Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200118700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 11:18:00 đến ngày 2020-02-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,954,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG<br/>Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2<br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 46,7476 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 246,0395 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá bằng thủ công, sâu > 30 cm, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,007 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,8095 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III (mỏ Cường Trang, xã Thọ Tiến, huyện Triệu Sơn) cự ly 29 Km | Theo hồ sơ thiết kế | 17.799,8053 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,9981 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,9981 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển 22 km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,9981 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6414 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,1842 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1908 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5122 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1951 | 100m3 |
| 15 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi, rửa mặt đường sân bãi, bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4875 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4875 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4875 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 T/H | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3919 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, Ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3919 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6,9km tiếp theo, Ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3919 | 100tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,42 | m3 |
| 22 | Lớp vữa XM, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 454,2 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4766 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,228 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3.538 | cái |
| B | CÔNG TÁC VỈA HÈ |
|||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Bê tông tự chèn KT25x25x6cm<br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 4.074,3 | m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2224 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9686 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 dầy 10cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5918 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,9825 | m3 |
| 6 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công bê tông bó vỉa, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 984,3 | cái |
| 7 | Ván khuôn làm bó vỉa loại 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6461 | 100m2 |
| 8 | Thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1253 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 dầy 10cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1125 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7131 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 163 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,1982 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3967 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,004 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 dầy 5cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 7,53 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2968 | m3 |
| 18 | Trát tường đỉnh, thân dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 552,2 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2442 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 dầy 5cm. | Theo hồ sơ thiết kế | 5,082 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,814 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 210,012 | m2 |
| 23 | Mua và đắp đất màu hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m3 |
| C | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC |
|||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3<br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 92,0465 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4889 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6246 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,818 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6699 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đổ bằng thủ công dầy 10cm đá 1x2 mác 200. | Theo hồ sơ thiết kế | 83,818 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 254,546 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.127,64 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 399,132 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8799 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2127 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,135 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1524 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7965 | tấn |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,465 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 822 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PE100 dày 4,2ly | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 100m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| D | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Ván khuôn gỗ lót móng<br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 0,112 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8288 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6083 | tấn |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,816 | m3 |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8893 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2789 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,544 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| E | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT |
|||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm, dày 3,2mm<br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 0,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, bằng phương pháp măng sông, D= 75x75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ, đường kính cút D= 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê D= 75x63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=75 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt BE, đường kính D= 65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc rác, đường kính D= 65 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D 65 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 75 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,38 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 63 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,86 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,38 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,86 | 100m |
| 22 | Nước xúc xả, thau rửa ống | Theo hồ sơ thiết kế | 177,8308 | m3 |
| 23 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 307,9 | m2 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 (30%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 85,62 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rộng <= 6 m, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (70%KL) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9978 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2232 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5813 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, đá thừa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3219 | 100m3 |
| 29 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 31 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 34 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ, thi công bằng thủ công 0,15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7875 | m3 |
| 35 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 4x6, thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 36 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chẩn 1,1kg/m2, nhựa pha dầu, thi công bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | 10m2 |
| 37 | Dặm vá mặt đường bằng bê tông Atphan hạt mịn rải nóng (chưa bao gồm nhựa lót), thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | 10m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6361 | m3 |
| 39 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7027 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3543 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0176 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1085 | tấn |
| 44 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3288 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9552 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1952 | m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0316 | 100m2 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0561 | 100m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ |
|||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2 <br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh cột vuông đơn XRK-3L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ góc XĐG-22 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ góc cột đơn XĐG-22-3D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo góc kép 22kV XNGK-22-3D | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 9 | Xà néo cuối kép 22kV XNCK-22-3N | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Gông cột kép GC-14 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột kép GC-16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Gông cột kép GC-18 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | quả |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Chuỗi |
| 17 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép AsV-70/11 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.620 | m |
| 18 | Giáp níu FC ( dây bọc 5.5mm, 70) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đôi composit PDLT 2460, FC ( 5.5mm, 70-95) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 20 | Ghíp bắt lèo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 22 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-4 dùng cho cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 23 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5A dùng cho cột 18m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4 dùng cho cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 25 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4 dùng cho cột 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 26 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-4 dùng cho cột 18m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | móng |
| 27 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP |
|||
| 1 | Cột bê tông NPC.I-14-190-9,2 <br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến tuyến 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn 1 -22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn 2 -22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Sàn đặt máy biến áp 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Công son ghế đỡ sàn đi, ghế cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo TBA 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đậy sứ mặt máy 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Dây dòng nối đất chống sét van 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 13 | Ông luồn cáp F98/105 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 24kV TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | quả |
| 15 | Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 16 | Thanh cái đồng F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 17 | Dây dẫn AC70 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S50 cho thanh đồng F8 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S120 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Kẹp đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Cặp cáp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Cầu chì tự rơi 24KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Tiếp địa TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 25 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Móng cột trạm MT-4 dùng cho cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 27 | Đào lấp tiếp địa TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ |
|||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-3,5 <br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 35 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I.10-190-4,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 753 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 444 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.099 | m |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CD-2T | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm các loại CC-35-120 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 12 | Kẹp cáp đồng nhôm các loại CC-AM35-2,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 13 | Hộp 4 điện kế 1 pha + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1P-40A | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 16 | Bịt đầu cáp các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 17 | Tiếp địa hạ thế cho cột li tâm - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| I | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG |
|||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 dùng cho cột 10m <br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 20 | móng |
| 2 | Tiếp địa hạ thế cho cột li tâm - Phần xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp dẫn chiếu sáng Cu/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 4 | Đèn led 100W-250V | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng đơn CĐCA-1T | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV <br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 10kV cho trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM |
|||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp <br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét 10-15kV (pha 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 10-15kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | pha |
| L | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV<br/> | Theo hồ sơ thiết kế<br/> | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V-600A 3 lộ cầu dao 250A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 12kV (bộ 3 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng 75A ( loại tự động cài đặt Time) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Chuyến |
| M | PHẦN CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG |
|||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công<br/> | Theo TT 06/2016/BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TT 06/2016/BXD | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi