Gói thầu: Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 971 TG Đông Hoàng đường trục từ 1 đến 49 và các nhánh: Nhánh Bơm Đông Hải; Nhánh Đông Trà 2 - huyện Tiền Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200213228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2020 10:27:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 971 TG Đông Hoàng đường trục từ 1 đến 49 và các nhánh: Nhánh Bơm Đông Hải; Nhánh Đông Trà 2 - huyện Tiền Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-11 10:22:00 đến ngày 2020-02-21 10:27:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 874,300,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp quai 35-70 (loại 2 bulông) | KQ-35-70 | 48 | bộ |
| 2 | Hotline Al 95-120mm2 | HLAL95-120 | 48 | bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR35/6.2 (có mỡ trung tính) | ACSR-35/6.2 | 1.512 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 (có mỡ trung tính) | ACSR-50/8 | 10.605 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11(có mỡ trung tính) | ACSR-70/11 | 14.690 | m |
| B | Bên B cung cấp vật tư và thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm 10m | T10-5.0 | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm 10m | T10-11.0 | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm 12m | T12-7.2 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm 12m | T12-10.0 | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm 14m | T14-13.0 | 1 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-10 | 9 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-12 | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép | MT5-14 | 1 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ4-10 | 1 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ4-12 | 1 | móng |
| 11 | Chụp nối cột TK CNC-TK-2,5m | CNC-TK-2,5m | 2 | bộ |
| 12 | Chụp nối 2 cột TK CNC-2TK-2,5m | CNC-2TK-2,5m | 1 | bộ |
| 13 | Chụp nối cột li tâm CNC-LT-3m | CNC-LT-3m | 8 | bộ |
| 14 | Cổ dề néo góc 2 cột li tâm | CDG-2LT | 1 | bộ |
| 15 | Giằng cột GC0 | GC0 | 1 | bộ |
| 16 | Giằng cột GC1A | GC1A | 2 | bộ |
| 17 | Giằng cột GC1 | GC1 | 2 | bộ |
| 18 | Giằng cột néo dây GCND(R=97) | GCND(R=97) | 1 | bộ |
| 19 | Xà 22kV đỡ thẳng tam giác (cột li tâm) | XC1L | 4 | bộ |
| 20 | Xà 22kV đỡ thẳng chữ nhất (cột li tâm) | XC1nL | 14 | bộ |
| 21 | Xà 22kV đỡ góc tam giác (cột li tâm) | XC31L | 1 | bộ |
| 22 | Xà 22kV đỡ góc 3 tầng (cột li tâm) | XC31L-3T | 1 | bộ |
| 23 | Xà 22kV đỡ góc chữ nhất (cột vuông) | XC31n | 1 | bộ |
| 24 | Xà 22kV đỡ góc chữ nhất (cột li tâm) | XC31nL | 14 | bộ |
| 25 | Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (cột li tâm) | XC31nL-SC | 3 | bộ |
| 26 | Xà 22kV néo góc sứ chuỗi tam giác (2 cột li tâm) | XC32L-SC | 1 | bộ |
| 27 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhật (cột li tâm) | XC41nL-SC | 1 | bộ |
| 28 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhất (cột vuông) | XC41n-SC | 1 | bộ |
| 29 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi tam giác (cột nối bích) | XC42L-SC-NB | 1 | bộ |
| 30 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhất (2 cột li tâm) | XC42nL-SC | 1 | bộ |
| 31 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhất (2 cột vuông) | XC42n-SC | 1 | bộ |
| 32 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhất (cột nối bích) | XC42nL-SC-NB | 1 | bộ |
| 33 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (cột nối bích) | XCR2LN-SC-NB | 1 | bộ |
| 34 | Xà 22kV rẽ nhánh 3 sứ (cột li tâm) | XCrL-3 sứ | 1 | bộ |
| 35 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (cột li tâm) | XCRL-SC | 3 | bộ |
| 36 | Mỏ phóng sét 22kV | MPS-22 | 18 | cái |
| 37 | Sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 630mm | SĐ-24-630 | 106 | quả |
| 38 | Ty sứ F20x280 | TS24 | 106 | cái |
| 39 | Cách điện thủy tinh U-70 BP, chiều dài đường rò 450mm | U70 | 198 | bát |
| 40 | Khoá néo dây (3 gudông) | N-357 | 165 | bộ |
| 41 | Móc treo chữ U | MT-7 | 132 | cái |
| 42 | Vòng treo | VT-7 | 66 | cái |
| 43 | Mắt nối trung gian | NG-7 | 66 | cái |
| 44 | Mắt nối kép | MN2-7 | 66 | cái |
| 45 | Tháo lắp cách điện đứng 24kV polymer | TLSĐ-24 | 61 | cái |
| 46 | Tháo lắp cách điện chuỗi 24kV | TLSC-24 | 6 | chuỗi |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM50 | 12 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM70 | 18 | cái |
| 49 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | AL25-150 | 504 | cái |
| 50 | ống nối nhôm chịu lực dài 390mm | ON-A50 | 6 | ống |
| 51 | ống nối nhôm chịu lực dài 450mm | ON-A70 | 6 | ống |
| 52 | Tiếp địa RC10 | RC10 | 40 | bộ |
| 53 | Tiếp địa RC12 | RC12 | 5 | bộ |
| 54 | Tiếp địa Rg | Rg | 12 | bộ |
| 55 | Biển cấm trèo | BCT | 13 | cái |
| C | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông TH8,5 | H8,5 | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông TK12 | TK12 | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm LT10 | LT10 | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm LT12 | LT12 | 1 | cột |
| 5 | Đập bê tông móng cột | Theo E- HSMT | 3,2 | m3 |
| 6 | Chụp nối cột li tâm 2m | CNC-2m | 1 | bộ |
| 7 | Chụp bắt sứ xà bờ tụng | dưới đất | 5 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng XC1n | dưới đất | 5 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng XC1nL | trên cột | 14 | bộ |
| 10 | Xà néo góc XC31-3T | dưới đất | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo góc XC31n | trên cột | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo góc XC31nL | trên cột 10, dưới đất 1 | 11 | bộ |
| 13 | Xà néo góc XC32L | trên cột | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC41nL-SC | trên cột | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo cuối XC42n | 1dưới đất, 1 trên cột | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo cuối XC42nL | trên cột | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt XC5nL | trên cột | 2 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh XCr-3 sứ | dưới đất | 3 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh XCrL-2 sứ | trên cột | 1 | bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh XCrL-3 sứ | trên cột | 1 | bộ |
| 21 | Dây néo cứng F8+ phụ kiện | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Dọn móng néo | Theo E- HSMT | 1 | vị trí |
| 23 | Chuỗi cách điện thủy tinh 10kV+ phụ kiện | Theo E- HSMT | 3 | chuỗi |
| 24 | Cách điện đứng polymer 24kV | dưới đất | 131 | cái |
| 25 | Sứ đứng 15kV + ty sứ | Theo E- HSMT | 9 | cái |
| 26 | Dây nhôm lõi thép AC35 | Theo E- HSMT | 1.482 | mét |
| 27 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo E- HSMT | 10.368 | mét |
| 28 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo E- HSMT | 14.373 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi