Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Thanh Chương, Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Diễn Châu, Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Hòa Bình, Tương Dương, Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Nam Đàn, Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Hưng Hòa, Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Yên Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200155821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Thanh Chương, Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Diễn Châu, Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Hòa Bình, Tương Dương, Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Nam Đàn, Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Hưng Hòa, Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Yên Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-10 16:58:00 đến ngày 2020-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 649,112,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Thanh Chương | |||
| 1 | Tủ nạp: kích thước dự kiến cao x rộng x sâu = 2200 x 700 x 800 mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Điện áp vào 380V AC ± 15% (3pha); 50Hz ±5%; Điện áp ra 220VDC, 100A. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 2 | Dàn ắc quy gồm 108 bình ắc quy axit kín khí 2V-200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt (Tổng số 216 bình, loại ắc quy khô) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Dàn |
| 3 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | M |
| 4 | Đầu cốt M35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Tủ phân phối một chiều: Tủ DC 2 phân đoạn thanh cái: kích thước cao x rộng x sâu = 2200 x 800 x 800m. Vỏ làm từ thép sơn tinh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Bao gồm: tích hợp thêm 3 ATM để đấu nối liên lạc giữa 2 giàn ắc quy. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.412 | M |
| 7 | Aptomat DC 20A 2P có tiếp điểm phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 8 | Hàng kẹp mạch áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 9 | Dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | M |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ 4 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Cái |
| 11 | Đầu cốt nhị thứ 1,5 mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 12 | Biển tên cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 13 | Ghen số, ghen chữ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 14 | Cổ cáp nhị thứ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 15 | Dây thít 4x200mm (500 sợi/túi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Túi |
| 16 | Tháo, lắp đặt lại tấm đan bê tông của hào cáp | Tháo lắp lại hiện trạng | 190 | Tấm |
| 17 | Khối lượng SCADA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 18 | Thu hồi Tủ phân phối 1 chiều | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Tủ |
| 19 | Thu hồi Tủ nạp | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 2 | Tủ |
| 20 | Thu hồi Dàn ắc quy 12V-200Ah, 18 bình kèm theo giá đỡ và phụ kiện (Tổng số 36 bình) | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 2 | Dàn |
| 21 | Thu hồi Cáp nhị thứ các loại Cu/PVC/PVC 2x4mm | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 600 | M |
| B | Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Diễn Châu | |||
| 1 | Tủ nạp: kích thước cao x rộng x sâu = 2200 x 700 x 800 mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Điện áp vào 380V AC ± 10% (3pha); 50Hz ±5%; Điện áp ra 220VDC, 100A. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 2 | Dàn ắc quy gồm 108 bình ắc quy axit kín khí 2V-200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Dàn |
| 3 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | M |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Tủ phân phối một chiều: kích thước cao x rộng x sâu = 2200 x 800 x 800 mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Tích hợp thêm 03 ATM DC 100A 3P để đấu nối liên lạc giữa 2 dàn ắc quy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | M |
| 7 | Đầu cốt M35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 8 | Cáp nhị thứ DVV-Sc 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 813 | M |
| 9 | Dây thít 4x200mm (500 sợi/túi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Túi |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 bằng đồng M4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | Cái |
| 11 | Ống ghen nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 12 | Mác cáp nhị thứ (Biển tên) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 14 | Cổ cáp bằng cao su cho dây nhị thứ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan bê tông hào cáp (Kích thước tấm: 1x0,5x0,05(m)) | Tháo lắp lại hiện trạng | 198 | Tấm |
| 16 | Atomat DC 20A 2P có tiếp điểm phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 17 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | M |
| 18 | Khối lượng SCADA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 19 | Thu hồi Tủ phân phối DC | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Tủ |
| 20 | Thu hồi Tủ nạp | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 2 | Tủ |
| 21 | Thu hồi Ăc quy 12V – 120 Ah kèm giá đỡ và phụ kiện (18 bình) | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Dàn |
| 22 | Thu hồi Ắc quy 12V-200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện (18 bình) | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Dàn |
| 23 | Thu hồi Cáp nhị thứ các loại Cu/PVC/PVC 4x2,5mm | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 300 | M |
| C | Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Hòa Bình, Tương Dương | |||
| 1 | Tủ nạp: kích thước dự kiến cao x rộng x sâu = 2200 x 700 x 800 mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Điện áp vào 380V AC ± 15% (3pha); 50Hz ±5%; Điện áp ra 220VDC, 100A. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 2 | Dàn ắc quy gồm 108 bình ắc quy axit kín khí 2V-200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt (Tổng số 216 bình, loại ắc quy khô) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Dàn |
| 3 | Cáp đồng mềm Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | M |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Tủ phân phối một chiều: kích thước cao x rộng x sâu = 2200 x 800 x 800 mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Tích hợp thêm 03 ATM DC 100A 3P để đấu nối liên lạc giữa 2 dàn ắc quy. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp nhị thứ bằng đồng DVV-Sc 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 550 | M |
| 7 | Aptomat DC 20A 2P có tiếp điểm phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 8 | Đầu cốt cáp nhị thứ 4mm2 bằng đồng M4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | Cái |
| 9 | Hàng kẹp mạch áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 10 | Cáp nhị thứ bằng đồng DVV-Sc 10x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | M |
| 11 | Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2 bằng đồng M1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 12 | Biển tên cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 13 | Gen đánh số và gen chữ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 14 | Cổ cáp nhị thứ bằng cao su | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 15 | Dây thít 4x200mm (500 sợi/túi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Túi |
| 16 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan bê tông hào cáp (Kích thước tấm: 1x0,5x0,05(m)) | Tháo lắp lại hiện trạng | 100 | Tấm |
| 17 | Khối lượng SCADA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 18 | Thu hồi Tủ phân phối một chiều | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Tủ |
| 19 | Thu hồi Tủ nạp | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 2 | Tủ |
| 20 | Thu hồi Ắc quy 12V-200Ah kèm theo giá đỡ và phụ kiện (36 bình) | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 2 | Dàn |
| 21 | Thu hồi Cáp nhị thứ các loại Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 300 | M |
| D | Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Nam Đàn | |||
| 1 | Tủ nạp: kích thước dự kiến cao x rộng x sâu = 2200 x 700 x 800 mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Điện áp vào 380V AC ± 15% (3pha); 50Hz ±5%; Điện áp ra 220VDC, 100A. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 2 | Dàn ắc quy gồm 108 bình ắc quy axit kín khí 2V-200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt (Tổng số 216 bình, loại ắc quy khô) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Dàn |
| 3 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | M |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Tủ phân phối một chiều: kích thước cao x rộng x sâu = 2200 x 800 x 800 mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Tích hợp thêm 03 ATM DC 100A 3P để đấu nối liên lạc giữa 2 dàn ắc quy. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp nhị thứ bằng đồng DVV-Sc 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.277 | M |
| 7 | Aptomat DC 20A 2P có tiếp điểm phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 8 | Đầu cốt cáp nhị thứ 4mm2 bằng đồng M4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | Cái |
| 9 | Hàng kẹp mạch áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 10 | Cáp nhị thứ Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | M |
| 11 | Đầu cốt cáp nhị thứ 1,5mm2 bằng đồng M1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 12 | Biển tên cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 13 | Gen đánh số và gen chữ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 14 | Cổ cáp nhị thứ bằng cao su (Ốc siết cáp) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 15 | Dây thít 4x200mm (500 sợi/túi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Túi |
| 16 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan bê tông hào cáp (Kích thước tấm: 1x0,5x0,05(m)) | Tháo lắp lại hiện trạng | 180 | Tấm |
| 17 | Khối lượng SCADA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 18 | Thu hồi Tủ phân phối một chiều | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Tủ |
| 19 | Thu hồi Tủ nạp | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 2 | Tủ |
| 20 | Thu hồi Ắc quy 12V-200Ah kèm theo giá đỡ và phụ kiện (36 bình) | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 2 | Dàn |
| 21 | Thu hồi Cáp nhị thứ các loại Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 500 | M |
| E | Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Hưng Hòa | |||
| 1 | Tủ nạp: kích thước dự kiến cao x rộng x sâu = 2200 x 700 x 800 mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Điện áp vào 380V AC ± 15% (3pha); 50Hz ±5%; Điện áp ra 220VDC, 100A. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 2 | Dàn ắc quy gồm 108 bình ắc quy axit kín khí 2V-200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt (Tổng số 216 bình, loại ắc quy khô) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Dàn |
| 3 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC 1x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Mét |
| 4 | Đầu cốt M35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Tủ phân phối một chiều: Tủ DC 2 phân đoạn thanh cái: kích thước cao x rộng x sâu = 2200 x 800 x 800m. Vỏ làm từ thép sơn tinh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Bao gồm: tích hợp thêm 3 ATM để đấu nối liên lạc giữa 2 giàn ắc quy. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ phân phối xoay chiều: Tủ thiết kế 2 phân đoạn thanh cái: kích thước cao x rộng x sâu = 2200 x 800 x 800m. Vỏ làm từ thép sơn tinh điện, vỏ dày ≥ 2mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Cáp nhị thứ CVV-S 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.333 | Mét |
| 8 | Cáp nhị thứ CVV-S 10x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Mét |
| 9 | Aptomat DC 20A 2P có tiếp điểm phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 10 | Hàng kẹp mạch áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 11 | Đầu cốt nhị thứ 1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Mét |
| 12 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | Cái |
| 13 | Biển tên cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Cái |
| 14 | Ghen số, ghen chữ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 15 | Cổ cáp nhị thứ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 16 | Dây thít 4x200mm (500 sợi/túi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Túi |
| 17 | Tháo, lắp đặt lại tấm đan bê tông của hào cáp | Tháo lắp lại hiện trạng | 150 | Tấm |
| 18 | Khối lượng SCADA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 19 | Thu hồi Tủ phân phối 1 chiều | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Tủ |
| 20 | Thu hồi Tủ phân phối xoay chiều | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Tủ |
| 21 | Thu hồi Tủ nạp | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Tủ |
| 22 | Thu hồi Dàn ắc quy 12V-200Ah, 18 bình kèm theo giá đỡ và phụ kiện (Tổng số 36 bình) | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 2 | Dàn |
| 23 | Thu hồi Cáp nhị thứ các loại Cu/PVC/PVC 2x4mm | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 600 | Mét |
| 24 | Thu hồi Giá đỡ ắc quy | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 2 | Cái |
| F | Sửa chữa hệ thống điện một chiều TBA 110kV Yên Thành | |||
| 1 | Aptomat AC 100A 3P có tiếp điểm phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Dàn ắc quy gồm 108 bình ắc quy axit kín khí 2V-200Ah kèm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt (Tổng số 216 bình, loại ắc quy khô) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Dàn |
| 3 | Cáp đồng mềm Cu/PVC/XLPE 1x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | M |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 5 | Tủ phân phối một chiều: kích thước cao x rộng x sâu = 2200 x 800 x 800 mm. Vỏ làm từ thép tấm sơn tĩnh điện, vỏ dày ≥ 2mm. Tích hợp thêm 03 ATM DC 100A 3P để đấu nối liên lạc giữa 2 dàn ắc quy. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Cáp nhị thứ DVV-Sc 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.060 | M |
| 7 | Cáp nhị thứ DVV-Sc 10x1.5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | M |
| 8 | Aptomat DC 2P 20A có tiếp điểm phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 9 | Hàng kẹp mạch áp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ bằng đồng M4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | Cái |
| 11 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | M |
| 12 | Biển tên cáp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | Cái |
| 13 | Ghen đánh số và chữ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 14 | Cổ cáp nhị thứ bằng cao su | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | Cái |
| 15 | Dây thít 4x200mm (500 sợi/túi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Túi |
| 16 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan bê tông (Kích thước tấm: 1x0,5x0,05(m)) | Tháo lắp lại hiện trạng | 100 | Tấm |
| 17 | Khối lượng SCADA | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 18 | Thu hồi Tủ phân phối DC | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Tủ |
| 19 | Thu hồi Aptomat AC 100A 3P | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 1 | Cái |
| 20 | Thu hồi Dàn ắc quy loại 12V – 200Ah, gồm 18 bình kèm giá đỡ và phụ kiện (Tổng số 36 bình ắc quy) | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 2 | Dàn |
| 21 | Thu hồi Cáp đồng nhị thứ Cu/PVC/PVC 4x2,5mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực Nghệ An | 300 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi