Gói thầu: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa MBA T2-25MVA -115 38,5 24kV trạm 110kV Chư Sê”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa MBA T2-25MVA -115 38,5 24kV trạm 110kV Chư Sê” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-12 08:33:00 đến ngày 2020-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 813,202,993 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt | |||
| B | Bộ OLTC | |||
| 1 | Dầu biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Lít |
| 2 | Giấy ráp mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tờ |
| 3 | Vỏ phuy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Vải phin trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| 5 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Kg |
| 6 | Ni lông cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| C | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Dầu biến thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Lít |
| 2 | Vỏ phuy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Kg |
| 4 | Hạt hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Kg |
| 5 | Gioăng cao su 700x700x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Tấm |
| 6 | Gioăng cao su 300x500x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| 7 | Gioăng cao su 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 8 | Keo 502 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 9 | Giấy ráp mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Tờ |
| 10 | Ni tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chai |
| 11 | Bu lông + Ê cu + Vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | Bộ |
| 12 | Thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Kg |
| 13 | Dầu chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Lít |
| 14 | Gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| D | Phụ kiện | |||
| 1 | Quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Van Dy 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Van Dy 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bảng phíp TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 5 | Van cánh bướm F80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| E | Vỏ MBA | |||
| 1 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Lít |
| 2 | Dầu pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Lít |
| 3 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Lít |
| F | Nhị thứ nội bộ | |||
| 1 | Đầu cốt biến dòng tròn 5-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 2 | Đầu cốt mạch điều khiển (nhọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 3 | Đầu cốt mạch điều khiển (chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 4 | Đầu cốt SC35-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | Cái |
| 5 | Dây tiếp địa dọc dưa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 6 | Dây tiếp địa dọc dưa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 7 | Cáp nguồn chống cháy 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 8 | Cáp điều khiển chống cháy 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 9 | Cáp điều khiển chống cháy 12x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Mét |
| 10 | Nhãn mác chỉ danh cáp 20x50x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 11 | Ốc xiết cáp kim loại F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Ốc xiết cáp kim loại F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 13 | Ốc xiết cáp PG29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 14 | Ốc xiết cáp PG16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 15 | Đầu cút đồng các thiết bị công nghệ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Ống ruột gà kim loại F32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 17 | Ống ruột gà kim loại F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 18 | Dây thít bó dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 19 | ống ghen in số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 20 | Cọc đấu dây 12P-15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 21 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 22 | Co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 23 | Hộp đấu dây trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lái |
| 24 | Keo chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lọ |
| 25 | Băng dính đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| G | Bảo dưỡng bộ OLTC | |||
| 1 | Bảo dưỡng bộ OLTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | Vệ sinh, sơn vỏ MBA | |||
| 1 | Vệ sinh, sơn vỏ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| I | Rút, nạp, lọc dầu tuần hoàn (MBA+OLTC) | |||
| 1 | Rút, nạp, lọc dầu tuần hoàn (MBA+OLTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| J | Thu hồi vật tư cũ và nhập kho | |||
| 1 | Thu hồi vật tư cũ và nhập kho thu hồi tại 58 Trường Sơn - TP Pleiku - Gia Lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi