Gói thầu: Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 972 E11.4 Các nhánh Đồng Lạc, Úng Chi Lăng, Cầu Phiến, Thống Nhất - huyện Hưng Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 972 E11.4 Các nhánh Đồng Lạc, Úng Chi Lăng, Cầu Phiến, Thống Nhất - huyện Hưng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:19:00 đến ngày 2020-02-21 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 863,046,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp quai 35-70 (loại 2 bulông) | KQ-35-70 | 27 | bộ |
| 2 | Hotline Al 95-120mm2 | HL Al 95-120 | 27 | bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR- 35/6.2mm2 (có mỡ trung tính) | ACSR- 35/6.2 | 10.324 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR- 35/6.2mm2 (có mỡ trung tính) | ACSR- 35/6.2 | 90 | m |
| B | Bên B cung cấp vật tư và thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm LT10 | LT10-6.8 | 17 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm LT10 | LT10-4.3 | 8 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm LT10 | LT10-11 | 1 | cột |
| 4 | Chụp nối cột li tâm 3 mét (CNCLT-3m) | CNC-LT-3m | 1 | bộ |
| 5 | Xà 22kV | XcRL-sc | 3 | bộ |
| 6 | Xà 22kV | XC42L-SC-NB | 8 | bộ |
| 7 | Xà 22kV | Xc1nL | 2 | bộ |
| 8 | Xà 22kV | Xc1L | 17 | bộ |
| 9 | Xà 22kV | Xc31L | 1 | bộ |
| 10 | Xà 22kV | XcRL-6 sứ lệch | 1 | bộ |
| 11 | Xà 22kV | Xc32nL-sc | 2 | bộ |
| 12 | Giằng cột néo dây | GCND-R=97 | 8 | bộ |
| 13 | Giằng cột | GC1a+GC1 | 8 | bộ |
| 14 | Cách điện sứ đứng 24kV (chiều dài đường rò 550mm) | SĐ-24-550 | 103 | quả |
| 15 | Ty sứ côn mạ kẽm nhúng nóng F20.280 | TS24 | 103 | cái |
| 16 | Cách điện thủy tinh bát U70 (chiều dài đường rò 450mm) | U70 | 207 | bát |
| 17 | Khóa néo dây 3 gu dông | N-357 | 69 | bộ |
| 18 | Móc treo chữ U MT-7 | MT-7 | 138 | cái |
| 19 | Mắt nối trung gian NG-7 | NG-7 | 69 | cái |
| 20 | Mắt nối kép | MN2-7 | 69 | cái |
| 21 | Vòng treo | VT-7 | 69 | cái |
| 22 | Mỏ phóng sét 22kV | Theo E- HSMT | 10 | cái |
| 23 | Cặp cáp Al(25-150) 3 bu lông | Al 25-150 | 37 | bộ |
| 24 | ống nhôm chịu lực 35mm2 | OND-Al35 | 6 | ống |
| 25 | Tiếp địa Rg | Rg | 37 | bộ |
| 26 | Biển cấm trèo + số cột | BCT | 18 | cái |
| 27 | Móng cột bê tông cốt thép | MT1-10 | 8 | móng |
| 28 | Móng cột bê tông cốt thép | MT3-10 | 1 | móng |
| 29 | Móng cột bê tông cốt thép | MT4-10 | 1 | móng |
| 30 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ2-10 | 8 | móng |
| 31 | Cột bê tông li tâm LT10-6.8 | LT10-6.8. | 2 | cột |
| 32 | Cầu chì cắt có tải 24kV: CR24/100A Idc=23A | CR24/100A | 1 | bộ |
| 33 | Cầu chì cắt có tải 24kV: CR24/100A Idc=17A | CR24/100A | 2 | bộ |
| 34 | Cầu chì cắt có tải 24kV: CR24/100A Idc=10A | CR24/100A | 1 | bộ |
| 35 | Cầu chì cắt có tải 24kV: CR24/100A Idc=5A | CR24/100A | 1 | bộ |
| 36 | Xà néo cuối đỉnh trạm SC XNT-sc | XNT-sc | 2 | bộ |
| 37 | Xà đỡ dây trung gian trên 1 cột LT | XTG trên | 2 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải 1 cột LT | XCR+TLV | 2 | bộ |
| 39 | Xà đỡ dây trung gian dưới 1 cột LT | XTG dưới | 2 | bộ |
| 40 | Xà néo dây đỉnh trạm P(cột TH tim 2m) | XNT-sc (tim 2m) | 4 | bộ |
| 41 | Xà đỡ dây trung gian T1(cột TH tim 2m) | XTG trên (tim 2m) | 3 | bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu chì tự rơI + TLV (cột TH tim cột 2m) | XCR+TLV (tim 2m) | 3 | bộ |
| 43 | Xà đỡ dây trung gian T2(cột TH tim 2m) | XTG dưới (tim 2m) | 3 | bộ |
| 44 | Ghế cách điện 22kV dưới đất + côliê cổ sứ ghế | GHE22 | 5 | bộ |
| 45 | Tay đỡ dây trung gian | Tay đỡ dây 22 | 10 | bộ |
| 46 | Tiếp địa trạm RT-8,5 | RT-8,5 | 3 | bộ |
| 47 | Tiếp địa trạm RT-10-1 | RT-10-1 | 2 | bộ |
| 48 | Dây đồng bọc cách điện | Cu/XLPE-1x35mm2-12,7kV | 75 | m |
| 49 | Cách điện sứ đứng 24kV(chiều dài đường rò 550mm) | SĐ-24-550 | 40 | cái |
| 50 | Ty sứ côn mạ kẽm nhúng nóng F20.280 | TS24 | 40 | cái |
| 51 | Cách điện thủy tinh bát U70 (chiều dài đường rò 450mm) | U70 | 54 | bát |
| 52 | Khóa néo dây 3 gu dông | N-357 | 18 | bộ |
| 53 | Móc treo chữ U MT-7 | MT-7 | 36 | cái |
| 54 | Mắt nối trung gian NG-7 | NG-7 | 18 | cái |
| 55 | Mắt nối kép | MN2-7 | 18 | cái |
| 56 | Vòng treo | VT-7 | 18 | cái |
| 57 | Cặp cáp Al(25-150) 3 bu lông | Al 25-150 | 12 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-35 | 36 | cái |
| 59 | Đầu cốt đồng M35 | M-35 | 45 | cái |
| 60 | Dây đồng M35 | Theo E- HSMT | 15 | m |
| 61 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2 | 2 | móng |
| 62 | Hoàn trả lại nền trạm biến áp | bê tông dày 10cm | 100 | m2 |
| 63 | Tháo lắp lại thu lôI van 12kV | Theo E- HSMT | 5 | bộ |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông TH8,5 | H8,5 | 18 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm LT10 | LT10 | 2 | cột |
| 3 | Đập bê tông móng cột | Theo E- HSMT | 4,4 | m3 |
| 4 | Xà 10kV néo (dưới đất) | XC41nL | 2 | bộ |
| 5 | Xà 10kV néo (dưới đất) | XC41n | 4 | bộ |
| 6 | Xà 10kV néo(dưới đất) | Xc5n | 2 | bộ |
| 7 | Xà 10kV néo(dưới đất) | Xcr-2 sứ | 1 | bộ |
| 8 | Xà 10kV néo(dưới đất) | XC42n | 2 | bộ |
| 9 | Xà 10kV néo (trên cột) | XcRL-6 sứ | 1 | bộ |
| 10 | Xà 10kV néo(trên cột) | XcRL-3 sứ | 1 | bộ |
| 11 | Xà 10kV néo(trên cột) | Xc32nL | 2 | bộ |
| 12 | Xà 10kV đỡ(dưới đất) | Xc1n | 3 | bộ |
| 13 | Xà 10kV đỡ (dưới đất) | Xc1 | 1 | bộ |
| 14 | Xà 10kV đỡ | Xc1L | 10 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột xà bê tông(dưới đất) | XBT | 4 | bộ |
| 16 | Sứ đứng 10kV+ ty | Tháo dưới đất | 129 | cái |
| 17 | Sứ đứng 10kV+ ty | Tháo trên cột | 24 | cái |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC35 | Theo E- HSMT | 10.122 | mét |
| 19 | Cột bê tông TH8,5 | H8,5 | 4 | cột |
| 20 | Xà néo cuối đỉnh trạm P(cột TH tim 2m) | XTII | 6 | cột |
| 21 | Xà đỡ CDPL (2 cột TH tim 2m) | Xcdpl | 1 | cột |
| 22 | Xà đỡ cầu chì dây trần (2 cột TH tim 2m) | Xcc | 1 | m3 |
| 23 | Xà đỡ CDLD (2 cột TH tim 2m) | Xcdlđ | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ CCTR (2 cột TH tim 2m) | XCR | 4 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây trung gian (2 cột TH tim 2m) | XTG | 5 | bộ |
| 26 | Ghế cách điện dưới đất 10kV | GHE | 5 | bộ |
| 27 | Sứ đứng 10kV+ ty | Tháo dưới đất | 10 | cái |
| 28 | Sứ đứng 10kV+ ty | Tháo trên cột | 63 | cái |
| 29 | Cầu chảy tự rơi 10kV | Theo E- HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Cầu dao liên động 10kV | Theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Cầu dao pha lẻ 10kV | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cầu chì dây trần 10kV | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi