Gói thầu: Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 972 TG Dương Thanh trục từ 1 đến 52 và nhánh Văn Việt từ cột 34 34 20 huyện Thái Thụy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 972 TG Dương Thanh trục từ 1 đến 52 và nhánh Văn Việt từ cột 34 34 20 huyện Thái Thụy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:45:00 đến ngày 2020-02-21 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 993,863,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 (có bôi mỡ trung tính) | ACSR-50/8 | 6.080 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11(có bôi mỡ trung tính) | ACSR-70/11 | 14.856 | m |
| 3 | Kẹp quai 95-120 (loại 2 bulông) | KQ-95-120 | 33 | bộ |
| 4 | Hotline Al 95-120mm2 | HLAL95-120 | 33 | bộ |
| B | Bên B cung cấp vật tư và thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm 10m | T10-5.0 | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm 10m | T10-6.8 | 7 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm 12m | T12-7.2 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm 12m | T12-9.0 | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm 12m | T12-10.0 | 6 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-10 | 7 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-12 | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép | MT3-10 | 3 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép | MT3-12 | 4 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ2-10 | 1 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ2-12 | 2 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ4-12 | 1 | móng |
| 13 | Giằng cột néo dây GCND(R=97) | GCND(R=97) | 4 | bộ |
| 14 | Giằng cột néo dây GCND(R=103) | GCND(R=103) | 2 | bộ |
| 15 | Giằng cột néo dây GCND(R=108) | GCND(R=108) | 2 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo dây (R=97) | CDND(R=97) | 1 | bộ |
| 17 | Cổ dề néo dây (R=103) | CDND(R=103) | 1 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo dây (R=108) | CDND(R=108) | 1 | bộ |
| 19 | Giằng cột GC1A | GC1A | 4 | bộ |
| 20 | Giằng cột GC1 | GC1 | 4 | bộ |
| 21 | Xà 22kV đỡ thẳng tam giác (cột li tâm) | XC1L | 4 | bộ |
| 22 | Xà 22kV đỡ thẳng chữ nhất (cột li tâm) | XC1nL | 4 | bộ |
| 23 | Xà 22kV đỡ góc tam giác (cột li tâm) | XC31L | 3 | bộ |
| 24 | Xà 22kV đỡ góc chữ nhất (cột li tâm) | XC31nL | 17 | bộ |
| 25 | Xà 22kV đỡ góc chữ nhất (cột TK) | XC31nK | 1 | bộ |
| 26 | Xà 22kV đỡ góc 3 tầng (cột li tâm) | XC31L-3T | 1 | bộ |
| 27 | Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (cột TK) | XC31nK-SC | 1 | bộ |
| 28 | Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (cột li tâm) | XC31nL-SC | 1 | bộ |
| 29 | Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (2 cột li tâm) | XC32nL-SC | 1 | bộ |
| 30 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi tam giác (cột nối bích) | XC42L-SC-NB | 2 | bộ |
| 31 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (cột nối bích) | XCR2LN-SC-NB | 1 | bộ |
| 32 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (cột li tâm) | XCRL-SC | 2 | bộ |
| 33 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV | XCĐ-1sứ | 1 | bộ |
| 34 | Chụp nối cột li tâm CNC-LT-3m | CNC-LT-3m | 4 | bộ |
| 35 | Sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 630mm | SĐ-24-630 | 290 | quả |
| 36 | Ty sứ F20x280 | TS24 | 290 | cái |
| 37 | Cách điện thủy tinh U-70 BP, chiều dài đường rò 450mm | U-70BP | 288 | bát |
| 38 | Khoá néo dây (3 gudông) | N-357 | 102 | bộ |
| 39 | Móc treo chữ U | MT-7 | 204 | cái |
| 40 | Vòng treo | VT-7 | 96 | cái |
| 41 | Mắt nối trung gian | NG-7 | 102 | cái |
| 42 | Mắt nối kép | MN2-7 | 102 | cái |
| 43 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | AL25-150 | 392 | cái |
| 44 | Mỏ phóng sét 10kV | MPS-10kV | 14 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | AM50 | 12 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM70 | 6 | cái |
| 47 | ống nối nhôm chịu lực dài 390mm | ON-A50 | 3 | ống |
| 48 | Tiếp địa Rg | Rg | 19 | bộ |
| 49 | Biển cấm trèo | BCT | 19 | cái |
| 50 | Kéo dây vượt đường <10 mét dây 50 | KDVD<10mD50 | 3 | vị trí |
| 51 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây 70 | KDBGD70 | 2 | vị trí |
| 52 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây 50 | KDBGD50 | 1 | vị trí |
| 53 | Kéo dây vượt sông <20 mét dây 70 | KDVS<20mD70 | 2 | vị trí |
| 54 | Kéo dây vượt sông <20 mét dây 50 | KDVS<20mD50 | 1 | vị trí |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông TH8,5 | H8,5. | 12 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm T10 | T10. | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông TK12 | TK12. | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm LT12 | T12. | 4 | cột |
| 5 | Đập bê tông móng cột hoàn trả mặt bằng | Theo HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Chụp nối cột CNC 2m. ( dưới đất) | CNC 2m. | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề néo dây ( dưới đất) | CDND. | 9 | bộ |
| 8 | Xà XC1n. ( dưới đất) | XC1n. | 9 | bộ |
| 9 | Xà XC1L ( Trên cột) | XC1L. | 2 | bộ |
| 10 | Xà XC1nL. ( Trên cột) | XC1nL. | 3 | bộ |
| 11 | Xà XC1nK. ( Dưới đất) | XC1nK. | 1 | bộ |
| 12 | Xà XC31n.( Dưới đất) | XC31n. | 1 | bộ |
| 13 | Xà XC32nL(Trên cột) | XC32nL. | 1 | bộ |
| 14 | Xà XC41nK(trên cột) | XC41nK. | 1 | bộ |
| 15 | Xà XC5nK ( hai dưới đất, một trên cột) | XC5nK. | 3 | bộ |
| 16 | Xà XC51nL( Trên cột) | XC51nL. | 13 | bộ |
| 17 | Xà XC51n. ( Dưới đất) | XC51n. | 1 | bộ |
| 18 | Xà XCrL-2 sứ.( trên cột) | XCrL-2 sứ. | 1 | bộ |
| 19 | Xà XCr-3 sứ.(Dưới đất) | XCr-3 sứ. | 2 | bộ |
| 20 | Cách điện sứ đứng 10kV + ty sứ | 125 trên cột, 173 d đất | 298 | quả |
| 21 | Chuỗi cách điện polymer 10kV+phụ kiện | 15 trên cột, 18 dưới đất | 33 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi cách điện polymer 24kV+phụ kiện | trên cột ly tâm | 24 | chuỗi |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo HSMT | 14.565 | mét |
| 24 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo HSMT | 5.961 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi