m3/h,H=56m) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Chiếc
3 Cung cấp tủ động lực điều khiển bằng tay bơm chữa cháy động cơ điện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 Tủ
4 Cung cấp bình CO2 68 lít, 45kgs chưa nạp khí Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 Bình
5 Cung cấp van đầu bình chứa khí Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 Chiếc
6 Cung cấp thiết bị điều khiển cụm van đầu bình Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 Chiếc
7 Cung cấp ống cao áp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 Chiếc
8 Cung cấp ống điều khiển Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 Chiếc
9 Cung cấp van an toàn trạm CO2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 Chiếc
10 Cung cấp van khóa D150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 Chiếc
11 Cung cấp van một chiều dùng cho ống đồng Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 50 Chiếc
12 Cung cấp van lựa chọn 50A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 Chiếc
13 Cung cấp van lựa chọn 150A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 Chiếc
14 Cung cấp bộ bình khí kích hoạt (sử dụng bình kích hoạt 1l) chưa nạp khí CO2 gồm: + Bình kích hoạt 1l kèm van đầu bình, thiết bị khởi động van đầu bình; + Bộ tác động xả khí; + Công tắc áp lực. Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 bộ
15 Cung cấp đầu phun xả khí D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 120 chiếc
16 Lắp đặt máy bơm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 Chiếc
17 Lắp đặt tủ Đk bằng tay bơm chữa cháy động cơ điện Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 tủ
18 Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù chữa cháy XLPE 3x10+1x6 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 15 m
19 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy trong nhà sơn đỏ mặt kính phía trước (KT:1200x700x200) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 hộp
20 Lắp đặt van hộp vòi chữa cháy D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
21 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cuộn
22 Lắp đặt lăng chữa cháy D50/D13 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
23 Lắp đặt khớp nối ren trong chữa cháy D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
24 Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 24 cái
25 Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 28 bình
26 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 bình
27 Lắp đặt bình chữa cháy loại reo nổ 8kg Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 14 bình
28 Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 bộ
29 Lắp đặt trụ nhận nước 2 cửa từ xe chữa cháy Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 cái
30 Lắp đặt van cổng DN80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
31 Lắp đặt van chặn D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
32 Lắp đặt van chặn D15 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
33 Lắp đặt van một chiều DN80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
34 Lắp đặt khớp nối mềm D80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
35 Lắp đặt rọ hút D80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
36 Lắp đặt công tắc áp lực Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0 đến 15 Kh/cm2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
38 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ cáp cấp nguồn cho bơm chữa cháy PVC D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 30 m
39 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 15 cái
40 Bu lông chân máy M16x170 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 bộ
41 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 2 cái
42 Vữa XM mác 75 trát hoàn thiện lại những chỗ đục Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 28 m2
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 m
45 Lắp đặt cút thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn D65 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 m
46 Lắp đặt cút thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn D80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 60 m
47 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
48 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
49 Lắp đặt cút thép hàn D65 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cái
50 Lắp đặt cút thép hàn D80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cái
51 Lắp đặt côn (lơ) thu thép tráng kẽm D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
52 Lắp đặt côn (lơ) thu thép tráng kẽm D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
53 Lắp đặt côn (lơ) thu hàn D65 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
54 Lắp đặt côn (lơ) thu hàn D80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
55 Lắp đặt tê thép mạ kẽm D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
56 Lắp đặt tê thép mạ kẽm D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
57 Lắp đặt tê thép hàn D65 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
58 Lắp đặt tê thép hàn D80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
59 Lắp đặt kép thép D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
60 Lắp đặt kép thép D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
61 Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
62 Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 cái
63 Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 cái
64 Lắp đặt bích thép rỗng D80 (10Kg/cm2) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cái
65 Gioăng cao su D80 (5mm) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cái
66 Lắp đặt con sơn và giá treo ống D65 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
67 Lắp đặt con sơn và giá treo ống D80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 15 cái
68 Lắp đặt nở thép D10 bắt con sơn và giá treo ống D65,8 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 42 cái
69 Lắp đặt Uboot kèm Eecu ôm ống D65 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 6 cái
70 Lắp đặt Uboot kèm Eecu ôm ống D80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 15 cái
71 Lắp dựng giàn giáo có chiều cao >3.6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 346 m2
72 Thử áp lực đường ống D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 mét
73 Thử áp lực đường ống D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 5 mét
74 Thử áp lực đường ống D65 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 mét
75 Thử áp lực đường ống D80 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 60 mét
76 Sơn đường ống 3 nước (01 nước lót, 02 nước phủ) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 150 Kg
Y XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) - PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ CO2
1 Nạp khí CO2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 bình
2 Nạp khí CO2 cho bình khởi động Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 bình
3 Lắp đặt bình CO2 68 lít, 45kgs Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 bình
4 Lắp đặt van đầu bình chứa khí Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 chiếc
5 Lắp đặt thiết bị điều khiển cụm van đầu bình Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 chiếc
6 Lắp đặt ống cao áp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 chiếc
7 Lắp đặt ống điều khiển Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 56 chiếc
8 Lắp đặt van an toàn trạm CO2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 chiếc
9 Van khóa D150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 chiếc
10 Lắp đặt van một chiều dùng cho ống đồng Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 50 chiếc
11 Lắp đặt van lựa chọn 50A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 chiếc
12 Lắp đặt van lựa chọn 150A Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 chiếc
13 Lắp đặt bộ bình khí kích hoạt (sử dụng bình kích hoạt 1L) chưa nạp khí N2 gồm: Bình kích hoạt 1L kèm van đầu bình, thiết bị khởi động van đầu bình, Công tắc áp lực Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 12 bộ
14 Lắp đặt Đầu phun xả khí D25 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 120 chiếc
15 Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 240 m
16 Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 100 m
17 Lắp đặt ống thép đúc bằng phương pháp hàn D150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 350 m
18 Lắp đặt ống góp 16 đường vào 1 đường ra D150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 cái
19 Lắp đặt ống đồng điều khiển D6 chịu áp lực Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 200 m
20 Lắp đặt tê chia 3 ngả kèm ốc nối ống đồng Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 40 cái
21 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 120 cái
22 Lắp đặt cút thép hàn D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 15 cái
23 Lắp đặt cút thép hàn D150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 50 cái
24 Lắp đặt kép thép D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 120 cái
25 Lắp đặt côn (lơ) thu thép tráng kẽm D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 120 cái
26 Lắp đặt côn (lơ) thu thép hàn D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 20 cái
27 Lắp đặt côn (lơ) thu hàn D150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 18 cái
28 Lắp đặt tê thép hàn D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 25 cái
29 Lắp đặt tê thép hàn D150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 46 cái
30 Khoét lỗ ống D150 bằng phương pháp Plasma hàn đường ống nhánh D32 vào ống bằng phương pháp hàn Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 112 lỗ
31 Lắp đặt bộ khung đựng 16 bình khí CO2 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 4 bộ
32 Lắp đặt bích thép đặc D150 (10Kg/cm2) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
33 Lắp đặt bích thép rỗng D50 (10kg/cm2) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
34 Lắp đặt bích thép rỗng D150 (10kg/cm2) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 34 cái
35 Lắp đặt quang treo ống D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 120 cái
36 Lắp đặt con sơn và giá treo ống D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
37 Lắp đặt con sơn và giá treo ống D150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 60 cái
38 Lắp đặt ti ren D6 treo ống D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 50 m
39 Lắp đặt nở thép D10 bắt con sơn và giá treo ống D50,6 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 140 cái
40 Lắp đặt Uboot kèm Eecu ôm ống D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 10 cái
41 Lắp đặt Uboot ôm ống kèm Eecu D150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 60 cái
42 Thử áp lực đường ống D32 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 240 mét
43 Thử áp lực đường ống D50 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 100 mét
44 Thử áp lực đường ống D150 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 350 mét
45 Sơn đường ống 3 nước (01 nước lót, 02 nước phủ) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 150 Kg
Z CÁC THIẾT BỊ KHÁC - NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT
1 Cung cấp và lắp đặt thang máy 5 điểm dừng, tải trọng 350kg tốc độ 60m/ph Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt thang máy tải hàng 5 điểm dừng, tải trọng 2000kg, tốc độ 30m/ph Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn ghế văn phòng phục vụ cho cán bộ công nhân viên dự án (Bộ phận điều hành 8 bộ+4 phòng tra cứu mỗi phòng 2 bộ tổng) Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16 bộ
4 Máy hút ẩm công nghiệp Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 cái
5 Máy, dụng cụ đo nhiệt độ và độ ẩm Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 8 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt dãy kệ di động. Kích thước D4650xR620xC2200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 304 dãy
7 Cung cấp và lắp đặt dãy kệ chân cố định. Kích thước D4650xR310xC2200 Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 16 dãy
8 Cung cấp thiết bị nâng hàng bằng tay Xem chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 3 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->