Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến Nà Mìu ,UB Xuân Dương , Nà Phầy ,Nà Lầu, Khuổi Lỷ , Khổn Tồng, Khòn Chè huyện Lộc Bình ; Lâm Ca 1, Bình Thái, Khe Sân, Đông Luông-Nà Mưỡi, Bính Xá huyện Đình Lập tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến Nà Mìu ,UB Xuân Dương , Nà Phầy ,Nà Lầu, Khuổi Lỷ , Khổn Tồng, Khòn Chè huyện Lộc Bình ; Lâm Ca 1, Bình Thái, Khe Sân, Đông Luông-Nà Mưỡi, Bính Xá huyện Đình Lập tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 09:06:00 đến ngày 2020-02-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 716,710,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | (1) SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến Nà Mìu xã Mẫu Sơn, UB Xuân Dương xã Xuân Dương và Nà Phầy xã Sàn Viên huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Móng cột MV-2a | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật ở chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT-1a | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật ở chương V | 2 | móng |
| 3 | Cột điện H-6,5B | Vật tư A cấp | 2 | Cột |
| 4 | Cột điện BTLT PC.I-8,5-190-4.3 | Vật tư A cấp | 2 | Cột |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50 | Vật tư A cấp | 0,056 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Vật tư A cấp | 0,153 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Vật tư A cấp | 9,42 | km |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Vật tư A cấp | 0,082 | km |
| 9 | Ghíp Anut 2BL GN 02-25-95 | VT A cấp | 206 | Bộ |
| 10 | Ghíp đúc AL 25-95 (3 bu lông) bắt tiếp địa | VT A cấp | 41 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A35 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 9.866 | m |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A50 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 27.958 | m |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây nhôm A70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 219 | m |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi xà đơn 4S-1L | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 140 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi xà kép 8S-2L | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 119 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cột điện cao <= 8m | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 2 | Cột |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cột điện cao <= 10m | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 2 | Cột |
| B | (2) SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Nà Lầu, Khuổi Lỷ xã Tĩnh Bắc, Khổn Tồng, Khòn Chè xã Tam Gia huyện Lộc Bình tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Móng cột MV-1b | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật ở chương V | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MV-2b | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật ở chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MT-1a | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật ở chương V | 4 | móng |
| 4 | Cột điện H-7,5B | Vật tư A cấp | 5 | Cột |
| 5 | Cột điện BTLT PC.I-8,5-190-4.3 | Vật tư A cấp | 4 | Cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50 | Vật tư A cấp | 0,113 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Vật tư A cấp | 2,9045 | km |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Vật tư A cấp | 0,3215 | km |
| 9 | Ghíp Anut 2BL GN 02-25-95 | VT A cấp | 246 | Bộ |
| 10 | Ghíp đúc AL 25-95 (3 bu lông) bắt tiếp địa. | VT A cấp | 7 | Bộ |
| 11 | Tháo chuyển hòm công tơ 1fa, 3fa sang lưới mới | VT A cấp | 9 | Hòm |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi dây A35 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 2.929 | m |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây A50 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 8.790 | m |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi dây A70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 932 | m |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi dây AL/XLPE 2*35 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 88 | m |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi xà đơn 2S-1L | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi xà đơn 4S-1L | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 56 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi xà đơn 4S-2L | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 2 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi xà kép 8S-2L | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 42 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi cột điện cao <= 8m | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 5 | Cột |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cột điện cao <= 10m | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 4 | Cột |
| C | .(3) SCL đường dây 0,4kv sau các trạm biến áp Lâm Ca 1 xã Lâm Ca, Bình Thái, Khe Sân xã Thái Bình, Đông Luông-Nà Mưỡi xã Lâm Ca, Bính Xá xã Bính Xá huyện Đình Lập tỉnh Lạng Sơn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Vật tư A cấp | 9,078 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Vật tư A cấp | 4,5025 | km |
| 3 | Ghíp Anut 2BL GN 02-25-95 | VT A cấp | 258 | Bộ |
| 4 | Ghíp đúc AL 25-95 (3 bu lông) bắt tiếp địa. | VT A cấp | 37 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây A35 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 788,5 | m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây A50 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 4.673 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi dây A70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 6.922,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi dây AL/XLPE 4*50 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 8.215 | m |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây AL/XLPE 4*70 | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 2.163 | m |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà đơn 4S-1L | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 61 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà kép 8S-2L | Nhập kho Cty điện lực Lạng Sơn | 16 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi