Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Gò Dầu và Xây dựng mới ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực 3 xã cánh Tây huyện Trảng Bàng và huyện Bến Cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200215364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Gò Dầu và Xây dựng mới ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực 3 xã cánh Tây huyện Trảng Bàng và huyện Bến Cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 13:58:00 đến ngày 2020-02-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,497,898,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: XDM NRTA đấu nối trụ 68/14B, 68/57, 68/98/13 tuyến 474TĐ; trụ 101, 138, 129/14B tuyến 472TĐ; trụ 42/108/2B, 54/77/12 tuyến 471PĐC; TBA và NRHA thuộc khu vực huyện Gò Dầu | |||
| B | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| C | HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH: XDM NRTA đấu nối trụ 68/14B, 68/57, 68/98/13 tuyến 474TĐ; trụ 101, 138, 129/14B tuyến 472TĐ; trụ 42/108/2B, 54/77/12 tuyến 471PĐC; TBA và NRHA thuộc khu vực huyện Gò Dầu | |||
| D | PHẦN TRỤ + MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| E | Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (125 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cột |
| F | Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (30 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cột |
| G | Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (30 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| H | Móng đà cản M12-2a (19 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,19 | m3 |
| I | Móng đà cản M12a (108 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,48 | m3 |
| J | PHẦN NEO VÀ MÓNG NEO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| K | Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (7 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | mét |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 6 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mét |
| 8 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| L | Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (7 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 18*2M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,47 | m3 |
| 6 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| M | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| N | Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (23 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đầu |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cọc |
| 9 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | mét |
| 10 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,055 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,055 | m3 |
| O | PHẦN XÀ - TOPPIN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| P | Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (29 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 6 | Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| Q | Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (6 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| R | Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (1 bộ) | |||
| 1 | Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| S | Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin (Trụ ghép) (2 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| T | Bộ xà đỡ thẳng + Sứ đứng 24kV (101 bộ) | |||
| 1 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 5 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | sứ |
| 7 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | Bộ |
| U | Bộ xà đỡ góc + Sứ đứng 24kV (7 bộ) | |||
| 1 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | sứ |
| 7 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| V | Bộ néo trung hoà (50 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| W | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa (125 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| X | Bộ Rack 2 sứ (18 bộ) | |||
| 1 | Rack 2 (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| Y | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 (60 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 4 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| Z | Cách điện đứng 24kV loại sứ (58 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 2 | Ty sứ 24kV bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | sứ |
| AA | Bộ LB FCO 100A NR 1P (8 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| AB | Bộ LB FCO 100A NR 3P (1 bộ) | |||
| 1 | Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AC | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AD | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG LẮP MỚI (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172 | kg |
| 2 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | Sợi |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite (50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite (35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Kẹp quai A 185-240 (loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Bu lông mắt 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 12 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 14 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chai |
| 15 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 17 | Biển số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 18 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | mét |
| 19 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | cái |
| 20 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | Km |
| 21 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,884 | Km |
| 22 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 23 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 24 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AF | THIẾT BỊ LẮP MỚI (1 bộ) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Tháo, Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo, Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AG | PHẦN TRỤ - MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AH | BTLT 7,5F200 ghép (31 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cột |
| AI | Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (1 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AJ | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (104 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cột |
| AK | Móng đà cản 1,2m trụ 8,4m- M'8a (1 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| AL | Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (21 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m3 |
| AM | Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) (30 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 3 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| AN | Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (83 bộ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,323 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,414 | m3 |
| AO | PHẦN NEO, MÓNG NEO VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AP | Bộ chằng xuống hạ thế (5 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 7 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| AQ | Bộ chằng hẹp hạ thế (12 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | mét |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 8 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| AR | Bộ móng neo búp sen chằng xuống (5 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 16-1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Neo xòe ( Đĩa + búp sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| AS | Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (12 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 16-1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Neo xòe ( Đĩa + búp sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| AT | Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (2 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 9 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| AU | Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (35 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cọc |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | mét |
| 9 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| AV | PHẦN CRACK VÀ SỨ ĐỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AW | Crack 2 sứ (216 bộ) | |||
| 1 | Rack 2 (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | bộ |
| AX | Uclevis (142 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | bộ |
| AY | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AZ | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN VÀ NHÂN CÔNG LẮP MỚI | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.844 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999 | mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | kg |
| 4 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Ống nối MJPT-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 10 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | cái |
| 12 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | cái |
| 14 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Bu lông mắt 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Bu lông mắt 16X350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Bu lông mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Bu lông mắt 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Bu lông móc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 20 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 22 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387 | cái |
| 23 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221 | cái |
| 24 | Biển số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 25 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | mét |
| 26 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | cái |
| 27 | Nhôm vụn kiềng sứ (25 sứ/kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | kg |
| 28 | Sơn xịt đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chai |
| 29 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | bộ |
| 30 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,492 | Km |
| 31 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | Km |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x50 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | Km |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | Km |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x50 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | Km |
| BA | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 250kVA (4 trạm) | |||
| BB | Vật tư lắp LA + FCO trạm (4 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Dây chì (Fuse Link) 8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 8 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| BC | Vật tư đỡ dây (4 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Cách điện đứng polymer 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 8 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| BD | Vật tư lắp MBA vào trụ (4 bộ) | |||
| 1 | Bộ đà đỡ MBA (trạm ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Bu lông 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 8 | Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng <= 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| BE | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (4 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 720X450X600MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BF | Dây nối đất trạm và phụ kiện (kẹp WR cho trong BPP HTĐĐ) (4 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1429 | mét |
| BG | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (4 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lọ |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu <=1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | mét |
| BH | Dây dẫn xuống thiết bị (kẹp quai cho trong BPP HTĐĐ) (4 bộ) | |||
| 1 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Nắp chụp sứ cao máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | mét |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| BI | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (4 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (2 lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (nối nguội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 4 | Ống xoắn HDPE phi 130/100 (1 xuống + 2 lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 13 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 14 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 15 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | mét |
| 16 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mét |
| 17 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | mét |
| 18 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| BJ | VT-TB lắp đo đếm (4 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 5 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bu lông 6x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| 12 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cuộn |
| BK | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 250kVA (4 trạm) | |||
| BL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Tháo gỡ MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| BM | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA (1 trạm) | |||
| BN | Vật tư lắp LA + FCO trạm (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 8 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BO | Vật tư lắp giàn đỡ MBA 3 pha vào trạm treo (1 bộ) | |||
| 1 | Giá bắt MBT 3x50 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BP | Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (1 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 720X450X600MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BQ | Dây nối đất trạm và phụ kiện (kẹp WR cho trong BPP HTĐĐ) (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7857 | mét |
| BR | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (1 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | mét |
| BS | Dây dẫn xuống thiết bị (kẹp quai cho trong BPP HTĐĐ) (1 bộ) | |||
| 1 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Nắp chụp sứ cao máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| BT | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 4 | Ống xoắn HDPE phi 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu |
| 12 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mét |
| 13 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 14 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BU | VT-TB lắp đo đếm (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 5 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu lông 6x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 12 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| BV | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3x50kVA (1 trạm) | |||
| BW | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BX | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D (9 trạm) | |||
| BY | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (9 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 5 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| BZ | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (9 bộ) | |||
| 1 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| CA | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (9 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| CB | Dây nối đất trạm và phụ kiện (kẹp WR cho trong BPP HTĐĐ) (9 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8929 | mét |
| CC | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (9 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,25 | mét |
| CD | Dây dẫn xuống thiết bị (kẹp quai cho trong BPP HTĐĐ) (9 bộ) | |||
| 1 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Nắp chụp sứ cao máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| CE | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (9 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 3 | Ống xoắn HDPE phi 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | mét |
| 4 | Nút cao su chống thấm 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | mét |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | mét |
| 13 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| CF | VT-TB lắp đo đếm (9 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 4 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 5 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 11 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cuộn |
| 12 | Bu lông 6x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| CG | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D (9 trạm) | |||
| CH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| CI | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D GHÉP (1 trạm) | |||
| CJ | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (1 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 5 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Nắp chụp FCO silicone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| CK | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (1 bộ) | |||
| 1 | Bu lông VRS 16x300 | 2 | cái | |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | 4 | cái | |
| CL | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CM | Dây nối đất trạm và phụ kiện (kẹp WR cho trong BPP HTĐĐ) (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3214 | mét |
| CN | Dây dẫn xuống thiết bị (kẹp quai cho trong BPP HTĐĐ) (1 bộ) | |||
| 1 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Nắp chụp sứ cao máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CO | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 3 | Ống xoắn HDPE phi 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 4 | Nút cao su chống thấm 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 13 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CP | VT-TB lắp đo đếm (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 4 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 5 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Bu lông 6x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| CQ | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D GHÉP ( 1 trạm) | |||
| CR | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CS | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50kVA CẢI TẠO 1P3D (1 trạm) | |||
| CT | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ) | |||
| 1 | MCCB 3 cực - 690V 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CU | Dây nối đất trạm và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3214 | mét |
| CV | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (1 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | mét |
| CW | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống, 9 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (đấu nguội lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 4 | Nút cao su chống thấm 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mét |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 13 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CX | VT-TB lắp đo đếm (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 4 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 5 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Bu lông 6x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| CY | PHẦN VẬT LIỆU PHỤ CHI PHÍ HOTLINE | |||
| CZ | Nhánh 1: 472TĐ | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| DA | Nhánh 2: 474TĐ | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 xà |
| DB | Nhánh 3: 471PĐ | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 xà |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| DC | PHẦN NHÂN CÔNG CHI PHÍ HOTLINE | |||
| DD | Nhánh 1: 472TĐ | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| DE | Nhánh 2: 474TĐ | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 xà |
| DF | Nhánh 3: 471PĐ | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ xà |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| DG | PHẦN MÁY THI CÔNG CHI PHÍ HOTLINE | |||
| DH | Nhánh 1: 472TĐ | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| DI | Nhánh 2: 474TĐ | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 xà |
| 4 | Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 xà |
| DJ | Nhánh 3: 471PĐ | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cò |
| 2 | Lắp FCO, LBFCO, LA đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Lắp xà đôi trên trụ góc đường dây 3 pha (lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ xà |
| 4 | Trồng trụ đỡ đường dây 3 pha (trụ trồng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trụ |
| DK | CÔNG TRÌNH: Xây dựng mới ĐDTA đấu nối T.53/86B/22/17, 86B/22/16/38, 53/137, 53/117/10/52, 117/10/52/48, 53/100/12P/15P, 12P/36P, 53/66/14, 53/124 tuyến 478BC;T.130B/5 tuyến 479BC; TBA và ĐDHA khu vực 3 xã cánh Tây huyện Trảng Bàng và huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh | |||
| DL | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| DM | HẠNG MỤC 2: Xây dựng mới ĐDTA đấu nối T.53/86B/22/17, 86B/22/16/38, 53/137, 53/117/10/52, 117/10/52/48, 53/100/12P/15P, 12P/36P, 53/66/14, 53/124 tuyến 478BC;T.130B/5 tuyến 479BC; TBA và ĐDHA khu vực 3 xã cánh Tây huyện Trảng Bàng và huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh | |||
| DN | PHẦN TRỤ VÀ MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| DO | Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (04 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650, K=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| DP | Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (68 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540, K=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cột |
| DQ | Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng thủ công (61 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540, K=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công, chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cột |
| DR | Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (02 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 m - F 540, K=2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| DS | Trụ BTLT 10,5m - F320 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (03 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5 m - F 320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| DT | Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (02 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| DU | Móng bêtông cho trụ BTLT 14m đơn (01 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| DV | Móng bêtông cho trụ BTLT 12m đơn (03 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 2 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| DW | Móng đà cản M14-b (03 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m3 |
| DX | Móng đà cản M12-b (19 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m3 |
| DY | Móng đà cản M12-2a (46 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,58 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m3 |
| DZ | Móng đà cản M12-a (61 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,06 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,13 | m3 |
| EA | Móng đà cản M10-a (03 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| EB | PHẦN NEO VÀ MÓNG NEO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EC | Bộ chằng xuống cho trụ đơn 12m (27 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 3 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | mét |
| 4 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 5 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mét |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 8 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| ED | Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (01 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 8 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| EE | Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (27 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 18*2M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m3 |
| 6 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| EF | Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (01 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 18*2M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 6 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EG | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EH | Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) đóng 4 cọc (14 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đầu |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cọc |
| 9 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6 | mét |
| 10 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | m3 |
| EI | Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) khoan sâu 10m (11 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 9 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9 | mét |
| 10 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | mét |
| 11 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 12 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| EJ | PHẦN XÀ - TOPPIN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| EK | Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (02 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| EL | Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ đơn (01 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| EM | Bộ đà 0,8m - 1 ốp kép (03 bộ) | |||
| 1 | Đà dừng kép sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| EN | Bộ đà 0,8m - 1 ốp đơn (12 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| EO | Bộ giá T lắp LBFCO, LA (10 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 4 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| EP | Bộ đỡ thẳng sứ đứng loại sứ (100 bộ) | |||
| 1 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 4 | Cách điện đứng loại sứ + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | sứ |
| 6 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| EQ | Bộ đỡ góc sứ đứng loại sứ (04 bộ) | |||
| 1 | TOPPIN THẲNG 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Cách điện đứng loại sứ + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sứ |
| 6 | Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| ER | Bộ néo trung hoà trụ đơn (61 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 3 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 4 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| ES | Bộ néo trung hoà trụ ghép (03 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bu lông 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| ET | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (106 bộ) | |||
| 1 | Rack U (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| EU | Bộ Rack 3 đỡ lưới HT hiện hữu (20 bộ) | |||
| 1 | Rack 3 (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| EV | Bộ Rack 4 đỡ lưới HT hiện hữu (01 bộ) | |||
| 1 | Rack 4 (dầy 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| EW | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp xà (03 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| EX | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (64 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 4 | Bu lông mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| EY | Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (09 bộ) | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Cách điện treo Polymer 24kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U DK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Bu lông mắt 16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| EZ | Cách điện đứng 24kV loại sứ (24 bộ) | |||
| 1 | Cách điện đứng loại sứ + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sứ |
| FA | Vật tư lắp bộ chống sét lặp lại (10 bộ) | |||
| 1 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (đấu từ LA đến tiếp địa thân trụ phía trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 3 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đầu |
| FB | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018 | kg |
| 2 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Kẹp quai A 70-95 (loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Kẹp quai A 185-240 (loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 8 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Dây chì (Fuse Link) 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 10 | Dây chì (Fuse Link) 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 11 | Giáp buộc sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 12 | Giáp buộc sứ kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Nắp chụp LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | bộ |
| 17 | Biển số trụ + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | bộ |
| 18 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | Km |
| 19 | Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | Km |
| 20 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | mét |
| 21 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 22 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đầu |
| FC | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| FD | PHẦN TRỤ VÀ MÓNG TRỤ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| FE | Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (01 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5 m - F 320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| FF | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (98 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cột |
| FG | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 dựng thủ công (43 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5 m - F 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | trụ |
| 2 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cột |
| FH | Móng trụ bêtông trụ 10,5m (01 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 3 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| FI | Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) đơn (02 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| FJ | Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (01 móng) | |||
| 1 | Móng bêtông MAC200 (độ sụt 2-4cm, đổ bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 4 | Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| FK | Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m - M'7a (57 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 2 | Bu lông VRS 22x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 3 | Long đền vuông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 4 | Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | m3 |
| FL | Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (80 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| FM | PHẦN NEO, MÓNG NEO, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| FN | Bộ chằng xuống hạ thế (22 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | mét |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 6 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mét |
| 7 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| FO | Bộ chằng hẹp hạ thế (16 bộ) | |||
| 1 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Yếm thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 4 | Cáp thép TK 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | mét |
| 5 | Kẹp dây chằng 3/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Sứ chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Ống xoắn HDPE phi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mét |
| 8 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| FP | Bộ móng neo búp sen chằng xuống (22 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 16-1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Neo xoè ( Đĩa + búp sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| FQ | Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (16 bộ) | |||
| 1 | CỌC NEO DK 16-1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Neo xoè ( Đĩa + búp sen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| FR | Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (18 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC-95/35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cọc |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | mét |
| 9 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,086 | m3 |
| 10 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,086 | m3 |
| FS | Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (15 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Bu lông 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Long đên tròn ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Cosse ép đồng 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cọc |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | mét |
| 9 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,405 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,405 | m3 |
| FT | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN, NHÂN CÔNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Ống nối MJPT-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 4 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 6 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Bu lông mắt 16X350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bu lông mắt 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Bu lông mắt 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 12 | Bu lông móc 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Bu lông móc 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 14 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bu lông VRS 16x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| 18 | Biển số trụ + công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | Km |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 2x50 mm2 (độ cao < 10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,614 | Km |
| FU | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 250KVA (01 TRẠM) | |||
| FV | Vật tư lắp LA + FCO trạm (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Dây chì (Fuse Link) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 8 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| FW | Vật tư đỡ dây (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Long đền tròn ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Cách điện đứng polymer 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Giáp buộc sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 9 | Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| FX | Vật tư lắp MBA vào trụ (1 bộ) | |||
| 1 | Đà đỡ MBA trạm ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bu lông VRS 16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bu lông VRS 16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Bu lông 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Bu lông 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng <= 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FY | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 720X450X600MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (nối vỏ tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bu lông VRS 16X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FZ | Dây nối đất trạm và phụ kiện (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7857 | mét |
| GA | Hệ thống tiếp địa sâu 40m (1 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1786 | mét |
| GB | Dây dẫn xuống thiết bị (1 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp MBA loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mét |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| GC | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (8m xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (7m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mét |
| 4 | Ống xoắn HDPE phi 130/100 (7m xuống, 6 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 5 | Nút cao su chống thấm 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cosse ép đồng 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 14 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mét |
| 15 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mét |
| 16 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| GD | VT-TB lắp đo đếm (1 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 5 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mét |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| GE | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 250KVA (01 TRẠM) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| GF | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P2D(11 TRẠM) | |||
| GG | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (11 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 4 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | sợi |
| 5 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| GH | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (11 bộ) | |||
| 1 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| GI | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (11 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | kg |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| GJ | Dây nối đất trạm và phụ kiện (11 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,5357 | mét |
| GK | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (11 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,75 | mét |
| GL | Dây dẫn xuống thiết bị (11 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Nắp chụp MBA loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | mét |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| GM | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (11 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (10m xuống, 9 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | mét |
| 4 | Nút cao su chống thấm 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | mét |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | mét |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | mét |
| 13 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| GN | VT-TB lắp đo đếm (11 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | mét |
| 5 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mét |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cuộn |
| 13 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cuộn |
| GO | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P2D (11 TRẠM) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| GP | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P3D (05 TRẠM) | |||
| GQ | Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (5 bộ) | |||
| 1 | Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Bu lông 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Dây chì (Fuse Link) 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 5 | Nắp chụp LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| GR | Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (5 bộ) | |||
| 1 | Bu lông VRS 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| GS | Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (5 bộ) | |||
| 1 | Thùng TOLE 560X400X500MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | MCCB 3 cực - 690V 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 5 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Bu lông 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Long đên vuông ĐK 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 10 | Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| GT | Dây nối đất trạm và phụ kiện (5 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6071 | mét |
| GU | Hệ thống tiếp địa sâu 30m (5 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 4 | Thuốc hàn cablewell 45F-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lọ |
| 5 | Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 7 | Khoan tiếp địa sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 8 | Kéo rãi dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,25 | mét |
| GV | Dây dẫn xuống thiết bị (5 bộ) | |||
| 1 | Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Nắp chụp MBA loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mét |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| GW | Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (5 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (10m xuống, 8 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (đấu nguội lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mét |
| 4 | Nút cao su chống thấm 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Đai thép kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | mét |
| 6 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| 11 | Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | mét |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mét |
| 13 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| GX | VT-TB lắp đo đếm (5 bộ) | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần xoắn C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 5 | Dây đồng mềm 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mét |
| 6 | Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Cosse ép đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Cosse ép đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Bu lông 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Băng lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 13 | Băng keo hạ thế (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| GY | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P3D (05 TRẠM) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 4 | Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| GZ | PHẦN CHI PHÍ HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hotline cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi