Gói thầu: Công trình sửa chữa lớn Đường dây 22kV lộ 477E11.3 các Nhánh Số 1 Ngô Thì Nhậm ,nhánh Đại Lai Phú Xuân và Lộ 479E11.3 Nhánh Vũ Chính, nhánh MC 26 Quang Trung, Nhánh Vũ Đông, Nhánh Vũ Chính - Thành Phố Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:47:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Công trình sửa chữa lớn Đường dây 22kV lộ 477E11.3 các Nhánh Số 1 Ngô Thì Nhậm ,nhánh Đại Lai Phú Xuân và Lộ 479E11.3 Nhánh Vũ Chính, nhánh MC 26 Quang Trung, Nhánh Vũ Đông, Nhánh Vũ Chính - Thành Phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:41:00 đến ngày 2020-02-21 10:47:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 897,680,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Bar tiếp địa nhôm | BAR | 3 | cái |
| 2 | Hotline Al 240mm2 | HLAL240 | 3 | bộ |
| 3 | Ghíp bọc MV IPC 70-120, vỏ cách điện dày 7-12mm, 50-70/95-120, 2 bulon M10 thép ( một bên răng phẳng) | GTT-70-120 | 27 | cái |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 (có mỡ trung tính) | ACSR-50/8 | 2.121 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11(có mỡ trung tính) | ACSR-70/11 | 11.677 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE-AsXE/S 50/8.0-3.5 | XLPE-AsXE/S 50/8.0-3.5 | 3.715 | m |
| B | Bên B cung cấp vật tư và thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm 10m | T10-6.8 | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm 12m | T12-7.2 | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm 12m | T12-9.0 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm 14m | T14-9.2 | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm 14m | T14-11.0 | 4 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-10 | 1 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-12 | 2 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-14 | 2 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ3-14 | 2 | móng |
| 10 | Kéo cột nghiêng li tâm 12 | KC-LT12 | 6 | vị trí |
| 11 | Gia cố móng cột | GCM | 7,2 | m3 |
| 12 | Chụp nối cột li tâm | CNC-LT-3m | 4 | bộ |
| 13 | Giằng cột GC0 | GC0 | 2 | bộ |
| 14 | Giằng cột GC1 | GC1 | 2 | bộ |
| 15 | Giằng cột GC2 | GC2 | 2 | bộ |
| 16 | Xà 22kV đỡ thẳng chữ nhất (cột li tâm) | XC1nL | 25 | bộ |
| 17 | Xà 22kV néo góc chữ nhất (cột li tâm) | XC31nL | 12 | bộ |
| 18 | Xà 22kV néo góc 3 tầng lệch 1m (cột li tâm) | XC31L-3T lệch 1m | 19 | bộ |
| 19 | Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (2 cột li tâm) | XC32nL-SC | 4 | bộ |
| 20 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhất (cột nối bích) | XC42nL-SC-NB | 2 | bộ |
| 21 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (2 cột li tâm) | XCR2LD-SC | 2 | bộ |
| 22 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (2 cột li tâm) | XCR2LN-SC | 1 | bộ |
| 23 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (cột nối bích) | XCR2LN-SC-NB | 2 | bộ |
| 24 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (cột li tâm) | XCRL-SC | 5 | bộ |
| 25 | Sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 550mm | SĐ-24-550 | 273 | quả |
| 26 | Ty sứ F20x280 | TS24 | 273 | cái |
| 27 | Cách điện thủy tinh U-70 BP, chiều dài đường rò 450mm | U70 | 144 | bát |
| 28 | Khoá néo dây (3 gudông) | N-357 | 135 | bộ |
| 29 | Móc treo chữ U | MT-7 | 96 | cái |
| 30 | Vòng treo | VT-7 | 48 | cái |
| 31 | Mắt nối trung gian | NG-7 | 48 | cái |
| 32 | Mắt nối kép | MN2-7 | 48 | cái |
| 33 | Tháo lắp cách điện chuỗi polymer 24kV | TLSĐ-24 | 12 | chuỗi |
| 34 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | AL25-150 | 207 | cái |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT2175, HC ( dây bọc 3.5 mm, 70-95-120) | GBĐS | 60 | bộ |
| 36 | Tiếp địa RC12 | RC12 | 24 | bộ |
| 37 | Tiếp địa Rg | Rg | 7 | bộ |
| 38 | Biển cấm trèo, số cột | BCT | 7 | cái |
| 39 | Mỏ phóng sét 22kV | MPS 22kV | 15 | cái |
| 40 | Kéo dây vượt sông<5m | KDVS<5m | 1 | vị trí |
| 41 | Kéo dây vượt đường <5 mét | KDVD<5m | 2 | vị trí |
| 42 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | KDBG | 2 | vị trí |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông TH8,5 | Theo HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm LT10 | Theo HSMT | 2 | cột |
| 3 | Đập bê tông móng cột | Theo HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Chụp nối cột lô vuông 2m | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng XC1n ( Dưới đất) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng XC1nL ( Trên cột) | Theo HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Xà néo góc XC31nL ( Trên cột) | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Xà néo góc XC32nL ( Trên cột) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo góc XC32nL-SC ( Trên cột) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo góc XC31L-3T ( Trên cột) | Theo HSMT | 19 | bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt XC5n( Dưới đất) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt XC5nL ( 01 Dưới đất) | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh XCRL-SC ( Trên cột) | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh XCR2LD-SC ( Trên cột) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh XCr2L-3 sứ | Theo HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh XCRL-6 sứ lệch | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh XCRL-6 sứ | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Chuỗi cách điện polymer 24kV+ phụ kiện | Theo HSMT | 18 | chuỗi |
| 19 | Cách điện đứng polymer 24kV +ty 3 bộ dưới đất trên cột H; 114 bộ trên cột li tâm | Theo HSMT | 117 | bộ |
| 20 | Cách điện đứng 24kV +ty( 27 bộ dưới đất ( 9 bộ cột li tâm; 18 bộ cột H); 145 bộ trên cột li tâm) | Theo HSMT | 172 | bộ |
| 21 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo HSMT | 2.079 | mét |
| 22 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE -50/8.0 | Theo HSMT | 3.642 | mét |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo HSMT | 11.448 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi