Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Gò Dầu và Xây dựng mới ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực 3 xã cánh Tây huyện Trảng Bàng và huyện Bến Cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215364-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Gò Dầu và Xây dựng mới ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực 3 xã cánh Tây huyện Trảng Bàng và huyện Bến Cầu
Số hiệu KHLCNT 20200215353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 13:58:00 đến ngày 2020-02-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,497,898,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XDM NRTA đấu nối trụ 68/14B, 68/57, 68/98/13 tuyến 474TĐ; trụ 101, 138, 129/14B tuyến 472TĐ; trụ 42/108/2B, 54/77/12 tuyến 471PĐC; TBA và NRHA thuộc khu vực huyện Gò Dầu
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
C HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH: XDM NRTA đấu nối trụ 68/14B, 68/57, 68/98/13 tuyến 474TĐ; trụ 101, 138, 129/14B tuyến 472TĐ; trụ 42/108/2B, 54/77/12 tuyến 471PĐC; TBA và NRHA thuộc khu vực huyện Gò Dầu
D PHẦN TRỤ + MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
E Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (125 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cột
F Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (30 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 trụ
2 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cột
G Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (30 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m3
H Móng đà cản M12-2a (19 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,34 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,19 m3
I Móng đà cản M12a (108 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,64 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,48 m3
J PHẦN NEO VÀ MÓNG NEO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
K Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (7 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
8 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
L Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (7 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,47 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
M PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
N Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (23 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,055 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,055 m3
O PHẦN XÀ - TOPPIN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
P Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (29 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
Q Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (6 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
R Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (1 bộ)
1 Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
S Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin (Trụ ghép) (2 bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
T Bộ xà đỡ thẳng + Sứ đứng 24kV (101 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 Bộ
U Bộ xà đỡ góc + Sứ đứng 24kV (7 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
5 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
6 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 sứ
7 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
V Bộ néo trung hoà (50 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
4 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
W Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (125 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 bộ
X Bộ Rack 2 sứ (18 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
Y Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 (60 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
Z Cách điện đứng 24kV loại sứ (58 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 sứ
AA Bộ LB FCO 100A NR 1P (8 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
AB Bộ LB FCO 100A NR 3P (1 bộ)
1 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AC PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AD PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG LẮP MỚI (1 bộ)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.172 kg
2 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 Sợi
4 Giáp buộc đầu sứ đôi composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
5 Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite (35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
6 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
12 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
14 Sơn xịt đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 chai
15 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
17 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
18 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 608 mét
19 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 608 cái
20 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 Km
21 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,884 Km
22 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
23 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
24 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đầu
AE PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AF THIẾT BỊ LẮP MỚI (1 bộ)
1 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Tháo, Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Tháo, Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AG PHẦN TRỤ - MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AH BTLT 7,5F200 ghép (31 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
5 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cột
AI Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (1 trụ)
1 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
AJ Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (104 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cột
AK Móng đà cản 1,2m trụ 8,4m- M'8a (1 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
AL Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (21 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,22 m3
AM Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) (30 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
2 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m3
3 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
AN Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (83 bộ)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,323 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,414 m3
AO PHẦN NEO, MÓNG NEO VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AP Bộ chằng xuống hạ thế (5 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
AQ Bộ chằng hẹp hạ thế (12 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
8 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
AR Bộ móng neo búp sen chằng xuống (5 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
AS Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (12 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
AT Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (2 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
AU Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (35 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m3
AV PHẦN CRACK VÀ SỨ ĐỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AW Crack 2 sứ (216 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 bộ
AX Uclevis (142 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 bộ
AY PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AZ PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG LẮP MỚI
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.844 mét
2 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 999 mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 kg
4 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Ống nối MJPT-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
8 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
10 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 cái
12 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 cái
14 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
16 Bu lông mắt 16X350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
20 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
22 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387 cái
23 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.221 cái
24 Biển số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
25 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 mét
26 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 cái
27 Nhôm vụn kiềng sứ (25 sứ/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 kg
28 Sơn xịt đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chai
29 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 bộ
30 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,492 Km
31 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 Km
32 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 Km
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 Km
34 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 Km
BA PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 250kVA (4 trạm)
BB Vật tư lắp LA + FCO trạm (4 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 8A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
BC Vật tư đỡ dây (4 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Cách điện đứng polymer 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sứ
8 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
BD Vật tư lắp MBA vào trụ (4 bộ)
1 Bộ đà đỡ MBA (trạm ngồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
8 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng <= 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
BE Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (4 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
BF Dây nối đất trạm và phụ kiện (kẹp WR cho trong BPP HTĐĐ) (4 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1429 mét
BG Hệ thống tiếp địa sâu 30m (4 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lọ
5 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu <=1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 mét
BH Dây dẫn xuống thiết bị (kẹp quai cho trong BPP HTĐĐ) (4 bộ)
1 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 mét
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
BI Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (4 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (nối nguội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
4 Ống xoắn HDPE phi 130/100 (1 xuống + 2 lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 mét
5 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
11 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
12 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
13 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
14 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
15 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 mét
16 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 mét
17 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 mét
18 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
BJ VT-TB lắp đo đếm (4 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
4 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
5 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bu lông 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cuộn
12 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cuộn
BK PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 250kVA (4 trạm)
BL PHẦN THIẾT BỊ
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Tháo gỡ MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
BM PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA (1 trạm)
BN Vật tư lắp LA + FCO trạm (1 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
BO Vật tư lắp giàn đỡ MBA 3 pha vào trạm treo (1 bộ)
1 Giá bắt MBT 3x50 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
BP Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (1 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BQ Dây nối đất trạm và phụ kiện (kẹp WR cho trong BPP HTĐĐ) (1 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7857 mét
BR Hệ thống tiếp địa sâu 30m (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 mét
BS Dây dẫn xuống thiết bị (kẹp quai cho trong BPP HTĐĐ) (1 bộ)
1 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
BT Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
4 Ống xoắn HDPE phi 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
5 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
14 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BU VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
5 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bu lông 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
12 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
BV PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA (1 trạm)
BW PHẦN THIẾT BỊ
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
BX PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D (9 trạm)
BY Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (9 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
BZ Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (9 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
CA Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (9 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
CB Dây nối đất trạm và phụ kiện (kẹp WR cho trong BPP HTĐĐ) (9 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,8929 mét
CC Hệ thống tiếp địa sâu 30m (9 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,25 mét
CD Dây dẫn xuống thiết bị (kẹp quai cho trong BPP HTĐĐ) (9 bộ)
1 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 mét
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
CE Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (9 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
3 Ống xoắn HDPE phi 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 mét
4 Nút cao su chống thấm 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 mét
13 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
CF VT-TB lắp đo đếm (9 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
4 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
5 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cuộn
11 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cuộn
12 Bu lông 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
CG PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D (9 trạm)
CH PHẦN THIẾT BỊ
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
CI PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D GHÉP (1 trạm)
CJ Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (1 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
CK Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (1 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 2 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 4 cái
CL Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CM Dây nối đất trạm và phụ kiện (kẹp WR cho trong BPP HTĐĐ) (1 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3214 mét
CN Dây dẫn xuống thiết bị (kẹp quai cho trong BPP HTĐĐ) (1 bộ)
1 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CO Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Ống xoắn HDPE phi 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
4 Nút cao su chống thấm 85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
13 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CP VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
4 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
5 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
11 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
12 Bu lông 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
CQ PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D GHÉP ( 1 trạm)
CR PHẦN THIẾT BỊ
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CS PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50kVA CẢI TẠO 1P3D (1 trạm)
CT Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ)
1 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
CU Dây nối đất trạm và phụ kiện
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3214 mét
CV Hệ thống tiếp địa sâu 30m (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 mét
CW Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống, 9 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
4 Nút cao su chống thấm 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
13 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
CX VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
4 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
5 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
11 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
12 Bu lông 6x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
CY PHẦN VẬT LIỆU PHỤ CHI PHÍ HOTLINE
CZ Nhánh 1: 472TĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 xà
4 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
DA Nhánh 2: 474TĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 xà
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
DB Nhánh 3: 471PĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 xà
4 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
DC PHẦN NHÂN CÔNG CHI PHÍ HOTLINE
DD Nhánh 1: 472TĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 xà
4 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
DE Nhánh 2: 474TĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 xà
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
DF Nhánh 3: 471PĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
3 Lắp xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ xà
4 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
DG PHẦN MÁY THI CÔNG CHI PHÍ HOTLINE
DH Nhánh 1: 472TĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 xà
4 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
DI Nhánh 2: 474TĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
3 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 xà
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
DJ Nhánh 3: 471PĐ
1 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cò
2 Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
3 Lắp xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ xà
4 Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
DK CÔNG TRÌNH: Xây dựng mới ĐDTA đấu nối T.53/86B/22/17, 86B/22/16/38, 53/137, 53/117/10/52, 117/10/52/48, 53/100/12P/15P, 12P/36P, 53/66/14, 53/124 tuyến 478BC;T.130B/5 tuyến 479BC; TBA và ĐDHA khu vực 3 xã cánh Tây huyện Trảng Bàng và huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
DL HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
DM HẠNG MỤC 2: Xây dựng mới ĐDTA đấu nối T.53/86B/22/17, 86B/22/16/38, 53/137, 53/117/10/52, 117/10/52/48, 53/100/12P/15P, 12P/36P, 53/66/14, 53/124 tuyến 478BC;T.130B/5 tuyến 479BC; TBA và ĐDHA khu vực 3 xã cánh Tây huyện Trảng Bàng và huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh
DN PHẦN TRỤ VÀ MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
DO Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (04 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650, K=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
DP Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (68 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540, K=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cột
DQ Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng thủ công (61 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540, K=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cột
DR Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (02 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540, K=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
DS Trụ BTLT 10,5m - F320 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (03 trụ)
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
DT Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (02 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
4 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
DU Móng bêtông cho trụ BTLT 14m đơn (01 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
DV Móng bêtông cho trụ BTLT 12m đơn (03 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m3
DW Móng đà cản M14-b (03 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m3
DX Móng đà cản M12-b (19 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,28 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,24 m3
DY Móng đà cản M12-2a (46 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,58 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6 m3
DZ Móng đà cản M12-a (61 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,06 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,13 m3
EA Móng đà cản M10-a (03 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
EB PHẦN NEO VÀ MÓNG NEO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EC Bộ chằng xuống cho trụ đơn 12m (27 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
2 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
3 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 mét
4 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cái
5 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
6 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 mét
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
ED Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (01 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
8 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
EE Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (27 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,05 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,02 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
EF Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (01 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
EG PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EH Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) đóng 4 cọc (14 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,6 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,78 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,78 m3
EI Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) khoan sâu 10m (11 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9 mét
10 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 mét
11 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
12 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
EJ PHẦN XÀ - TOPPIN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
EK Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (02 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
EL Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ đơn (01 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
EM Bộ đà 0,8m - 1 ốp kép (03 bộ)
1 Đà dừng kép sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
EN Bộ đà 0,8m - 1 ốp đơn (12 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
EO Bộ giá T lắp LBFCO, LA (10 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
4 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
EP Bộ đỡ thẳng sứ đứng loại sứ (100 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
4 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
5 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 sứ
6 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Bộ
EQ Bộ đỡ góc sứ đứng loại sứ (04 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sứ
6 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
ER Bộ néo trung hoà trụ đơn (61 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
4 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
ES Bộ néo trung hoà trụ ghép (03 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
ET Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (106 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 bộ
EU Bộ Rack 3 đỡ lưới HT hiện hữu (20 bộ)
1 Rack 3 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
EV Bộ Rack 4 đỡ lưới HT hiện hữu (01 bộ)
1 Rack 4 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
EW Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp xà (03 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
EX Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (64 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
4 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
EY Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (09 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
EZ Cách điện đứng 24kV loại sứ (24 bộ)
1 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sứ
FA Vật tư lắp bộ chống sét lặp lại (10 bộ)
1 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (đấu từ LA đến tiếp địa thân trụ phía trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
3 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
FB PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018 kg
2 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Kẹp quai A 70-95 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
8 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
9 Dây chì (Fuse Link) 12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 sợi
10 Dây chì (Fuse Link) 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
11 Giáp buộc sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
12 Giáp buộc sứ kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Nắp chụp LBFCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
15 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 bộ
17 Biển số trụ + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 bộ
18 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,14 Km
19 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,53 Km
20 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 mét
21 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 bộ
22 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đầu
FC PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
FD PHẦN TRỤ VÀ MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
FE Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (01 trụ)
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
FF Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (98 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cột
FG Trụ BTLT 7,5 m - F 200 dựng thủ công (43 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cột
FH Móng trụ bêtông trụ 10,5m (01 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
2 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
3 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
FI Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) đơn (02 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
2 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
FJ Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (01 móng)
1 Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
2 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 m3
3 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 m3
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
FK Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m - M'7a (57 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,56 m3
6 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,86 m3
FL Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (80 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
2 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
FM PHẦN NEO, MÓNG NEO, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
FN Bộ chằng xuống hạ thế (22 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
6 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 mét
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
FO Bộ chằng hẹp hạ thế (16 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
8 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
FP Bộ móng neo búp sen chằng xuống (22 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Neo xoè ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m3
FQ Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (16 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Neo xoè ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
5 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
FR Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (18 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC-95/35 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,086 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,086 m3
FS Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (15 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,405 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,405 m3
FT PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Ống nối MJPT-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
4 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 cái
6 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
7 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Bu lông mắt 16X350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
12 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
14 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 cái
18 Biển số trụ + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 bộ
19 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 bộ
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 Km
21 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,614 Km
FU PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 250KVA (01 TRẠM)
FV Vật tư lắp LA + FCO trạm (1 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
FW Vật tư đỡ dây (1 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cách điện đứng polymer 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Giáp buộc sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sứ
9 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
FX Vật tư lắp MBA vào trụ (1 bộ)
1 Đà đỡ MBA trạm ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Bu lông 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
8 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng <= 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
FY Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (nối vỏ tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
FZ Dây nối đất trạm và phụ kiện (1 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7857 mét
GA Hệ thống tiếp địa sâu 40m (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1786 mét
GB Dây dẫn xuống thiết bị (1 bộ)
1 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
GC Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (8m xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (7m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
4 Ống xoắn HDPE phi 130/100 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
5 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu
13 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
14 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 mét
15 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
16 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
GD VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
5 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
GE PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 250KVA (01 TRẠM)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
GF PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P2D(11 TRẠM)
GG Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (11 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
GH Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (11 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
GI Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (11 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
GJ Dây nối đất trạm và phụ kiện (11 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,5357 mét
GK Hệ thống tiếp địa sâu 30m (11 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,75 mét
GL Dây dẫn xuống thiết bị (11 bộ)
1 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 mét
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
GM Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (11 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (10m xuống, 9 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 mét
4 Nút cao su chống thấm 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
7 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 mét
13 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
GN VT-TB lắp đo đếm (11 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 mét
5 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mét
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cuộn
GO PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P2D (11 TRẠM)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
GP PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P3D (05 TRẠM)
GQ Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (5 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
GR Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (5 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
GS Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (5 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 kg
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
GT Dây nối đất trạm và phụ kiện (5 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6071 mét
GU Hệ thống tiếp địa sâu 30m (5 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,25 mét
GV Dây dẫn xuống thiết bị (5 bộ)
1 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
GW Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (5 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống, 8 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mét
4 Nút cao su chống thấm 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mét
13 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
GX VT-TB lắp đo đếm (5 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
5 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
GY PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P3D (05 TRẠM)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
GZ PHẦN CHI PHÍ HOTLINE
1 Chi phí đấu nối hotline cho công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->