Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường QL6C - Tô Buông, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217980-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường QL6C - Tô Buông, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20200148459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới + Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 17:13:00 đến ngày 2020-02-18 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,018,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 NỀN ĐƯỜNG Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
2 Đào nền đường, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,45 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,69 100m3
4 Phá đá nền đương, đá cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32,98 100m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,45 100m3
6 MẶT ĐƯỜNG Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
7 Đào khuôn đường đất C3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,52 100m3
8 Công tác đào phá đá, đá cấp III, IV Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,46 100m3 đá nguyên khai
9 Lớp móng đá dăm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 100m3
10 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.174,93 m3
11 Lớp cát lót Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m3
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,76 100m2
13 VẬN CHUYỂN Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
14 Vận chuyển đất C2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
15 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,97 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,0 km, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,52 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1.5 km, đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 100m3
18 Vận chuyển đất C3: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
19 Vận chuyển đất, phạm vi <=300m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,12 100m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,3 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,0 km đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,05 100m3
22 Vận chuyển đá C3+C4 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
23 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25,82 100m3
24 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24,1 100m3
25 Vận chuyển tiếp đá cự ly 1km Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,67 100m3
26 Vận chuyển tiếp đá cự ly 1,5km Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,78 100m3
27 San đất bãi thải Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 85,18 100m3
28 NÚT GIAO Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
29 Đào vuốt nối + đào rãnh đất C3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m3
30 Đào vuốt nối đất C3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 m3
31 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,52 m3
32 Lớp cát lót Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
33 Lớp móng đá dăm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m3
34 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
35 CỐNG BẢN Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
36 Đào móng đất cấp 3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,35 100m3
37 Đắp đất móng K=0.95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,15 100m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,42 tấn
39 Ván khuôn tấm bản Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m2
40 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,61 m3
41 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 108,7 m3
42 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 74,96 m3
43 Trát vữa XM mác 100, dày 2cm (đã quy đổi hao phí vật liệu từ m3 sang m2) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 259,32 m2
44 Ván khuôn mũ mố Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 100m2
45 Bê tông mũ mố, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24,88 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 65 cái
B CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
2 Chi phí hạng mục chung khác Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->