Gói thầu: Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 971 TG Nam Hưng Hà Các nhánh Tân Thái, Chuẩn Cách, Hà Nguyên, Phương La 3, Cầu Đá - huyện Hưng Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 971 TG Nam Hưng Hà Các nhánh Tân Thái, Chuẩn Cách, Hà Nguyên, Phương La 3, Cầu Đá - huyện Hưng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:34:00 đến ngày 2020-02-21 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 823,253,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp quai 35-70 (loại 2 bulông) | KQ-35-70 | 6 | bộ |
| 2 | Hotline Al 95-120mm2 | HLAL95-120 | 6 | bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR35/6.2 (có mỡ trung tính) | ACSR-35/6.2 | 6.720 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR35/6.2 (có mỡ trung tính) | ACSR-35/6.2 | 45 | m |
| B | Bên B cung cấp vật tư và thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm 12m | T12-7.2 | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm 12m | T12-10.0 | 15 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm 14m | T14-9.2 | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm 14m | T14-11.0 | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm 14m | T14-13.0 | 1 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-12 | 8 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép | MT4-12 | 3 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép | MT5-14 | 1 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ4-12 | 6 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ3-14 | 1 | móng |
| 11 | Giằng cột GC0 | GC0 | 1 | bộ |
| 12 | Giằng cột GC1A | GC1a | 6 | bộ |
| 13 | Giằng cột GC1 | GC1 | 6 | bộ |
| 14 | Giằng cột GC2 | GC2 | 1 | bộ |
| 15 | Giằng cột néo dây GCND(R=97) | GCND(R=97) | 6 | bộ |
| 16 | Xà 22kV đỡ thẳng tam giác (cột li tâm) | XC1L | 6 | bộ |
| 17 | Xà 22kV đỡ góc chữ nhất (cột li tâm) | XC31nL | 2 | bộ |
| 18 | Xà 22kV néo góc sứ chuỗi tam giác (cột nối bích) | XC32L-SC-NB | 1 | bộ |
| 19 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhất (cột li tâm) | XC41nL | 2 | bộ |
| 20 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi tam giác (cột li tâm) | XC41L-SC | 1 | bộ |
| 21 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhật (cột li tâm) | XC41nL-SC | 3 | bộ |
| 22 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi tam giác (cột nối bích) | XC42L-SC-NB | 5 | bộ |
| 23 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhất (cột nối bích) | XC42nL-SC-NB | 1 | bộ |
| 24 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (cột nối bích) | XCR2LN-SC-NB | 1 | bộ |
| 25 | Cách điện sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 550mm | SĐ-24-550 | 51 | quả |
| 26 | Ty sứ côn mạ kẽm F20x280 | TS24 | 51 | cái |
| 27 | Cách điện thủy tinh U-70, chiều dài đường rò 450mm | U70 | 180 | bát |
| 28 | Khoá néo dây (3 gudông) | N-357 | 60 | bộ |
| 29 | Móc treo chữ U | MT-7 | 120 | cái |
| 30 | Vòng treo | VT-7 | 60 | cái |
| 31 | Mắt nối trung gian | NG-7 | 60 | cái |
| 32 | Mắt nối kép | MN2-7 | 60 | cái |
| 33 | Tháo lắp cách điện chuỗi polymer 24kV | TLSC-24 | 6 | chuỗi |
| 34 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | AL25-150 | 96 | cái |
| 35 | ống nối nhôm chịu lực dài 390mm | ON-A50 | 9 | ống |
| 36 | Tiếp địa Rg | Rg | 18 | bộ |
| 37 | Biển cấm trèo+ số cột | BCT | 19 | cái |
| 38 | Kéo dây vượt đường <10 mét | KDVD<10m | 2 | vị trí |
| 39 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | KDBG | 5 | vị trí |
| 40 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=16A) | CR-24-100A | 1 | bộ |
| 41 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=22A) | CR-24-100A | 1 | bộ |
| 42 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=48A) | CR-24-100A | 1 | bộ |
| 43 | Xà néo dây đỉnh trạm ngang (2 cột H7,5 tim 2m) | XNN-7,5-22 | 3 | bộ |
| 44 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm bệt (2 cột H7,5 tim 2m) | XTGT-7,5-22 | 3 | bộ |
| 45 | Xà cầu chì tự rơi trạm bệt (2 cột H7,5 tim 2m) | XCR-7,5-22 | 3 | bộ |
| 46 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm bệt (2 cột H7,5 tim 2m) | XTGD-7,5-22 | 3 | bộ |
| 47 | Tay đỡ dây trung gian 24kV | TĐTG22 | 6 | bộ |
| 48 | Cách điện sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 550mm | SĐ-24-550 | 36 | quả |
| 49 | Ty sứ côn mạ kẽm F20x280 | TS24 | 36 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM35 | 18 | cái |
| 51 | Dây đồng M35 bọc cách điện 12,7kV | Cu/PVC1x35-12,7 | 45 | m |
| 52 | Dây đồng M35 | M35 | 9 | m |
| 53 | Đầu cốt đồng | ĐC-M35 | 33 | cái |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông TH9,6 | H9,6. | 15 | cột |
| 2 | Cột bê tông TK10 | TK10. | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông TK12 | TK12. | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm LT10 | T10. | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm LT12 | T12. | 3 | cột |
| 6 | Phá bê tông móng cột thu hồi | Theo HSMT | 9 | m3 |
| 7 | Chụp nối cột H 2,5m | CNC H 2,5m. | 1 | bộ |
| 8 | Chụp đầu cột xà bê tông | XBT | 5 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng XC1n (Dưới đất) | XC1n. | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo góc XC31nL (Dưới đất) | XC31nL. | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo cuối XC41nL ( Dưới đất) | XC41nL. | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cuối XC41nK-SC(Dưới đất) | XC41nK-SC. | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo cuối XC42(Dưới đất) | XC42. | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối XC42n(Dưới đất) | XC42n. | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo cuối XC42nL(Dưới đất) | XC42nL. | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt XC5n(Dưới đất) | XC5n. | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt XC5nL(Dưới đất=1, trên cột =2 ) | XC5nL. | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt XC5nK(Dưới đất) | XC5nK. | 1 | bộ |
| 19 | Dây AC35 | Theo HSMT | 6.588 | mét |
| 20 | Sứ đứng 10kV + ty sứ | Dưới đất cột H=54 Dưới đất cột LT=30 Trên cột LT=14 | 98 | quả |
| 21 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Xà néo dây đỉnh trạm ngang 2 cột H7,5 (tim 2m) (Trên cột ) | XNP-7,5-10. | 3 | bộ |
| 23 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm bệt 2 cột H7,5 (tim 2m)(Trên cột ) | XTGT-7,5-10. | 2 | bộ |
| 24 | Xà cầu chì tự rơi trạm bệt 2 cột H7,5 (tim 2m)(Trên cột ) | XCR-7,5-10. | 3 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm bệt 2 cột H7,5 (tim 2m)(Trên cột ) | XTGD-7,5-10. | 3 | bộ |
| 26 | Sứ đứng 10kV + ty sứ (Trên cột ) | Theo HSMT | 33 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi