Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215046-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200109027
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 09:03:00 đến ngày 2020-02-21 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,984,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí an toàn lao động; Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu; Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Chi phí bảo trì công trình; Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng… 1 Khoản
B TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM CHUNG A
1 Tháo dỡ cửa 133,25 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 446,3 m
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 96,272 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 96,272 m2
5 Cửa đi nhôm kính, nhôm xingfa dày 1,2-1,8mm, kính dán an toàn 6,38mm 20,01 m2
6 Cửa sổ nhôm kính, nhôm xingfa dày 1,2-1,8mm, kính dán an toàn 6,38mm 43,74 m2
7 Cửa sổ mở hất nhôm kính, nhôm xingfa, kính dán an toàn 6,38mm 69,5 m2
8 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 600,99 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 6,01 100m2
10 tôn úp nóc 69,85 m
11 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
12 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
13 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 80 m
14 Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 6 cọc
15 Quả bầu chống sét 3 cái
16 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 324,091 m2
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,241 100m2
18 Tôn úp nóc 50,684 m
19 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 3 cái
20 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 80 m
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 33,25 m
22 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II 0,083 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,083 100m3
24 Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 6 cọc
25 Quả bầu chống sét 3 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 40 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 0,624 100m
28 quả cầu chắn rác 8 cái
29 Quét flinkote chống thấm (2 lớp) 102 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 102 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 166,27 m2
32 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 166,27 m2
33 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 1,349 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,349 đ/m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 1,349 đ/m3
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.247,824 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 2.157,05 m2
38 Sơn gỗ 3 nước 218,496 m2
39 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép 134,4 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước 134,4 m2
41 Phá dỡ Nền gạch lá nem 486,212 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 486,212 m2
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 14,058 đ/m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 14,058 đ/m3
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 8,086 m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 1,933 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,02 đ/m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 10,02 đ/m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,78 m3
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 8,143 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,111 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,022 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,003 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,028 tấn
55 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 33,22 m2
56 Lát bậc tam cấp 22,16 m2
57 đổ đất màu bồn hoa 3,51 m3
58 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg 15 cấu kiện
59 Sản xuất lan can 0,585 tấn
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước 40,163 m2
61 Lắp dựng lan can sắt 40,163 m2
62 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 83,2 m2
63 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 3,988 m3
64 Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m 26,554 m2
65 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 13,277 m3
66 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 18,065 đ/m3
67 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 18,065 đ/m3
68 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,068 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,023 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,046 100m3
71 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,046 100m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,616 m3
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,046 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,05 tấn
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,24 m3
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,101 100m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 1,199 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,186 100m2
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,075 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,109 tấn
81 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 6,326 m3
82 Trát trụ cột, lam vữa XM mác 75 37,04 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 55,44 m
84 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 23,452 m3
85 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,992 m3
86 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 207,06 m2
87 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 11,34 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 25,2 m
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,986 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,095 100m2
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,123 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,023 tấn
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 255,44 m2
94 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 1,634 m2
95 Các chữ trên biển bằng mika mạ đồng 1 chữ
96 Cổng trường bao gồm cánh cộng rộng 4.8m, ray, bánh xe, mô tơ, phụ kiện đồng bộ 1 cái
C TRƯỜNG THCS KIM CHUNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 4,108 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 2,148 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 6,13 đ/m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 6,13 đ/m3
5 Phá dỡ hàng rào song sắt 2,94 m2
6 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,14 100m3
7 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 4,297 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,48 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 2,96 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 2,96 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,656 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,95 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,075 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,068 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 0,985 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,091 100m2
17 Cốt thép giằng cổng D<10 0,031 tấn
18 Cốt thép giăng cổng D<=18 0,133 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 1,199 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,186 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,184 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,04 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,828 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,989 m3
25 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 6,305 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,817 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 6,645 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,148 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,015 tấn
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,013 100m2
31 Trát trụ cột, lam vữa XM mác 75 40,68 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 55,44 m
33 Trát tường rào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 57,179 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 4,094 m2
35 Các chữ trên biển tên trường bằng mika mạ đồng 1 bộ
36 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 87,765 m2
37 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp 32,13 m2
38 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 20x20 mm 0,859 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước 64,26 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,13 m2
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 3,538 m3
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 3,538 đ/m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 3,538 đ/m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,921 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,132 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,022 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,176 tấn
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,161 m3
49 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,101 m3
50 Xây trụ tường rào, vữa xi măng mác 75 2,04 m3
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 128,563 m2
52 Trát gờ chỉ mũ trụ tường rào 51,8 m
53 Sơn tường rào 128,563 m2
54 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 27,09 m2
55 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 1,49 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,49 đ/m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 1,49 đ/m3
58 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,895 m3
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,788 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,133 tấn
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,085 100m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 73,53 m2
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,172 m3
64 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,658 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 104,768 m2
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,42 100m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 228 m3
68 Lát gạch sân bằng gạch Terzzo 2.280 m2
69 Cắt mặt sân bê tông phục vụ tháo dỡ tấm đan 37,2 10m
70 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 18,6 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 18,6 đ/m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 18,6 đ/m3
73 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 100 kg 186 cấu kiện
74 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I 0,167 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,167 100m3
76 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,167 100m3
77 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 20,46 m3
78 Bê tông mũ rãnh mác 300 3,72 m3
79 Ván khuôn mũ rãnh 0,744 100m2
80 Lắp đặt tấm đan 186 cái
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 2,8 m3
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,255 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,168 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,931 tấn
85 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 148,8 m2
86 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bo sân khấu, tam cấp chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,14 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,003 m3
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,09 100m3
89 Lát gạch đất nung 400x400 mm 71,88 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) 18 m2
91 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 0,121 m3
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 0,968 m3
93 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,089 đ/m3
94 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 1,089 đ/m3
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,121 m3
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,851 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,041 100m2
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,002 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,033 tấn
100 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,26 m2
101 Cột cờ Inox 1 cái
102 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 8,19 m3
103 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 176,208 m2
104 Công tác ốp gạch thẻ 176,208 m2
105 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,024 100m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,294 m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,49 m3
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,185 100m2
109 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 6 bộ
110 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột bê tông chiều cao cột 8m 6 cột
111 Làm tiếp địa cho cột điện 6 1 Cọc
112 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm 2,33 100m
113 Rải cáp ngầm 2,21 100m
114 Lắt đặt cầu đấu 6 cái
115 Bảng điện cửa cột 6 cái
116 Lắp đặt đèn LED 80W 6 bộ
117 Lắp đặt attomat 20A 7 cái
118 Lắp đặt attomat 100A 1 cái
119 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,57 100m
120 Tháo dỡ trần nhựa 335,216 m2
121 Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữ 24 cái
122 Tháo dỡ bệ xí 8 cái
123 Tháo dỡ chậu rửa 8 cái
124 Phá dỡ gạch lát nền WC 82,598 m2
125 Tháo dỡ gạch ốp tường 285,014 m2
126 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 93,888 m2
127 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 2,032 m3
128 Đào nền cát tầng 1 2,032 m3
129 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,817 đ/m3
130 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,817 đ/m3
131 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 378,902 m2
132 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 347,606 m2
133 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,02 100m3
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,032 m3
135 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 82,598 m2
136 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 lớp) 82,598 m2
137 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 83,804 m2
138 Tháo dỡ cửa 27,946 m2
139 Cửa đi nhôm kính nhà WC 27,946 m2
140 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
142 Lắp đặt hộp giấy 8 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
144 Lắp đặt vòi chậu rửa 8 bộ
145 Lát đá mặt bệ các loại 4,444 m2
146 Giá đỡ bàn đá chậu rửa 8 cái
147 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 8 cái
148 Lắp đặt gương soi 8 cái
149 Lắp đặt chậu tiểu nam 16 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nữ 16 bộ
151 Phụ kiện vòi dẫn xí bệt 8 bộ
152 Van xả tiểu nam 16 bộ
153 Bộ xi phông chậu rửa 8 bộ
154 Ống cấp chậu rửa 8 bộ
155 Van xả tiểu nữ 16 bộ
156 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 16 cái
157 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 8 cái
158 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 20 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 1,12 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 1,28 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,96 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,15 100m
163 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 32 cái
164 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 24 cái
165 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 80 cái
166 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 5 cái
167 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ren trong, đường kính cút d=20mm 120 cái
168 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 64 cái
169 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 20 cái
170 Rắc co D32 8 cái
171 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 20 cái
172 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 20 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 1,12 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 1,76 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 1,12 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,8 100m
177 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 16 cái
178 Lắp đặt Y 90/60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 16 cái
179 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 40 cái
180 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm 32 cái
181 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm 12 cái
182 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 40 cái
183 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 64 cái
184 Lắp đặt Chếcht nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm 48 cái
185 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 48 cái
186 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 16 cái
187 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 8 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 20 cái
189 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm 24 cái
190 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm 4 cái
191 Tấm vách ngăn bằng composite 38,4 m2
192 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 32 bộ
193 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
194 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 40 m
195 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm 8 hộp
196 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 8 cái
197 hạt công tắc 8 cái
198 Tháo dỡ trần nhựa 16,353 m2
199 Phá dỡ gạch lát nền WC 15,012 m2
200 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 1,482 m3
201 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,932 đ/m3
202 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 1,932 đ/m3
203 Tháo dỡ gạch ốp tường 42,72 m2
204 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 42,72 m2
205 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 65,43 m2
206 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,015 100m3
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,472 m3
208 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 15,012 m2
209 Quét sơn chống thấm nền nhà WC (2 lớp) 15,012 m2
210 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 16,353 m2
211 Tháo dỡ cửa 6,51 m2
212 Cửa đi nhôm kính nhà WC 6,51 m2
213 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,32 m2
214 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
215 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
216 Lắp đặt hộp giấy 2 cái
217 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
218 Lắp đặt vòi chậu rửa 2 bộ
219 Lát đá mặt bệ các loại 1,01 m2
220 Giá đỡ bàn đá chậu rửa 4 cái
221 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 2 cái
222 Lắp đặt gương soi 2 cái
223 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
224 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
225 Phụ kiện vòi dẫn xí bệt 2 bộ
226 Van xả tiểu nam 3 bộ
227 Bộ xi phông chậu rửa 2 bộ
228 Ống cấp chậu rửa 2 bộ
229 Van xả tiểu nữ 3 bộ
230 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 4 cái
231 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 2 cái
232 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 5 cái
233 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,28 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,32 100m
235 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,24 100m
236 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,05 100m
237 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 8 cái
238 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 6 cái
239 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 20 cái
240 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm 1 cái
241 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ren trong, đường kính cút d=20mm 30 cái
242 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 16 cái
243 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 50 cái
244 Rắc co D32 2 cái
245 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 5 cái
246 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 5 cái
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,28 100m
248 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,44 100m
249 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,28 100m
250 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,2 100m
251 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 4 cái
252 Lắp đặt Y 90/60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 4 cái
253 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 10 cái
254 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm 8 cái
255 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm 3 cái
256 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 10 cái
257 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 16 cái
258 Lắp đặt Chếcht nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm 12 cái
259 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 12 cái
260 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 4 cái
261 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 2 cái
262 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 5 cái
263 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm 6 cái
264 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm 1 cái
265 Tấm vách ngăn bằng composite 6,3 m2
266 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 8 bộ
267 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 25 m
268 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 10 m
269 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm 2 hộp
270 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 20 cái
271 hạt công tắc 2 cái
D TRƯỜNG MẦM NON VÂN CANH
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 0,924 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 3,184 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 11,119 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) 0,244 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,39 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,054 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,592 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,445 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,081 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,016 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,209 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,38 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,598 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,054 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,013 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,071 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể phốt, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,96 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 1,635 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm 0,186 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,05 tấn
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 2,966 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 18,952 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 5,658 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 0,393 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,03 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,051 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,692 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,04 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,102 tấn
30 Lắp đặt tấm đan bể phốt 10 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,308 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,616 100m3
33 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,616 100m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 8,059 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,042 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,064 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 2,633 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật cao <=16 m 0,479 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,064 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,214 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,339 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 4,413 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,124 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,708 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,392 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 8,488 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 0,905 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,094 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 0,522 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,089 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,119 100m2
53 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 12,349 m3
54 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 11,495 m3
55 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 35,902 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 47,166 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 90,46 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,37 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 153,305 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 286,895 m2
61 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,735 m2
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,039 100m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà WC, đá 1x2, mác 200 3,921 m3
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 78,417 m2
65 Quét flinkote chống thấm nền WC tầng 2 39,208 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 79,326 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 139,826 m2
68 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 78,417 m2
69 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm 17,7 m2
70 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm 3,6 m2
71 Cửa sổ mở trượt nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm 3,6 m2
72 Cửa sổ mở hất nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm 4,71 m2
73 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 8,31 1m2
74 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,31 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 153,5 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 334,703 m2
77 Làm vách ngăn WC bằng composite 12,6 m2
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 2 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 120 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 100 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
86 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 4 cái
87 Lắp đặt đế âm 4 hộp
88 Lắp đặt tủ điện tầng 200x200 2 hộp
89 Lắp đặt chậu xí bệt 20 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 20 cái
91 Lắp đặt hộp giấy 20 cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nam 80 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nữ 8 bộ
94 Lắp đặt phễu thoát sàn D75 8 cái
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
96 Lắp đặt vòi châu rửa 8 bộ
97 Phụ kiện vòi dẫn xí bệt 20 bộ
98 Van xả tiểu nam 80 bộ
99 Van xả tiểu nữ 8 bộ
100 Lát đá mặt bệ các loại 1,513 m2
101 chân đỡ bàn đá 8 bộ
102 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 6 cái
103 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm 2 cái
104 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm 4 cái
105 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 1 cái
106 Van phao D250 1 Cái
107 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm 0,38 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=32mm 0,8 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=25mm 0,2 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,4 100m
111 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 30 cái
112 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 20 cái
114 Lắp đặt cút nhựa tren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 70 cái
115 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm 16 cái
116 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20 80 cái
117 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm 1 cái
118 Rắc co nhựa PPR D32 2 cái
119 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm 100 cái
120 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm 1 cái
121 Kép inox 70 cái
122 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 1,2 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,8 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,6 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 50 100m
127 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=110mm 12 cái
128 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 6 cái
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 18 cái
130 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 20 cái
131 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 80 cái
132 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 20 cái
133 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 20 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 30 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm 20 cái
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm 6 cái
137 xiphong con thỏ D42 20 cái
138 Tháo dỡ chậu rửa 12 cái
139 Tháo dỡ bệ xí 12 cái
140 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 0,701 m3
141 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 3,478 m3
142 Tháo dỡ gạch ốp tường 113,52 m2
143 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 74,088 m2
144 Phá dỡ Nền gạch lá nem 12,462 m2
145 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 1,663 m3
146 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 6,881 đ/m3
147 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 6,881 đ/m3
148 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ 1 toàn bộ
149 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,14 m3
150 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,08 m2
151 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm 3,36 m
152 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát tường sau khi phá lớp ốp gạch 234,648 m2
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền WC tầng 1, đá 1x2, mác 200 1,558 m3
154 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 31,155 m2
155 Quét flinkote chống thấm nền WC tầng 2 (2 lớp) 15,578 m2
156 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 31,155 m2
157 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 125,28 m2
158 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 31,155 m2
159 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 119,448 m2
160 Làm vách ngăn WC bằng composite 22,356 m2
161 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
162 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 6 cái
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 30 m
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 90 m
166 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 6 cái
167 Lắp đặt đế âm 12 hộp
168 Lắp đặt tủ điện tầng 200x200 6 hộp
169 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
171 Lắp đặt hộp giấy 12 cái
172 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
173 Lắp đặt phễu thoát sàn D75 6 cái
174 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
175 Lắp đặt vòi châu rửa 12 bộ
176 Phụ kiện vòi dẫn xí bệt 12 bộ
177 Van xả tiểu nam 6 bộ
178 Lát đá mặt bệ các loại 8,451 m2
179 chân đỡ bàn đá 24 bộ
180 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm 12 cái
181 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 1 cái
182 Van phao D250 1 Cái
183 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=32mm 0,25 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=25mm 0,5 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,4 100m
186 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 12 cái
187 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 36 cái
188 Lắp đặt cút nhựa tren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 48 cái
189 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20 42 cái
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,3 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,3 100m
192 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,6 100m
193 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=110mm 12 cái
194 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 12 cái
195 Lắp đặt cút, Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 54 cái
196 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 36 cái
197 Lắp đặt gương soi 6 cái
198 xiphong con thỏ D42 6 cái
199 Lát sân gạch Terazzo 400x400mm 48 m2
E TIỂU HỌC VÂN CANH
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 5.111,223 m2
2 Phá lớp vữa trát chân tường 501 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 501 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 5.612,223 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 154,79 m2
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 lớp) 154,79 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 154,79 m2
8 Phá dỡ Nền gạch lá nem 1.224,315 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 41,373 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 41,373 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 41,373 đ/m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 1.224,315 m2
13 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 17,222 100m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 2.828,285 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.828,285 m2
16 Tháo dỡ cửa 249,92 m2
17 Tháo dỡ khuôn cửa kép 638,4 m
18 Trát má cửa sau tháo dỡ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 137,28 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 137,28 m2
20 Cửa sổ 2 cánh nhôm dày 1,2mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 191,52 m2
21 Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ 58,4 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 146,855 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 146,855 m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 146,855 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 16,517 m3
26 Phá dỡ Nền gạch lá nem 75,84 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường 111,78 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 19,146 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 19,146 đ/m3
30 Tháo dỡ bệ xí 6 cái
31 Tháo dỡ chậu tiểu 3 cái
32 Tháo dỡ chậu rửa 3 cái
33 tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ 1 toàn bộ
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,426 m3
35 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 12,96 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 75,84 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 75,84 m2
38 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
40 Lắp đặt hộp giấy 6 cái
41 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
42 Lắp đặt phễu thoát sàn D75 9 cái
43 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
44 Lắp đặt vòi châu rửa 3 bộ
45 Phụ kiện vòi dẫn xí bệt 6 bộ
46 Van xả tiểu nam 3 bộ
47 Bộ xi phông chậu rửa 3 bộ
48 Ống cấp chậu rửa 3 bộ
49 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm 3 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,15 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=25mm 0,8 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm 0,4 100m
53 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 30 cái
54 Lắp đặt cút nhựa tren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 15 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20 15 cái
56 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm 3 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 1 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,45 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,3 100m
60 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=110mm 6 cái
61 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 15 cái
62 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 15 cái
63 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 60 cái
64 Lắp đặt gương soi 3 cái
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 149,58 m2
66 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi 75,84 m2
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 120 m
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 250 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 250 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 1.125 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 1.800 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 2.925 m
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 40 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 60 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A 3 cái
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm 100 hộp
77 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm 16 hộp
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm 3 hộp
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mm 1 hộp
80 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
F TRƯỜNG MẦM NON ĐỨC GIANG B
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,106 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,106 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,106 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,92 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 4,441 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,215 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,062 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,412 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,412 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm 0,425 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,425 tấn
12 Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm 0,196 tấn
13 Lắp dựng cột thép 0,196 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước 18,619 m2
15 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,779 100m2
16 Máng nước 12,6 m
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm 0,221 100m
18 ốp xườn 13,9 m
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,201 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,7 m3
21 Láng hè, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 67 m2
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,352 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 14,066 m3
24 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terazzo 140,66 m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,261 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,71 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 87,1 m2
28 Thảm cao su EDPM 87,1 m2
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 1,689 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,234 đ/m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn 1,234 đ/m3
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 0,968 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,968 m2
34 Khoan trụ bắt goong cửa 6 lỗ khoan
35 Cửa sắt 6,248 m2
36 Bản lề cửa 6 cái
37 Khóa cửa 1 cái
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 445,2 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 445,2 m2
40 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,385 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,385 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,385 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,023 100m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 7,215 m3
45 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 11,264 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 52 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 4,29 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh 0,52 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm 0,675 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,25 m3
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,296 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,195 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 65 cái
54 Sản xuất, lắp đặt lan can inox 125,15 kg
G TRƯỜNG MẦM NON ĐẮC SỞ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 351,486 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 1,962 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép 1,962 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 1,962 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước 145,024 m2
6 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,515 100m2
7 Tôn úp nóc 53,02 m
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 152,475 m2
9 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 lớp) 152,475 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 152,475 m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,72 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 20 cái
13 rọ chắn rác 10 cái
14 Phá dỡ Nền gạch lá nem 619,608 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 619,608 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 2.638,678 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.638,678 m2
18 Tháo dỡ khuôn cửa kép 388 m
19 Trát lại tường đã tháo khuôn trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 85,36 m2
20 Tháo dỡ cửa 103,2 m2
21 Cửa đi 2 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 40,32 m2
22 Cửa sổ 2 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 62,88 m2
23 Tháo dỡ bệ xí 48 cái
24 tháo dỡ phễu thoát sàn 36 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 48 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt 48 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 48 cái
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm 36 cái
29 Phụ kiện vòi dẫn xí bệt 48 bộ
30 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 120,815 m2
31 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,632 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép 0,632 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép 0,632 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước 46,72 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,208 100m2
36 Tôn úp nóc 18,25 m
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 67,694 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 lớp) 67,694 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 67,694 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,432 100m
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm 12 cái
42 rọ chắn rác 6 cái
43 Phá dỡ Nền gạch lá nem 255,175 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 255,175 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 1.990,675 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.990,675 m2
47 Tháo dỡ khuôn cửa kép 104 m
48 Trát lại tường đã tháo khuôn trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 22,88 m2
49 Tháo dỡ cửa 46,08 m2
50 Cửa đi nhôm kính, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 25,92 m2
51 Cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 20,16 m2
H TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 6.018,352 m2
2 Trát vá tường bong rộp 150 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng 1.452,538 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 4.814,669 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem 200 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 6 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 6 m3
8 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 200 m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 20,745 100m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 0,64 m3
11 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,061 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,061 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,061 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,64 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,81 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác 0,164 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,045 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,595 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,572 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước 25,842 m2
21 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,512 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 0,512 tấn
23 Sản xuất cột bằng thép hình 0,679 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước 18,144 m2
25 Lắp dựng cột thép 0,679 tấn
26 Lợp mái tôn lạnh chiều dài bất kỳ 1,516 100m2
27 Tôn ốp nóc 34,82 m
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,48 m3
29 Tháo dỡ cửa 25,024 m2
30 Trát trụ má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 7,726 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,726 m2
32 Cửa đi nhôm kính 1,2mm, kính dán an toàn 6,38mm 25,024 m2
33 Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ 393,063 m2
34 Tháo dỡ bệ xí 12 cái
35 Tháo dỡ chậu tiểu 36 cái
36 Tháo dỡ chậu rửa 12 cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
39 Lắp đặt hộp giấy 12 cái
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
41 Lắp đặt vòi chậu rửa 12 bộ
42 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng 12 cái
43 Lắp đặt gương soi KT 1300x800 12 cái
44 Lắp đặt chậu tiểu nam 18 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nữ 18 bộ
46 Phụ kiện vòi dẫn xí bệt 12 bộ
47 Van xả tiểu nam 18 bộ
48 Bộ xi phông chậu rửa 12 bộ
49 Ống cấp chậu rửa 12 bộ
50 Van xả tiểu nữ 18 bộ
51 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 0,098 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 0,098 100m3
53 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II 0,098 100m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,005 100m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,625 m3
56 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,221 m3
57 Trát tường rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,57 m2
58 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 4,393 m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 250 0,966 m3
60 Ván khuôn mũ rãnh 0,117 100m2
61 Cốt thép mũ rãnh 0,184 tấn
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,732 m3
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,069 tấn
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 15 cái
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,18 100m
I TRƯỜNG MẦM NON ĐỨC GIANG A
1 Tháo dỡ cửa 151,23 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép 325,7 m
3 Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 71,654 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,764 m2
5 Cửa nhựa lõi thép kính 6,38 phụ kiện đồng bộ 153,3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->