Gói thầu: Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10 kV lộ 971 E11.2 các nhánh Thụy Quỳnh, bơm đồng chiếng , Vân Am , Thụy Quỳnh 6, An Bái 2, Thọ Cách , Hồng Quỳnh, bơm Lưu Đồn, bơm Vạn Đồn, ĐKH Hồng Quỳnh - huyện Thái Thụy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212959-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10 kV lộ 971 E11.2 các nhánh Thụy Quỳnh, bơm đồng chiếng , Vân Am , Thụy Quỳnh 6, An Bái 2, Thọ Cách , Hồng Quỳnh, bơm Lưu Đồn, bơm Vạn Đồn, ĐKH Hồng Quỳnh - huyện Thái Thụy
Số hiệu KHLCNT 20200212168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 10:48:00 đến ngày 2020-02-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,252,117,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt
1 Dây nhôm lõi thép ACSR35/6.2 (có bôi mỡ trung tính) ACSR-35/6.2 16.839 m
2 Kẹp quai 95-120 (loại 2 bulông) KQ-95-120 24 bộ
3 Hotline Al 95-120mm2 HLAL95-120 24 bộ
B Bên B cung cấp vật tư và thực hiện lắp đặt
1 Cột bê tông litâm 10m T10-5.0 35 cột
2 Cột bê tông litâm 10m T10-6.8 10 cột
3 Cột bê tông litâm 10m T10-11.0 2 cột
4 Cột bê tông litâm 12m T12-9.0 2 cột
5 Móng cột bê tông cốt thép MT1-10 35 móng
6 Móng cột bê tông cốt thép MT2-10 4 móng
7 Móng cột bê tông cốt thép MT4-10 2 móng
8 Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-10 3 móng
9 Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12 1 móng
10 Giằng cột GC1A GC1a 4 bộ
11 Giằng cột GC0 GC0 1 bộ
12 Giằng cột GC1 GC1 4 bộ
13 Giằng cột néo dây GCND(R=97) GCND(R=97) 3 bộ
14 Xà 22kV đỡ thẳng tam giác (cột li tâm) XC1L 34 bộ
15 Xà 22kV đỡ thẳng chữ nhất (cột li tâm) XC1nL 7 bộ
16 Xà 22kV đỡ góc chữ nhất (cột li tâm) XC31nL 5 bộ
17 Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (cột li tâm) XC31nL-SC 2 bộ
18 Xà 22kV néo góc sứ chuỗi tam giác (cột li tâm) XC31L-SC 2 bộ
19 Xà 22kV đỡ góc chữ nhất (cột TK) XC31nK 3 bộ
20 Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (2 cột li tâm) XC32nL-SC 1 bộ
21 Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (2 cột TK) XC32nK-SC 1 bộ
22 Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (cột nối bích) XC32nL-SC-NB 1 bộ
23 Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi tam giác (cột nối bích) XC42L-SC-NB 3 bộ
24 Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhất (2 cột li tâm) XC42nL-SC 2 bộ
25 Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (cột li tâm) XCRL-SC 3 bộ
26 Cổ dề néo dây (R=97) CDND(R=97) 2 bộ
27 Xà néo dây đình trạm ngang SC 22kV cột TH tim 2m XTII-SC 4 bộ
28 Tấm bắt sứ chuỗi xà XC42nL TBS-Xc42nL 3 bộ
29 Sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 630mm SĐ-24-630 256 quả
30 Ty sứ F20x280 TS24 256 cái
31 Cách điện thủy tinh U-70 BP, chiều dài đường rò 450mm U70 342 bát
32 Khoá néo dây (3 gudông) N-357 114 bộ
33 Móc treo chữ U MT-7 228 cái
34 Vòng treo VT-7 114 cái
35 Mắt nối trung gian NG-7 114 cái
36 Mắt nối kép MN2-7 114 cái
37 Căng dây lấy lại độ võng dây AC50 Theo E- HSMT 2.865 m
38 Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 AL25-150 246 cái
39 Mỏ phóng sét 10kV MPS-10kV 15 cái
40 Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM35 36 cái
41 ống nối nhôm chịu lực dài 390mm ON-A35 12 ống
42 Tiếp địa Rg Rg 45 bộ
43 Biển cấm trèo BCT 45 cái
44 Kéo dây vượt đường <10 mét dây 35 KDVD<10mD35 3 vị trí
45 Kéo dây vượt sông <20 mét dây 35 KDVS<20mD35 2 vị trí
46 Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây 35 KDBGD35 2 vị trí
C Phần thu hồi
1 Cột bê tông TH8,5 Theo E- HSMT 46 cột
2 Cột bê tông TH9.6 Theo E- HSMT 1 cột
3 Cột bê tông li tâm T10 Theo E- HSMT 1 cột
4 Đập bê tông móng cột hoàn trả mặt bằng Theo E- HSMT 0,4 m3
5 Dây thép tròn f12 Theo E- HSMT 15 mét
6 Chụp nối cột TH CNC 2m. Theo E- HSMT 1 bộ
7 Xà XC1n.(Dưới đất) Theo E- HSMT 13 bộ
8 Xà XC1.(Dưới đất) Theo E- HSMT 19 bộ
9 Xà XC31n.(Dưới đất) Theo E- HSMT 2 bộ
10 Xà XC32nL.(trên cột) Theo E- HSMT 1 bộ
11 Xà XC32nK.(trên cột) Theo E- HSMT 1 bộ
12 Xà XC41nL.(trên cột) Theo E- HSMT 2 bộ
13 Xà XC41n.(Dưới đất) Theo E- HSMT 1 bộ
14 Xà XC42nL.(trên cột) Theo E- HSMT 2 bộ
15 Xà XC42n.(Dưới đất) Theo E- HSMT 3 bộ
16 Xà XC51nK.(trên cột) Theo E- HSMT 3 bộ
17 Xà XC51nL.(7 trên cột, 1 dưới đất) Theo E- HSMT 8 bộ
18 Xà XC51n.(Dưới đất) Theo E- HSMT 1 bộ
19 Xà XCr-2 sứ.(Dưới đất) Theo E- HSMT 1 bộ
20 Xà XCr-3 sứ.(Dưới đất) Theo E- HSMT 1 bộ
21 Xà XCR-6 sứ.(Dưới đất) Theo E- HSMT 1 bộ
22 Xà XTII-6 sứ.(trên cột) Theo E- HSMT 4 bộ
23 Cách điện sứ đứng 10+15kV + ty sứ 69 quả trên cột ly tâm 359 quả
24 Cách điện sứ đứng 24kV+ ty sứ dưới đất 6 quả
25 Chụp cột ( xà bê tông ) dưới đất 5 bộ
26 Chuỗi cách điện polymer 24kV+phụ kiện trên cột 12 chuỗi
27 Dây nhôm lõi thép AC35 Theo E- HSMT 16.479 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->