Gói thầu: Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 971 TG Nam Thanh đường trục từ 16 đến 62 và các nhánh: Nam Hưng 2+4; nhánh Nam Trung 2; nhánh Nam Hưng 3, nhánh Nam Hưng 5; nhánh Nam Phú 4- huyện Tiền Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:07:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 971 TG Nam Thanh đường trục từ 16 đến 62 và các nhánh: Nam Hưng 2+4; nhánh Nam Trung 2; nhánh Nam Hưng 3, nhánh Nam Hưng 5; nhánh Nam Phú 4- huyện Tiền Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:05:00 đến ngày 2020-02-21 10:07:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,046,606,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120 | GVX-1B | 6 | bộ |
| 2 | Kẹp quai 35-70 (loại 2 bulông) | KQ-35-70 | 27 | bộ |
| 3 | Hotline Al 95-120mm2 | HLAL95-120 | 27 | bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR35/6.2 (có mỡ trung tính) | ACSR-35/6.2 | 12.442 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11(có mỡ trung tính) | ACSR-70/11 | 12.683 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR35/6.2 (có mỡ trung tính) | ACSR-35/6.2 | 90 | m |
| B | Bên B cung cấp vật tư và thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | TLV-24 | 2 | bộ |
| 2 | Cột bê tông litâm 10m | T10-5.0 | 15 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm 12m | T12-7.2 | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm 12m | T12-10.0 | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm 14m | T14-9.2 | 3 | cột |
| 6 | Kéo cột nghiêng li tâm 12 | KC-LT12 | 1 | vị trí |
| 7 | Bê tông gia cố móng cột (M200) | GCM | 0,6 | m3 |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-10 | 15 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-12 | 2 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-14 | 3 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép | MT3-12 | 1 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ4-12 | 1 | móng |
| 13 | Chụp nối cột TH | CNC-TH-2,5m | 2 | bộ |
| 14 | Chụp nối cột TK | CNC-TK-2,5m | 2 | bộ |
| 15 | Chụp nối cột li tâm | CNC-LT-3m | 6 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo góc 2 cột li tâm | CDG-2LT | 1 | bộ |
| 17 | Giằng cột GC0 | GC0 | 1 | bộ |
| 18 | Giằng cột GC1A | GC1a | 1 | bộ |
| 19 | Giằng cột GC1 | GC1 | 1 | bộ |
| 20 | Xà 22kV đỡ thẳng tam giác (cột li tâm) | XC1L | 7 | bộ |
| 21 | Xà 22kV đỡ góc 2 tầng (cột vuông) | XC31-2T | 2 | bộ |
| 22 | Xà 22kV đỡ góc tam giác (cột li tâm) | XC31L | 17 | bộ |
| 23 | Xà 22kV đỡ góc 3 tầng (cột li tâm) | XC31L-3T | 1 | bộ |
| 24 | Xà 22kV đỡ góc chữ nhất (cột li tâm) | XC31nL | 1 | bộ |
| 25 | Xà 22kV néo góc sứ chuỗi tam giác (2 cột li tâm) | XC32L-SC | 1 | bộ |
| 26 | Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (2 cột li tâm) | XC32nL-SC | 2 | bộ |
| 27 | Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (cột nối bích) | XC32nL-SC-NB | 1 | bộ |
| 28 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhật (cột li tâm) | XC41nL-SC | 1 | bộ |
| 29 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi tam giác (2 cột li tâm) | XC42L-SC | 1 | bộ |
| 30 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhất (2 cột li tâm) | XC42nL-SC | 2 | bộ |
| 31 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (2 cột li tâm) | XCR2LN-SC | 2 | bộ |
| 32 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (cột li tâm) | XCRL-SC | 1 | bộ |
| 33 | Mỏ phóng sét 22kV | MPS-22 | 29 | cái |
| 34 | Sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 630mm | SĐ-24-630 | 110 | quả |
| 35 | Ty sứ F20x280 | TS24 | 110 | cái |
| 36 | Cách điện thủy tinh U-70 BP, chiều dài đường rò 450mm | U70 | 162 | bát |
| 37 | Khoá néo dây (3 gudông) | N-357 | 126 | bộ |
| 38 | Móc treo chữ U | MT-7 | 108 | cái |
| 39 | Vòng treo | VT-7 | 54 | cái |
| 40 | Mắt nối trung gian | NG-7 | 54 | cái |
| 41 | Mắt nối kép | MN2-7 | 54 | cái |
| 42 | Tháo lắp cách điện đứng 24kV | TLSĐ-24 | 51 | cái |
| 43 | Tháo lắp cách điện chuỗi 24kV | TLSC-24 | 3 | chuỗi |
| 44 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | AL25-150 | 587 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM70 | 12 | cái |
| 46 | Tiếp địa RC10 | RC10 | 19 | bộ |
| 47 | Tiếp địa RC12 | RC12 | 14 | bộ |
| 48 | Tiếp địa Rg | Rg | 22 | bộ |
| 49 | Biển cấm trèo | BCT | 22 | cái |
| 50 | Tháo lắp hộp công tơ 1 pha H2 | TL-H2 | 1 | hộp |
| 51 | Tháo lắp hộp công tơ 1 pha H4 | TL-H4 | 2 | hộp |
| 52 | Tháo, lắp lại cáp vào hộp công tơ 1 pha | TLC-H1P | 18 | mét |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | Cu/XP 2x4 | 20 | mét |
| 54 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | KN4x(50-95) | 6 | bộ |
| 55 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 6 | cái |
| 56 | Đai thép không rỉ 0,75x19mm | DT | 27 | mét |
| 57 | Khoá đai thép không rỉ | KDT | 18 | cái |
| 58 | Kéo dây vượt sông<5m | KDVS<5m | 1 | vị trí |
| 59 | Kéo dây vượt đường <5 mét | KDVD<5m | 2 | vị trí |
| 60 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | KDBG | 2 | vị trí |
| 61 | Cột bê tông litâm 10m | T10-5.0 | 1 | cột |
| 62 | Cột bê tông litâm 12m | T12-7.2 | 1 | cột |
| 63 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-10 | 1 | móng |
| 64 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-12 | 1 | móng |
| 65 | Tháo lắp cầu chì cắt có tải 24kV | TLCR-24 | 2 | bộ |
| 66 | Xà néo cuối đỉnh trạm SC(cột LT) | XNN-SC-22 | 2 | bộ |
| 67 | Xà đỡ dây trung gian trên(cột LT) | XTGT-22 | 3 | bộ |
| 68 | Xà cầu chì cắt có tải 22kV | XCR-22 | 2 | bộ |
| 69 | Xà đỡ dây trung gian dưới(cột LT) | XTGD-22 | 2 | bộ |
| 70 | Xà néo dây đình trạm ngang (2 cột H7,5 tim 2m) | XNN-7,5-22 | 1 | bộ |
| 71 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm bệt (2 cột H7,5 tim 2m) | XTGT-7,5-22 | 1 | bộ |
| 72 | Ghế thao tác 24kV+ côliê cổ sứ ghế | GTT-22 | 2 | bộ |
| 73 | Tay đỡ dây trung gian 24kV | TĐTG22 | 6 | bộ |
| 74 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM50 | 18 | cái |
| 75 | Cáp đồng Cu/XLPE - 12,7/22(24kV)- 1x50mm2 | Cu/XLPE-12,7kV-1x50 | 45 | m |
| 76 | Sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 630mm | SĐ-24-630 | 24 | quả |
| 77 | Ty sứ F20x280 | TS24 | 24 | cái |
| 78 | Cách điện thủy tinh U-70 BP, chiều dài đường rò 450mm | U70 | 27 | bát |
| 79 | Khoá néo dây (3 gudông) | N-357 | 9 | bộ |
| 80 | Móc treo chữ U | MT-7 | 18 | cái |
| 81 | Vòng treo | VT-7 | 9 | cái |
| 82 | Mắt nối trung gian | NG-7 | 9 | cái |
| 83 | Mắt nối kép | MN2-7 | 9 | cái |
| 84 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | AL25-150 | 21 | cái |
| 85 | Tiếp địa trạm bệt 1 cột | RT-10-1 | 1 | bộ |
| 86 | Tiếp địa trạm bệt 1 cột | RT-12-1 | 1 | bộ |
| 87 | Láng nền trạm biến áp (bê tông M75, dày 3cm) | LN-TBA | 18,2 | m2 |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu lôI van 12kV | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cột bê tông TH7,5 | Theo HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông TH8,5 | Theo HSMT | 15 | cột |
| 4 | Cột bê tông TH9,6 | Theo HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông TK10 | Theo HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông litâm LT10 | Theo HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông litâm LT12 | Theo HSMT | 5 | cột |
| 8 | Đập bê tông móng cột | Theo HSMT | 11,2 | m3 |
| 9 | Chụp bắt sứ (xà bê tông) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chụp nối cột TH1,5m | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Chụp nối cột li tâm 2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cuối đỉnh trạm P(cột TH tim 2m) | dưới đất | 3 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây trung gian trên(cột TH tim 2m) | dưới đất | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì(cột TH tim 2m) | dưới đất | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ dây trung gian dưới(cột TH tim 2m) | dưới đất | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng XC1 | dưới đất | 11 | bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng XC1n | dưới đất | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng XC1nL | dưới đất | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo góc XC31n | dưới đất | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo góc XC31nL | 4 trên cột , 2 dưới đất | 6 | bộ |
| 21 | Xà néo góc XC32L | trên cột | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo góc XC32nL | trên cột | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo cuối XC42nL | trên cột | 3 | bộ |
| 24 | Xà đỡ vượt XC5n | dưới đất | 3 | bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt XC5nL | trên cột | 2 | bộ |
| 26 | Xà rẽ nhánh XCR2LN-6 sứ | trên cột | 2 | bộ |
| 27 | Xà rẽ nhánh XCR-SC | dưới đất | 1 | bộ |
| 28 | Cách điện đứng polymer 24kV | dưới đất | 153 | cái |
| 29 | Sứ đứng 15kV + ty sứ | dưới đất | 3 | cái |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC35 | Theo HSMT | 12.198 | mét |
| 31 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo HSMT | 12.405 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi