Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200109027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 09:03:00 đến ngày 2020-02-21 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,984,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế: Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí an toàn lao động; Chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm vật liệu; Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu; Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu; Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba; Chi phí bảo trì công trình; Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng… | 1 | Khoản | |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM CHUNG A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 133,25 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 446,3 | m | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 96,272 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,272 | m2 | |
| 5 | Cửa đi nhôm kính, nhôm xingfa dày 1,2-1,8mm, kính dán an toàn 6,38mm | 20,01 | m2 | |
| 6 | Cửa sổ nhôm kính, nhôm xingfa dày 1,2-1,8mm, kính dán an toàn 6,38mm | 43,74 | m2 | |
| 7 | Cửa sổ mở hất nhôm kính, nhôm xingfa, kính dán an toàn 6,38mm | 69,5 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 600,99 | m2 | |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,01 | 100m2 | |
| 10 | tôn úp nóc | 69,85 | m | |
| 11 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 80 | m | |
| 14 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 | 6 | cọc | |
| 15 | Quả bầu chống sét | 3 | cái | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 324,091 | m2 | |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,241 | 100m2 | |
| 18 | Tôn úp nóc | 50,684 | m | |
| 19 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 80 | m | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 33,25 | m | |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 0,083 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,083 | 100m3 | |
| 24 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 | 6 | cọc | |
| 25 | Quả bầu chống sét | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 40 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,624 | 100m | |
| 28 | quả cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 29 | Quét flinkote chống thấm (2 lớp) | 102 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 102 | m2 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 166,27 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 166,27 | m2 | |
| 33 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 1,349 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,349 | đ/m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,349 | đ/m3 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.247,824 | m2 | |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.157,05 | m2 | |
| 38 | Sơn gỗ 3 nước | 218,496 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | 134,4 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 134,4 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 486,212 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 486,212 | m2 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 14,058 | đ/m3 | |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 14,058 | đ/m3 | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 8,086 | m3 | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 1,933 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,02 | đ/m3 | |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,02 | đ/m3 | |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,78 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 8,143 | m3 | |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,111 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,022 | 100m2 | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,003 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,028 | tấn | |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | 33,22 | m2 | |
| 56 | Lát bậc tam cấp | 22,16 | m2 | |
| 57 | đổ đất màu bồn hoa | 3,51 | m3 | |
| 58 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg | 15 | cấu kiện | |
| 59 | Sản xuất lan can | 0,585 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 40,163 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | 40,163 | m2 | |
| 62 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 83,2 | m2 | |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 3,988 | m3 | |
| 64 | Tháo dỡ mái ngói cao <= 4 m | 26,554 | m2 | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 13,277 | m3 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 18,065 | đ/m3 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 18,065 | đ/m3 | |
| 68 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,068 | 100m3 | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,046 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,046 | 100m3 | |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,616 | m3 | |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,046 | tấn | |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,05 | tấn | |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,24 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 1,199 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,186 | 100m2 | |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,075 | tấn | |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,109 | tấn | |
| 81 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 6,326 | m3 | |
| 82 | Trát trụ cột, lam vữa XM mác 75 | 37,04 | m2 | |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 55,44 | m | |
| 84 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 23,452 | m3 | |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,992 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 207,06 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 11,34 | m2 | |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 25,2 | m | |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,986 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,095 | 100m2 | |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,123 | tấn | |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,023 | tấn | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 255,44 | m2 | |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 1,634 | m2 | |
| 95 | Các chữ trên biển bằng mika mạ đồng | 1 | chữ | |
| 96 | Cổng trường bao gồm cánh cộng rộng 4.8m, ray, bánh xe, mô tơ, phụ kiện đồng bộ | 1 | cái | |
| C | TRƯỜNG THCS KIM CHUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 4,108 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 2,148 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,13 | đ/m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,13 | đ/m3 | |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 2,94 | m2 | |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,14 | 100m3 | |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 4,297 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,48 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 2,96 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 2,96 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,656 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,95 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,075 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,068 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 0,985 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,091 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép giằng cổng D<10 | 0,031 | tấn | |
| 18 | Cốt thép giăng cổng D<=18 | 0,133 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 1,199 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,186 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,184 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,04 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,828 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,989 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,305 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,817 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 6,645 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,148 | m3 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,015 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,013 | 100m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam vữa XM mác 75 | 40,68 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 55,44 | m | |
| 33 | Trát tường rào dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,179 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,094 | m2 | |
| 35 | Các chữ trên biển tên trường bằng mika mạ đồng | 1 | bộ | |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,765 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | 32,13 | m2 | |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 20x20 mm | 0,859 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 64,26 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,13 | m2 | |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 3,538 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 3,538 | đ/m3 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 3,538 | đ/m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,921 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,132 | 100m2 | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,022 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường rào, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,176 | tấn | |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,161 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,101 | m3 | |
| 50 | Xây trụ tường rào, vữa xi măng mác 75 | 2,04 | m3 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 128,563 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ mũ trụ tường rào | 51,8 | m | |
| 53 | Sơn tường rào | 128,563 | m2 | |
| 54 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | 27,09 | m2 | |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 1,49 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,49 | đ/m3 | |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,49 | đ/m3 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,895 | m3 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,788 | m3 | |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,133 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,085 | 100m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 73,53 | m2 | |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,172 | m3 | |
| 64 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,658 | m2 | |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,768 | m2 | |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,42 | 100m3 | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 228 | m3 | |
| 68 | Lát gạch sân bằng gạch Terzzo | 2.280 | m2 | |
| 69 | Cắt mặt sân bê tông phục vụ tháo dỡ tấm đan | 37,2 | 10m | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 18,6 | m3 | |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 18,6 | đ/m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 18,6 | đ/m3 | |
| 73 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 100 kg | 186 | cấu kiện | |
| 74 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 0,167 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,167 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,167 | 100m3 | |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 20,46 | m3 | |
| 78 | Bê tông mũ rãnh mác 300 | 3,72 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,744 | 100m2 | |
| 80 | Lắp đặt tấm đan | 186 | cái | |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 2,8 | m3 | |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,255 | tấn | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,168 | 100m2 | |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,931 | tấn | |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 148,8 | m2 | |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bo sân khấu, tam cấp chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,14 | m3 | |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,003 | m3 | |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,09 | 100m3 | |
| 89 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | 71,88 | m2 | |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | 18 | m2 | |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 0,121 | m3 | |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,968 | m3 | |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,089 | đ/m3 | |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,089 | đ/m3 | |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,121 | m3 | |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,851 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,041 | 100m2 | |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,002 | tấn | |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,033 | tấn | |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1,26 | m2 | |
| 101 | Cột cờ Inox | 1 | cái | |
| 102 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn cây, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 8,19 | m3 | |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | 176,208 | m2 | |
| 104 | Công tác ốp gạch thẻ | 176,208 | m2 | |
| 105 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,024 | 100m3 | |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,294 | m3 | |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,49 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,185 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | 6 | bộ | |
| 110 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột bê tông chiều cao cột 8m | 6 | cột | |
| 111 | Làm tiếp địa cho cột điện | 6 | 1 Cọc | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | 2,33 | 100m | |
| 113 | Rải cáp ngầm | 2,21 | 100m | |
| 114 | Lắt đặt cầu đấu | 6 | cái | |
| 115 | Bảng điện cửa cột | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt đèn LED 80W | 6 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt attomat 20A | 7 | cái | |
| 118 | Lắp đặt attomat 100A | 1 | cái | |
| 119 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,57 | 100m | |
| 120 | Tháo dỡ trần nhựa | 335,216 | m2 | |
| 121 | Tháo dỡ chậu tiểu nam, nữ | 24 | cái | |
| 122 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | cái | |
| 123 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | cái | |
| 124 | Phá dỡ gạch lát nền WC | 82,598 | m2 | |
| 125 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 285,014 | m2 | |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 93,888 | m2 | |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 2,032 | m3 | |
| 128 | Đào nền cát tầng 1 | 2,032 | m3 | |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,817 | đ/m3 | |
| 130 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 10,817 | đ/m3 | |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 378,902 | m2 | |
| 132 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 347,606 | m2 | |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,02 | 100m3 | |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,032 | m3 | |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 82,598 | m2 | |
| 136 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 lớp) | 82,598 | m2 | |
| 137 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 83,804 | m2 | |
| 138 | Tháo dỡ cửa | 27,946 | m2 | |
| 139 | Cửa đi nhôm kính nhà WC | 27,946 | m2 | |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 142 | Lắp đặt hộp giấy | 8 | cái | |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 8 | bộ | |
| 145 | Lát đá mặt bệ các loại | 4,444 | m2 | |
| 146 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa | 8 | cái | |
| 147 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 8 | cái | |
| 148 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 16 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 16 | bộ | |
| 151 | Phụ kiện vòi dẫn xí bệt | 8 | bộ | |
| 152 | Van xả tiểu nam | 16 | bộ | |
| 153 | Bộ xi phông chậu rửa | 8 | bộ | |
| 154 | Ống cấp chậu rửa | 8 | bộ | |
| 155 | Van xả tiểu nữ | 16 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 16 | cái | |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 20 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 1,12 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 1,28 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,96 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,15 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 32 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 24 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 80 | cái | |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 5 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ren trong, đường kính cút d=20mm | 120 | cái | |
| 168 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 64 | cái | |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 20 | cái | |
| 170 | Rắc co D32 | 8 | cái | |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 20 | cái | |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 20 | cái | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 1,12 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 1,76 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 1,12 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,8 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 16 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Y 90/60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 16 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 40 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 32 | cái | |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 12 | cái | |
| 182 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 40 | cái | |
| 183 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 64 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Chếcht nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 48 | cái | |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 48 | cái | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 16 | cái | |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 8 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 20 | cái | |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm | 24 | cái | |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | 4 | cái | |
| 191 | Tấm vách ngăn bằng composite | 38,4 | m2 | |
| 192 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 32 | bộ | |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 40 | m | |
| 195 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm | 8 | hộp | |
| 196 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 8 | cái | |
| 197 | hạt công tắc | 8 | cái | |
| 198 | Tháo dỡ trần nhựa | 16,353 | m2 | |
| 199 | Phá dỡ gạch lát nền WC | 15,012 | m2 | |
| 200 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 1,482 | m3 | |
| 201 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,932 | đ/m3 | |
| 202 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,932 | đ/m3 | |
| 203 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 42,72 | m2 | |
| 204 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,72 | m2 | |
| 205 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 65,43 | m2 | |
| 206 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,472 | m3 | |
| 208 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 15,012 | m2 | |
| 209 | Quét sơn chống thấm nền nhà WC (2 lớp) | 15,012 | m2 | |
| 210 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 16,353 | m2 | |
| 211 | Tháo dỡ cửa | 6,51 | m2 | |
| 212 | Cửa đi nhôm kính nhà WC | 6,51 | m2 | |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,32 | m2 | |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt hộp giấy | 2 | cái | |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 219 | Lát đá mặt bệ các loại | 1,01 | m2 | |
| 220 | Giá đỡ bàn đá chậu rửa | 4 | cái | |
| 221 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 2 | cái | |
| 222 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 223 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 225 | Phụ kiện vòi dẫn xí bệt | 2 | bộ | |
| 226 | Van xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 227 | Bộ xi phông chậu rửa | 2 | bộ | |
| 228 | Ống cấp chậu rửa | 2 | bộ | |
| 229 | Van xả tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 4 | cái | |
| 231 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 2 | cái | |
| 232 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 5 | cái | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,28 | 100m | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,32 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,24 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,05 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 8 | cái | |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 6 | cái | |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 20 | cái | |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 1 | cái | |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ren trong, đường kính cút d=20mm | 30 | cái | |
| 242 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 16 | cái | |
| 243 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 50 | cái | |
| 244 | Rắc co D32 | 2 | cái | |
| 245 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 5 | cái | |
| 246 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 5 | cái | |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,28 | 100m | |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,44 | 100m | |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,28 | 100m | |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,2 | 100m | |
| 251 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 252 | Lắp đặt Y 90/60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 253 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 10 | cái | |
| 254 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 8 | cái | |
| 255 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 3 | cái | |
| 256 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 10 | cái | |
| 257 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 16 | cái | |
| 258 | Lắp đặt Chếcht nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | 12 | cái | |
| 259 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 12 | cái | |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 4 | cái | |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 2 | cái | |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 5 | cái | |
| 263 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm | 6 | cái | |
| 264 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/60mm | 1 | cái | |
| 265 | Tấm vách ngăn bằng composite | 6,3 | m2 | |
| 266 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 8 | bộ | |
| 267 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 10 | m | |
| 269 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm | 2 | hộp | |
| 270 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 20 | cái | |
| 271 | hạt công tắc | 2 | cái | |
| D | TRƯỜNG MẦM NON VÂN CANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 0,924 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 3,184 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 11,119 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | 0,244 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,39 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,592 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,445 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,081 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,016 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,209 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,38 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,598 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,054 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,013 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,071 | tấn | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng bể phốt, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,96 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 1,635 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính <=10 mm | 0,186 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,05 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 2,966 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 18,952 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 5,658 | m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm bể phốt, đá 1x2, mác 250 | 0,393 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,03 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,051 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,04 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,102 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | 10 | cái | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,308 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,616 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,616 | 100m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 8,059 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7 | m3 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,042 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,064 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | 2,633 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật cao <=16 m | 0,479 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,064 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,214 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,339 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,413 | m3 | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,124 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,708 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,392 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,488 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 0,905 | 100m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,094 | tấn | |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | 0,522 | m3 | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,089 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,119 | 100m2 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 12,349 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 11,495 | m3 | |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 35,902 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 47,166 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 90,46 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,37 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 153,305 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 286,895 | m2 | |
| 61 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,735 | m2 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà WC, đá 1x2, mác 200 | 3,921 | m3 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 78,417 | m2 | |
| 65 | Quét flinkote chống thấm nền WC tầng 2 | 39,208 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 79,326 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 139,826 | m2 | |
| 68 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 78,417 | m2 | |
| 69 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | 17,7 | m2 | |
| 70 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | 3,6 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ mở trượt nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | 3,6 | m2 | |
| 72 | Cửa sổ mở hất nhôm xingfa, kính an toàn 6.38mm | 4,71 | m2 | |
| 73 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | 8,31 | 1m2 | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,31 | m2 | |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,5 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 334,703 | m2 | |
| 77 | Làm vách ngăn WC bằng composite | 12,6 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 120 | m | |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt đế âm | 4 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tầng 200x200 | 2 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | 20 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 20 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp giấy | 20 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 80 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi châu rửa | 8 | bộ | |
| 97 | Phụ kiện vòi dẫn xí bệt | 20 | bộ | |
| 98 | Van xả tiểu nam | 80 | bộ | |
| 99 | Van xả tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại | 1,513 | m2 | |
| 101 | chân đỡ bàn đá | 8 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 1 | cái | |
| 106 | Van phao D250 | 1 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | 0,38 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=32mm | 0,8 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=25mm | 0,2 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,4 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 30 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 20 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa tren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 70 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | 16 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20 | 80 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/32mm | 1 | cái | |
| 118 | Rắc co nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 100 | cái | |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | 1 | cái | |
| 121 | Kép inox | 70 | cái | |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 1,2 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,8 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,6 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 50 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=110mm | 12 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 18 | cái | |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 20 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 80 | cái | |
| 132 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 20 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 20 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 30 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/42mm | 20 | cái | |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 6 | cái | |
| 137 | xiphong con thỏ D42 | 20 | cái | |
| 138 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | cái | |
| 139 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | cái | |
| 140 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 0,701 | m3 | |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 3,478 | m3 | |
| 142 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 113,52 | m2 | |
| 143 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 74,088 | m2 | |
| 144 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 12,462 | m2 | |
| 145 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 1,663 | m3 | |
| 146 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,881 | đ/m3 | |
| 147 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 6,881 | đ/m3 | |
| 148 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ | 1 | toàn bộ | |
| 149 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 1,14 | m3 | |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,08 | m2 | |
| 151 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | 3,36 | m | |
| 152 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát tường sau khi phá lớp ốp gạch | 234,648 | m2 | |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền WC tầng 1, đá 1x2, mác 200 | 1,558 | m3 | |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 31,155 | m2 | |
| 155 | Quét flinkote chống thấm nền WC tầng 2 (2 lớp) | 15,578 | m2 | |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 31,155 | m2 | |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 125,28 | m2 | |
| 158 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 31,155 | m2 | |
| 159 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,448 | m2 | |
| 160 | Làm vách ngăn WC bằng composite | 22,356 | m2 | |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 6 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 30 | m | |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 90 | m | |
| 166 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 6 | cái | |
| 167 | Lắp đặt đế âm | 12 | hộp | |
| 168 | Lắp đặt tủ điện tầng 200x200 | 6 | hộp | |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 171 | Lắp đặt hộp giấy | 12 | cái | |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt vòi châu rửa | 12 | bộ | |
| 176 | Phụ kiện vòi dẫn xí bệt | 12 | bộ | |
| 177 | Van xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 178 | Lát đá mặt bệ các loại | 8,451 | m2 | |
| 179 | chân đỡ bàn đá | 24 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 12 | cái | |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | 1 | cái | |
| 182 | Van phao D250 | 1 | Cái | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=32mm | 0,25 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=25mm | 0,5 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,4 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 12 | cái | |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 36 | cái | |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa tren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 48 | cái | |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20 | 42 | cái | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,3 | 100m | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,3 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,6 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=110mm | 12 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 | 12 | cái | |
| 195 | Lắp đặt cút, Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 54 | cái | |
| 196 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 36 | cái | |
| 197 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 198 | xiphong con thỏ D42 | 6 | cái | |
| 199 | Lát sân gạch Terazzo 400x400mm | 48 | m2 | |
| E | TIỂU HỌC VÂN CANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 5.111,223 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát chân tường | 501 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 501 | m2 | |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 5.612,223 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 154,79 | m2 | |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 lớp) | 154,79 | m2 | |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 154,79 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 1.224,315 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 41,373 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 41,373 | đ/m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 41,373 | đ/m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 1.224,315 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 17,222 | 100m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 2.828,285 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.828,285 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa | 249,92 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 638,4 | m | |
| 18 | Trát má cửa sau tháo dỡ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 137,28 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,28 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh nhôm dày 1,2mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 191,52 | m2 | |
| 21 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm dày 1,2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 58,4 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 146,855 | m2 | |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 146,855 | m2 | |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 146,855 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 16,517 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 75,84 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 111,78 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 19,146 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 19,146 | đ/m3 | |
| 30 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | cái | |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | cái | |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | cái | |
| 33 | tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước cũ | 1 | toàn bộ | |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,426 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 75,84 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 75,84 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp giấy | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | 9 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi châu rửa | 3 | bộ | |
| 45 | Phụ kiện vòi dẫn xí bệt | 6 | bộ | |
| 46 | Van xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 47 | Bộ xi phông chậu rửa | 3 | bộ | |
| 48 | Ống cấp chậu rửa | 3 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,15 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đường kính ống d=25mm | 0,8 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | 0,4 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 30 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa tren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 15 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20 | 15 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40/25mm | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 1 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,45 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,3 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=110mm | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 | 15 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 15 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 60 | cái | |
| 64 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 149,58 | m2 | |
| 66 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | 75,84 | m2 | |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 120 | m | |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 250 | m | |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 250 | m | |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | 1.125 | m | |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,75mm2 | 1.800 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 2.925 | m | |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 40 | cái | |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 60 | cái | |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện >200A | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước hộp ≤ 40x50 mm | 100 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤200x200 mm | 16 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | 3 | hộp | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤400x400 mm | 1 | hộp | |
| 80 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| F | TRƯỜNG MẦM NON ĐỨC GIANG B | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,106 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,106 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,106 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,92 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,441 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,215 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,062 | tấn | |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,412 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,412 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép thép mạ kẽm | 0,425 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,425 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,196 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép | 0,196 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 18,619 | m2 | |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,779 | 100m2 | |
| 16 | Máng nước | 12,6 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | 0,221 | 100m | |
| 18 | ốp xườn | 13,9 | m | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,201 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,7 | m3 | |
| 21 | Láng hè, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 | 67 | m2 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,352 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14,066 | m3 | |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terazzo | 140,66 | m2 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,261 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,71 | m3 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 87,1 | m2 | |
| 28 | Thảm cao su EDPM | 87,1 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 1,689 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,234 | đ/m3 | |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0 tấn | 1,234 | đ/m3 | |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,968 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,968 | m2 | |
| 34 | Khoan trụ bắt goong cửa | 6 | lỗ khoan | |
| 35 | Cửa sắt | 6,248 | m2 | |
| 36 | Bản lề cửa | 6 | cái | |
| 37 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 445,2 | m2 | |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 445,2 | m2 | |
| 40 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,385 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,385 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,385 | 100m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,023 | 100m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 7,215 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,264 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 52 | m2 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 4,29 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | 0,52 | 100m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | 0,675 | tấn | |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,25 | m3 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,296 | tấn | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,195 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 65 | cái | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox | 125,15 | kg | |
| G | TRƯỜNG MẦM NON ĐẮC SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 351,486 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 1,962 | tấn | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | 1,962 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,962 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 145,024 | m2 | |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,515 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc | 53,02 | m | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 152,475 | m2 | |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 lớp) | 152,475 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 152,475 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,72 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 20 | cái | |
| 13 | rọ chắn rác | 10 | cái | |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 619,608 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 619,608 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 2.638,678 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.638,678 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 388 | m | |
| 19 | Trát lại tường đã tháo khuôn trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 85,36 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa | 103,2 | m2 | |
| 21 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 40,32 | m2 | |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh nhôm kính, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 62,88 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | 48 | cái | |
| 24 | tháo dỡ phễu thoát sàn | 36 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 48 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | 48 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 48 | cái | |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 36 | cái | |
| 29 | Phụ kiện vòi dẫn xí bệt | 48 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 120,815 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,632 | tấn | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | 0,632 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,632 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 46,72 | m2 | |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,208 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc | 18,25 | m | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | 67,694 | m2 | |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... (2 lớp) | 67,694 | m2 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 67,694 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,432 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 12 | cái | |
| 42 | rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 43 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 255,175 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 255,175 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 1.990,675 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.990,675 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 104 | m | |
| 48 | Trát lại tường đã tháo khuôn trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 22,88 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ cửa | 46,08 | m2 | |
| 50 | Cửa đi nhôm kính, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 25,92 | m2 | |
| 51 | Cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 20,16 | m2 | |
| H | TRƯỜNG THCS ĐỨC GIANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | 6.018,352 | m2 | |
| 2 | Trát vá tường bong rộp | 150 | m2 | |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | 1.452,538 | m2 | |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 4.814,669 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 200 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 6 | m3 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 200 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 20,745 | 100m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 0,64 | m3 | |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,061 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,061 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,061 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,64 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,81 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | 0,164 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,045 | tấn | |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,595 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,572 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 25,842 | m2 | |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,512 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,512 | tấn | |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,679 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 18,144 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cột thép | 0,679 | tấn | |
| 26 | Lợp mái tôn lạnh chiều dài bất kỳ | 1,516 | 100m2 | |
| 27 | Tôn ốp nóc | 34,82 | m | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,48 | m3 | |
| 29 | Tháo dỡ cửa | 25,024 | m2 | |
| 30 | Trát trụ má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 7,726 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,726 | m2 | |
| 32 | Cửa đi nhôm kính 1,2mm, kính dán an toàn 6,38mm | 25,024 | m2 | |
| 33 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | 393,063 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ chậu tiểu | 36 | cái | |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp giấy | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 12 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt gương soi KT 1300x800 | 12 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 18 | bộ | |
| 46 | Phụ kiện vòi dẫn xí bệt | 12 | bộ | |
| 47 | Van xả tiểu nam | 18 | bộ | |
| 48 | Bộ xi phông chậu rửa | 12 | bộ | |
| 49 | Ống cấp chậu rửa | 12 | bộ | |
| 50 | Van xả tiểu nữ | 18 | bộ | |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,098 | 100m3 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | 0,098 | 100m3 | |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,098 | 100m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,625 | m3 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,221 | m3 | |
| 57 | Trát tường rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,57 | m2 | |
| 58 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 50 | 4,393 | m2 | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 0,966 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,117 | 100m2 | |
| 61 | Cốt thép mũ rãnh | 0,184 | tấn | |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,732 | m3 | |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,069 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 15 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,18 | 100m | |
| I | TRƯỜNG MẦM NON ĐỨC GIANG A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 151,23 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 325,7 | m | |
| 3 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 71,654 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,764 | m2 | |
| 5 | Cửa nhựa lõi thép kính 6,38 phụ kiện đồng bộ | 153,3 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi