Gói thầu: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí lán trại) + Thiết bị máy lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200200816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí lán trại) + Thiết bị máy lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 11:05:00 đến ngày 2020-02-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,834,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,428 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,646 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,338 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,256 | m3 |
| C | Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,714 | m3 |
| 2 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,381 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,574 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,905 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,316 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,233 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,282 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,017 | m3 |
| 11 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,924 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,032 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,443 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,686 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,541 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,181 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,075 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk<=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngđk <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,234 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đk <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,589 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đk <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đk<=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đk >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | tấn |
| D | Công tác xây | |||
| 1 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,504 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | m3 |
| 3 | Xây kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18 h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,538 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,66 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,66 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,345 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,866 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,896 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,289 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,87 | m2 |
| 11 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,018 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,525 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,96 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,845 | m2 |
| 16 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,018 | m2 |
| 17 | Cửa đi khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,018 | m2 |
| 18 | Cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,485 | m2 |
| 19 | Cung cấp hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,845 | m2 |
| 20 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp dựng lan inox, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 22 | Cung cấp lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 23 | Tay vịn gỗ căm xe KT60x100 (bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | md |
| 24 | Trụ gỗ căm xe Bậc 1 (bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 25 | Lục bình tráng men cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,038 | m2 |
| 27 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,949 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,145 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,685 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,055 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,92 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,935 | m2 |
| 33 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.284,484 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,96 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, gạch gốm 70x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,82 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,716 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,032 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,336 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,538 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,372 | 100m2 |
| 43 | Làm trần tole lạnh mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,43 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 47 | Cắt chỉ lõm trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,4 | md |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1 | m2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.284,484 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,935 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,779 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,038 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.818,263 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,973 | m2 |
| 58 | Sơn cửa sắt kính 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,881 | m2 |
| E | Hầm vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,435 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm dalle đk <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch XM côt1 liệu 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | m3 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 10 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn TL <=100kg, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| G | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn led lắp nổi, thanh ngang bằng nhôm sọc, thanh dọc bằng nhôm phản quang (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 2 | Đèn led lắp nổi, thanh ngang bằng nhôm sọc, thanh dọc bằng nhôm phản quang (3x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đèn led tube thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đèn áp trần led vuông 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đèn áp trần led vuông 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 7 | Đèn áp trần led tròn 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bảng |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.010 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.890 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 24 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² (Cấp nguồn vào tủ điện tổng MSB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² (Cấp nguồn vào tủ điện tổng MSB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | hộp |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bảng |
| 35 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 3 pha 3P, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Volt kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dùng cho Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Tủ điện tổng âm tường KT: (600x450x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Tủ điện âm tường KT: (550x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 53 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bịch |
| 54 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 55 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 56 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 57 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 58 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| H | Phần máy lạnh | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2,0HP inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 2 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 12,7mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 3 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 4 | Giá bảo vệ cục nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| I | Phần tiếp đất tủ điện chính | |||
| 1 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 2 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 4 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 5 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| J | Phần điện thoại | |||
| 1 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 5 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 8 | Tủ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Bộ chia điện thoại 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 11 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 12 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 13 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 14 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| K | Phần mạng vi tính | |||
| 1 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 5 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bảng |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bảng |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 8 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port (DSL-2877AL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Hup 24 port (DGS-1024D/E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu phát wifi (DIR-842) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 13 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 15 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 16 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec NLP1100-15, bán kính bảo vệ Rp= 51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 6 | Ốc xiết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Bulong nở đồng Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Bulong nở đồng Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 9 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Sơn thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 17 | Khâu nối Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 18 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối |
| 19 | Giếng tiếp địa 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | giếng |
| 20 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 21 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| M | Phần nước | |||
| 1 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m |
| 3 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Ống PVC Þ 140 dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 15 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Co 90 độ PVC Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 19 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 21 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 22 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 29 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | T 90 độ rút PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 31 | T 90 độ rút PVC Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 35 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 36 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 37 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 40 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 41 | Lavobo loại có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 42 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 43 | Vòi nước + hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 44 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 47 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 48 | Bồn inox 2m3 dạng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 49 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 50 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Hộc máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 52 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 53 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 54 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 55 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 56 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 57 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| N | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt khâu nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 3 | Co PVC lơi Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 4 | Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 5 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| P | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| Q | Phần bình chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 T5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kệ |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ XE CBNVC, NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,424 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Ống sắt ĐK60 dày 1,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ống |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Lợp mái tole mạ màu dày 3 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,607 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m |
| 15 | SXLD máng xối tole mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | Md |
| 16 | LĐ boulon Þ12, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | con |
| S | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO, BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,908 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,768 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,012 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đk <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đk <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 14 | Xây tường XM cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | m3 |
| 15 | Xây tường XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,074 | m2 |
| 16 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,205 | m3 |
| 17 | Xây kết cấu phức tạp gạch XM cốt liệu 4x8x18 h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch cỏ 254x380, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,424 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,691 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,718 | m2 |
| 21 | Trát tường chiều dày trát 2cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 23 | Ốp gạch vào chân tường gạch gốm 70x200 (màu đất nung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,695 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,227 | m2 |
| 27 | Khắc chữ vi tính bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,177 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,769 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,718 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,487 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,848 | m2 |
| 32 | Sơn cửa 3 nước bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,589 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,658 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,004 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,863 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m3 |
| 7 | Xây tường XM cốt liệu 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,735 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,525 | m2 |
| 9 | Kẽ ron nền 1,5m x 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | md |
| 10 | Trồng cây bằng lăng tím, đường kính 15cm, cao 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 11 | Trồng cây lộc vừng, đường kính 10cm, cao 2,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7 | m2 |
| 13 | Đắp đất màu trộn phân hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây/90ngày |
| 16 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng khoan bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,214 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi