Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí lán trại) + Thiết bị máy lạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200200816-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí lán trại) + Thiết bị máy lạnh
Số hiệu KHLCNT 20200156425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-11 11:05:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,834,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY LẮP
B Công tác đất
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,796 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,428 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,646 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,338 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,877 100m3
6 Mua đất để đắp (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,256 m3
C Công tác bê tông
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,714 m3
2 Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,381 m3
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,574 m3
5 Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,905 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,316 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,233 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,282 m3
10 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,017 m3
11 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,924 m3
12 Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,032 m3
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,443 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,686 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,541 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,181 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,859 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,075 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk<=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,409 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngđk <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,234 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,589 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đk <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,305 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đk<=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đk >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,598 tấn
D Công tác xây
1 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,504 m3
2 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,374 m3
3 Xây kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18 h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,538 m3
4 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,66 m2
5 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,66 m2
6 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,345 m2
7 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,866 m2
8 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,896 m3
9 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,289 m3
10 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,87 m2
11 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,585 m3
12 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,018 m2
13 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,525 m2
14 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,96 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,845 m2
16 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,018 m2
17 Cửa đi khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,018 m2
18 Cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,485 m2
19 Cung cấp hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,845 m2
20 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
21 Lắp dựng lan inox, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 m2
22 Cung cấp lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 m2
23 Tay vịn gỗ căm xe KT60x100 (bao gồm sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 md
24 Trụ gỗ căm xe Bậc 1 (bao gồm sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
25 Lục bình tráng men cao 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cái
26 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,038 m2
27 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,949 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,145 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,685 m2
30 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,055 m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,92 m2
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,935 m2
33 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.284,484 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,96 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, gạch gốm 70x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,82 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,716 m2
37 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,032 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,336 m2
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,025 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,538 tấn
42 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,372 100m2
43 Làm trần tole lạnh mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,43 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 m
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m
47 Cắt chỉ lõm trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,4 md
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,4 m2
49 Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,1 m2
50 Láng nền sàn chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,1 m2
51 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,1 m2
52 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.284,484 m2
53 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635,935 m2
54 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,779 m2
55 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,038 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.818,263 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715,973 m2
58 Sơn cửa sắt kính 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,881 m2
E Hầm vệ sinh
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,435 m3
2 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm dalle đk <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
6 Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
7 Xây tường gạch XM côt1 liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 m3
8 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,88 m2
9 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m2
10 Ống cống giếng thí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn TL <=100kg, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
G Phần chiếu sáng
1 Đèn led lắp nổi, thanh ngang bằng nhôm sọc, thanh dọc bằng nhôm phản quang (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
2 Đèn led lắp nổi, thanh ngang bằng nhôm sọc, thanh dọc bằng nhôm phản quang (3x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Đèn áp trần led vuông 36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Đèn áp trần led vuông 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
7 Đèn áp trần led tròn 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
8 Đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bảng
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
15 Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 hộp
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
20 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.010 m
22 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.890 m
23 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
24 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
25 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
26 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² (Cấp nguồn vào tủ điện tổng MSB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
27 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² (Cấp nguồn vào tủ điện tổng MSB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
29 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
30 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
32 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 hộp
34 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bảng
35 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
36 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
38 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
40 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 50/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 75/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Tủ điện tổng âm tường KT: (600x450x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
51 Tủ điện âm tường KT: (550x400x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
52 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
53 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
54 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
55 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
56 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
57 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
58 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cuộn
H Phần máy lạnh
1 Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP inverter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
2 Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
3 Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
4 Giá bảo vệ cục nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
I Phần tiếp đất tủ điện chính
1 Dây cáp đồng trần đồng 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
2 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
3 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
4 Giếng tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
5 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
6 Lấp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
J Phần điện thoại
1 Dây cáp điện thoại 4x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
2 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
3 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
4 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
5 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bảng
6 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bảng
7 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
8 Tủ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
9 Bộ chia điện thoại 12 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
11 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
12 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
13 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
14 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
K Phần mạng vi tính
1 Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
2 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
3 Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
4 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
5 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bảng
6 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bảng
7 Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hộp
8 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port (DSL-2877AL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Hup 24 port (DGS-1024D/E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Đầu phát wifi (DIR-842) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Tủ vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
12 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
13 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
14 Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m3
15 Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
16 Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
L Phần chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét Cirprotec NLP1100-15, bán kính bảo vệ Rp= 51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
3 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
4 Trụ đỡ kim thu sét Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
5 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
6 Ốc xiết cáp bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Bulong nở đồng Þ16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Bulong nở đồng Þ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
9 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Sơn thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
11 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Chân trụ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
17 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
18 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối
19 Giếng tiếp địa 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 giếng
20 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
21 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
M Phần nước
1 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
2 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 100m
3 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
4 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
6 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
7 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
8 Ống PVC Þ 140 dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
9 Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
10 Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
11 Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
12 Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
13 Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
14 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
15 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
16 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
17 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
18 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
19 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
20 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
21 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
22 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
24 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
27 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
28 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
29 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
30 T 90 độ rút PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
31 T 90 độ rút PVC Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
32 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
33 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
35 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
36 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
37 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
38 Van thau một chiều Þ 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
39 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
40 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
41 Lavobo loại có chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
42 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
43 Vòi nước + hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
44 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
45 Bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
46 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
47 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
48 Bồn inox 2m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
49 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
50 Máy bơm 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
52 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
53 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
54 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
55 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
56 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
57 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
N Phần thoát nước mái
1 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
2 Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
3 Co PVC lơi Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
4 Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
5 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
O HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY
P Phần báo cháy tự động
1 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
8 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Bộ lưu điện UPS 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
12 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
Q Phần bình chữa cháy
1 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
2 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
3 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kệ
4 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
R HẠNG MỤC: NHÀ XE CBNVC, NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
2 Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,424 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
7 Ống sắt ĐK60 dày 1,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 ống
8 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
12 Lợp mái tole mạ màu dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100m2
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,607 m2
14 Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo ống dài 6m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m
15 SXLD máng xối tole mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 Md
16 LĐ boulon Þ12, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 con
S HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO, BẢNG HIỆU
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 m3
2 Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,908 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,768 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,012 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đk <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đk <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 tấn
14 Xây tường XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,506 m3
15 Xây tường XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,074 m2
16 Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,205 m3
17 Xây kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18 h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 m3
18 Xây tường gạch cỏ 254x380, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,424 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,691 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,718 m2
21 Trát tường chiều dày trát 2cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m
23 Ốp gạch vào chân tường gạch gốm 70x200 (màu đất nung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,695 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 m2
25 Cung cấp cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,66 m2
26 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,227 m2
27 Khắc chữ vi tính bảng tên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,177 m2
28 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,769 m2
29 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,718 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,487 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,848 m2
32 Sơn cửa 3 nước bằng sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,32 m2
T HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,589 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,658 m3
3 Mua đất để đắp (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,004 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,863 m3
5 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,78 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m3
7 Xây tường XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,735 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,525 m2
9 Kẽ ron nền 1,5m x 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,4 md
10 Trồng cây bằng lăng tím, đường kính 15cm, cao 2,50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
11 Trồng cây lộc vừng, đường kính 10cm, cao 2,50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
12 Trồng cỏ lá gừng Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7 m2
13 Đắp đất màu trộn phân hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
14 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây/90ngày
16 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,214 100m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->